Tài liệu giảng dạy môn khí nén của thiết bj SMC được sử dụng trong các trường đại học, cao đẳng nghề trong cả nước, Với tài liệu mới cập nhật các thiết bị mới của SMC ứng dụng trong đào tạo và công nghiệp
Trang 1KHÓA ĐÀO TẠO
KHÍ NÉN CƠ BẢN (Chương trình chuẩn) Rev 1.0
SMC CORPORATION (VIETNAM) CO., LTD
Add: No 63, Lo Lu Street, Truong Thanh Ward, District 9, Ho Chi Minh City, VN
Tel: (+84-28) 6281-1110 / Fax: (+84-28) 6281-1120
Expertise – Passion – Automation
CONFIDENTIAL
Trang 3THỰC HÀNH HỎI - ĐÁP KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ
Trang 4TRAINING COURSE (5 ngày)
• Biết các thiết bị điện khí nén
• Đọc hiểu, phân loại sơ đồ điều khiển
• Xây dựng các mạch điện khí nén cơ bản & xử lý sự cố
CONFIDENTIAL
Trang 5CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
Đánh giá
CONFIDENTIAL
Trang 6NGUỒN GỐC SMC
• SMC thành lập ngày 27/04/1959 tại Nhật Bản
• SMC viết tắt của Sintered Metal Company
• Sintered Metal là giảm âm bằng vật liệu thiêu kết, là sản phẩm đầu tiên
của SMC
Trang 7CONFIDENTIALQUY MÔ
> 30% MKS on The world
Note: MKS – Market share
65% MKS in JP
Countries Offices
Employees
CONFIDENTIAL
Trang 8SẢN PHẨM
• 12.000 Products • 700.000 Models
Trang 9SMC VIỆT NAM
CONFIDENTIAL
Trang 10Lô 1265, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh,
phường Hòa Cường Nam, quận Hải
5.Văn phòng Yên Phong 6.Văn phòng Hà Nội
1.Văn phòng Chu Lai 2.Văn phòng Nghệ An 3.Văn phòng Quảng Ngãi
1.Văn phòng Bình Dương 2.Văn phòng Cần Thơ
3.Văn phòng Long Thành
Long Đức
Trang 11SMC WEBSITE
http://www.smcworld.com/en/
Trang 12SMC FANPAGE
https://www.facebook.com/smcvietnam.official/
Trang 144 Ưu – nhược điểm của khí nén
5 Phòng máy nén khí tiêu chuẩn
CONFIDENTIAL
Trang 15CONFIDENTIAL
HỆ THỐNG KHÍ NÉN
Trang 16COMPRESSED AIR PURIFICATION
▪ Main Line Filter
▪ Air Dryer
▪ Mist Separator
▪ Super Mist Separator
COMPRESSED AIR DISTRIBUTION
▪ Air Take-Off (piping layout)
▪ Water Separator (auto
drain)
▪ Air Service Unit
COMPRESSED AIR CONSUMPTION
▪ Directional Control Valve
▪ Flow Control Valve
▪ Actuator
▪ FRL
Trang 18• Yêu cầu không gian
• Khả năng kiểm soát (điều chỉnh)
• Giá cả
Trang 20Gốm sứ
Gạch
Trang 22CONFIDENTIALDÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG
Trang 23CONFIDENTIALDÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG
Trang 24CONFIDENTIALDÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG
Trang 25CONFIDENTIALDÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG
Trang 26CONFIDENTIALDÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG
Trang 27CONFIDENTIALDÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG
Trang 28DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG
CONFIDENTIAL
Trang 29DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TỰ ĐỘNG
CONFIDENTIAL
Trang 32CONFIDENTIAL
TẠI SAO SỬ DỤNG KHÍ NÉN?
NHƯỢC ĐIỂM
Trang 34CONFIDENTIAL
SO SÁNH GIỮA CÁC HỆ THỐNG
ĐIỀU KHIỂN KHÁC NHAU
Mắc
RẻChi phí thấp
Bị giới hạnChi phí cao
PHÂN PHỐI/
TRUYỀN TẢI
Bị giới hạn bởikhoảng cách
Tốc độ hoạt động(2-5 m/s)
Tốc độ hoạt động(20-50 m/s)
CHUYỂN ĐỘNG
TỊNH TIẾN
Khó(Chuyển đổi)
Dễ(Xy lanh)
Dễ(Xy lanh)
CHUYỂN ĐỘNG
XOAY
DễHiệu suất cao
DễHiệu suất thấp
DễHiệu suất cao
ĐỘ AN TOÀN Không quá tải hoặc
Trang 35AIR DRYER
Trang 38CONFIDENTIAL
TIÊU CHUẨN & KÝ HIỆU THIẾT BỊ KHÍ NÉN
Trang 39Phần 2
LÝ THUYẾT KHÍ NÉN
Trang 40CONFIDENTIAL
KHÍ NÉN LÀ GÌ?
CONFIDENTIAL
Trang 41CONFIDENTIAL
KHÍ NÉN LÀ GÌ?
CONFIDENTIAL
Trang 45−10 ~100 kPa
Trang 47CONFIDENTIAL
LỰC TỐI ĐA TRONG ỨNG DỤNG KHÍ NÉN
Đường kính tối đa của xi lanh là 300 mm
Áp suất hoạt động bình thường là 6 bar
Do đó, lực tối đa trong ứng dụng khí nén
lên đến 42 kN, nếu nhiều hơn, thì hệ thống
thủy lực được khuyến cáo sử dụng
Trang 49CONFIDENTIAL
VÍ DỤ
Nếu thể tích V1 = 1 m³ ở áp suất tuyệt đối p1 của 1 bar được nén ở nhiệt
độ không đổi đến thể tích V2 = 0,5 m³ thì áp suất p2
p1 x V1 = p2 x V2
1 bar x 1 m³ = p2 x 0,5 m³
p2 = 2 bar #
Một lần nữa nếu thể tích V1 ở 1 bar được nén đến V3 = 0,2 m³, thì áp suất
thu được là bao nhiêu?
p1 x V1 = p3 x V3
1 bar x 1 m³ = p3 x 0,2 m³
p3 = 5 bar #
Trang 50dm³ / phút (decimet khối trên phút)
scfm (foot khối tiêu chuẩn trên phút - đơn vị không phải hệ mét)
Trong khí nén, lưu lượng thể tích được lấy có nghĩa là thể tích ở
''điều kiện không khí tự do"
Tức là: không khí được phép giải phóng trở lại bầu khí quyển.
Trang 51CONFIDENTIAL
VÍ DỤ
Nếu cho phép 50 dm3 khí nén ở 6 bar giải phóng trở lại khí
quyển, thì được bao nhiêu thể tích khí?
• p1 x V1 = p2 x V2
• 1.013 bar x V1 = (6 + 1.013) bar x 50 dm3
• V1 = 346 dm3 #
Trang 52Vì: A1> A2 A1 x v1 = A2 x v2
Trang 54CONFIDENTIAL
ĐỊNH LUẬT BERNOULLI’S
"Nếu một chất lỏng có trọng lượng
riêng chảy theo phương ngang
qua một ống có đường kính thay
đổi thì tổng năng lượng tại điểm 1
và điểm 2 là như nhau"
Điều này cũng áp dụng cho các
chất khí nếu tốc độ dòng chảy
không vượt quá 330 m/s
CONFIDENTIAL
Trang 55CONFIDENTIAL
ĐỊNH LUẬT BERNOULLI’S
CONFIDENTIAL
• Tại các điểm trong chất lỏng chuyển động, nơi vận tốc cao, áp suất thấp
và nơi vận tốc thấp, áp suất cao.
• Sự gia tăng tốc độ không khí thông qua một tiết diện giản dẫn đến giảm
áp suất tương ứng để tạo ra lực hút qua một lỗ ở điểm này
Trang 56CONFIDENTIAL
Q: 68L/p p: -90kPa
Q: 89L/p p: -91kPa
Q: 600L/p
p: -90kPa
BỘ TẠO KHÍ CHÂN KHÔNG
2 tầng tạo chân không (ZK2)
1 tầng tạo chân không (ZH)
3 tầng tạo chân không (ZL)
Trang 57−10 ~100 kPa
Trang 58Phần 3
NHÓM THIẾT BỊ
SẢN XUẤT
CONFIDENTIAL
Trang 59MÁY NÉN KHÍ
CONFIDENTIAL
Trang 63CONFIDENTIAL
MÁY NÉN KHÍ PITTONG 1 GIAI ĐOẠN
CONFIDENTIAL
Trang 64CONFIDENTIAL
MÁY NÉN KHÍ PITTONG 2 GIAI ĐOẠN
Trang 65CÓ DẦU
Trang 66CONFIDENTIAL
MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT
Trang 67CONFIDENTIAL
SO SÁNH 2 LOẠI MÁY NÉN KHÍ
Trang 71CONFIDENTIAL
Trang 74CONFIDENTIAL
CÔNG SUẤT MÁY NÉN KHÍ
Công suất máy nén khí = Q(FRL) + Q(valve) + Q(cylinder) + Q(blow) +
…
+ 10-30% khí rò rỉ + Dự phòng mở rộng nhà máy
Note:
✓ Áp suất phân phối do máy nén đạt được không được cao hơn
nhiều so với áp suất làm việc cần thiết cho bộ điều khiển khí nén
đang sử dụng.
✓ Nếu cần khối lượng khí nén lớn, nên lắp 2 hoặc 3 máy nén thay vì
chỉ làm việc với một máy.
Trang 75BỘ LÀM MÁT
CONFIDENTIAL
Trang 76CONFIDENTIAL
BỘ LÀM MÁT BẰNG KHÍ
Series HAA
Trang 78CONFIDENTIAL
BỘ LÀM MÁT BẰNG NƯỚC
Series HAW22-110
Trang 79CONFIDENTIAL
Trang 81CONFIDENTIAL
SO SÁNH 2 BỘ LÀM MÁT
Air cooled - HAA
• Flow rate:1,000 – 5,700 L/min
• Capacity: 7.5 – 37 kW
Water cooled - HAW
• Flow rate: 300 – 18,000 L/min
• Capacity: 2.2 – 110 kW
Trang 82CONFIDENTIAL
BỘ XẢ TỰ ĐỘNG
Trang 83BÌNH CHỨA KHÍ
CONFIDENTIAL
Trang 86CONFIDENTIAL
BÌNH CHỨA KHÍ
Trang 87CONFIDENTIAL
BÌNH CHỨA KHÍ
Đối với các nhà máy công nghiệp, quy tắc thông thường cho kích
thước của bình chứa khí:
Dung tích bình chứa khí ≈ Công suất máy nén mỗi phút
Trang 88NHÓM THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ NÉN
Trang 891 Nguồn gốc nhiễm bẩn của khí nén
2 Tác hại do nhiễm bẩn gây ra
3 Các khái niệm liên quan
Trang 90NGUỒN GỐC GÂY NHIỄM BẨN KHÍ NÉN
CONFIDENTIAL
Trang 91Trong khí nén có chứa 1 lượng lớn nước Phần nước này là do máy nén khí hút khí có hơi ẩm trong khí quyển và nén không khí này lại.
Khí nén
0.7 MPa 1m38m3
8 lần lượng nước trong khí quyển
Những giọt nước đọng trên
ly cũng là nước trong không
khí đã hóa lỏng
Khí quyển Máy nén khí
Lượng nước trong không khí thay đổi tùy theo nhiệt độ
Nhiệt độ cao Nhiệt độ thấp
Không khí chứa nhiều nước Không khí chứa ít nước
(Hơi nước)
Trang 92HƠI NƯỚC - NGUỒN GỐC GÂY NHIỄM BẨN KHÍ NÉN
CONFIDENTIAL
Trang 93TÁC HẠI DO NHIỄM BẨN GÂY RA
Trang 94Rỉ sét, ăn mòn, kẹt dị vật làm hư thiết bị
TÁC HẠI DO NHIỄM BẨN GÂY RA
CONFIDENTIAL
Trang 95TÁC HẠI DO NHIỄM BẨN GÂY RA
Đó là các dấu hiệu cảnh báo chúng ta cần làm sạch hệ thống khí
nén
Bộ xả liên tục chảy nước
Trang 96Hậu quả là
Máy hỏng
Sản xuất bị đình trệ
Mất tiền Mất nhân công khắc
phục
TÁC HẠI DO NHIỄM BẨN GÂY RA
CONFIDENTIAL
Trang 97CLICK TO EDIT MASTER TITLE STYLE
CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN - ĐIỂM SƯƠNG
ĐIỂM SƯƠNG ÁP SUẤT
Điểm sương áp suất (Pressure dew point): là nhiệt độ của khối không khí ở
một áp suất xác định mà khi giảm đến nhiệt độ đó thì hơi nước bắt đầu
bão hòa (Lưu ý áp suất khí ở đây là áp suất tương đối)
Ví dụ: Biết một khối khí có điểm sương tại 5 bar là 30C thì có nghĩa là khi
khối khí đó có áp suất là 5 bar, nếu giảm nhiệt độ đến 30C thì hơi nước
trong khối khí đó mới bắt đầu ngưng tụ.
CONFIDENTIAL
Trang 98CLICK TO EDIT MASTER TITLE STYLE
CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN - ĐIỂM SƯƠNG
ĐIỂM SƯƠNG KHÍ QUYỂN
Điểm sương khí quyển (Atmospheric dew point): là nhiệt độ của khối
không khí ở áp suất khí quyển mà khi giảm đến nhiệt độ đó thì hơi nước
bắt đầu bão hòa.
Ví dụ: Biết một khối khí có điểm sương khí quyển là 100C thì có nghĩa là khi
khối khí đó có áp suất bằng áp suất khí quyển, nếu giảm nhiệt độ khối khí
đó đến 100C thì hơi nước mới bắt đầu ngưng tụ.
CONFIDENTIAL
Trang 99CONFIDENTIAL
BIỂU ĐỒ CHUYỂN ĐỔI ĐIỂM SƯƠNG
Trang 100CLICK TO EDIT MASTER TITLE STYLE
CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN – ĐỘ ẨM
ĐỘ ẨM TUYỆT ĐỐI
Độ ẩm tuyệt đối: là tỷ số giữa khối lượng hơi nước với khối lượng của
không khí khô của khối không khí.
Ví dụ: một khối không khí có 2 kg không khí khô và có 24 gram hơi nước thì
độ ẩm tuyệt đối của khối không khí đó là 0.012 kg/kg (hoặc 12 gram/kg)
CONFIDENTIAL
Trang 101CLICK TO EDIT MASTER TITLE STYLE
CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN – ĐỘ ẨM
ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI
Độ ẩm tương đối: là tỷ số giữa khối lượng hơi nước hiện có trong khối
không khí so với khối lượng hơi nước bão hòa của khối không khí đó.
Ví dụ: một khối không khí nhiệt độ 300C áp suất 1 atm hiện có 15 gram hơi
nước, và có thể chứa tối đa 30 gram hơi nước thì độ ẩm tương đối của khối
khí đó là 50%.
CONFIDENTIAL
Trang 102ĐƯỜNG CONG ĐIỂM SƯƠNG TẠI ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI
RH = 100%
Trang 103CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN – ĐỘ ẨM
Nhiệt độ 25 ° C, RH 65% Bao nhiêu nước
chứa trong 1 m³ không khí trong khí quyển?
Trang 104CONFIDENTIAL
VÍ DỤ 2
10m 3 khí ngoài khí quyển ở 15 0 C và 65% R.H được nén tới 6 bar Nhiệt độ cho
phép tăng tới 250C Hỏi có bao nhiêu nước bị ngưng tụ lại sau khi nén?
→ Từ bảng Điểm sương (RH = 100%)
Tại điểm sương 15 ° C, hàm lượng nước = 13 04 g / m3
→10 m3 không khí có thể chứa = 13,04 g / m3 x 10 m3 = 130,4 g
→ Tại RH = 65%
Không khí sẽ chứa = 130,4 g x 65% = 84,9 g H2O
→ Thể tích của khối khí nén ở 6 bar là:
p1 x V1 = p2 x V2
1,013 bar x 10 m³ = (6 + 1,013) bar x V2
➔ V2 = 1,44 m3
Trang 105VÍ DỤ 2
Từ bảng điểm sương (RH = 100%): 1.44 m3 khí ở 250C có thể chứa tối đa
Lượng nước ngưng tụ bằng tổng lượng nước có trong không khí trừ đi lượng
nước mà khí nén có thể hấp thụ; do đó bằng việc nén khí từ (a) và (b),
84.9 - 34.2 = 50.6 g nước sẽ bị ngưng tụ lại
Lượng nước ngưng tụ này sẽ bị loại bỏ trước khi khí nén được phân phối, để
chống lại những ảnh hưởng có hại cho các phần tử trong hệ thống khí nén
CONFIDENTIAL
Trang 106Tra bảng ta được khối lượng nước đọng sau khi nén là:
(8 – 3) x 5 = 50 g
CONFIDENTIAL
Trang 107HỆ THỐNG LÀM SẠCH KHÍ
0.01 μm
Trang 108Mã dòng Cấp lọc
dòng mới
Cấp lọc dòng hiện tại Dầu
Trang 109BỘ LỌC TỔNG (LỌC THÔ)
• Chức năng: Lọc bỏ phần lớn tạp chất như nước, bụi trong khí nén
• Ngăn ngừa các hư hỏng cho các thiết bị sử dụng khí nén trong hệ thống
Trang 110Hãy nhận xét hình bên dưới:
BỘ LỌC TỔNG (LỌC THÔ)
Trang 112NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG BỘ LỌC TỔNG
Trang 113CÁCH THAY LÕI LỌC
Trang 114MÁY SẤY KHÍ
ID Dạng hấp thụ
• Nhiệt độ đọng sương -15 -:- -60 độ C
• Lưu lượng 10 – 1000 L/ph
Trang 115• Nguyên lý: Làm lạnh không khí để hơi nước ngưng tụ thành thể lỏng rồi loại bỏ
• Phân loại có 2 dòng: dòng Refrigerated Air Dryer không chỉnh được nhiệt độ
đầu ra, và dòng Thermo-dryer chỉnh được nhiệt độ đầu ra.
• Đặc điểm:
✓ Đa dạng về lưu lượng đầu ra (có model lưu lượng nhỏ và lưu lượng rất lớn)
✓ Khí đầu ra có điểm sương không quá thấp
✓ Gần như không tiêu hao khí nhưng tiêu hao nhiều điện
✓ Cồng kềnh, phù hợp đểm đặt ở đầu hệ thống khí nén
MÁY SẤY KHÍ DẠNG LÀM LẠNH
Trang 116NGUYÊN LÝ CỦA MÁY SẤY KHÍ DẠNG LÀM LẠNH
Trang 117MÁY SẤY KHÍ
Trang 118➢ Máy nén pít tông cũng sinh ra nhiệt độ cao trong quá trình nén, vì thế mà lượng
carbon thải ra rất lớn, nên cần phải lắp bộ lọc chính phía trước máy sấy khí.
➢ Máy nén pít tông sẽ tạo ra rất nhiều dao động, cho nên cần lắp bình chứa khí
trước để bảo vệ máy sấy khí.
Máy nén pít tông
BỐ CỤC PHÒNG MÁY NÉN KHÍ
Trang 119BỐ CỤC PHÒNG MÁY NÉN KHÍ
➢ Máy nén trục vít không sinh ra nhiều dao động như máy nén pít tông,
vì vậy ta có thể tùy chọn vị trí bình chứa khí
Máy nén trục vít
Trang 120MÁY SẤY KHÍ DẠNG MÀNG
• Nguyên lý: Làm khô không khí bằng màng (Membrane Air Dryer)
• Đặc điểm:
✓ Lưu lượng đầu ra dưới 1000L/phút
✓ Là khí đầu ra có điểm sương từ vừa đến rất thấp (Điểm sương khí quyển từ
-150C đến -600C)
✓ Không cần điện, tiêu hao khí nén (20% hoặc ít hơn)
✓ Nhỏ gọn, phù hợp với đương khí nén nhỏ yêu cầu cao về độ khô của không khí
Khí nén ẩm
Hơi ẩm xả ra ngoài
Khí nén khô
Trang 121MÁY SẤY KHÍ DẠNG MÀNG
➢ Máy công cụ ➢ Máy đo ➢ Thiết bị sản xuất - bán dẫn
➢ Sơn tĩnh điện ➢ Máy chế biến
thực phẩm ➢ Máy đóng gói
Trang 122MÁY SẤY KHÍ DẠNG HẤP THỤ
• Nguyên lý: Làm khô không khí bằng vật liệu hút ẩm (Heatless air dryer)
• Đặc điểm:
✓ Lưu lượng đầu ra dưới 800 L/phút
✓ Khí đầu ra có điểm đọng sương khá thấp (điểm sương khí quyển là
-300C và -500C)
✓ Tiêu hao khí nén (20%), phù hợp dùng ở đường khí nén nhỏ
Trang 1241 Phân loại hệ thống
2 Phân loại đường ống trong hệ thống
3 Kết nối đường ống vào thiết bị
4 Các lưu ý sử dụng tránh gây rò rỉ
Phần 5 - HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ
Trang 125PHÂN LOẠI HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ
Trang 126HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ
100m
1m
Trang 127HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ
Trang 128CONFIDENTIAL
BỘ XẢ TỰ ĐỘNG
Trang 129CONFIDENTIAL
BỘ XẢ TỰ ĐỘNG
Trang 130CONFIDENTIAL
BỘ XẢ TỰ ĐỘNG
Trang 131CONFIDENTIAL
VỊ TRÍ LẮP BỘ XẢ TỰ ĐỘNG
Trang 132PHÂN LOẠI ĐƯỜNG ỐNG
Trang 133KẾT NỐI ĐƯỜNG ỐNG VÀO THIẾT BỊ
Ống nhựa và đầu nối nhanh
Ống cao su và khớp nối
Ống thép
Loại Lưu chất Áp suất sử
dụng tối đa cong tối thiểu Bán kính uốn Nhiệt độ sử dụng
Nylon Khí/ Nước 1.5MPa 13 mm -20~60℃ Nước:0~40℃
Trang 135CONFIDENTIAL
140
KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG ỐNG REN VÀ ĐỆM
Ren kết nối Momen siết đúng N・m
cụ chính xác
A:mm B:inch
Ren ngoài Ren trong Cách đọc Cách gọi
Trang 136Sử dụng băng keo ½ chiều rộng
(tiết kiệm) Cắt băng keo
For 1/8 to 3/8 fittings
Quấn cách 1-2 đỉnh ren
Trang 137Lượng khí
rò rỉ mỗi năm (m3/năm)
Tổng số tiền thiệt hại / năm
Lưu lượng máy nén khí : 400 l/min = 24 m3/hour
Công suất động cơ : 3.7 kW
Hiệu suất tải động cơ tối đa : 90 %
Giá lượng khí tiêu thụ/kW hour : 1,388 VND
THIỆT HẠI DO RÒ RỈ KHÍ NÉN GÂY RA
Trang 1381 Bộ lọc khí
2 Bộ điều áp
3 Bộ tra dầu
Phần 6 - THIẾT BỊ XỬ LÝ KHÍ – F.R.L
Trang 139BỘ FRL
• Chức năng: Loại bỏ bụi bẩn, nước, điều áp và tra dầu cho thiết bị khí nén
• Một khi khí nén được xử lý, nó có thể được sử dụng bởi các máy móc, van, cơ cấu
chấp hành phía sau
Trang 141BỘ LỌC NHÁNH
• Chức năng:
✓ Loại hơi nước, nước ra khỏi hệ thống
✓ Lọc bụi bẩn và các chất ô nhiễm không khí khác
✓ Loại dầu trong máy nén còn sót lại
✓ Lọc ra các chất gỉ sét từ đường ống
Trang 142NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG BỘ LỌC NHÁNH
Trang 143CONFIDENTIAL
DRAIN VALVE
Trang 144CONFIDENTIAL
AUTO DRAIN – N.O type
Trang 145CONFIDENTIAL
AUTO DRAIN – N.C type
Trang 146Không thoát nước nếu không đủ điều kiện
Buồng có rãnh Phao
Pít tông
Lỗ xả
Buồng có rãnh Phao
Pít tông
Lỗ xả
Áp suất: AF10~20
0.1 MPa trở lên AF30~60
0.15 MPa trở lên
Lưu lượng: 100 L/min hoặc thấp hơn
Trang 149NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG BỘ CHỈNH ÁP
Trang 150CONFIDENTIAL
BỘ LỌC – ĐIỀU ÁP
Trang 151CONFIDENTIAL
BỘ LỌC – ĐIỀU ÁP
Trang 152BỘ TĂNG ÁP
Trang 153• Chức năng:
✓ Dùng để tăng áp suất cấp cho máy lên 2 lần, tối đa 4 lần
✓ Không cần cấp nguồn điện
✓ Phụ kiện đi kèm: đồng hồ đo áp suất (In – Out), bộ giảm thanh
BỘ TĂNG ÁP
Trang 154NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG BỘ TĂNG ÁP
Trang 155BỘ TRA DẦU
• Chức năng: Cung cấp dầu bôi trơn cho van, xylanh và các
công cụ khí nén cầm tay khác
• Hầu hết các thiết bị của SMC đều đã được bôi trơn trước và
KHÔNG cần dầu bôi trơn nữa
Trang 156NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG BỘ TRA DẦU
Trang 158KHÁI NIỆM XYLANH KHÍ NÉN
▪ Xylanh khí nén là một thiết bị chuyển đổi năng lượng của
khí nén thành chuyển động cơ học Chuyển động ở đây có
thể là tịnh tiến (đẩy/kéo), xoay (xoay sang phải/trái), hoặc
kẹp tùy thuộc vào loại xylanh
CRQ2 MXQ
MGP
Trang 159TRẠM FMS200 SMC
Trang 160XYLANH MỘT TÁC ĐỘNG
• Cấp khí vào một đầu để xylanh chuyển động
• Xylanh sau đó được trở về bằng lực lò xo
Trang 161XYLANH MỘT TÁC ĐỘNG
Loại lò xo hồi về Spring return
Loại lò xo đẩy ra Spring extend
• Cấp khí vào một đầu để xylanh chuyển động
• Xylanh sau đó được trở về bằng lực lò xo
Trang 164XYLANH HAI TÁC ĐỘNG
• Cấp khí vào một trong hai đầu để xylanh chuyển động và cấp
khí ở đầu còn lại để xylanh trở về
Trang 165Tube gasket
Rod cover Piston Rod
Body Head cover
Tie rod
CẤU TẠO XYLANH
Trang 166xy lanh
Cushion seal
Rod seal
Tube gasket Piston seal