Tài liệu giảng dạy môn khí nén của thiết bj SMC được sử dụng trong các trường đại học, cao đẳng nghề trong cả nước, Với tài liệu mới cập nhật các thiết bị mới của SMC ứng dụng trong đào tạo và công nghiệp
Trang 1KHÓA ĐÀO TẠO
ĐIỆN KHÍ NÉN (Chương trình chuẩn)
Rev 1.0
Expertise – Passion - Automation
Trang 22/2 96
• Biết hệ thống điện khí nén
• Biết các thiết bị điện khí nén
• Đọc hiểu, phân loại sơ đồ điều khiển
• Xây dựng các mạch điện khí nén cơ bản & xử lý sự cố
Trang 3CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
hành
Kiểm tra Đánh giá
Trang 4THỰC HÀNH HỎI - ĐÁP KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ
Ngày 2
Trang 5NGÀY 1
• Nút nhấn
Trang 66/2 96
TỰ ĐỘNG HÓA LÀ GÌ?
Trang 88/2 96
Trang 11HỆ THỐNG KHÍ NÉN
Trang 1212/2 96
HỆ THỐNG ĐIỆN KHÍ NÉN
Hệ thống điều khiển
Trang 13Các phần tử điều khiển:
-Van điện từ
Các phần tử chấp hành:
-Xy lanh -Giác hút
Trang 14P2: Khí nén nâng cao EP2: Điện khí nén nâng cao
Trang 15TẠI SAO PHẢI DÙNG HỆ THỐNG ĐIỆN KHÍ NÉN
Nguy hiểm trong môi trường dễ cháy Tương đối rẻ
Thiết kế, thi công, bảo trì Phức tạp, khó khăn Đơn giản hơn
Trang 1616/2 96
VÍ DỤ
• Trong nhà máy sản xuất, một xylanh đóng mở cửa thông gió.
• Dùng 2 nút nhấn PB1 và PB2 để điều khiển việc đóng mở của
cửa thông gió PB1 dùng để mở cửa và PB2 dùng để đóng cửa.
• Yêu cầu là cửa có thể dừng ở bất kỳ vị trí nào, tùy thuộc vào nhà
máy muốn lấy gió nhiều hay ít.
• Một đèn để báo hiệu cửa đã được đóng hoàn toàn.
Trang 17MẠCH KHÍ NÉN THUẦN TÚY
Trang 18LS1 PB1
Y2
LS1
PB2
Trang 19TỦ ĐIỆN
• Pneumatics
• Electric
• PLC
Trang 2020/2 96
MẠCH ĐIỆN KHÍ NÉN
Trang 22Phần 2
LÝ THUYẾT CƠ BẢN VỀ ĐIỆN
1.Các phương pháp tạo ra điện
2.Định luật Ohm
3.Mạch điện
4.Ảnh hưởng của dòng điện lên cơ thể người
5.Các kiểu vẽ sơ đồ mạch điện
Trang 23CÁC PHƯƠNG PHÁP TẠO ĐIỆN ÁP
Trang 2426/2 96
THERMOCOUPLE
Trang 25CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
Trang 2628/2 96
CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
Trang 27PHOTOCELL
Trang 2830/2 96
ĐIỆN ÁP LÀ GÌ?
Sự khác biệt về điện tích giữa hai điểm được gọi là Thế năng
hoặc Sức điện động (emf)
Trong ngôn ngữ tiếng Anh, điện thế thường được gọi là "Điện
áp" Đơn vị đo của nó là Volt.
Trang 29DÒNG ĐIỆN
• DÒNG ĐIỆN hay cường độ dòng điện là biểu hiện trạng
thái chuyển động có hướng của các hạt mang điện tích
Có đơn vị là ampere (A)
I = Q / t
Trong đó: I = Dòng điện - Ampere (A)
Trang 3032/2 96
DIRECT CURRENT (DC)
Trang 31ALTERNATING CURRENT (AC)
Trang 3234/2 96
ĐIỆN TRỞ
Ngược lại với dòng điện được gọi là điện trở Đơn vị của điện trở
là Ohm (Ω)
Điện trở của vật dẫn phụ thuộc vào:
- Loại vật liệu được sử dụng để kết nối
Ví dụ: - Cao su, Gốm sứ hoặc Thủy tinh là "Chất cách điện"
- Đồng, nhôm là "Chất dẫn điện"
- Chiều dài của nó
- Diện tích mặt cắt ngang của nó
- Nhiệt độ
Trang 33Đường kính trong lớn và ống khí ngắn có ít ma sát với
dòng khí nén hơn so với đường kính trong nhỏ và ống
Trang 3436/2 96
ĐỊNH LUẬT OHM's
• Định luật Ohm mô tả mối quan hệ giữa Điện áp, Dòng
điện và Điện trở trong mạch một chiều (DC) "Điện áp
bằng tích của Dòng điện và Điện trở"
U = I x R
U: điện áp (V)
R: điện trở (Ω)
Trang 35MỐI QUAN HỆ GIỮA ĐIỆN ÁP – DÒNG ĐIỆN – ĐIỆN TRỞ
U R
I
Trang 3638/2 96
MỐI QUAN HỆ GIỮA
LỰC - ÁP SUẤT - DIỆN TÍCH
F A
P
Trang 37CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG
Lưu lượng (10 L/min)
Trang 3840/2 96
MẠCH ĐIỆN
Trang 39MẠCH ĐIỆN
Trang 4042/2 96
MẠCH ĐIỆN
Trang 41MẠCH ĐIỆN
Trang 4244/2 96
NGẮN MẠCH
Trang 43CẨN THẬN !!! NGUY HIỂM
Trang 45MỨC ĐỘ NGUY HIỂM CỦA DÒNG ĐIỆN
Mức độ nguy hiểm đối với con người được đo bằng khoảng
thời gian (t) của dòng điện (A) chạy qua cơ thể người
VD: t x A
Trang 4648/2 96
CÁCH VẼ SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN
• Kiểu JIC–Japan Industrial Control
• Kiểu DIN–Deutsche Industrial Norm
Sơ đồ bậc thang
Trang 47VÍ DỤ 1
• Công ty định lắp một cái chuông để báo giờ làm việc,
giờ giải lao và hết giờ.
• Mạch điện gồm một cái chuông và một nút nhấn Khi
nhấn nút thì chuông kêu Khi nhả nút ra thì chuông tắt.
Trang 50CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN CƠ BẢN
Trang 51NÚT NHẤN – THƯỜNG MỞ (NO)
Trang 5254/2 96
NÚT NHẤN – THƯỜNG ĐÓNG (NC)
Trang 53NÚT NHẤN CHUYỂN MẠCH
Trang 5456/2 96
CÔNG TẮC HÀNH TRÌNH
Trang 55VAN ĐIỆN TỪ
Trang 5658/2 96
CẤU TRÚC VAN
Trang 57PHÂN LOẠI SEAL
Trang 5860/2 96
CUỘN ĐIỆN TỪ
Trang 59VAN ĐIỆN TỪ TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP & GIÁN TIẾP
(A)4 2(B)
(A)4 2(B)
Lõi van Coil
Lò xo
Pilot van
Pilot van
Trang 61VAN ĐIỆN TỪ TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP & GIÁN TIẾP
Trang 62PHÂN LOẠI VAN ĐIỀU HƯỚNG
VAN KHÍ NÉN PHÂN LOẠI THEO SỐ CỔNG
• Van 2 cổng
• Van 3 cổng
• Van 5 cổng
Trang 63VAN ĐIỆN TỪ 2/2 (Spring return, poppet type)
Loại N.C & N.O
Van mở khi có dòng điện chạy qua (thường đóng (N.C.))
Van đóng khi có dòng điện chạy qua (thường mở (N.O.))
Trang 6466/2 96
VAN ĐIỆN TỪ 2/2 NC
(Spring return, poppet type)
VXZ/VXS Series
Trang 65VAN ĐIỆN TỪ 3/2 (Spring return, spool type)
• Cũng như van điện từ 2 cổng, có loại mở khi dòng điện
chạy qua (1 => 2) (N.C.) và loại đóng khi có dòng điện chạy
qua (2 => 3) (N.O) Ngoài ra còn có các van kết hợp cả
N.C và N.O loại, được gọi là van “Universal porting".
Trang 6668/2 96
VAN ĐIỆN TỪ 3/2 - Universal porting
Trang 67VAN ĐIỆN TỪ 3/2 NC
(Spring return, spool type)
Trang 68PHÂN BIỆT CÁC LOẠI VAN 5 CỔNG
C
E D B A
Trang 69VAN ĐIỆN TỪ 5 CỔNG TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP
5/2 một tác động
Trang 7072/2 96
VAN ĐIỆN TỪ 5 CỔNG TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP
5/2 hai tác động
Trang 71SO SÁNH GIỮA VAN 1 COIL & 2 COIL
Trang 7274/2 96
VAN ĐIỆN TỪ 5 CỔNG TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP
Trang 733 vị trí – xả giữa (P port block)
VAN ĐIỆN TỪ 5 CỔNG TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP
Trang 7476/2 96
VAN ĐIỆN TỪ 5 CỔNG TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP
Trang 75SO SÁNH 3 LOẠI VAN 5/3
Trang 7678/2 96
BÀI TẬP VÍ DỤ
Trong ứng dụng được minh họa dưới đây, nên chọn van
điện từ đơn hay điện từ kép cho mỗi ứng dụng?
Trang 77• INTERNAL PILOT OPERATED SOLENOID VALVE
• EXTERNAL PILOT OPERATED SOLENOID VALVE
Cho ứng dụng áp suất thấp
VD: Thổi khí
• PILOT OPERATED AIR RETURN SOLENOID VALVE
Trang 7880/2 96
GIẢI PHÁP CHỐNG DAO ĐỘNG ĐIỆN
Điện áp dao động: Lực điện trở rất cao được tạo ra khi
Trang 79KẾT NỐI MẠCH BẢO VỆ (BẰNG ĐIỆN TRỞ)
Trang 8082/2 96
KẾT NỐI MẠCH BẢO VỆ (BẰNG DIODE)
Trang 81KẾT NỐI MẠCH BẢO VỆ
(BẰNG MẠCH R-C CIRCUIT)
Trang 8284/2 96
KẾT NỐI MẠCH BẢO VỆ (BẰNG KỸ THUẬT SỐ ZENER)
Zener Diode
AC Solenoid Valve
+ -
+
-AC
Trang 83ĐẶC ĐIỂM CỦA CUỘN ĐIỆN TỪ (AC VÀ DC)
Đặc điểm dòng điện
Giá trị dòng điện thay đổi tùy theo hành trình của lõi nam châm điện
Khi lõi nam châm điện không hoạt động do kẹt dị vật ⇒ Cuộn điện từ bị cháy
Trang 8486/2 96
SO SÁNH CUỘN COIL AC & DC
ƯU ĐIỀM NHƯỢC ĐIỀM
- Công suất khởi động cao
- Tăng nhiệt độ nghiêm trọng nếu
phần ứng chuyển động bị kẹt, tiêu thụ dòng điện cao
- Tuổi thọ làm việc ngắn hơn
- Yêu cầu mạch bảo vệ tiếp xúc và
mài mòn tiếp điểm cao
- Lực kéo thấp
Trang 85CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TUỔI THỌ
Trang 8689/2 96
KIỂU CỔNG CẤP ĐIỆN
Trang 87KIỂU KẾT NỐI DÂY
Trang 8891/2 96
KIỂU ĐẾ VAN
• Direct piping manifold
Các cổng đầu ra được cung cấp trên các van điện từ riêng lẻ
Các cổng cấp và xả được cung cấp trên đế.
Trang 89TYPICAL MANIFOLD
• Base piping manifold
Ngoài các cổng cấp và xả, các cổng ra cũng được cung cấp
trong đế van Các van có thể được thay thế mà không cần ngắt
kết nối đường ống.
Trang 9093/2 96
TYPICAL MANIFOLD
• Cassette manifold
Mỗi van được chế tạo thành một mô-đun với lối đi từ cổng cấp
đến cổng xả và các mô-đun được kết hợp với nhau Không có
chân đế làm cho nó trở thành một đế van nhỏ gọn.
Trang 91KÝ HIỆU VAN & KIỂU ĐIỀU KHIỂN
Trang 92KIỂU ĐIỀU KHIỂN: 2 VỊ TRÍ
Trang 93KIỂU ĐIỀU KHIỂN: 3 VỊ TRÍ
Trang 9497/2 96
BÀI TẬP
• Trong một xưởng in, có một lưỡi cắt giấy được điều khiển bởi một
xylanh khí nén.
• Để đảm bảo an toàn cho công nhân, lưỡi cắt sẽ chỉ đi xuống khi 2
nút nhấn PB1 và PB2 được nhấn đồng thời và tấm chắn an toàn
cũng đã đóng.
• Xylanh được điều khiển bởi một van tác động đơn.
Trang 95BÀI TẬP
Trang 9699/2 96
ĐÂY LÀ THIẾT BỊ GÌ?
Trang 97CẢM BIẾN TIỆM CẬN
Trang 98101/2 96
SƠ ĐỒ ĐẤU DÂY CẢM BIẾN LOẠI NPN
Trang 99SƠ ĐỒ ĐẤU DÂY CẢM BIẾN LOẠI PNP
Trang 101PHÂN LOẠI CẢM BIẾN TIỆM CẬN
• Phương pháp truyền trực tiếp
• Phương pháp truyền phản xạ
Cảm biến quang
Trang 102105/2 96
PHÂN LOẠI CẢM BIẾN TIỆM CẬN
• Cảm biến điện dung phát hiện
các vật bằng cách tạo ra trường
điện dung tĩnh điện Do đó nó có
thể phát hiện được mọi vật.
• Cảm biến cảm ứng phát hiện
các vật bằng cách tạo ra trường
điện từ Thiết bị chỉ phát hiện
được vật kim loại.
Trang 103ƯU ĐIỂM CỦA CẢM BIẾN TIỆM CẬN
• Tần số đóng ngắt cao
• Không tiếp xúc với vật
• Có tùy chọn cho môi trường khắc nghiệt
• Chịu được ảnh hưởng của rung động
Trang 104Reed Contact (Gold Plated)
Glass Tube
(Gas)
MAGNET
Trang 105REED SWITCH
ON OFF
Trang 106109/2 96
STATIC SWITCH
Trang 107RELAY
Trang 108111/2 96
MẠCH ĐẤU DÂY CỦA RELAY
Trang 109ỨNG DỤNG VÍ DỤ CỦA RELAY
Trang 110113/2 96
CHỨC NĂNG CỦA RELAYS
• Chuyển đổi tiếp điểm thường đóng sang thường mở và
Trang 111ĐẶC ĐIỂM KẾT NỐI RELAY
Rơle thường có bốn tiếp điểm thay đổi
Đối với rơ le, nó thường đi kèm với các tiếp điểm
"Ngắt trước khi thực hiện", trong thời gian nhất thời
không có kết nối nào trong một thời điểm rất ngắn.
Trang 113NHƯỢC ĐIỂM
- Ồn khi vận hành
- Độ mòn tiếp xúc cao do phóng điện hồ quang
- Yêu cầu mạch bảo vệ tiếp điểm
- Tốc độ hoạt động hạn chế
Ví dụ: tối đa 15 - 30 ms
Trang 114117/2 96
ỨNG DỤNG
1 Khuếch đại cách ly - Từ một tín hiệu đầu vào nhỏ có thể thúc đẩy tín hiệu đầu ra lớn
2 Đa nhiệm - Một tín hiệu đầu vào có thể điều khiển một số tín hiệu đầu ra ở các cài đặt khác nhau
Trang 115ỨNG DỤNG
4 Đảo ngược - Dòng điện qua tải bị cắt
3 Thay đổi điện áp từ AC sang DC và ngược lại
Trang 116119/2 96
5 Bộ nhớ - Tín hiệu tức thời / xung được chuyển đổi thành tín hiệu đầu vào lâu dài
Trang 117BÀI TẬP
• Có 3 cảm biến S1, S2 và S3 được dùng để phát hiện vật dài
ngắn trên băng tải.
• Có 3 đèn màu đỏ, xanh lá, xanh lam sẽ sáng khi cảm biến
phát hiện vật ngắn, trung bình và dài.
Trang 118S2
+ -
R2
S3
+ -
R3
Trang 119+ -
S3
+ -
R1
R2
R3
RL GL
BL
Trang 120Phần 9 – TIMING DEPENDENT CONTROL
Phần 10 – PRESSURE DEPENDENT CONTROL
Phần 11 – COUNTING
Phần 12 – SEQUENTIAL CONTROL
Trang 121Phần 4
LOGIC CONTROL
Trang 122• TIMING DEPENDENT CONTROL
• PRESSURE DEPENDENT CONTROL
• COUNTING
• SEQUENTIAL CONTROL
Trang 123YES FUNCTION (IDENTITY)
PNEUMATICS Normally closed
ELECTRICAL Normally open
Trang 124128/2 96
YES FUNCTION
Trang 125NOT FUNCTION (INVERSION)
PNEULMATICS Normally open
ELECTRICAL Normally closed
Trang 126130/2 96
NOT FUNCTION
Trang 127AND FUNCTION
Trang 128132/2 96
AND FUNCTION
Trang 130134/2 96
OR FUNCTION
Trang 131LOGIC CONTROL
Y1
Trang 132y
x ∧ y
y x
Trang 133BÀI TẬP
• Trong phòng thí nghiệm, đèn báo động sẽ sáng khi áp suất và nhiệt
độ cao hơn mức cho phép.
• Hai điều kiện này được mô phỏng bởi 2 nút nhấn PB1 và PB2 Khi
cả 2 nút nhấn được nhấn, đèn sẽ sáng Nếu chỉ một trong 2 nút
nhấn được nhấn, đèn không sáng.
•
Trang 134PB2
Trang 135BÀI TẬP
• Trong một dây chuyền sản xuất, khi công nhân muốn báo cho
trưởng chuyền biết là họ đang gặp lỗi, họ sẽ nhấn nút nhấn và
một đèn báo hiệu sẽ sáng.
• Có 3 nút nhấn đặt dọc dây chuyền để công nhân nào cũng có
thể nhấn được.
Trang 137BÀI TẬP
• Trong kho linh kiện điện, công tắc hành trình thường đóng được sử
dụng để gửi tín hiệu báo trộm khi cửa mở Báo động sẽ không kêu
nếu cửa đóng
• Hệ thống báo trộm được kích hoạt hoặc hủy kích hoạt bằng một
công tắc.
Trang 138142/2 96
BÀI TẬP
Trang 139Phần 5
MEMORY CONTROL
Trang 140144/2 96
ĐIỀU KHIỂN TỰ NHỚ
• Tín hiệu đầu vào cho kết quả là đầu ra sẽ vẫn còn ngay
cả khi đầu vào bị loại bỏ
• Nó sẽ chỉ thay đổi trạng thái nếu một tín hiệu đối nghịch
(đặt lại) được đưa ra
• Hệ thống luôn bao gồm các chức năng bộ nhớ !!!
điều khiển tự động
Trang 141CÁC LOẠI ĐIỀU KHIỂN TỰ NHỚ
• Tự nhớ bằng thiết bị
VÍ DỤ: van 2 trạng thái tác động kép
• Tự nhớ bằng mạch điện
VÍ DỤ: mạch tự giữ
Trang 142146/2 96
VAN HAI TÁC ĐỘNG
Trang 143ĐIỀU KHIỂN TỰ NHỚ
(BẰNG VAN 2 TÁC ĐỘNG)
+24V
Trang 144149/2 96
MẠCH TỰ GIỮ
Trang 145MẠCH TỰ GIỮ
Trang 146151/2 96
BÀI TẬP
• Một cánh cửa thép khổng lồ được lắp đặt trong đường hầm khai
thác Cánh cửa này có thể được mở hoặc đóng bằng hai bộ nút
bấm Một bộ từ bên trong và bộ kia từ bên ngoài Bộ trượt được
điều khiển bởi một van điện từ kép.
• Có 2 phương pháp kiểm soát đang được sử dụng, đó là:
a) kiểm soát trực tiếp
b) kiểm soát gián tiếp
Hãy thử giải bằng 2 phương pháp này
Trang 147BÀI TẬP
Ex 8 (a)
Trang 148153/2 96
BÀI TẬP
Ex 8 (b)
Trang 149BÀI TẬP
Ex 8 (b)
+36V
Trang 150155/2 96
MẠCH TỰ GIỮ
Trang 153BÀI TẬP
• Ex 9 (b) Single Solenoid Valve
Trang 154Phần 6
COORDINATED MOTION CONTROL
Trang 155ĐIỀU KHIỂN PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG
(CÔNG TẮC HÀNH TRÌNH)
Trang 156161/2 96
ĐIỀU KHIỂN PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG
(CÔNG TẮC HÀNH TRÌNH)
Trang 157ĐIỀU KHIỂN PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG
(CẢM BIẾN ĐÓNG NGẮT)
Trang 158163/2 96
BÀI TẬP
• Khi nhấn nút Start, xylanh sẽ đi tới đẩy vật Sau khi đẩy, xylanh sẽ
tự động đi về chờ nút nhấn được nhấn tiếp.
Trang 159+ RS1
+ RS2
Trang 160Phần 7
POSITIONAL CONTROL
Trang 161SOLENOID A-ENERGIZED
SOLENOID A-ENERGIZED VAN ĐIỆN TỪ 5/3 ĐÓNG GIỮA
Trang 163SOLENOID A-ENERGIZED
SOLENOID A-ENERGIZED VAN ĐIỆN TỪ 5/3 CẤP GIỮA
Trang 164169/2 96
BÀI TẬP
• Trong nhà máy sản xuất, một xylanh đóng mở cửa thông gió.
• Dùng 2 nút nhấn PB1 và PB2 để điều khiển việc đóng mở cửa
thông gió PB1 dùng để mở cửa và PB2 dùng để đóng cửa.
• Yêu cầu là cửa có thể dừng ở bất kỳ vị trí nào, tùy thuộc vào nhà
máy muốn lấy gió nhiều hay ít.
• Một đèn để báo hiệu cửa đã được đóng hoàn toàn.
•
Trang 165LS1
PB2
Trang 166Phần 8
INTERLOCKING CONTROL
Trang 167ĐIỀU KHIỂN KHÓA LẪN
• Kiểm soát an toàn
• Mạch luôn ở trạng thái kết nối
VÍ DỤ
• Để giám sát hệ thống
• Để ngăn cả hai mặt của điện từ cấp nguồn cùng một lúc
Trang 168173/2 96
ĐIỀU KHIỂN KHÓA LẪN
Trang 169VAN TIẾT LƯU
Trang 170175/2 96
VAN XẢ KHÍ NHANH
Trang 171BÀI TẬP
• Một vật được đặt vào máy Khi nhấn nút PB1, xylanh đi ra
kẹp giữ vật Khi nhấn nút PB2, xylanh nhả vật ra.
• Xylanh chỉ đi ra kẹp khi có vật trong máy, và xylanh không
rút lại nhả vật ra khi máy đang khoan.
• Tốc độ xylanh đi ra kẹp vật và đi vào có thể chỉnh được.
• Xylanh được điều khiển bởi van tác động đôi.
Trang 172178/2 96
BÀI TẬP
Trang 173Phần 9
TIMING DEPENDENT CONTROL
Trang 174180/2 96
ELECTRICAL TIMER
Trang 175TIMING RELAYS (TIMERS)
Có 2 loại timers:
SLOW - OPERATING RELAY
(Energising delay) → ON DELAY
SLOW - RELEASING RELAY
(De - energising delay) → OFF DELAY
Trang 176184/2 96
SLOW - OPERATING RELAY
(ENERGISING DELAY)
Com Com
Trang 177TIMING DEPENDENT CONTROL
(SLOW-OPERATING RELAY)
Trang 178187/2 96
TIMING DEPENDENT CONTROL
Trang 179SLOW - RELEASING RELAY
(DE - ENERGISING DELAY)
Trang 180189/2 96
TIMING DEPENDENT CONTROL
(SLOW-RELEASING RELAY)
Trang 181BÀI TẬP
• Khi cảm biến S1 phát hiện được một thùng chứa, một xy lanh khí nén sẽ mở
ra và cho phép chất lỏng từ bể chứa to chảy vào thùng chứa: Xy lanh tự động
đóng lại sau khoảng thời gian trễ 5 giây Sau đó thùng chứa sẽ được vận
chuyển đến một trạm khác Vì lý do an toàn, xy lanh đóng ngay lập tức khi
thùng chứa được điều chỉnh trước khi hết thời gian trễ Thời gian trễ bắt đầu
khi cảm biến S1 được kích hoạt.
• Cơ cấu chấp hành được điều khiển bởi một xy lanh xoay được điều khiển
bởi một van điện từ 1 tác động.
Trang 182191/2 96
BÀI TẬP
Trang 183SLOW - RELEASING RELAY (DE - ENERGISING DELAY)
ỨNG DỤNG
- Máy sấy tay trong toilet
- Quạt làm mát bên trong máy chiếu trên cao
- Quạt làm mát của động cơ ô tô
- Chuông cửa (nhạc)
- Đèn chiếu sáng cầu thang
Trang 184Phần 10
PRESSURE DEPENDENT CONTROL
Trang 185CẢM BIẾN ÁP SUẤT
(P - E CONVERTER)
Trang 186197/2 96
CẢM BIẾN ÁP SUẤT
(ADJUSTABLE)
Trang 187PRESSURE SWITCH
(ADJUSTABLE)
Trang 188Xy lanh chỉ đi về khi xy lanh đi đến vị trí cảm biển S2 và áp suất trong xy lanh đủ lớn
S2 P
Y2 P
Trang 189BÀI TẬP
• Thao tác dập sẽ được thực hiện khi kích hoạt nút khởi động Xi
lanh sẽ tự động rút lại nếu áp suất dập đạt 3 bar (Xy lanh đi hết
hành trình)
• Kích hoạt nút dừng sẽ dừng hoạt động dập Xi lanh được điều
khiển bởi một van điện từ 5/2 một tác động.
Trang 190203/2 96
BÀI TẬP
Trang 191ĐIỀU KHIỂN PHỤ THUỘC ÁP SUẤT
(CẢM BIẾN ÁP SUẤT)
Trang 192Phần 11
CONTROL SYSTEM
COUNTING
Trang 193• TOTALIZING COUNTER
Bộ đếm cho biết tổng giá trị của các đầu vào đếm và
không được cung cấp đầu ra điều khiển.
Trang 195COUNTER
• OPERATING MODE - UP COUNTER
Một bộ đếm có thêm đầu vào và do đó có khả năng đếm theo
thứ tự tăng dần.
Trang 196209/2 96
PRESET COUNTER (UP OR DOWN TYPE)
Trang 197PRESET COUNTER (UP OR DOWN TYPE)
Trang 198211/2 96
COUNTING FUNCTION (UP COUNTER)
Preset Value = 5
Trang 199COUNTER
OPERATING MODE - DOWN COUNTER
Một bộ đếm với một đầu vào trừ và do đó có khả năng đếm theo
thứ tự giảm dần.
Trang 200213/2 96
COUNTING FUNCTION (DOWN COUNTER)
Preset Value = 5
Trang 201COUNTER
• OPERATING MODE – UP - DOWN COUNTER
Một bộ đếm có khả năng đếm theo thứ tự tăng dần hoặc giảm
dần, tùy thuộc vào các đầu vào lên xuống
Trang 202215/2 96
PRESET COUNTER (UP / DOWN TYPE)
Trang 203PRESET COUNTER (UP / DOWN TYPE)
Trang 204217/2 96
PRESET COUNTER (UP OR DOWN TYPE)
Trang 205COUNTING FUNCTION (UP/DOWN COUNTER)
Preset Value = 3
Trang 206219/2 96
COUNTER
ĐẦU RA
- Đầu ra là một thay đổi nổi trên tiếp điểm.
- Khi đạt đến giá trị đặt trước, một đầu ra tín hiệu hoạt
động ở cuối xung đếm.
- Tín hiệu đầu ra vẫn hoạt động cho đến khi thiết lập lại.