Phần tóm tắt lý thuyết Các mạch logic được phân làm hai loại : Mạch tổ hợp Combinational logic circuits và mạch kế tiếp hay còn gọi là mạch dãy Sequential logic circuits.. Mạch logic t
Trang 1Bài 3: hợp kênh và phân kênh (Multiplexer and Demultiplexer)
A Phần tóm tắt lý thuyết
Các mạch logic được phân làm hai loại : Mạch tổ hợp (Combinational logic
circuits) và mạch kế tiếp hay còn gọi là mạch dãy (Sequential logic circuits)
Mạch logic tổ hợp là những mạch có giá trị lối ra tại một thời điểm là xác
định chỉ phụ thuộc vào các giá trị lối vào ở thời điểm đó Không phụ thuộc giá trị lối ra ở thời điểm quá khứ Mạch tổ hợp được xây dựng từ các cửa logic cơ bản Căn cứ vào các thuật toán logic ta sẽ thiết kế được mạch điện tử ví dụ như hợp
kênh, phân kênh, giải mã (decoder), cộng (adder), trừ (subtractor), đơn vị logic số học (Arithmetic logic Unit)
Mạch dãy là những mạch có giá trị lối ra ở một thời điểm nào đó không chỉ phụ thuộc vào các giá trị lối vào ở thời điểm đó mà còn phụ thuộc vào giá trị lối ra của nó ở thời điểm trước đó Như vậy mạch dãy được xây dựng từ các phần tử nhớ
đó là các trigơ hay còn gọi là Flip - Flop Giá trị đặc biệt của mạch dãy ở tính chất
“nhớ” của chúng Bộ ghi dịch, bộ đếm thuộc về mạch dãy
1 Hợp kênh (MUX)
Hợp kênh là một mạch tổ hợp có nhiều đầu vào nhưng chỉ có một đầu ra Hợp kênh làm nhiệm vụ như một khoá chuyển mạch Nó chuyển số liệu (data) từ một trong số đầu vào D0, D1, D2 đến đầu ra Y
Việc lựa chọn cho dữ liệu nào được chuyển ra đầu ra Y nhờ tín hiệu logic tác dụng vào đầu “chọn lọc” (Selection) S0, S1, S2 và cổng cho phép G (gate)
Ví dụ với hợp kênh 4 đường vào, 1 đường ra (một nửa IC 74LS153) có sơ đồ và hoạt động theo bảng chân lý sau:
D3 D2 D1 D0 G S0 S1 Y
d3 d2 d1 d0
d3 d2 d1 d0
d3 d2 d1 d0
d3 d2 d1 d0
d3 d2 d1 d0
1 x x
0 0 0
0 0 1
0 1 0
0 1 1
1
d0
d1
d2
d3
Trang 2
C¸c ký hiÖu d0, d1, d2, d3 chØ c¸c th«ng tin logic t−¬ng øng víi c¸c ®Çu vµo
D0, D1, D2, D3 C¸ch viÕt nh− vËy mang tÝnh chÊt tæng qu¸t h¬n
Bé hîp kªnh nÕu cã n ®Çu vµo d÷ liÖu th× sè ®Çu chän läc S ph¶i tháa m·n:
S = log2n
Hîp kªnh lµm nhiÖm vô chän läc cho nªn cßn cã tªn lµ bé chän (Selector)
Vi m¹ch 74LS153 chøa 2 bé hîp kªnh vµo 4 ra 1
D3
D2
D1
D0
S0
S1
G
74LS153
I3a I2a I1a I0a S1 S0 I3b I2b I1b I0b
Ea
Eb
Ya
Yb
74LS153
Trang 32 Phân kênh (DMUX)
Phân kênh là một mạch tổ hợp có một đầu vào nhưng có nhiều đầu ra Như vậy phân kênh hoạt động theo nguyên tắc ngược lại với hợp kênh Nhiệm vụ của phân kênh giống như các khoá chuyển mạch, nó chuyển số liệu (data) từ một đầu vào và phân phát đến một trong số các đầu ra Dưới đây là s đồ logic của một phân kênh vào 1 ra 4 Đầu vào số liệu D, hai đầu chọn là S0 và S1, đầu ra Y0, Y1,
Y2, Y3
Nếu gọi n là số đầu ra, S là số đầu chọn thì giữa n và S có mối quan hệ giống như hợp kênh:
S = log2n
D S1 S0
3
Y Y 2 Y 1 Y0
d 0 0
d 0 1
d 1 0
d 1 1
1 1 1 d
1 1 d 1
1 d 1 1
d 1 1 1
Y3 Y2 Y1
Y0
D
S0
S1
Trang 4ở đây d là thông tin logic của đầu vào dữ liệu D
Sơ đồ logic trên đây giống hệt một nửa sơ đồ logic của IC 74LS139
Cần lưu ý rằng một số phân kênh được dùng làm bộ giải mã (chuyển tín hiệu đầu vào theo mã này đến đầu ra theo mã khác) Do đó trong một số sách cẩm nang 74LS139 được xếp vào loại giải mã/phân kênh (DECODER / DEMULTIPLEXER)
A1a A0a Ea
A1b A0b Eb
Q3a Q2a Q1a Q0a Q3b Q2b Q1b Q0b 74LS139
Trang 5B Phần thực nghiệm
1 Nghiên cứu sự hoạt động của phân kênh 74LS139 vào 1 ra 4 và kiểm tra bảng chân lý của nó
Sơ đồ thí nghiệm:
Các bước tiến hành thí nghiệm:
Bước1:
Thực hiện vẽ mạch như hình trên bằng cách sử dụng:
01 Phân kênh vào 1 ra 4 [Digital by Function/Decoder/74LS139]
03 Logic switch [Switches/Digital/Logic Switch] (s)
04 Logic Display [Displays/Digital/Logic Display] (9)
Chú ý:
[ ] Đường dẫn để lấy linh kiện trong thư viện ( ) Ký hiệu phím tắt
Bước 2:
Sau khi vẽ xong mạch, bạn nhấp lên nút “Run” trên thanh công cụ Kích
chuột vào các logic switch để lần lượt thay đổi các mức logic của các logic switch Hãy quan sát sự thay đổi các trạng thái ở lối ra L0, L1, L2, L3
Bước 3:
- Thay đổi các giá trị logic lối vào D, S0, S1 thông qua các logic switch, quan sát giá trị logic lối ra L0, L1, L2, L3 và điền đầy đủ vào bảng chân lý
- So sánh với bảng chân lý ở phần lý thuyết
2 Xây dựng phân kênh vào 1 ra 8 bằng 74LS139
Sơ đồ thí nghiệm
Đầu vào Đầu ra
D S1 S0 L3 L2 L1 L0
1 x x
0 0 0
0 0 1
0 1 0
0 1 1
S1
5V
S0
5V
D
0V
L3 L2 L1 L0
74LS139
A1a A0a Ea
A1b A0b Eb
Q3a
Q1a
Q3b
Q1b
Trang 6Các bước tiến hành thí nghiệm:
Bước1:
Thực hiện vẽ mạch như hình trên bằng cách sử dụng:
01 Phân kênh vào 1 ra 4[Digital by Function/Decoder/74LS139]
03 Logic switch [Switches/Digital/Logic Switch] (s)
04 Logic Display [Displays/Digital/Logic Display] (9) Bước 2:
Sau khi vẽ xong mạch, bạn nhấp lên nút “Run” trên thanh công cụ Kích
chuột vào các logic switch để lần lượt thay đổi các mức logic của các logic switch Hãy quan sát sự thay đổi các trạng thái ở lối ra
Bước 3:
- Thay đổi các giá trị logic lối vào G, S0, S1, S2 thông qua các logic switch, quan sát giá trị logic lối ra L0, L7 và điền đầy đủ vào bảng chân lý
- So sánh với bảng chân lý ở phần lý thuyết
D S2 S1 S0 Y7 Y6
5
Y Y4 Y3 Y2 Y1 Y0
Trang 73 Xây dựng phân kênh vào 1 ra 8 bằng 74LS139 và Không Và
74LS00
Sơ đồ thí nghiệm
Các bước tiến hành thí nghiệm:
Bước1:
Thực hiện vẽ mạch như hình trên bằng cách sử dụng:
01 Phân kênh vào 1 ra 4 [Digital by Function/Decoder/74LS139]
03 Logic switch [Switches/Digital/Logic Switch] (s)
04 Logic Display [Displays/Digital/Logic Display] (9) Bước 2:
Sau khi vẽ xong mạch, bạn nhấp lên nút “Run” trên thanh công cụ Kích
chuột vào các logic switch để lần lượt thay đổi các mức logic của các logic switch Hãy quan sát sự thay đổi các trạng thái ở lối ra L
Bước 3:
- Thay đổi các giá trị logic lối vào D, S0, S1, S2 thông qua các logic switch, quan sát giá trị logic lối ra L và điền đầy đủ bảng chân lý
- So sánh với bảng chân lý ở phần lý thuyết
Trang 84 Kiểm tra kiến thức
a) Hãy thiết kế hợp kênh vào 2 ra 1 bằng các cửa không và (74LS00)
- Vẽ sơ đồ khối
- Lập bảng chân lý
- Viết hàm logic
- Vẽ mạch
b) Cho trước sơ đồ logic hình dưới đây
- Điền đầy đủ vào chỗ trống của bảng chân lý
- Viết hàm logic
- Kết luận đây là mạch gì
D S2 S1 S0
7
Y
6
Y Y5 Y4 Y3 Y2 Y1 Y0
1 x x x
0 0 0 0
0 0 0 1
0 0 1 0
0 0 1 1
0 1 0 0
0 1 0 1
0 1 1 0
0 1 1 1
Y
G
D3 D2 D1 D0
S0
Trang 9C Phô lôc
Giíi thiÖu DataSheet c¸c h·ng s¶n xuÊt IC trªn thÕ giíi cña mét sè IC th«ng dông sö dông trong bµi thùc hµnh
1 Ph©n kªnh hä 74LS139 (MUX)
Tªn IC: 74LS139
Trang 102 Hîp kªnh vµo 4 ra 1
Tªn IC: 74x153 (TTL)