KIỂM SOÁT NỘI BỘ HOẠT ĐỘNG MUA HÀNG
Trang 1KIỂM SOÁT NỘI BỘ HOẠT ĐỘNG
MUA HÀNG
GV: Ngơ Ngọc Linh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TPHCM
Trang 2Mục tiêu
Sau khi nghiên cứu nội dung này, người học có thể:
Giải thích được đặc điểm của chu trình mua hàng
Nêu các loại sai sót và gian lận thường xảy ra
Trình bày các mục tiêu kiểm soát đối với từng
khâu trong hoạt động mua hàng
Trình bày các hoạt động kiểm soát thường được áp dụng trong từng khâu của hoạt động mua
hàng
Phân tích một số loại gian lận cụ thể và cách thức đối phó
Trang 3Nội dung
°Khái quát hoạt động mua hàng
°Phương pháp thiết kế KSNB
°KSNB hoạt động đặt hàng
°KSNB hoạt động nhận hàng
°KSNB hoạt động thanh toán
°KSNB hoạt động kho hàng
Trang 4KHÁI QUÁT HOẠT ĐỘNG MUA HÀNG
Phần 1
Trang 5Hoạt động mua hàng
Là một bộ phận quan trọng trong các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:
Hoạt động mua hàng Hoạt động sản xuất
Hoạt động bán hàng Hoạt động tài chính
Hoạt động kế toán
Trang 6MUA
HÀNG
ĐẶT HÀNG
NHẬN HÀNG
THANH TOÁN
Hoạt động mua hàng
KHO HÀNG
Trang 7PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ KIỂM SOÁT NỘI BỘ
Phần 2
Trang 8Phương pháp thiết kế
Trang 9KSNB Quy định tỷ lệ hỏng cho phép
Quy định thưởng, phạt Thống kê tỷ lệ hỏng Báo cáo tỷ lệ hỏng Chính
sách Thủ tục Biểu mẫu
Trang 10Phương pháp thiết kế
• Các loại thủ tục kiểm soát
°Phân chia trách nhiệm
°Ủy quyền và xét duyệt
°Kiểm soát chứng từ
°Kiểm tra độc lập
°Bảo vệ tài sản
°Chỉ số hoạt động
°Quản trị chức năng
Trang 11KSNB KHÂU ĐẶT HÀNG
Phần 3
Trang 12Mục tiêu kiểm soát và rủi ro
khâu đặt hàng
• RỦI RO
• Hàng không đúng chủng loại, quy cách (R1)
• Mua hàng không đủ (R2)
• Mua hàng thừa (R3)
• Hàng kém chất lượng (R4)
• Giá không hợp lý (R5)
• Mất chiết khấu (R6)
• Mua khống (R7)
• MỤC TIÊU KS
• Mua hàng đúng chủng
loại, quy cách
• Số lượng mua tối ưu
• Chất lượng đạt yêu cầu
• Giá hợp lý
• Giá tối ưu
• Thực sự có mua
Trang 13KSNB khâu đặt hàng
• Phân chia trách nhiệm:
• Có cần tổ chức bộ phận mua hàng độc lập với bộ phận sử dụng ? Tại sao?
Hạn chế việc mua hàng quá nhu cầu (R2)
Có thể mua hàng có chất lượng hơn (R4)
Kiểm soát được tình hình vốn lưu động (R2, R3) Có thể giảm giá mua (R5, R6)
Hạn chế khả năng mua hàng khống (R7)
Trang 14KSNB khâu đặt hàng
• Ủy quyền và xét duyệt:
• Ai xét duyệt nghiệp vụ đặt hàng?
°Trên xxx đồng : Bộ phận mua hàng (R1 – R7)
°Trên yyy đồng : Nhà quản lý cấp cao (R1 – R7)
Trang 15KSNB khâu đặt hàng
• Kiểm soát chứng từ:
• Mục đích Phiếu đề nghị mua hàng? Nêu các nội dung chứng từ này?
°Mua hàng đúng chủng loại (R1), số lượng (R2,
R3), Hạn chế khả năng mua hàng khống (R7)
°Tên hàng, quy cách, số lượng, nhà cung cấp
đề nghị, xét duyệt của người phụ trách bộ
phận
Trang 16KSNB khâu đặt hàng
• Kiểm soát chứng từ
• Khi nào không cần Phiếu đề nghị mua hàng?
Giá trị hàng mua nhỏ dưới xxx đồng
Đối với các mặt hàng lưu chuyển (hàng hóa, nguyên vật liệu) đã có định mức tồn tối thiểu Lúc này cần thực hiện thủ tục thích hợp để rà soát tình trạng tồn kho hàng ngày
Trang 17KSNB khâu đặt hàng
• Kiểm soát chứng từ:
• Mục đích Đơn đặt hàng? Nêu các nội dung chứng từ này?
°Mua hàng đúng chủng loại (R1), số lượng
(R2,R3), chất lượng đạt yêu cầu (R4), giá cả hợp lý (R5, R6)
°Số hiệu, ngày tháng, tên nhà cung cấp, tên
hàng, quy cách, mã số (catalog), số lượng,
đơn giá, phương thức giao hàng, phương thức thanh toán
Trang 18KSNB khâu đặt hàng
Các thủ tục đặc biệt:
Làm sao để mua hàng đúng giá?
°Tất cả các nghiệp vụ mua hàng từ xxx đồng
trở lên phải do người có thẩm quyền phê
duyệt.(R4)
°Phải có ít nhất x bản chào giá cho lần mua
hàng đầu tiên hoặc khi giá tăng quá n % (R4)
°Sử dụng phương pháp đấu thầu.(R4)
Trang 19KSNB khâu đặt hàng
• Các thủ tục đặc biệt:
• Làm sao để số lượng đặt hàng và dự trữ là tối ưu?
°Sử dụng mô hình EOQ để xác định số lần
đặt hàng tối ưu (R2, R3)
°Sử dụng mô hình ROP để xác định số lượng dự trữ tối thiểu.(R2, R3)
°Sử dụng hệ thống JIT (R2, R3)
Trang 20KSNB khâu đặt hàng
• Các thủ tục đặc biệt
• Chính sách lựa chọn nhà cung cấp
Xây dựng tiêu chuẩn
Lập hồ sơ nhà cung cấp
Xây dựng và duy trì danh sách nhà cung cấp
Đánh giá thường xuyên nhà cung cấp
Ký kết các cam kết dài hạn
Trang 21KSNB khâu đặt hàng
• Chỉ số hoạt động/Quản trị chức năng:
• Có thể đối chiếu chỉ tiêu nào? Phân tích tỷ số
nào?
°So sánh thực tế - dự toán, kỳ này - kỳ trước
°Tỷ lệ lãi gộp
°Giá thành sản phẩm
°Số vòng quay hàng tồn kho
Trang 22KSNB khâu đặt hàng
Thông tin và truyền thông
Các chính sách và thủ tục rõ ràng
Thông tin với nhà cung cấp
o Đơn đặt hàng
o Chấp nhận ĐĐH
o Các thay đổi trong quá trình giao dịch
Hồ sơ theo dõi ĐĐH chưa thực hiện
Hồ sơ theo dõi ĐĐH đã thực hiện
Trang 23KSNB khâu đặt hàng
• Tất cả các giải pháp trên hình như chưa đủ để đạt được các mục tiêu Có thể đề xuất các thủ tục bổ sung nào?
°Kiểm tra nội bộ định kỳ
°Trình độ đội ngũ nhân viên mua hàng
°Bầu không khí trung thực
°Các chính sách nhân sự
Trang 24R1 R2 R3 R4 R5 R6 R7
Bộ phận mua hàng độc lập X X X X X X X
Ủy quyền và xét duyệt X X X X X X X Phiếu đề nghị mua hàng X X X X Đơn đặt hàng X X X X X X
Bản chào giá/đấu thầu X
Trang 25KSNB KHÂU NHẬN HÀNG
Phần 4
Trang 26KSNB khâu nhận hàng
RỦI RO Nhận hàng không đúng chủng loại (X1)
Nhận hàng không đúng số lượng (X2)
Hàng bị thất thoát (X3) Hàng nhập không được ghi chép (X4)
Nhập khống (X5)
MỤC TIÊU KS
Nhận hàng đúng chủng
loại, quy cách
Nhận hàng đúng số
lượng
Hàng nhận an toàn
Ghi chép đầy đủ các
nghiệp vụ nhập kho
Không nhập khống
Trang 27KSNB khâu nhận hàng
• Phân chia trách nhiệm
• Ủy quyền và phê chuẩn
• Kiểm soát chứng từ
• Kiểm tra độc lập
• Bảo vệ tài sản
Trang 28KSNB khâu nhận hàng
• Phân chia trách nhiệm:
• Có cần tổ chức bộ phận nhận hàng độc lập với bộ phận mua hàng và kho/sử dụng ? Tại sao?
Tăng cường khả năng nhận hàng đúng chủng loại, quy cách, số lượng (X1 – X3)
Hạn chế khả năng nhập khống (X5)
Trang 29KSNB khâu nhận hàng
• Ủy quyền và xét duyệt
• Ai xét duyệt nghiệp vụ nhận hàng?
Nhân viên nhận hàng
Bộ phận kiểm tra chất lượng (nếu cần)
Thủ kho
Trang 30KSNB khâu nhận hàng
Tránh thất thoát (X3)
Hạn chế khả năng nhập khống (X5)
Ghi chép đầy đủ nghiệp vụ nhập hàng (X4)
Trang 31KSNB khâu nhận hàng
Bảo vệ tài sản
Quá trình nhận hàng phải có chứng kiến của bộ phận nhận và thủ kho
Hàng phải được nhập kho kịp thời
Kho bảo quản an toàn
Ghi chép kịp thời nghiệp vụ nhập hàng
Kiểm kê định kỳ và đối chiếu với sổ sách
Trang 32KSNB KHÂU THANH TOÁN
Phần 5
Trang 33KSNB khâu thanh toán
RỦI RO Ghi chép sai sót (T1) Ghi chép nợ khống (T2) Ghi chép nợ thiếu (T3) Ghi nhầm đối tượng (T4) Trả nợ không đúng hạn (T5)
MỤC TIÊU
Số tiền chính xác
Nợ phải trả có thực
Nợ phải trả đầy đủ
Ghi đúng đối tượng
Theo dõi nợ đến hạn trả
Trang 34• Phân chia trách nhiệm
• Ủy quyền và phê chuẩn
• Kiểm soát chứng từ
• Đối chiếu và xử lý khác biệt
KSNB khâu thanh toán
Trang 35Phân chia trách nhiệm
Bộ phận kế toán nợ phải trả cần được tổ chức độc lập với các bộ phận mua hàng, nhận hàng, kho
hàng (T1 – T5)
Uûy quyền và xét duyệt
Tất cả mọi trường hợp thanh toán phải được xét duyệt bởi người có thẩm quyền của bộ phận kế toán (T1, T2, T4, T5)
KSNB khâu thanh toán
Trang 36Kiểm soát chứng từ, sổ sách
Việc thanh toán chỉ thực hiện khi có đầy đủ chứng từ gốc (phiếu nhập, hóa đơn, đơn đặt hàng )
đính kèm với Phiếu chi, sec (T1, T2, T4)
Các chứng từ gốc phải được kiểm tra về tính chính xác, hợp lệ, hợp lý trước khi chấp nhận thanh toán (T1, T2, T4)
Chứng từ chi hoàn thành phải được lưu trữ đầy đủ và theo số thứ tự phiếu chi/sec (T2)
KSNB khâu thanh toán
Trang 37Kiểm soát chứng từ, sổ sách
Mở sổ theo dõi chi tiết nhà cung cấp (T1 – T5)
Từ danh sách nhà cung cấp, xây dựng mã số
NCC Kiểm tra mã số trước khi ghi nhận các
khoản phải trả (T4)
Lập báo cáo tình hình nợ phải trả cuối kỳ có phân tích theo thời hạn trả (T1 – T5)
KSNB khâu thanh toán
Trang 38Đối chiếu và xử lý khác biệt
Định kỳ đối chiếu giữa các bộ phận mua hàng,
nhận hàng và kế toán nợ phải trả để ghi nhận các chênh lệch số liệu (T1 – T5)
Đối chiếu giữa tổng hợp và chi tiết nợ phải trả
Trang 39KSNB HÀNG TỒN KHO
Phần 6
Trang 40KSNB đối với hàng tồn kho
MỤC TIÊU KIỂM SOÁT:
HTK không bị thất thoát, tham ô
hay sử dụng sai mục đích
Kiểm soát được tình trạng và
phẩm chất HTK
HTK được ghi chép chính xác
trên sổ sách liên quan
Tuân thủ các quy định liên quan
đến HTK
RỦI RO:
Hàng tồn kho bị thất thoát, tham ô, sử dụng sai mục đích Hàng tồn kho bị hư hỏng, lỗi thời
Hàng tồn kho bị ghi chép sai, ảnh hưởng đến BCTC
Không tuân thủ các quy định
Trang 41HTK bị thất thoát, tham ô hay sử dụng sai mục đích
• 1 Bổ nhiệm thủ kho
• 2 Tổ chức kho an toàn và ngăn nắp
• 3 Hạn chế tiếp cận kho
• 4 Mọi trường hợp xuất kho đều có phê duyệt
• 5 Giám sát nhập xuất kho
• 6 Ghi chép thẻ kho
• 7 Kiểm kê kho định kỳ và bất thường
• 8 Sử dụng hệ thống kê khai thường xuyên
Trang 42Kiểm kê hàng tồn kho
1 Có kế hoạch kiểm kê chi tiết
2 2 Kiểm soát chặt việc khóa sổ trước kiểm kê
3 Tách biệt các hàng hóa của người khác
4 Kiểm soát việc điều chuyển HTK trong lúc kiểm kê
5 Giám sát việc cân, đong, đo, đếm
6 Chọn mẫu kiểm tra kết quả kiểm kê (kiểm kê lại)
7 Báo cáo và xử lý chênh lệch kiểm kê
Trang 43Hàng tồn kho bị hư hỏng, lỗi thời
1 Nguyên tắc FIFO
2 Báo cáo định kỳ về hàng mất chất lượng
3 Tổ chức kho an toàn và ngăn nắp
4 Kiểm kê kho định kỳ và bất thường
5 Tính số vòng quay để phát hiện các mặt hàng chậm lưu chuyển
6 Sử dụng các mô hình quản lý HTK thích hợp./
Trang 44Số vòng quay hàng tồn kho
Hàng tồn kho
Hàng chờ
thanh lý Hàng chậm lưu chuyển Hàng lưu chuyển
SVQ nhóm A nhóm B SVQ nhóm C SVQ
SVQ mặt hàng X
SVQ mặt hàng Y
Báo cáo về
tình hình
thanh lý
Trang 451 Sử dụng các chứng từ cần thiết như Phiếu nhập, Phiếu xuất, Lệnh bán hàng và Phiếu giao hàng với biểu mẫu đầy đủ
2 Ghi chép kịp thời
3 Đối chiếu định kỳ giữa các bộ phận
4 Kiểm kê định kỳ và bất thường
5 Sử dụng hệ thống kê khai thường xuyên
6 Sử dụng máy tính./
Hàng tồn kho bị ghi chép sai, ảnh hưởng đến BCTC
Trang 46Đối chiếu định kỳ
Bộ phận bán hàng Báo cáo và giải thích chênh
lệch số liệu
Trang 47Các quy định liên quan đến HTK
không được tuân thủ
1 Thu thập các quy định pháp luật liên quan về bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ, an toàn lao
động…
2 Xây dựng các quy định nội bộ chi tiết và chặt chẽ
3 Phổ biến và tổ chức huấn luyện các nhân viên liên quan về các quy định này
4 Tổ chức kiểm tra định kỳ và đột xuất về việc tuân thủ các quy định