1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu giảng dạy thiết bị khí nén SMC

326 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu giảng dạy thiết bị khí nén SMC
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Quốc Gia TP.HCM
Chuyên ngành Kỹ thuật khí nén
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 326
Dung lượng 19,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu giảng dạy môn khí nén của thiết bj SMC được sử dụng trong các trường đại học, cao đẳng nghề trong cả nước, Với tài liệu mới cập nhật các thiết bị mới của SMC ứng dụng trong đào tạo và công nghiệp

Trang 1

KHÓA ĐÀO TẠO

KHÍ NÉN CƠ BẢN (Chương trình chuẩn) Rev 1.0

SMC CORPORATION (VIETNAM) CO., LTD

Add: No 63, Lo Lu Street, Truong Thanh Ward, District 9, Ho Chi Minh City, VN

Tel: (+84-28) 6281-1110 / Fax: (+84-28) 6281-1120

Expertise – Passion – Automation

CONFIDENTIAL

Trang 3

THỰC HÀNH HỎI - ĐÁP KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ

Trang 4

TRAINING COURSE (5 ngày)

• Biết các thiết bị điện khí nén

• Đọc hiểu, phân loại sơ đồ điều khiển

• Xây dựng các mạch điện khí nén cơ bản & xử lý sự cố

CONFIDENTIAL

Trang 5

CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

Lý thuyết Thực hành Kiểm tra

Đánh giá

CONFIDENTIAL

Trang 6

NGUỒN GỐC SMC

• SMC thành lập ngày 27/04/1959 tại Nhật Bản

• SMC viết tắt của Sintered Metal Company

• Sintered Metal là giảm âm bằng vật liệu thiêu kết, là sản phẩm đầu tiên

của SMC

Trang 7

CONFIDENTIALQUY MÔ

> 30% MKS on The world

Note: MKS – Market share

65% MKS in JP

Countries Offices

Employees

CONFIDENTIAL

Trang 8

SẢN PHẨM

• 12.000 Products • 700.000 Models

Trang 9

SMC VIỆT NAM

CONFIDENTIAL

Trang 10

Lô 1265, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh,

phường Hòa Cường Nam, quận Hải

5.Văn phòng Yên Phong 6.Văn phòng Hà Nội

1.Văn phòng Chu Lai 2.Văn phòng Nghệ An 3.Văn phòng Quảng Ngãi

1.Văn phòng Bình Dương 2.Văn phòng Cần Thơ

3.Văn phòng Long Thành

Long Đức

Trang 11

SMC WEBSITE

http://www.smcworld.com/en/

Trang 12

SMC FANPAGE

https://www.facebook.com/smcvietnam.official/

Trang 14

4 Ưu – nhược điểm của khí nén

5 Phòng máy nén khí tiêu chuẩn

CONFIDENTIAL

Trang 15

CONFIDENTIAL

HỆ THỐNG KHÍ NÉN

Trang 16

COMPRESSED AIR PURIFICATION

▪ Main Line Filter

▪ Air Dryer

▪ Mist Separator

▪ Super Mist Separator

COMPRESSED AIR DISTRIBUTION

▪ Air Take-Off (piping layout)

▪ Water Separator (auto

drain)

▪ Air Service Unit

COMPRESSED AIR CONSUMPTION

▪ Directional Control Valve

▪ Flow Control Valve

▪ Actuator

▪ FRL

Trang 18

• Yêu cầu không gian

• Khả năng kiểm soát (điều chỉnh)

• Giá cả

Trang 20

Gốm sứ

Gạch

Trang 22

CONFIDENTIALDÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG

Trang 23

CONFIDENTIALDÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG

Trang 24

CONFIDENTIALDÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG

Trang 25

CONFIDENTIALDÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG

Trang 26

CONFIDENTIALDÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG

Trang 27

CONFIDENTIALDÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG

Trang 28

DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG

CONFIDENTIAL

Trang 29

DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG

CONFIDENTIAL

Trang 32

CONFIDENTIAL

TẠI SAO SỬ DỤNG KHÍ NÉN?

NHƯỢC ĐIỂM

Trang 34

CONFIDENTIAL

SO SÁNH GIỮA CÁC HỆ THỐNG

ĐIỀU KHIỂN KHÁC NHAU

Mắc

RẻChi phí thấp

Bị giới hạnChi phí cao

PHÂN PHỐI/

TRUYỀN TẢI

Bị giới hạn bởikhoảng cách

Tốc độ hoạt động(2-5 m/s)

Tốc độ hoạt động(20-50 m/s)

CHUYỂN ĐỘNG

TỊNH TIẾN

Khó(Chuyển đổi)

Dễ(Xy lanh)

Dễ(Xy lanh)

CHUYỂN ĐỘNG

XOAY

DễHiệu suất cao

DễHiệu suất thấp

DễHiệu suất cao

ĐỘ AN TOÀN Không quá tải hoặc

Trang 35

AIR DRYER

Trang 38

CONFIDENTIAL

TIÊU CHUẨN & KÝ HIỆU THIẾT BỊ KHÍ NÉN

Trang 39

Phần 2

LÝ THUYẾT KHÍ NÉN

Trang 40

CONFIDENTIAL

KHÍ NÉN LÀ GÌ?

CONFIDENTIAL

Trang 41

CONFIDENTIAL

KHÍ NÉN LÀ GÌ?

CONFIDENTIAL

Trang 45

−10 ~100 kPa

Trang 47

CONFIDENTIAL

LỰC TỐI ĐA TRONG ỨNG DỤNG KHÍ NÉN

Đường kính tối đa của xi lanh là 300 mm

Áp suất hoạt động bình thường là 6 bar

Do đó, lực tối đa trong ứng dụng khí nén

lên đến 42 kN, nếu nhiều hơn, thì hệ thống

thủy lực được khuyến cáo sử dụng

Trang 49

CONFIDENTIAL

VÍ DỤ

Nếu thể tích V1 = 1 m³ ở áp suất tuyệt đối p1 của 1 bar được nén ở nhiệt

độ không đổi đến thể tích V2 = 0,5 m³ thì áp suất p2

p1 x V1 = p2 x V2

1 bar x 1 m³ = p2 x 0,5 m³

p2 = 2 bar #

Một lần nữa nếu thể tích V1 ở 1 bar được nén đến V3 = 0,2 m³, thì áp suất

thu được là bao nhiêu?

p1 x V1 = p3 x V3

1 bar x 1 m³ = p3 x 0,2 m³

p3 = 5 bar #

Trang 50

dm³ / phút (decimet khối trên phút)

scfm (foot khối tiêu chuẩn trên phút - đơn vị không phải hệ mét)

Trong khí nén, lưu lượng thể tích được lấy có nghĩa là thể tích ở

''điều kiện không khí tự do"

Tức là: không khí được phép giải phóng trở lại bầu khí quyển.

Trang 51

CONFIDENTIAL

VÍ DỤ

Nếu cho phép 50 dm3 khí nén ở 6 bar giải phóng trở lại khí

quyển, thì được bao nhiêu thể tích khí?

• p1 x V1 = p2 x V2

• 1.013 bar x V1 = (6 + 1.013) bar x 50 dm3

• V1 = 346 dm3 #

Trang 52

Vì: A1> A2 A1 x v1 = A2 x v2

Trang 54

CONFIDENTIAL

ĐỊNH LUẬT BERNOULLI’S

"Nếu một chất lỏng có trọng lượng

riêng chảy theo phương ngang

qua một ống có đường kính thay

đổi thì tổng năng lượng tại điểm 1

và điểm 2 là như nhau"

Điều này cũng áp dụng cho các

chất khí nếu tốc độ dòng chảy

không vượt quá 330 m/s

CONFIDENTIAL

Trang 55

CONFIDENTIAL

ĐỊNH LUẬT BERNOULLI’S

CONFIDENTIAL

• Tại các điểm trong chất lỏng chuyển động, nơi vận tốc cao, áp suất thấp

và nơi vận tốc thấp, áp suất cao.

• Sự gia tăng tốc độ không khí thông qua một tiết diện giản dẫn đến giảm

áp suất tương ứng để tạo ra lực hút qua một lỗ ở điểm này

Trang 56

CONFIDENTIAL

Q: 68L/p p: -90kPa

Q: 89L/p p: -91kPa

Q: 600L/p

p: -90kPa

BỘ TẠO KHÍ CHÂN KHÔNG

2 tầng tạo chân không (ZK2)

1 tầng tạo chân không (ZH)

3 tầng tạo chân không (ZL)

Trang 57

−10 ~100 kPa

Trang 58

Phần 3

NHÓM THIẾT BỊ

SẢN XUẤT

CONFIDENTIAL

Trang 59

MÁY NÉN KHÍ

CONFIDENTIAL

Trang 63

CONFIDENTIAL

MÁY NÉN KHÍ PITTONG 1 GIAI ĐOẠN

CONFIDENTIAL

Trang 64

CONFIDENTIAL

MÁY NÉN KHÍ PITTONG 2 GIAI ĐOẠN

Trang 65

CÓ DẦU

Trang 66

CONFIDENTIAL

MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT

Trang 67

CONFIDENTIAL

SO SÁNH 2 LOẠI MÁY NÉN KHÍ

Trang 71

CONFIDENTIAL

Trang 74

CONFIDENTIAL

CÔNG SUẤT MÁY NÉN KHÍ

Công suất máy nén khí = Q(FRL) + Q(valve) + Q(cylinder) + Q(blow) +

+ 10-30% khí rò rỉ + Dự phòng mở rộng nhà máy

Note:

✓ Áp suất phân phối do máy nén đạt được không được cao hơn

nhiều so với áp suất làm việc cần thiết cho bộ điều khiển khí nén

đang sử dụng.

✓ Nếu cần khối lượng khí nén lớn, nên lắp 2 hoặc 3 máy nén thay vì

chỉ làm việc với một máy.

Trang 75

BỘ LÀM MÁT

CONFIDENTIAL

Trang 76

CONFIDENTIAL

BỘ LÀM MÁT BẰNG KHÍ

Series HAA

Trang 78

CONFIDENTIAL

BỘ LÀM MÁT BẰNG NƯỚC

Series HAW22-110

Trang 79

CONFIDENTIAL

Trang 81

CONFIDENTIAL

SO SÁNH 2 BỘ LÀM MÁT

Air cooled - HAA

• Flow rate:1,000 – 5,700 L/min

• Capacity: 7.5 – 37 kW

Water cooled - HAW

• Flow rate: 300 – 18,000 L/min

• Capacity: 2.2 – 110 kW

Trang 82

CONFIDENTIAL

BỘ XẢ TỰ ĐỘNG

Trang 83

BÌNH CHỨA KHÍ

CONFIDENTIAL

Trang 86

CONFIDENTIAL

BÌNH CHỨA KHÍ

Trang 87

CONFIDENTIAL

BÌNH CHỨA KHÍ

Đối với các nhà máy công nghiệp, quy tắc thông thường cho kích

thước của bình chứa khí:

Dung tích bình chứa khí ≈ Công suất máy nén mỗi phút

Trang 88

NHÓM THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ NÉN

Trang 89

1 Nguồn gốc nhiễm bẩn của khí nén

2 Tác hại do nhiễm bẩn gây ra

3 Các khái niệm liên quan

Trang 90

NGUỒN GỐC GÂY NHIỄM BẨN KHÍ NÉN

CONFIDENTIAL

Trang 91

Trong khí nén có chứa 1 lượng lớn nước Phần nước này là do máy nén khí hút khí có hơi ẩm trong khí quyển và nén không khí này lại.

Khí nén

0.7 MPa 1m38m3

8 lần lượng nước trong khí quyển

Những giọt nước đọng trên

ly cũng là nước trong không

khí đã hóa lỏng

Khí quyển Máy nén khí

Lượng nước trong không khí thay đổi tùy theo nhiệt độ

Nhiệt độ cao Nhiệt độ thấp

Không khí chứa nhiều nước Không khí chứa ít nước

(Hơi nước)

Trang 92

HƠI NƯỚC - NGUỒN GỐC GÂY NHIỄM BẨN KHÍ NÉN

CONFIDENTIAL

Trang 93

TÁC HẠI DO NHIỄM BẨN GÂY RA

Trang 94

Rỉ sét, ăn mòn, kẹt dị vật làm hư thiết bị

TÁC HẠI DO NHIỄM BẨN GÂY RA

CONFIDENTIAL

Trang 95

TÁC HẠI DO NHIỄM BẨN GÂY RA

Đó là các dấu hiệu cảnh báo chúng ta cần làm sạch hệ thống khí

nén

Bộ xả liên tục chảy nước

Trang 96

Hậu quả là

Máy hỏng

Sản xuất bị đình trệ

Mất tiền Mất nhân công khắc

phục

TÁC HẠI DO NHIỄM BẨN GÂY RA

CONFIDENTIAL

Trang 97

CLICK TO EDIT MASTER TITLE STYLE

CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN - ĐIỂM SƯƠNG

ĐIỂM SƯƠNG ÁP SUẤT

Điểm sương áp suất (Pressure dew point): là nhiệt độ của khối không khí ở

một áp suất xác định mà khi giảm đến nhiệt độ đó thì hơi nước bắt đầu

bão hòa (Lưu ý áp suất khí ở đây là áp suất tương đối)

Ví dụ: Biết một khối khí có điểm sương tại 5 bar là 30C thì có nghĩa là khi

khối khí đó có áp suất là 5 bar, nếu giảm nhiệt độ đến 30C thì hơi nước

trong khối khí đó mới bắt đầu ngưng tụ.

CONFIDENTIAL

Trang 98

CLICK TO EDIT MASTER TITLE STYLE

CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN - ĐIỂM SƯƠNG

ĐIỂM SƯƠNG KHÍ QUYỂN

Điểm sương khí quyển (Atmospheric dew point): là nhiệt độ của khối

không khí ở áp suất khí quyển mà khi giảm đến nhiệt độ đó thì hơi nước

bắt đầu bão hòa.

Ví dụ: Biết một khối khí có điểm sương khí quyển là 100C thì có nghĩa là khi

khối khí đó có áp suất bằng áp suất khí quyển, nếu giảm nhiệt độ khối khí

đó đến 100C thì hơi nước mới bắt đầu ngưng tụ.

CONFIDENTIAL

Trang 99

CONFIDENTIAL

BIỂU ĐỒ CHUYỂN ĐỔI ĐIỂM SƯƠNG

Trang 100

CLICK TO EDIT MASTER TITLE STYLE

CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN – ĐỘ ẨM

ĐỘ ẨM TUYỆT ĐỐI

Độ ẩm tuyệt đối: là tỷ số giữa khối lượng hơi nước với khối lượng của

không khí khô của khối không khí.

Ví dụ: một khối không khí có 2 kg không khí khô và có 24 gram hơi nước thì

độ ẩm tuyệt đối của khối không khí đó là 0.012 kg/kg (hoặc 12 gram/kg)

CONFIDENTIAL

Trang 101

CLICK TO EDIT MASTER TITLE STYLE

CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN – ĐỘ ẨM

ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI

Độ ẩm tương đối: là tỷ số giữa khối lượng hơi nước hiện có trong khối

không khí so với khối lượng hơi nước bão hòa của khối không khí đó.

Ví dụ: một khối không khí nhiệt độ 300C áp suất 1 atm hiện có 15 gram hơi

nước, và có thể chứa tối đa 30 gram hơi nước thì độ ẩm tương đối của khối

khí đó là 50%.

CONFIDENTIAL

Trang 102

ĐƯỜNG CONG ĐIỂM SƯƠNG TẠI ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI

RH = 100%

Trang 103

CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN – ĐỘ ẨM

Nhiệt độ 25 ° C, RH 65% Bao nhiêu nước

chứa trong 1 m³ không khí trong khí quyển?

Trang 104

CONFIDENTIAL

VÍ DỤ 2

10m 3 khí ngoài khí quyển ở 15 0 C và 65% R.H được nén tới 6 bar Nhiệt độ cho

phép tăng tới 250C Hỏi có bao nhiêu nước bị ngưng tụ lại sau khi nén?

→ Từ bảng Điểm sương (RH = 100%)

Tại điểm sương 15 ° C, hàm lượng nước = 13 04 g / m3

→10 m3 không khí có thể chứa = 13,04 g / m3 x 10 m3 = 130,4 g

→ Tại RH = 65%

Không khí sẽ chứa = 130,4 g x 65% = 84,9 g H2O

→ Thể tích của khối khí nén ở 6 bar là:

p1 x V1 = p2 x V2

1,013 bar x 10 m³ = (6 + 1,013) bar x V2

➔ V2 = 1,44 m3

Trang 105

VÍ DỤ 2

Từ bảng điểm sương (RH = 100%): 1.44 m3 khí ở 250C có thể chứa tối đa

Lượng nước ngưng tụ bằng tổng lượng nước có trong không khí trừ đi lượng

nước mà khí nén có thể hấp thụ; do đó bằng việc nén khí từ (a) và (b),

84.9 - 34.2 = 50.6 g nước sẽ bị ngưng tụ lại

Lượng nước ngưng tụ này sẽ bị loại bỏ trước khi khí nén được phân phối, để

chống lại những ảnh hưởng có hại cho các phần tử trong hệ thống khí nén

CONFIDENTIAL

Trang 106

Tra bảng ta được khối lượng nước đọng sau khi nén là:

(8 – 3) x 5 = 50 g

CONFIDENTIAL

Trang 107

HỆ THỐNG LÀM SẠCH KHÍ

0.01 μm

Trang 108

Mã dòng Cấp lọc

dòng mới

Cấp lọc dòng hiện tại Dầu

Trang 109

BỘ LỌC TỔNG (LỌC THÔ)

• Chức năng: Lọc bỏ phần lớn tạp chất như nước, bụi trong khí nén

• Ngăn ngừa các hư hỏng cho các thiết bị sử dụng khí nén trong hệ thống

Trang 110

Hãy nhận xét hình bên dưới:

BỘ LỌC TỔNG (LỌC THÔ)

Trang 112

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG BỘ LỌC TỔNG

Trang 113

CÁCH THAY LÕI LỌC

Trang 114

MÁY SẤY KHÍ

ID Dạng hấp thụ

• Nhiệt độ đọng sương -15 -:- -60 độ C

• Lưu lượng 10 – 1000 L/ph

Trang 115

• Nguyên lý: Làm lạnh không khí để hơi nước ngưng tụ thành thể lỏng rồi loại bỏ

• Phân loại có 2 dòng: dòng Refrigerated Air Dryer không chỉnh được nhiệt độ

đầu ra, và dòng Thermo-dryer chỉnh được nhiệt độ đầu ra.

• Đặc điểm:

Đa dạng về lưu lượng đầu ra (có model lưu lượng nhỏ và lưu lượng rất lớn)

✓ Khí đầu ra có điểm sương không quá thấp

✓ Gần như không tiêu hao khí nhưng tiêu hao nhiều điện

✓ Cồng kềnh, phù hợp đểm đặt ở đầu hệ thống khí nén

MÁY SẤY KHÍ DẠNG LÀM LẠNH

Trang 116

NGUYÊN LÝ CỦA MÁY SẤY KHÍ DẠNG LÀM LẠNH

Trang 117

MÁY SẤY KHÍ

Trang 118

➢ Máy nén pít tông cũng sinh ra nhiệt độ cao trong quá trình nén, vì thế mà lượng

carbon thải ra rất lớn, nên cần phải lắp bộ lọc chính phía trước máy sấy khí.

➢ Máy nén pít tông sẽ tạo ra rất nhiều dao động, cho nên cần lắp bình chứa khí

trước để bảo vệ máy sấy khí.

Máy nén pít tông

BỐ CỤC PHÒNG MÁY NÉN KHÍ

Trang 119

BỐ CỤC PHÒNG MÁY NÉN KHÍ

➢ Máy nén trục vít không sinh ra nhiều dao động như máy nén pít tông,

vì vậy ta có thể tùy chọn vị trí bình chứa khí

Máy nén trục vít

Trang 120

MÁY SẤY KHÍ DẠNG MÀNG

• Nguyên lý: Làm khô không khí bằng màng (Membrane Air Dryer)

• Đặc điểm:

✓ Lưu lượng đầu ra dưới 1000L/phút

Là khí đầu ra có điểm sương từ vừa đến rất thấp (Điểm sương khí quyển từ

-150C đến -600C)

Không cần điện, tiêu hao khí nén (20% hoặc ít hơn)

✓ Nhỏ gọn, phù hợp với đương khí nén nhỏ yêu cầu cao về độ khô của không khí

Khí nén ẩm

Hơi ẩm xả ra ngoài

Khí nén khô

Trang 121

MÁY SẤY KHÍ DẠNG MÀNG

➢ Máy công cụ ➢ Máy đo ➢ Thiết bị sản xuất - bán dẫn

➢ Sơn tĩnh điện ➢ Máy chế biến

thực phẩm ➢ Máy đóng gói

Trang 122

MÁY SẤY KHÍ DẠNG HẤP THỤ

• Nguyên lý: Làm khô không khí bằng vật liệu hút ẩm (Heatless air dryer)

• Đặc điểm:

✓ Lưu lượng đầu ra dưới 800 L/phút

Khí đầu ra có điểm đọng sương khá thấp (điểm sương khí quyển là

-300C và -500C)

Tiêu hao khí nén (20%), phù hợp dùng ở đường khí nén nhỏ

Trang 124

1 Phân loại hệ thống

2 Phân loại đường ống trong hệ thống

3 Kết nối đường ống vào thiết bị

4 Các lưu ý sử dụng tránh gây rò rỉ

Phần 5 - HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ

Trang 125

PHÂN LOẠI HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ

Trang 126

HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ

100m

1m

Trang 127

HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ

Trang 128

CONFIDENTIAL

BỘ XẢ TỰ ĐỘNG

Trang 129

CONFIDENTIAL

BỘ XẢ TỰ ĐỘNG

Trang 130

CONFIDENTIAL

BỘ XẢ TỰ ĐỘNG

Trang 131

CONFIDENTIAL

VỊ TRÍ LẮP BỘ XẢ TỰ ĐỘNG

Trang 132

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG ỐNG

Trang 133

KẾT NỐI ĐƯỜNG ỐNG VÀO THIẾT BỊ

Ống nhựa và đầu nối nhanh

Ống cao su và khớp nối

Ống thép

Loại Lưu chất Áp suất sử

dụng tối đa cong tối thiểu Bán kính uốn Nhiệt độ sử dụng

Nylon Khí/ Nước 1.5MPa 13 mm -20~60℃ Nước:0~40℃

Trang 135

CONFIDENTIAL

140

KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG ỐNG REN VÀ ĐỆM

Ren kết nối Momen siết đúng N・m

cụ chính xác

A:mm B:inch

Ren ngoài Ren trong Cách đọc Cách gọi

Trang 136

Sử dụng băng keo ½ chiều rộng

(tiết kiệm) Cắt băng keo

For 1/8 to 3/8 fittings

Quấn cách 1-2 đỉnh ren

Trang 137

Lượng khí

rò rỉ mỗi năm (m3/năm)

Tổng số tiền thiệt hại / năm

Lưu lượng máy nén khí : 400 l/min = 24 m3/hour

Công suất động cơ : 3.7 kW

Hiệu suất tải động cơ tối đa : 90 %

Giá lượng khí tiêu thụ/kW hour : 1,388 VND

THIỆT HẠI DO RÒ RỈ KHÍ NÉN GÂY RA

Trang 138

1 Bộ lọc khí

2 Bộ điều áp

3 Bộ tra dầu

Phần 6 - THIẾT BỊ XỬ LÝ KHÍ – F.R.L

Trang 139

BỘ FRL

• Chức năng: Loại bỏ bụi bẩn, nước, điều áp và tra dầu cho thiết bị khí nén

• Một khi khí nén được xử lý, nó có thể được sử dụng bởi các máy móc, van, cơ cấu

chấp hành phía sau

Trang 141

BỘ LỌC NHÁNH

• Chức năng:

Loại hơi nước, nước ra khỏi hệ thống

✓ Lọc bụi bẩn và các chất ô nhiễm không khí khác

Loại dầu trong máy nén còn sót lại

✓ Lọc ra các chất gỉ sét từ đường ống

Trang 142

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG BỘ LỌC NHÁNH

Trang 143

CONFIDENTIAL

DRAIN VALVE

Trang 144

CONFIDENTIAL

AUTO DRAIN – N.O type

Trang 145

CONFIDENTIAL

AUTO DRAIN – N.C type

Trang 146

Không thoát nước nếu không đủ điều kiện

Buồng có rãnh Phao

Pít tông

Lỗ xả

Buồng có rãnh Phao

Pít tông

Lỗ xả

Áp suất: AF10~20

0.1 MPa trở lên AF30~60

0.15 MPa trở lên

Lưu lượng: 100 L/min hoặc thấp hơn

Trang 149

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG BỘ CHỈNH ÁP

Trang 150

CONFIDENTIAL

BỘ LỌC – ĐIỀU ÁP

Trang 151

CONFIDENTIAL

BỘ LỌC – ĐIỀU ÁP

Trang 152

BỘ TĂNG ÁP

Trang 153

• Chức năng:

✓ Dùng để tăng áp suất cấp cho máy lên 2 lần, tối đa 4 lần

✓ Không cần cấp nguồn điện

Phụ kiện đi kèm: đồng hồ đo áp suất (In – Out), bộ giảm thanh

BỘ TĂNG ÁP

Trang 154

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG BỘ TĂNG ÁP

Trang 155

BỘ TRA DẦU

• Chức năng: Cung cấp dầu bôi trơn cho van, xylanh và các

công cụ khí nén cầm tay khác

• Hầu hết các thiết bị của SMC đều đã được bôi trơn trước và

KHÔNG cần dầu bôi trơn nữa

Trang 156

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG BỘ TRA DẦU

Trang 158

KHÁI NIỆM XYLANH KHÍ NÉN

▪ Xylanh khí nén là một thiết bị chuyển đổi năng lượng của

khí nén thành chuyển động cơ học Chuyển động ở đây có

thể là tịnh tiến (đẩy/kéo), xoay (xoay sang phải/trái), hoặc

kẹp tùy thuộc vào loại xylanh

CRQ2 MXQ

MGP

Trang 159

TRẠM FMS200 SMC

Trang 160

XYLANH MỘT TÁC ĐỘNG

• Cấp khí vào một đầu để xylanh chuyển động

• Xylanh sau đó được trở về bằng lực lò xo

Trang 161

XYLANH MỘT TÁC ĐỘNG

Loại lò xo hồi về Spring return

Loại lò xo đẩy ra Spring extend

• Cấp khí vào một đầu để xylanh chuyển động

• Xylanh sau đó được trở về bằng lực lò xo

Trang 164

XYLANH HAI TÁC ĐỘNG

• Cấp khí vào một trong hai đầu để xylanh chuyển động và cấp

khí ở đầu còn lại để xylanh trở về

Trang 165

Tube gasket

Rod cover Piston Rod

Body Head cover

Tie rod

CẤU TẠO XYLANH

Trang 166

xy lanh

Cushion seal

Rod seal

Tube gasket Piston seal

Ngày đăng: 15/06/2023, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm