1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp giải dạng toán cực trị

4 1,7K 44
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Giải Dạng Toán Cực Trị
Tác giả Phạm Văn Tuấn
Trường học Trường THPT Tân Hiệp
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2013
Thành phố Tiền Giang
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 328,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp giải dạng toán cực trị tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN CỰC TRỊ - PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Biên soạn: PHẠM VĂN TUẤN

Nhằm tự tạo cho bản thân một bộ tài liệu để luyện tập cho bộ môn Toán 12 – Đồng thời cũng giới thiệu cho các bạn cùng lớp một bộ tài liệu này

2013

pham van tuan [Type the company name]

1/1/2013

Biện soạn: Phạm Văn Tuấn Lớp hiện tại: ( 2013-2014) : 122 Trường: THPT Tân Hiệp – Tiền Giang Tell: 01694556550

Yahoo chat: sonpjpj Mezing: hagiang01234tg Bài giảng bach kim thư viện violet: thành viên: Tuantl2011 Violympic: tuanth2013

ioe: tuantl2011

Trang 2

CÁC DẠNG TOÁN CỰC TRỊ TRONG CÁC KỲ THI QUỐC GIA

Biên soạn: Phạm Văn Tuấn TOÁN CỰC TRỊ 1.Viết phương trình đường thẳng của hàm số (C m ) đi qua hai điểm cực trị của hàm số ? Phương pháp: B1: Txđ: ID = ……

B2: Tìm y’ ? B3: Giải phương trình y’ = 0 B4: Để hàm số có CĐ, CT khi và chỉ khi ……

B5: Thực hiện phép chia đa thức y : y’ => Đưa về dạng: y = (Phần nguyên).y’ + (Phần dư : Ax+B) Từ đây ta có: y1= Ax1 + B và y2 = Ax2 + B B6: Phương trình cần tìm là y = Ax+B 2 Cho hàm bậc 4 Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị ? Phương pháp: B1: Txđ: ID = ……

B2: Tìm y’ ? B3: Giải phương trình y’ = 0          0 ) ( x mx2 amx b f A x ( Khi đó ta sẽ tìm được một nghiệm rõ ràng và một biểu thức bậc hai không giải nghiệm có chứa tham số m) B4: Hàm có 3 điểm cực trị <=> phương trình y’=0 có 3 nghiệm phân biệt <=> phương trình f(x) có hai nghiệm phân biệt khác A        0 0 a và f(A)≠0 3 Cho hàm phân thức tử bậc 2 mẫu bậc 1 Tìm m để hàm có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu của hàm số đến tiệm cận xiên của hàm số bằng D ? Phương pháp: B1: Txđ: ……

B2: Tìm y’ ? Tìm ĐK y’ = 0 có nghiệm khi …… F = … B3: Với đk F, giải phương trình y’ = 0  x1=…., x2 = ……

B4: Bảng xét dấu y’ = > Kết luận hàm số luôn có cực trị khi nào ? B5: Điểm cực tiểu của (Cm) là M (xm; ym) Tìm tiệm cận xiên của hàm số (d): y = dm  dm=0 B6: Áp dụng công thức khoảng cách

) , ( M d   d (*) B7: Ta có: d(M,d) = D  (*) = D => m = ……

4 Cho hàm phân thức tử bậc 2, mẫu bậc 1 Chứng minh rằng (C m ) luôn có điểm CĐ, CT và khoảng cách giữa hai điểm đó là D ? Phương pháp: B1: Txđ … B2: Phân tích (Cm) = 1 1    x m x Tính y’ …

Giải phương trình y’=0  x =…

B3: Lập bảng xét dấu y’

Suy ra toạ độ điểm CĐ, CT M (…; …), N(…;….)

B4: Áp dụng công thức tính đoạn MN , nếu MN=D thì thoã yêu cầu bài toán

5 Cho hàm phân thức tử bậc 2, mẫu bậc 1 Tìm m để hàm số có CĐ, CT, đồng thời các điểm cực trị cùng với gốc toạ độ tạo thành tam giác vuông tại O ?

Phương pháp:

B1: Txđ …

Trang 3

B2: Tính y’ …

B3: Hàm số có Cđ, Ct khi và chỉ khi (T)’ có 2 nghiệm phân biệt khác TXĐ

B4: Gọi A, B là điểm cực trị => A (… ;… ) B(….;….)

B5: Tìm OA ; OB

Do ba đỉêm O, A, B tạo thành tam giác vuông tại O  OA.OB0  m =… ( SSĐK)

6.Cho hàm đa thức Tìm m để hàm số có CĐ, CT và các điểm cực trị của hàm số cách đều góc toạ độ ?

Phương pháp:

B1: Txđ ……

B2: Tìm y’ …

Giải phương trình y’=0

B3: Tìm ĐK hàm số có cực trị  ……

B4: Gọi A, B là 2 điểm cực trị => A (….;….), B(….;….)

B5: Vì O cách đều A,B  OA=OB  m =…… ( SSĐK)

7 Cho hàm đa thức Tìm m để các điểm cực đại, cực tiểu lập thành một tam giác đều ? Phương pháp:

B1: TXĐ …

B2: Tìm y’ =?

Giải phương trình y’=0 ……

B3: Tìm ĐK để phương trình có cực đại , cực tiểu ……

B4: Suy ra toạ độ các điểm A (…;…) , B(…;…), C(…;…)

B5: Ta có ΔABC đều khi:

BC AB

AC AB

=> m =…… ( SSĐK)

8 Cho hàm đa thức Tìm m để các điểm cực đại, cực tiểu lập thành một tam giác vuông ? Phương pháp:

B1: TXĐ …

B2: Tìm y’ =?

Giải phương trình y’=0 ……

B3: Tìm ĐK để phương trình có cực đại , cực tiểu ……

B4: Suy ra toạ độ các điểm A (…;…) , B(…;…), C(…;…)

B5: Tìm đỉnh vuông => ĐK: ABACAB AC  0 => m =… (SSĐK)

Phương pháp:

B1: TXĐ …

B2: Tìm y’ =?

Giải phương trình y’=0 ……

B3: Tìm ĐK để phương trình có cực đại , cực tiểu ……

B4: Suy ra toạ độ các điểm A (…;…) , B(…;…), C(…;…)

B5: Tìm toạ độ H chân đường cao xuất phát từ một đỉnh Tính AH = ?

S AH BC

2

1

 = > m=…

10 Cho hàm số Xác định m để các điểm CĐ, CT đối xứng nhau qua đường thẳng (d) ? Phương pháp:

B1: TXĐ… => B2: Tìm y’ = … => B3: Giải phương trình y’=0

B4: Tìm ĐK phương trình có điểm CĐ, CT

B5: Suy ra toạ độ các điểm cực trị A , B

B6: Để thoã mãn yêu cầu bài toán : AB(d ) và I là trung điểm AB thuộc (d) => m = …

11.Xác định m để các điểm cực đại, cực tiểu nằm hai phía đối với trục hoành ?

Phương pháp:

B1: Lập phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) với (d): y= 0

Giải phương trình hoành độ giao điểm trên

Trang 4

B2: (Cm) có 2 hai điểm cực trị nằm ở 2 phía đối với Ox  Phương trình hoành độ giao điểm có 3 nghiệm phân biệt

12 Tìm m để các điểm CĐ, CT nằm về 2 phía đối với trục tung ?

Phương pháp:

B1: Txđ… => B2: y’=?

B3: (Cm) có các điểm CĐ, CT nằm 2 phía của trục tung  PT y’=0 có 2 nghiệm trái dấu  P <0

13 Tìm m để các điểm CĐ, CT nằm về cùng 1 phía đối với trục tung ?

Phương pháp:

B1: Txđ … => B2: Tìm y’ =? 0

B3: (Cm) có các điểm CĐ, CT nằm về cùng 1 phía đối với trục tung  y’=0 có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu

0

0

P

14 Xác định m để (Cm) có các đỉêm CĐ, CT cách đều đường thẳng (d) y = …

Phương pháp:

B1: Txđ:… => B2: Tìm y’ =?

B2: Tìm ĐK để hàm có CĐ, CT ?

B3: Gọi hai điểm cực trị A(x1; y1), B(x2; y2)

Thực hiện phép chia đa thức y : y’ => Đưa về dạng:

y = (Ph ần nguyên).y’ + (Phần dư : Ax+B)

=> Phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị Δ: …

B4: Các điểm cực trị cách đều đường thẳng (d)y=… xãy ra 1 trong 2 trường hợp sau:

* TH1: Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị song song hoặc trung với đường thẳng (d) y =…  a = a’  m =…….( SSĐK)

* TH2: I là trung điểm AB nằm trên đường thẳng (d) y=…

 thay yI và xI vào (d) ( Đồng thời áp dụng: x1+x2= -b/a , x1.x2=c/a )

15 Một số công thức Viét ?

1 X1-x2=(x1+x2)2-4x1x2

16

Ngày đăng: 22/05/2014, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w