1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài Liệu Ôn Lý Thuyết.pdf

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Chất Vật Lý Của Kim Loại
Người hướng dẫn Nguyễn Quế Sơn, THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn – Thanh Hoá
Trường học Trường THPT Chu Văn An, Thanh Hoá
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu ôn lý thuyết
Năm xuất bản N/A
Thành phố Thanh Hoá
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 354 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn – Thanh Hoá CÂU SỐ 1 TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 Tính chất vật lí chung Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim do các electr[.]

Trang 1

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn – Thanh Hoá

CÂU SỐ 1: TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Tính chất vật lí chung: Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim do các electron tự do gây ra.

+ Dẻo nhất: Au; dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất: Ag (sau đó đến Cu, Al, …)

2 Tính chất vật lí riêng

+ Khối lượng riêng (nhẹ nhất: Li, nặng nhất: Os);

+ Nhiệt độ nóng chảy (thấp nhất: Hg (thể lỏng đkt), cao nhất: W)

+ Tính cứng (cứng nhất: Cr, mềm nhất: Cs Con rùa nó cứng – Con sâu nó mềm)

❖ Câu hỏi tự luận

Kim loại dẻo nhất là … ; kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là ……; kim loại cứng nhất là ……

Kim loại mềm nhất là ……; kim loại có to nóng chảy cao nhất là ……; kim loại thể lỏng đkt là ……

❖ Câu hỏi trong đề minh họa 2023 và câu hỏi tương tự

Câu 2 [MH - 2023]Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

Câu 3 [MH - 2022] X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh X là

Câu 4 Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao

B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

Câu 5 Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do

A các electron tự do trong mạng tinh thể B các ion kim loại.

C các electron hóa trị D Các kim loại đều là chất rắn.

Câu 6 Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 7 (202 – Q.17) Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 8 (QG.2018): Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?

Câu 9 (QG.2018): Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất ?

Câu 10 (QG.2018): Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất ?

Câu 11 (QG.2018): Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

Câu 12 Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 13 (QG.16): Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là chất lỏng Kim loại X là

Câu 14 Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

Câu 15 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

CÂU SỐ 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI NƯỚC

CÂU SỐ 3: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT

CÂU SỐ 4: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

KIẾN THỨC CẦN NHỚ Dãy hoạt động hóa học của kim loại: ( Viết lại dãy này 5 lần – cực kì quan trọng )

K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au

Cách nhớ: Khi Bà Con Nào May Áo Záp Sắt Nên Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Á Phi Âu

Trong dãy trên:

– Các kim loại trước Mg ( gồm: K, Ba, Ca, Na) tan tốt trong nước ở đk thường tạo dung dịch kiềm và giải phóng khí H2.

– Các kim loại trước H (Từ K đến Pb): Tác dụng với HCl, H2SO4 loãng sinh ra khí H2.

– Các kim loại trước từ K đến Al (K, Ba, Ca, Na, Mg, Al) điều chế bằng pp điện phân nóng chảy

Các kim loại sau Al điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện hoặc điện phân dung dịch

❖ Câu hỏi tự luận

Câu 16 Viết lại dãy hoạt động hóa học của kim loại 5 lần

Lần 1: ………

Lần 2: ………

Lần 3: ………

Trang 2

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn – Thanh Hoá

Lần 4: ………

Lần 5: ………

Câu 17 Cho các kim loại: K, Mg, Ba, Fe, Cu, Ag, Al

Kim loại tan tốt trong nước ở điều kiện thường gồm: ……… …………

PTHH:

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng gồm: ………

PTHH:

Kim loại được điều chế bằng phản ứng nhiệt luyện gồm: ………

Kim loại được điều chế bằng phản ứng điện phân nóng chảy gồm: ………

❖ Câu hỏi trong đề minh họa 2023 và câu hỏi tương tự

Câu 18 [MH - 2023]Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?

Câu 19 [MH - 2022] Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?

Câu 20 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?

Câu 21 (QG.19 - 201) Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 22 (B.14): Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

Câu 23 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

A Na, Fe, K B Na, Cr, K C Na, Ba, K D Be, Na, Ca.

Câu 24 [QG.20 - 203] Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

Câu 25 [QG.20 - 204] Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

Câu 26 [MH - 2022] Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?

Câu 27 (QG.19 - 201) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

Câu 28 (QG.19 - 203) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 29 Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 30 Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

Câu 31 Kim loại Mg tác dụng với H2SO4 trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?

Câu 32 Kim loại Ba tác dụng với H2SO4 trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?

Câu 33 [QG.20 - 201] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

A BaO B Mg C Ca(OH)2 D Mg(OH)2

Câu 34 [QG.20 - 202] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

A Ca(OH)2 B Mg(OH)2 C Mg D BaO.

Câu 35 [MH - 2022] Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 36 [QG.20 - 201] Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 37 [QG.20 - 202] Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 38 [QG.20 - 203] Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 39 [QG.20 - 204] Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?

Câu 40 (QG.19 - 202) Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Trang 2

Trang 3

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn – Thanh Hoá

Câu 41 (QG.15): Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy C nhiệt luyện D thủy luyện.

Câu 42 (QG.17 - 201) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 43 (C.08): Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 44 (A.09): Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

A Fe, Cu, Ag B Mg, Zn, Cu C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au.

Câu 45 [MH1 - 2020] Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 46 (QG.19 - 204) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

Câu 47 Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Al, Na, Ba B Ca, Ni, Zn C Mg, Fe, Cu D Fe, Cr, Cu.

CÂU SỐ 5: THỨ TỰ DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Dãy điện hóa của kim loại:

Trong dãy trên: K+ là ion có tính oxi hóa yếu nhất, Ag+ là ion có tính oxi hóa mạnh nhất.

K là kim loại có tính khử mạnh nhất, Ag là kim loại có tính khử yếu nhất.

2 Quy tắc anpha

- Chú ý: Khi cho thanh kim loại mạnh vào dung dịch muối của kim loại yếu hơn thì kim loại mạnh sẽ đẩy kim loại yếu ra khỏi muối, kim loại yếu bám vào kim loại mạnh tạo thành cặp điện cực có ăn mòn điện hóa học.

❖ Câu hỏi tự luận

Câu 48 Viết lại dãy điện hóa 5 lần

Lần 1: ………

Lần 2: ………

Lần 3: ………

Lần 4: ………

Lần 5: ………

Câu 49 Cho các kim loại: K, Mg, Cu, Ag, Ba, Fe, Al Sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: ………

Câu 50 Cho các ion: Na+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Ag+, Mg2+, Fe3+ Sắp xếp các ion trên theo chiều tính oxi hóa tăng dần: ………

Câu 51 Cho thanh kim loại Mg vào các dung dịch CuSO4, NaCl, FeCl2, Ba(NO3)2, AgNO3, HCl (a) Viết các PTHH xảy ra (nếu có) (1) ………

(2) ………

(3) ………

(4) ………

(b) Hiện tượng ăn mòn điện hóa học xảy ra khi cho Mg vào dung dịch: ………

❖ Câu hỏi trong đề minh họa 2023 và câu hỏi tương tự

Câu 52 [MH - 2023] Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

Câu 53 Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

Câu 54 (QG.19 - 202) Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Trang 4

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn – Thanh Hoá

Câu 55 (203 – Q.17) Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 56 (QG.19 - 204) Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

Câu 57 [MH1 - 2020] Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

Câu 58 [QG.20 - 201] Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Mg2+ B Zn2+ C Al3+ D Cu2+

Câu 59 [QG.20 - 202] Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 60 [QG.20 - 204] Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 61 [QG.20 - 203] Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Mg2+ B K+ C Fe2+ D Ag+

Câu 62 (Q.15): Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 63 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 64 Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Ba2+ B Fe3+ C Cu2+ D Pb2+

Câu 65 (204 – Q.17) Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 66 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?

Câu 67 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?

Câu 68 Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:

A Cu2+, Mg2+, Fe2+ B Fe2+, Cu2+, Mg2+ C Mg2+, Cu2+, Fe2+ D Mg2+, Fe2+, Cu2+

CÂU SỐ 6: KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

- Kim loại kiềm (nhóm IA) bao gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, Fr.

Cách nhớ: Li Nào Không Rót Cà Fê

- Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) bao gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra

Cách nhớ: Bé Mang Cây Súng Bắn Ruồi

- Ở điều kiện thường, hầu hết các kim loại kiềm, kiềm thổ đều tan tốt trong nước, Mg phản ứng chậm, Be không tác dụng ngay cả khi đun nóng.

❖ Câu hỏi tự luận

Câu 69 Cho các kim loại: Ca, Be, Na, K, Ba, Rb, Li, Mg, Cs, Sr Trong các kim loại trên

(a) Kim loại kiềm (nhóm IA) gồm: ………

(b) Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) gồm: ………

(c) Kim loại tác dụng mạnh với nước ở điều kiện thường gồm: ………

(d) Kim loại không tác dụng với nước ngay cả khi đun nóng là ………

❖ Câu hỏi trong đề minh họa 2023 và câu hỏi tương tự

Câu 70 [MH - 2023]Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?

Câu 71 [MH - 2021] Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

Câu 72 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?

Câu 73 (QG.19 - 201). Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 74 (B.14): Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

Câu 75 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

Câu 76 [MH2 - 2020] Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

Câu 77 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

A Na, Fe, K B Na, Cr, K C Na, Ba, K D Be, Na, Ca.

Câu 78 [MH - 2022] Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?

Câu 79 [MH2 - 2020] Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 80 [QG.20 - 201] Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 81 [QG.20 - 202] Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Trang 4

Trang 5

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn – Thanh Hoá

Câu 82 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 83 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 84 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 85 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 86 Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

Câu 87 Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?

CÂU SỐ 7: CÔNG THỨC - TÊN GỌI HỢP CHẤT KLK – KT – NHÔM – SẮT

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Hợp chất kim loại kiềm – kiềm thổ - nhôm và ứng dụng

2 Một số loại quặng

- Quặng đolomit: CaCO3.MgCO3.

- Quặng boxit: Al2O3.2H2O; hỗn hợp tecmit hàn gắn đường ray: Al, Fe2O3; criolit: Na3AlF6.

- Quặng hematit: Fe2O3; quặng manhetit: Fe3O4, quặng pirit: FeS2, quặng xiđerit: FeCO3.

❖ Câu hỏi tự luận

Câu 88 Hoàn thành bảng sau:

❖ Câu hỏi trong đề minh họa 2023 và câu hỏi tương tự

Câu 89 [MH - 2022] Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên Công thức của canxi hiđrocacbonat là

A CaSO4 B CaCO3 C Ca(HCO3)2 D CaO.

Câu 90 [QG.21 - 201] Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng

nhiệt lớn Công thức của natri hiđroxit là

Câu 91 [QG.21 - 202] Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven Công thức của natri clorua là

Câu 92 [QG.21 - 203] Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi Công thức của natri

cacbonat là

A Na2CO3 B NaHCO3 C MgCO3 D CaCO3

Câu 93 [QG.21 - 204] Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri hiđrocacbonat

Trang 6

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn – Thanh Hoá

Câu 94 [QG.20 - 203] Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat Công

thức của kali cacbonat là

Câu 95 [QG.20 - 202] Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là

A CaCO3 B Ca(OH)2 C CaO D CaCl2

Câu 96 (MH.19): Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là

A CaSO3 B CaCl2 C CaCO3 D Ca(HCO3)2

Câu 97 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

Câu 98 [QG.20 - 201] Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp Công thức của canxi hiđroxit là

A Ca(OH)2 B CaO C CaSO4 D CaCO3

Câu 99 (A.11): Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Thạch cao nung (CaSO4.H2O) B Đá vôi (CaCO3)

C Vôi sống (CaO) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

Câu 100 (C.14): Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

A Phèn chua B Thạch cao C Vôi sống D Muối ăn.

Câu 101 [MH - 2021] Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần chính của quặng boxit là

A Al2O3.2H2O B Al(OH)3.2H2O

C Al(OH)3.H2O D Al2(SO4)3.H2O

Câu 102 (A.11): Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong

nước Công thức hoá học của phèn chua là

A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 103 (A.11): Quặng sắt manhetit có thành phần chính là

A FeCO3 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeS2

Câu 104 (A.08): Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ.

Câu 105 (A.12): Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

A Xiđerit B Manhetit C Hematit đỏ D Pirit sắt.

CÂU SỐ 8: TÊN GỌI VÀ SỐ OXI HÓA CỦA SẮT, CROM VÀ HỢP CHẤT

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Tên gọi hợp chất của sắt

Tên gọi = Tên KL (htrị) + oxit

FeO: Sắt (II) oxit.

Fe2O3: Sắt (III) oxit.

Fe3O4: Sắt từ oxit.

CrO: Crom (II) oxit

Cr2O3: Crom (III) oxit

CrO3: Crom (VI) oxit

Tên gọi = Tên KL (hóa trị) + hiđroxit

Fe(OH)2: Sắt (II) hiđroxit.

Fe(OH)3: Sắt (III) hiđroxit.

Cr(OH)2: Crom (II) hiđroxit Cr(OH)3: Crom (III) hiđroxit

Tên gọi = Tên KL (hóa trị) + tên gốc axit

FeCl2: Sắt (II) clorua.

FeCl3: Sắt (III) clorua.

Fe(NO3)3: Sắt (III) nitrat.

FeSO4: Sắt (II) sunfat.

K2Cr2O7: Kali đicromat (da cam)

K2CrO4: Kali cromat (vàng)

2 Số oxi hóa của sắt, crom trong hợp chất

- Quy tắc: Trong hợp chất kim loại có hóa trị n thì số oxi hóa là +n.

VD:

❖ Câu hỏi tự luận

Câu 106 Gọi tên các chất sau và cho biết số oxi hóa của các kim loại trong các chất đó:

FeO: ………

Fe2O3: ………

Fe3O4: ………

Cr2O3: ………

CrO3: ……….

Fe(OH)2: ………

Fe(OH)3: ………

Cr(OH)2: ……….

Cr(OH)3: ………

FeCl2: ……….………

Fe(NO3)2: ………

Fe(NO3)3: ………

Fe2(SO4)3: ………

K2Cr2O7: ………

K2CrO4: ……….

❖ Câu hỏi trong đề minh họa 2023 và câu hỏi tương tự

Câu 107 [MH - 2023]Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, đuợc dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh Công thức của crom(IIl) oxit là

Trang 6

Trang 7

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn – Thanh Hoá

Câu 108 Công thức hóa học của kali đicromat là

Câu 109 (201 – Q.17) Công thức hóa học của natri đicromat là

A Na2Cr2O7 B NaCrO2 C Na2CrO4 D Na2SO4

Câu 110 (204 – Q.17) Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng.

Câu 111 [MH - 2021] Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là

Câu 112 [QG.21 - 201] Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

A CrO3 B Cr(OH)3 C Cr(OH)2 D Cr2O3

Câu 113 [QG.21 - 202] Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

A.CrO B K2Cr2O7 C.KCrO2 D.Cr2O3

Câu 114 [QG.21 - 203] Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A Cr(OH)2 B K2CrO4 C CrO3 D Cr2O3

Câu 115 [QG.21 - 204] Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A Cr(OH)3 B K2Cr2O7 C CrO3 D Cr(OH)2

Câu 116 Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là

Câu 117 Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là

Câu 118 [MH - 2022] Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là

Câu 119 (QG.19 - 201) Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

Câu 120 (QG.19 - 202) Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi

A Sắt (III) sunfat B Sắt (II) sunfat C Sắt (II) sunfua D Sắt (III) sunfua.

Câu 121 (QG.19 - 203) Công thức hóa học của sắt (II) oxit là

Câu 122 (QG.19 - 204) Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là

Câu 123 [MH1 - 2020] Công thức của sắt(III) hiđroxit là

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe(OH)2 D FeO

Câu 124 [QG.20 - 201] Chất X có công thức là FeO Tên gọi của X là

A sắt (III) hidroxit B sắt (II) oxit C sắt (III) hidroxit D sắt (III) oxit.

Câu 125 [QG.20 - 202] Chất X có công thức Fe(NO3)3 Tên gọi của X là

A sắt (II) nitrit B sắt (III) nitrat C sắt (II) nitrat D sắt (III) nitrit.

Câu 126 [QG.20 - 203] Chất X có công thức FeSO4 Tên gọi của X là

A Sắt (II) sunfat B sắt(III) sunfat C Sắt (II) sunfua D Sắt (III) sunfua

Câu 127 [QG.20 - 204] Chất X có công thức Fe(OH)2 Tên gọi của X là

A sắt (III) hidroxit B sắt (II) hidroxit C sắt (III) oxit D sắt (II) oxit.

Câu 128 [MH2 - 2020] Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe(OH)2 B Fe(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D FeO.

Câu 129 [MH1 - 2020] Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A FeCl2 B Fe(NO3)3 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3

Câu 130 [QG.20 - 201] Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

A Fe2O3 B FeO C Fe(OH)2 D Fe(NO3)2

Câu 131 [QG.20 - 202] Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe(OH)3 B FeO C Fe(OH)2 D FeSO4

Câu 132 [QG.20 - 203] Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C FeO D FeCl3

Câu 133 [QG.20 - 204] Sắt có số oxit hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C FeSO4 D Fe(NO3)3

CÂU SỐ 9: HÓA HỌC VỚI MÔI TRƯỜNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Hiện tượng toàn cầu do ô nhiễm môi trường

2 Một số khí độc

- CO: Cacbon monooxit (khí than) là khí độc sinh ra khi đốt cháy than, nhiên liệu hóa thạch, đám cháy.

- H2S: Hiđro sunfua: Khí độc, mùi trứng thối.

- SO2: Lưu huỳnh đioxit (khí sunfurơ): Khí độc, mùi xốc.

- NO2: Nitơ đioxit: Khí độc, màu nâu.

Trang 8

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn – Thanh Hoá

3 Xử lí ô nhiễm môi trường

- Cách xử lí sơ bộ khí thải chứa CO2, SO2, NO2; nước thải chứa: Hg2+, Cu2+, Fe2+, là dùng bazơ, phổ biến nhất là nước vôi

trong Ca(OH)2.

- Than hoạt tính (chất rắn, xốp, màu đen) có khả năng hấp phụ khí độc.

❖ Câu hỏi tự luận

Câu 134 Cho các chất: CO2, CO, SO2, H2S, freon

- Khí sinh ra do đốt cháy nhiên liệu hóa thạch và gây hiệu ứng nhà kính: ………

- Khí sinh ra do đốt than trong sinh hoạt và rất độc: ………

- Khí gây ra hiện tượng mưa axit: ………

- Chất gây ra hiện tượng thủng tần ozon: ………

- Khí độc, có mùi trứng thối: ………

❖ Câu hỏi trong đề minh họa 2023 và câu hỏi tương tự

Câu 135 [MH - 2023]Tác nhân chủ yếu gây “hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

Câu 136 [MH - 2022] Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường Tên gọi của NO2 là

A đinitơ pentaoxit B nitơ đioxit C đinitơ oxit D nitơ monooxit.

Câu 137 [MH1 - 2020] Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính Khí X là

Câu 138 [MH2 - 2020] Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiêm môi trường Khí X là

Câu 139 (QG.18 - 203): Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là:

A đá vôi B muối ăn C thạch cao D than hoạt tính

Câu 140 (MH.18) Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là

Câu 141 (MH.15) Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc) X là khí nào sau đây?

Câu 142 (QG.18 - 204): Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bế than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, cỏ thế dẫn tới tử vong.

Nguyên nhản gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

Câu 143 [QG.20 - 201] Hiđro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí Công thức của hiđro sunfua là

Câu 144 [QG.20 - 202] Khí sunfurơ là khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí Công thức của khí sunfurơ là

Câu 145 [QG.20 - 203] Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễm không khí Công thức của khí sunfurơ là

Câu 146 [QG.20 - 204] Khi núi lửa hoạt động có sinh ra khí hiđro sunfua gây ô nhiễm không khí Công thức của hidro sunfua là

Câu 147 (MH.19): Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc Chất X là

A đá vôi B lưu huỳnh C than hoạt tính D thạch cao.

Câu 148 (QG.18 - 201): Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với

hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là

Câu 149 (MH2.17): ‘‘Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ

lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 150 (QG.19 - 202) Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột Chất X là

Câu 151 Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?

A H2S và N2 B CO2 và O2 C SO2 và NO2 D NH3 và HCl

CÂU SỐ 10: CÔNG THỨC – TÊN GỌI CỦA ESTE KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Tên este (RCOOR’) = Tên R’ + tên RCOO- (đuôi at)

C6H5-CH2-: benzyl

❖ Câu hỏi tự luận

Câu 152 Gọi tên hoặc viết công thức của các este trong bảng sau:

Trang 8

Trang 9

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn – Thanh Hoá

❖ Câu hỏi trong đề minh họa 2023 và câu hỏi tương tự

Câu 153 [MH - 2023]Công thức của etyl axetat là

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5

Câu 154 [QG.20 - 201] Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Metyl axetat D Metyl fomat.

Câu 155 [QG.20 - 202] Tên gọi của este HCOOCH3 là

A metyl axetat B metyl fomat C etyl fomat D etyl axetat.

Câu 156 [QG.20 - 203] Tên gọi của este CH3COOCH3 là

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl fomat.

Câu 157 [QG.20 - 204] Tên gọi của este HCOOC2H5 là

A etyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D etyl fomat.

Câu 158 (T.10): Vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3

Câu 159 (T.08): Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH2=CHCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 160 Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là

A CH3COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 161 (MH.19): Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 162 (T.08): Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 163 (T.08): Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

A CH3COONa và CH3OH B CH3ONa và HCOONa

C HCOONa và CH3OH D HCOOH và CH3ONa

Câu 164 (T.13): Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

CÂU SỐ 11: AXIT BÉO – CHẤT BÉO KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Định nghĩa

- Axit béo là những axit cacboxylic đơn chức, mạch thẳng, chẵn số cacbon (12 - 24C).

- Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo còn gọi là triglixerit hay triaxylglixerol.

2 Một số axit béo và chất béo thường gặp

Tên chất béo = Tri + tên axit béo (bỏ axit, đổi ic → in)

❖ Câu hỏi tự luận

Câu 165 Hoàn thành bảng sau:

❖ Câu hỏi trong đề minh họa 2023 và câu hỏi tương tự

Câu 166 [MH - 2023]Chất nào sau đây là chất béo?

A Xenlulozơ B Axit stearic C Glixerol D Tristearin.

Câu 167 [MH - 2022] Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ Công thức của axit panmitic là

A C3H5(OH)3 B CH3COOH C C15H31COOH D C17H35 COOH

Trang 10

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn – Thanh Hoá

Câu 168 (Q.15): Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol metylic B etylen glicol C ancol etylic D glixerol

Câu 169 (T.10): Chất không phải axit béo là

A axit axetic B axit stearic C axit oleic D axit panmitic.

Câu 170 (QG.19 - 201) Công thức của axit oleic là

Câu 171 (QG.19 - 204) Công thức axit stearic là

Câu 172 (QG.19 - 202) Công thức của tristearin là

A (C2H5COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (CH3COO)3C3H5 D (HCOO)3C3H5

Câu 173 (QG.19 - 203) Công thức của triolein là

A (HCOO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D (CH3COO)C3H5

Câu 174 [MH2 - 2020] Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là

A C17H35COONa B CH3COONa C C2H5COONa D C17H33COONa

Câu 175 [QG.20 - 201] Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức của

X là

Câu 176 [QG.20 - 202] Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

A C2H3COONa B HCOONa C C17H33COONa D C17H35COONa

Câu 177 [QG.20 - 203] Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

A C17H35COONa B C2H3COONa C C17H33COONa D CH3COONa

Câu 178 [QG.20 - 204] Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức

A C17H35COONa B C2H5COONa C CH3COONa D C15H31COONa

CÂU SỐ 12: PHÂN LOẠI – CÔNG THỨC – TÍNH CHẤT CACBOHIĐRAT

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Tinh bột Xenlulozơ

❖ Câu hỏi tự luận

Câu 179 Cacbohidrat chia làm 3 nhóm chính:

Monosaccarit gồm các chất ………… …… đều có CTPT là …………

Đissaccarit gồm các chất………… …… đều có CTPT là …………

Polisaccarit gồm các chất ………… ………… đều có CTPT là …………

Câu 180 Điền các từ sau vào chỗ trống cho phù hợp: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

……….… có nhiều trong hoa quả chín đặc biệt là quả nho chín, là thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm yếu

……… … có nhiều trong hoa quả ngọt, đặc biệt có trong mật ong và làm cho mật ong có vị ngọt sắc

……… có nhiều trong mía, củ cải đường, được dùng để pha chế thuốc

……… là chất bột màu trắng, là một trong những chất dinh dưỡng quan trọng của con người

……… là chất rắn màu trắng, dạng sợi, là nguyên liệu sản xuất tơ visco, tơ axetat, thuốc súng không khói

Chất có phản ứng tráng bạc là: ………

Chất hòa tan được Cu(OH)2 ở đk thường là: ………

Chất có phản ứng thủy phân là: ………

❖ Câu hỏi trong đề minh họa 2023 và câu hỏi tương tự

Câu 181 [MH - 2023]Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ.

Câu 182 Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D tinh bột.

Câu 183 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 184 Trong dung dịch, saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

Câu 185 [QG.21 - 201] Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?

A Saccarozơ B Glixerol C Glucozơ D Fructozơ.

Câu 186 [QG.21 - 202] Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?

Trang 10

Ngày đăng: 15/06/2023, 01:12

w