File này cung cấp các mẫu biểu phục vụ cho các bạn sinh viên học trường Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TP. HCM thi môn Tổ chức hạch toán kế toán gồm đầy đủ các dạng. Mẫu biểu này được sử dụng năm 2023 nên các bạn yên tâm sử dụng. Chúng mình xin cám ơn ạ.
Trang 1Đơn vị:…
Địa chỉ:……
PHIẾU THU
Nợ: … Có: …
Họ và tên người nộp: …
Địa chỉ: …
Lý do nộp: …
Số tiền: (ghi bằng chữ): …
Kèm theo … chứng từ gốc
Ngày … tháng … năm … Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ
Đơn vị:…
Địa chỉ:……
PHIẾU CHI
Nợ: … Có: …
Họ và tên người nhận: …
Địa chỉ: …
Lý do chi tiền: …
Số tiền: (ghi bằng chữ): …
Kèm theo … chứng từ gốc
Ngày … tháng … năm …
Trang 2Đơn vị:…
Địa chỉ:……
PHIẾU NHẬP KHO Số: NK …/N (Ngày … tháng … năm …) Nợ: …
Có: …
Họ và tên người giao hàng: …
Theo HĐ GTGT số … ngày … tháng … năm …
STT Tên, nhãn hiệu, quy
cách, vật tư, hàng hóa Mã số
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền Theo chứng
từ Thực nhập
1
2
CỘNG
Tổng số tiền: (ghi bằng chữ): …
Kèm theo … chứng từ gốc
Ngày … tháng … năm … Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
Đơn vị:…
Địa chỉ:……
PHIẾU XUẤT KHO Số: XK …/N (Ngày … tháng … năm …) Nợ: …
Có: …
Họ và tên người nhận hàng: …
Địa chỉ: …
Lý do xuất kho: …
STT Tên, nhãn hiệu, quy
cách, vật tư, hàng hóa Mã số
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền Yêu
cầu
Thực xuất
1
2
CỘNG
Tổng số tiền: (ghi bằng chữ): …
Kèm theo … chứng từ gốc
Ngày … tháng … năm … Người lập phiếu Người nhận hàng Giám đốc Thủ kho Kế toán trưởng
Trang 3Đơn vị: …
Mã số thuế: …
Địa chỉ: …
Họ và tên người mua hàng:
Tên đơn vị: …
Mã số thuế: …
Địa chỉ: …
Đồng tiền thanh toán: VNĐ
STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị
1
2
CỘNG TIỀN HÀNG
Thuế suất GTGT 10% Tiền thuế GTGT
Tổng tiền thanh toán
Số tiền viết bằng chữ: …
Ngày … tháng … năm …
Trang 4*** Hình thức Nhật ký chung: 2
Đơn vị: …
Mã số thuế: …
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Ngày … tháng … năm Đơn vị tính: VNĐ
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ
Diễn giải Số hiệu tài
khoản
Phát sinh
Số hiệu Ngày
CỘNG
Ngày … tháng … năm …
Đơn vị: …
SỔ CÁI
Ngày … tháng … năm
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ
Diễn giải Tài khoản đối
ứng
Số tiền
Số hiệu Ngày
Số dư đầu kì
Số phát sinh trong kỳ
-
-
CỘNG
Số dư cuối kì
Ngày … tháng … năm …
Trang 5*** Hình thức chứng từ - ghi sổ: 3
Đơn vị: …
(Vd: PT… / N)
-
-
CỘNG
Ngày … tháng … năm …
Đơn vị: …
SỔ ĐĂNG KÍ CHỨNG TỪ GHI SỔ
Chứng từ ghi sổ
Số tiền
-
-
Cộng trong kỳ
Cộng lũy kế từ đầu kỳ
Ngày … tháng … năm …
Đơn vị: …
SỔ CÁI
Ngày … tháng … năm
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ ghi sổ
Diễn giải Tài khoản đối
ứng
Số tiền
Số hiệu Ngày
Số dư đầu kì
Số phát sinh trong kỳ
-
-
CỘNG
Số dư cuối kì
Ngày … tháng … năm …
Trang 6*** Hình thức ghi thẻ song song: 3
Đơn vị: …
THẺ KHO (SỔ KHO)
Tháng … năm … Tài khoản: … - Tên vật tư: …
STT Ngày
tháng
Chứng từ
Nội dung Số lượng Ký xác nhận của kế toán
Số tồn đầu kì
-
- Cộng cuối kì
Ngày … tháng … năm …
Đơn vị: …
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA)
Tháng … năm … Tài khoản: … - Tên vật tư: …
Mã vật tư: …
STT
Chứng từ
Nội dung
Tài khoản đối ứng
Đơn giá
Đơn
vị tính
Số
hiệu
Ngày
tháng
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
Tồn đầu kỳ Phát sinh trong kỳ
-
- Cộng cuối kỳ
Ngày … tháng … năm …
Trang 7Đơn vị: …
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP – XUẤT – TỒN
Tháng … năm …
Đơn vị tính: VNĐ
STT Tên vật tư hàng hóa
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
-
-
Cộng
Ngày … tháng … năm …
*** Sổ thẻ TSCĐ
Đơn vị: …
THẺ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Ngày … tháng … năm … Tài khoản: … - Tên TS: …
STT
Chứng từ
Diễn giải Nguyên
giá
Tăng / giảm gái trị tính khấu hao
Tổng giá trị tính khấu hao
Giá trị hao mòn
Hao mòn lũy kế Ngày
tháng
Số hiệu
-
- Cộng cuối kì
Ngày … tháng … năm …
c
Trang 8Đơn vị: …
Đơn vị tính: VNĐ
STT Họ và tên Chức vụ Lương cơ
bản
Lương thỏa thuận
Ngày công thực tế
Phụ cấp Thưởng
doanh số
Tổng cộng
Đơn vị: …
STT
TK 334 – Phải trả NLĐ TK 338 – Phải trả, phải nộp khác Lương Các khoản
khác
Cộng
có 334
Kinh phí công đoàn
3382
Bảo hiểm
XH 3383
Bảo hiểm
y tế 3384
Bảo hiểm thất nghiệp
3386
Cộng có
TK 338
1 TK 622-CP
NCTT
2 TK 623-CP
sử dụng máy
thi công
3 TK 627–CP
SXC
4 TK 641-CP
bán hàng
5 TK642-CP
QLDN
6 TK142-CP
trả trước
ngắn hạn
7 TK242-CP
trả trước dài
hạn
8 TK335_CP
phải trả
9 TK241-Xây
dựng cơ bản
dở dang
10 TK334-Phải
trả nlđ
11 TK338-Phải
trả, nộp khác
12 …
CỘNG
Ghi nợ
TK
Ghi có
TK
c
Trang 9*** Sổ thanh toán nhà cung cấp: 2
Đơn vị: …
CHI TIẾT CÔNG NỢ PHẢI TRẢ
Tài khoản: … - Đối tượng: … Tháng … năm …
Ngày
tháng
Chứng từ
Diễn giải Tài khoản đối
ứng
Số
hiệu
Ngày
Số dư đầu kì
-
- Cộng cuối kỳ
Số dư cuối kỳ
Ngày … tháng … năm …
Đơn vị: …
TỔNG HỢP CÔNG NỢ PHẢI TRẢ
Tài khoản: …
STT Tên nhà cung cấp Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
-
-
…
CỘNG
Ngày … tháng … năm …
Trang 10*** Sổ thanh toán khách hàng giống với tạm ứng cho nlđ: 2
Đơn vị: …
CHI TIẾT CÔNG NỢ PHẢI THU
Tài khoản: … - Đối tượng: … Tháng … năm …
Ngày
tháng
Chứng từ
Diễn giải Tài khoản đối
ứng
Ngày
tháng
Số
Số dư đầu kì
-
- Cộng cuối kỳ
Số dư cuối kỳ
Ngày … tháng … năm …
Đơn vị: …
TỔNG HỢP CÔNG NỢ PHẢI THU
Tài khoản: … Tháng … năm …
STT Tên khách hàng Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
-
-
…
CỘNG
Ngày … tháng … năm …
Trang 11Đơn vị: …
Địa chỉ: … CHI TIẾT CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH (621, 622, 627)
Tháng … năm …
Ngày
tháng
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản đối ứng
Số tiền
Số
hiệu
Ngày
Số dư đầu kì
-
- Cộng cuối kỳ
Ngày … tháng … năm …
Đơn vị: …
Tháng … năm …
Ngày
tháng
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản đối ứng
Số tiền
Số
hiệu
Ngày
Số dư đầu kì
- Cộng cuối kỳ
Ngày … tháng … năm … Đơn vị: …
Địa chỉ: …
CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG BÁN (632)
Tháng … năm …
Ngày
tháng
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản đối ứng
Số tiền
Số
hiệu
Ngày
Số dư đầu kì
- Cộng cuối kỳ
Ngày … tháng … năm …
Trang 12Đơn vị: …
Địa chỉ: …
PHIẾU KẾ TOÁN
-
-
CỘNG
Số tiền viết bằng chữ: …
Ngày … tháng … năm …