Kết cấu - Mô hình, phân tích, tính toán thiết kế sàn tầng điển hình - Mô hình, phân tích, tính toán thiết kế cầu thang điển hình - Mô hình, phân tích, tính toán thiết kế dầm tầng điển h
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Trang 2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHÓA: 2018
Tp Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 01 năm 2023
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn và tri ân sâu sắc đối với các thầy cô của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, đặc biệt là các thầy cô khoa Xây dựng đã cung cấp những kiến thức cần thiết trong quá trình học tập tại trường, cũng như những góc nhìn giúp
em hoàn thiện bản thân
Và em cũng xin chân thành cảm ơn thầy Th.s Nguyễn Tổng đã nhiệt tình hướng dẫn và trang
bị cho em những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần có để hoàn thành đồ án tốt nghiệp, cũng như những vốn sống thầy chia sẽ giúp em có cái nhìn rõ hơn về ngành nghề và cuộc sống
Tuy nhiên, trong quá trình thực hiện đồ án, do kiến thức bản thân còn hạn chế dẫn đến đồ án sẽ
có sai sót Rất mong nhận được sự quan tâm và góp ý của thầy cô
Em xin chân thành cảm ơn
TP Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 01 năm 2023
Sinh viên thực hiện
PHẠM ANH MINH
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
Sinh viên xin cam đoan Khóa luận tốt nghiệp này hoàn toàn là do sinh viên thực hiện Tất cả khối lượng và số liệu chưa từng được công bố rộng rãi ở Việt Nam
TP Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 01 năm 2023
Sinh viên thực hiện
PHẠM ANH MINH
Trang 5Th.s NGUYỄN TỔNG
NỘI DUNG THỰC HIỆN
1 Các số liệu, tài liệu ban đầu (Cung cấp bởi giảng viên hướng dẫn)
- Hồ sơ kiến trúc
- Hồ sơ khảo sát địa chất
2 Nội dung thực hiện đề tài
a Kiến trúc
- Thực hiện các bản vẽ kiến trúc
b Kết cấu
- Mô hình, phân tích, tính toán thiết kế sàn tầng điển hình
- Mô hình, phân tích, tính toán thiết kế cầu thang điển hình
- Mô hình, phân tích, tính toán thiết kế dầm tầng điển hình
- Mô hình, phân tích, tính toán thiết kế khung, bao gồm: cột, vách, lõi thang (GVHD chỉ định)
- Mô hình, phân tích, tính toán thiết móng cọc ly tâm
- Mô hình, phân tích, tính toán thiết phương án sàn khác (sàn rỗng Sbox)
3 Sàn phẩm
- 1 thuyết minh và 1 phụ lục
- Bản vẽ A1 (gồm 11 bản vẽ kiến trúc, 15 bản vẽ kết cấu và 1 bản vẽ thi công)
TP Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2023
Trang 6
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 11
1.1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 11
1.1.1 Tên dự án 11
1.1.2 Quy mô dự án 11
1.2 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 12
1.2.1 Tiện ích dự án 12
1.2.2 Hệ thống giao thông 12
CHƯƠNG 2 CƠ SỞ THIẾT KẾ 13
2.1 TIÊU CHUẨN – QUY CHUẨN ÁP DỤNG 13
2.1.1 Tiêu chuẩn áp dụng 13
2.1.2 Quy chuẩn áp dụng 13
2.2 QUAN ĐIỂM TÍNH TOÁN KẾT CẤU 13
2.2.1 Giả thuyết tính toán 13
2.2.2 Phương pháp xác định nội lực 13
2.2.3 Kiểm tra theo trạng thái hữu hạn 14
2.3 PHẦN MỀM TÍNH TOÁN THỂ HIỆN BẢN VẼ 14
2.4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 14
2.4.1 Bê tông 14
2.4.2 Cốt thép 15
CHƯƠNG 3 PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU 16
3.1 PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CHỊU TẢI ĐỨNG 16
3.2 PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CHỊU TẢI NGANG 16
3.3 PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CẦU THANG 16
3.4 PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU MÓNG - HẦM 17
3.4.1 Phương án thiết kế móng 17
3.4.2 Phương án thiết kế cọc 18
3.4.3 Phương án thiết kế thi công phần hầm 18
3.5 SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN KẾT CẤU 18
CHƯƠNG 4 TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG 20
4.1 TĨNH TẢI 20
4.1.1 Tải cấu tạo sàn 20
4.1.2 Tải tường xây 21
Trang 74.2 HOẠT TẢI 24
4.3 TẢI TRỌNG GIÓ 25
4.3.1 Tải gió tĩnh 25
4.3.2 Tải gió động 27
4.3.2.1 Mô hình phân tích dao động gió 27
4.3.2.2 Tính toán thành phần động của tải trọng gió 28
4.3.3 Tổng hợp tải trọng gió 33
4.4 TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT 35
4.4.1 Mô hình phân tích dao động địa chấn 35
4.4.2 Tính toán tải động đất 35
4.4.2.1 Gia tốc nền thiết kế 36
4.4.2.2 Loại đất nền 36
4.4.2.3 Hệ số ứng xử 36
4.4.2.4 Phổ thiết kế 36
4.4.2.5 Lực cắt đáy 37
4.4.3 Tổng hợp tải động đất 38
4.5 TỔ HỢP TẢI TRỌNG 39
4.5.1 Các loại tải trọng 39
4.5.2 Các trường hợp tải trọng 40
4.5.3 Các tổ hợp tải trọng 40
4.5.3.1 Tổ hợp tải trọng sàn 40
4.5.3.2 Tổ hợp tải trọng cầu thang 40
4.5.3.3 Tổ hợp tải trọng vách – lõi – dầm - móng 41
CHƯƠNG 5 KIỂM TRA TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II 42
5.1 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH ĐIỀU KIỆN CHỐNG LẬT 42
5.2 KIỂM TRA GIA TỐC ĐỈNH 42
5.3 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH 42
5.4 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ LỆCH TẦNG 43
5.5 KIỂM TRA HIỆU ỨNG P-DELTA 44
CHƯƠNG 6 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU 45
6.1 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG 45
6.1.1 Sơ đồ tính bản thang 46
6.1.2 Tĩnh tải bản thang 46
Trang 86.1.2.1 Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ 46
6.1.2.2 Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu tới 46
6.1.2.3 Tĩnh tải tác dụng lên bản nghiêng 46
6.1.3 Hoạt tải bản thang 47
6.1.4 Kết quả nội lực bản thang 47
6.1.5 Tính toán cốt thép bản thang 49
6.1.6 Tính toán – Thiết kế dầm thang 50
6.1.6.1 Sơ đồ tính – Tải trọng dầm thang 50
6.1.6.2 Tính toán cốt thép dầm thang 52
6.1.6.3 Kiểm tra xoắn dầm thang 53
6.2 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH 54
6.2.1 Mô hình phân tích và tính toán sàn 54
6.2.2 Kết quả phân tích nội lực sàn 55
6.2.3 Kiểm tra độ võng đàn hồi 57
6.2.4 Tính toán cốt thép sàn 57
6.2.5 Kiểm tra độ võng dài hạn có kể đến sự hình thành vết nứt 61
6.2.5.1 Kiểm tra nứt tiết diện tại từng vị trí 61
6.2.5.2 Tính độ cong tại vị trí không có vết nứt 62
6.2.5.3 Tính độ cong tại vị trí có vết nứt 63
6.2.5.4 Tính độ võng toàn cấu kiện 64
6.3 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH 65
6.3.1 Mô hình phân tích và tính toán dầm 65
6.3.2 Tính toán phần tử dầm điển hình 66
6.3.2.1 Cốt thép dọc 66
6.3.2.2 Cốt thép đai 68
6.3.2.3 Kết quả tính toán cốt thép dầm tầng điển hình 69
6.3.3 Tính toán đoạn neo nối cốt thép dầm 71
6.3.3.1 Neo cốt thép 71
6.3.3.2 Nối cốt thép 71
6.4 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ VÁCH LÕI 71
6.4.1 Lý thuyết tính toán 71
6.4.2 Tính toán phần tử vách lõi điển hình 72
6.4.3 Kết quả tính toán vách lõi thang máy 74
Trang 96.4.3.1 Lõi thang CW1 74
6.4.3.2 Lõi thang CW2 75
6.5 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CỘT 76
6.5.1 Lý thuyết tính toán 76
6.5.2 Tính toán phần tử cột điển hình 79
6.5.2.1 Cốt thép dọc 79
6.5.2.2 Cốt thép đai 81
6.6 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ MÓNG 83
6.6.1 Thông tin địa chất 83
6.6.2 Thông số thiết kế 85
6.6.3 Sức chịu tải cọc 85
6.6.3.1 Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền 86
6.6.3.2 Sức chịu tải cọc theo cường độ đất nền 86
6.6.3.3 Sức chịu tải cọc theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 87
6.6.3.4 Sức chịu tải cọc theo vật liệu 87
6.6.3.5 Sức chịu tải thiết kế cọc 89
6.6.4 Chọn số lượng cọc 90
6.6.5 Xác định độ cứng của cọc 90
6.6.6 Tính toán – Thiết kế móng dưới cột 91
6.6.6.1 Kiểm tra phản lực đầu cọc 92
6.6.6.2 Kiểm tra ổn định của nền 92
6.6.6.3 Kiểm tra điều kiện lún của móng 93
6.6.6.4 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của móng 95
6.6.6.5 Kiểm tra khả năng chịu cắt của móng 96
6.6.6.6 Tính toán cốt thép móng 97
6.6.7 Tính toán – Thiết kế móng dưới lõi 97
6.6.7.1 Kiểm tra phản lực đầu cọc 98
6.6.7.2 Kiểm tra ổn định của nền 99
6.6.7.3 Kiểm tra điều kiện lún của móng 100
6.6.7.4 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của móng 101
6.6.7.5 Kiểm tra khả năng chịu cắt của móng 102
6.6.7.6 Tính toán cốt thép móng 103
CHƯƠNG 7 BIỆN PHÁP THI CÔNG MÓNG CỌC 105
Trang 107.1 TỔ CHỨC THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG 105
7.2.1 Thông số cọc 105
7.2.2 Máy thi công và nhân công thi công cọc 105
7.2.2.1 Máy ép cọc 105
7.2.2.2 Nhân công thi công 105
7.2.3 Thời gian thi công 106
7.2.4 Mặt bằng thi công cọc 106
CHƯƠNG 8 THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN SÀN SBOX 107
8.1 MÔ HÌNH – PHÂN TÍCH SÀN ĐIỂN HÌNH 107
8.1.1 Kết quả phân tích nội lực sàn 108
8.1.2 Kiểm tra độ võng đàn hồi 110
8.2 TÍNH TOÁN PHẦN TỬ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 110
8.2.1 Tính toán cốt thép sàn 110
8.2.2 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của sàn 112
8.2.3 Kiểm tra điều kiện chống cắt của sàn 113
8.2.4 Kiểm tra độ võng dài hạn có kể đến sự hình thành vết nứt 114
8.2.4.1 Kiểm tra nứt tiết diện tại từng vị trí 114
8.2.4.2 Tính độ cong tại vị trí không có vết nứt 115
6.2.5.3 Tính độ cong tại vị trí có vết nứt 116
8.2.4.4 Tính độ võng toàn cấu kiện 117
TÀI LIỆU THAM KHẢO 118
Trang 11DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Cao ốc Tân Thịnh Lợi 11
Hình 1.2 Vị trí công trình 12
Hình 3.1 Mặt bằng kết cấu cầu thang 17
Hình 3.2 Mặt bằng móng 18
Hình 3.3 Mặt bằng kết cấu dầm, sàn, cột, vách tầng điển hình 19
Hình 4.1 Sơ đồ ô sàn tầng điển hình 21
Hình 4.2 Mô hình phân tích 3D công trình bằng phần mềm ETABS 27
Hình 6.1 Mặt bằng kết cấu cầu thang tầng điển hình 45
Hình 6.2 Sơ đồ tính cầu thang tầng điển hình 46
Hình 6.3 Tĩnh tải tiêu chuẩn tác dụng lên bản thang tầng điển hình 47
Hình 6.4 Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên bản thang tầng điển hình 48
Hình 6.5 Kết quả chuyển vị bản thang tầng điển hình 48
Hình 6.6 Biểu đồ momen bản thang tầng điển hình 48
Hình 6.7 Biểu đồ lực cắt bản thang tầng điển hình 49
Hình 6.8 Phản lực gối tựa bản thang tầng điển hình 50
Hình 6.9 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ tầng điển hình 50
Hình 6.10 Tĩnh tải tiêu chuẩn tác dụng lên dầm chiếu nghỉ tầng điển hình 51
Hình 6.11 Biểu đồ momen uốn dầm chiếu nghỉ tầng điển hình 51
Hình 6.12 Biểu đồ lực cắt dầm chiếu nghỉ tầng điển hình 52
Hình 6.13 Biểu đồ momen xoắn dầm chiếu nghỉ tầng điển hình 52
Hình 6.14 Mô hình sàn phẳng tầng điển hình 54
Hình 6.15 Kết quả nội lực sàn momen M11 55
Hình 6.16 Kết quả nội lực sàn momen M22 55
Hình 6.17 Tên Strip theo phương X 56
Hình 6.18 Tên Strip theo phương Y 56
Hình 6.19 Độ võng đàn hồi của sàn 57
Hình 6.20 Mặt bằng kết cấu dầm tầng điển hình 65
Hình 6.21 Biểu đồ momen dầm tầng điển hình TANG 14 66
Hình 6.22 Bố trí cốt đai dầm điển hình 69
Hình 6.23 Phần tử ứng suất vách lõi CW1 72
Hình 6.24 Phần tử ứng suất vách lõi CW2 73
Hình 6.25 Mặt bằng kết cấu cột 76
Trang 12Hình 6.26 Quy ước nội lực cột 77
Hình 6.27 Chiều sâu cọc đài móng điển hình 85
Hình 6.28 Mặt bằng đài móng M9 91
Hình 6.29 Biểu đồ áp lực đáy móng M9 94
Hình 6.30 Tiết diện xuyên thủng đài móng M9 95
Hình 6.31 Mặt cắt chịu cắt đài móng M9 96
Hình 6.32 Momen đài móng M9 97
Hình 6.33 Mặt bằng đài móng M6 97
Hình 6.34 Biểu đồ áp lực đáy móng M6 100
Hình 6.35 Tiết diện xuyên thủng đài móng M6 101
Hình 6.36 Mặt cắt chịu cắt đài móng M6 102
Hình 6.37 Momen đài móng M6 theo phương X 103
Hình 6.38 Momen đài móng M6 theo phương Y 104
Hình 7.1 Máy ép cọc thủy lực Robot Sunward ZYJ600 105
Hình 7.2 Sơ đồ di chuyển máy ép cọc 106
Hình 8.1 Mô hình sàn sbox tầng điển hình 107
Hình 8.2 Kết quả nội lực sàn SBOX momen M11 108
Hình 8.3 Kết quả nội lực sàn SBOX momen M22 108
Hình 8.4 Momen Strip theo phương X sàn SBOX 109
Hình 8.5 Momen Strip theo phương Y sàn SBOX 109
Hình 8.6 Độ võng đàn hồi của sàn SBOX 110
Hình 8.7 Tiết diện xuyên thủng vùng cột C1-7 112
Trang 13DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1 Các phương pháp xác định nội lực 13
Bảng 2.2 Cấp độ bền bê tông sử dụng cho các cấu kiện 14
Bảng 2.3 Lớp bê tông bảo vệ 15
Bảng 2.4 Cốt thép sử dụng cho công trình theo TCVN 5574 - 2018 15
Bảng 3.1 Đánh giá mức độ thích hợp của các phương án chịu tải đứng 16
Bảng 3.2 Đánh giá mức độ thích hợp của các phương án chịu tải ngang 16
Bảng 3.3 Tổng hợp thông số kích thước cầu thang 17
Bảng 3.4 Kích thước sơ bộ các cấu kiện 18
Bảng 4.1 Tải các lớp cấu tạo sàn tầng điển hình, tầng trệt, lửng 20
Bảng 4.2 Tải các lớp cấu tạo sàn vệ sinh, sân phơi, logia, sân thượng 20
Bảng 4.3 Tải các lớp cấu tạo sàn mái 20
Bảng 4.4 Tải các lớp cấu tạo sàn tầng hầm 20
Bảng 4.5 Tải tường xây tác dụng lên ô sàn tầng điển hình 22
Bảng 4.6 Tải tường xây tác dụng lên dầm tầng điển hình 22
Bảng 4.7 Tải tường xây tác dụng lên ô sàn tầng trệt 22
Bảng 4.8 Tải tường xây tác dụng lên dầm tầng trệt 23
Bảng 4.9 Tải tường xây tác dụng lên ô sàn tầng lửng 23
Bảng 4.10 Tải tường xây tác dụng lên dầm tầng lửng 23
Bảng 4.11 Tải tường xây tác dụng lên ô sàn sân thượng 23
Bảng 4.12 Tải tường xây tác dụng lên dầm sân thượng 23
Bảng 4.13 Tải tường xây tác dụng lên dầm cao trình 54.400 24
Bảng 4.14 Giá trị hoạt tải theo TCVN 2737-1995 24
Bảng 4.15 Bảng kết quả giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió tĩnh 26
Bảng 4.16 Chu kỳ và phần trăm khối lượng tham gia dao động gió 27
Bảng 4.17 Các dạng dao động gió tính toán cho công trình 28
Bảng 4.18 Các thông số tính toán gió động cần thiết cho các mode 29
Bảng 4.19 Bảng kết quả giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió động mode 1 theo phương X 30
Bảng 4.20 Bảng kết quả giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió động mode 2 theo phương Y 31
Bảng 4.21 Bảng kết quả giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió động mode 3 theo phương X 32
Bảng 4.22 Bảng kết quả giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió tổng 34
Bảng 4.23 Chu kỳ và phần trăm khối lượng tham gia dao động địa chấn 35
Bảng 4.24 Các dạng dao động địa chấn tính toán cho công trình 36
Trang 14Bảng 4.25 Giá trị các tham số mô tả các phổ phản ứng đàn hồi loại đất nền D 36
Bảng 4.26 Giá trị phổ thiết kế và hệ số hiệu chỉnh ứng với các mode 37
Bảng 4.27 Bảng kết quả giá trị tiêu chuẩn của lực cắt đáy mode 2 theo phương Y 37
Bảng 4.28 Bảng kết quả giá trị tiêu chuẩn của lực cắt đáy mode 3 theo phương X 38
Bảng 4.29 Bảng kết quả giá trị tiêu chuẩn của tải động đất 39
Bảng 4.30 Các loại tải trọng (Load Pattern) 39
Bảng 4.31 Các trường hợp tải trọng (Load Case) 40
Bảng 4.32 Tổ hợp tải trọng sàn 40
Bảng 4.33 Tổ hợp tải trọng cầu thang 40
Bảng 4.34 Tổ hợp tải trọng kiểm tra TTGH II 41
Bảng 5.1 Chuyển vị đỉnh lớn nhất của công trình 43
Bảng 5.2 Bảng kiểm tra chuyển vị lệch tầng công trình 43
Bảng 5.3 Bảng kiểm tra hệ số độ nhạy công trình 44
Bảng 6.1 Tải các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ cầu thang 46
Bảng 6.2 Tải các lớp cấu tạo bản nghiêng cầu thang 47
Bảng 6.3 Bảng tính thép bản thang tầng điển hình 49
Bảng 6.4 Bảng tính thép dầm chiếu nghỉ tầng điển hình 53
Bảng 6.5 Bảng tính thép sàn theo phương X 58
Bảng 6.6 Bảng tính thép sàn theo phương Y 59
Bảng 6.7 Bảng số liệu tính độ cong cần thiết tại từng vị trí 61
Bảng 6.8 Các thông số tính toán độ cong cần thiết 62
Bảng 6.9 Bảng kiểm tra vết nứt tiết diện tại từng vị trí 62
Bảng 6.10 Bảng tính độ cong tại các vị trí không có vết nứt 62
Bảng 6.11 Bảng tính độ cong tại các vị trí có vết nứt 63
Bảng 6.12 Bảng tiết diện dầm tầng điển hình 65
Bảng 6.13 Bảng tính thép dầm theo phương X 69
Bảng 6.14 Bảng tính thép dầm theo phương Y 70
Bảng 6.15 Đặc trưng hình học các phần tử vách lõi CW1 72
Bảng 6.16 Đặc trưng hình học các phần tử vách lõi CW2 73
Bảng 6.17 Bảng tính thép vách lõi CW1 74
Bảng 6.18 Bảng tính thép vách lõi CW2 75
Bảng 6.19 Bảng nội lực cột C1-10 79
Bảng 6.20 Bảng tính thép cột C1-10 82
Trang 15Bảng 6.21 Bảng phân chia trạng thái các lớp đất 83
Bảng 6.22 Bảng tổng hợp các chỉ tiêu cơ lý đất nền 84
Bảng 6.23 Thông số thiết kế cọc ly tâm PHC D600 85
Bảng 6.24 Kết quả sức kháng fi theo chỉ tiêu cơ lí 86
Bảng 6.25 Kết quả sức kháng fi theo chỉ tiêu cường độ 86
Bảng 6.26 Kết quả sức kháng fi theo thí nghiệm SPT 87
Bảng 6.27 Sức chịu tải cho phép của cọc 89
Bảng 6.28 Số lượng cọc dưới đáy đài 90
Bảng 6.29 Bảng thông số xác định độ cứng của cọc 91
Bảng 6.30 Phản lực đầu cọc đài móng M9 92
Bảng 6.31 Nội lực tại chân cột đài móng M9 TH1 92
Bảng 6.32 Bảng tính lún cho móng cọc M9 94
Bảng 6.33 Nội lực tại chân cột đài móng M9 TH1TT 95
Bảng 6.34 Giá trị lực chống cắt đài móng M9 96
Bảng 6.35 Phản lực đầu cọc gây cắt lớn nhất đài móng M9 96
Bảng 6.36 Bảng tính thép móng M9 97
Bảng 6.37 Phản lực đầu cọc đài móng M6 98
Bảng 6.38 Nội lực tại chân cột đài móng M6 TH1 99
Bảng 6.39 Bảng tính lún cho móng cọc M6 101
Bảng 6.40 Nội lực tại chân cột đài móng M6 TH10TT 102
Bảng 6.41 Bảng giá trị lực chống cắt và lực gây cắt lớn nhất đài móng M6 103
Bảng 6.42 Bảng tính thép móng M6 104
Bảng 7.1 Thông số cọc ly tâm PHC D600 105
Bảng 7.2 Thời gian thi công công tác ép cọc 106
Bảng 8.1 Bảng tính thép sàn Sbox theo phương X 111
Bảng 8.2 Bảng tính thép sàn Sbox theo phương Y 111
Bảng 8.3 Nội lực chọc thủng tại cột C1-7 112
Bảng 8.4 Bảng số liệu tính độ cong cần thiết tại từng vị trí 114
Bảng 8.5 Các thông số tính toán độ cong cần thiết 114
Bảng 8.6 Bảng kiểm tra vết nứt tiết diện tại từng vị trí 115
Bảng 8.7 Bảng tính độ cong tại các vị trí không có vết nứt 115
Bảng 8.8 Bảng tính độ cong tại các vị trí có vết nứt 116
Trang 16CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
Hình 1.1 Cao ốc Tân Thịnh Lợi
1.1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
1.1.1 Tên dự án
Chung cư Tân Thịnh Lợi
1.1.2 Quy mô dự án
Chiều cao công trình: 56.1 (m) tính từ mặt đất tự nhiên
Quy mô: Gồm 1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 1 tầng lửng, 14 tầng chung cư điển hình, 1 tầng thượng
và 1 tầng mái
Vị trí xây dựng: D37A Khu dân cư Phú Lâm, Phường 13, Quận 6, TP Hồ Chí Minh Có vị trí gần các trục giao thông chính, tiếp giáp với những khu trung tâm thương mại, dịch vụ sầm uất tại thành phố
Trang 17Hình 1.2 Vị trí công trình
1.2 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT
1.2.1 Tiện ích dự án
Công năng công trình:
+ Tầng hầm: Hầm xe, với bể nước ngầm (gồm bể nước sinh hoạt, bể xử lý nước thải và hầm
Hệ thống giao thông công trình:
- Phương đứng: 2 thang máy chính, 1 thang máy nâng hàng thông giữa các tầng 2 thang bộ tại các tầng điển hình và tầng trệt, đảm bảo lưu thông thuận tiện đến từng căn hộ Ngoài ra bố trí thêm 1 thang bộ tại tầng hầm, 2 thang bộ lên tầng lửng và 1 thang bộ lên sân thượng
- Phương ngang: Hệ thống hành lang liên kết các căn hộ với cầu thang và thang máy, đảm bảo lưu thông thuận tiện
Trang 18CHƯƠNG 2 CƠ SỞ THIẾT KẾ 2.1 TIÊU CHUẨN – QUY CHUẨN ÁP DỤNG
2.1.1 Tiêu chuẩn áp dụng
Nghị Định số 12/2009/NĐ-CP, ngày 10/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Nghị Định số 15/2013/NĐ-CP, ngày 03/03/2013 về quản lý chất lượng công trình xây dựng Thông tư số 10/2019/TT-BXD, ngày 26/12/2019 về định mức dự toán xây dựng công trình Các tiêu chuẩn quy phạm hiện hành của Việt Nam:
+ TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế
+ TCVN 5574-2018: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
+ TCVN 5575-2012: Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế
+ TCVN 9386-2012: Thiết kế công trình chịu động đất
+ TCVN 10304-2014: Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế
+ TCVN 7888-2014: Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước
+ TCVN 4420-2012 Đất xây dựng – Phương pháp xác định nén lún trong phòng thí nghiệm
2.1.2 Quy chuẩn áp dụng
- QCVN 02:2009/BXD: Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng
- QCVN 06:2010/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia an toàn cháy cho nhà và công trình
2.2 QUAN ĐIỂM TÍNH TOÁN KẾT CẤU
2.2.1 Giả thuyết tính toán
Sàn tuyệt đối cứng trên mặt phẳng của nó, liên kết giữa sàn vào cột, vách được tính là liên kết ngàm (xét cùng cao trình) Không kể đến biến dạng cong ngoài mặt phẳng sàn lên các phần
tử liên kết
Mọi thành phần hệ chịu lực trên từng tầng đều chuyển vị ngang như nhau
Các cột, vách cứng thang máy đều được ngàm ở vị trí chân cột và chân vách cứng ngay ở đài móng
Các tải trọng ngang tác dụng lên sàn dưới dạng lực tập trung tại các vị trí cứng của từng tầng, từ đó sàn sẽ truyền vào cột, vách chuyển đến đất nền
Rời rạc hóa toàn bộ hệ chịu lực của tòa nhà, chia các hình dạng phức tạp thành đơn giản
→ thông qua các phần mềm → tìm nội lực gián tiếp và tính thép
Trang 19Phương pháp Phương pháp giải tích Phương pháp số - Phần tử hữu hạn Nhược điểm
Hệ phương trình có rất nhiều biến và ẩn phức tạp → Việc tìm kiếm nội lực khó khăn
Đòi hỏi người dùng phải hiểu và sử dụng tốt phần mềm để có thể nhìn nhận đúng nội lực
và biến dạng vì phần mềm không mô tả chính xác thực tế
→ Ở đồ án, sinh viên lựa chọn phương pháp phần tử hữu hạn (thông qua sự hỗ trợ của các phần mềm) để thực hiện tính toán thiết kế Thông qua các mô hình phân tích, sinh viên có thể dễ dàng xuất được nội lực, chuyển vị, mà phương pháp giải tích phải tốn rất nhiều thời gian để xác định Tuy nhiên, một số cấu kiện sinh viên kết hợp phương pháp giải tích và phần tử hữu hạn để đem lại kết quả tin cậy hơn
2.2.3 Kiểm tra theo trạng thái hữu hạn
Khi tính toán thiết kế kết cấu bê tông cốt thép cần phải thỏa mãn những yêu cầu về tính toán theo độ bền (TTGH I) và đáp ứng điều kiện sử dụng bình thường (TTGH II)
Trạng thái giới hạn thứ nhất TTGH I (về cường độ) nhằm đảm bảo khả năng chịu lực của kết cấu, cụ thể bảo đảm cho kết cấu:
+ Không bị phá hoại do tác dụng của tải trọng và tác động
+ Không bị mất ổn định về hình dạng và vị trí
Trạng thái giới hạn thứ hai TTGH II (về điều kiện sử dụng) nhằm đảm bảo sự làm việc bình thường của kết cấu, cụ thể cần hạn chế:
+ Khe nứt không mở rộng quá giới hạn cho phép hoặc không xuất hiện khe nứt
+ Không có những biến dạng quá giới hạn cho phép như độ võng, góc xoay, góc trượt, dao động
2.3 PHẦN MỀM TÍNH TOÁN THỂ HIỆN BẢN VẼ
Phần mềm phân tích kết cấu: ETABS 9.7.4 (Hệ khung), SAP 2000 (Cầu thang 2D), SAFE 2016 (Sàn, móng)
Phần mềm triển khai bản vẽ: Autocad 2019
Microsoft 2016 và một số chương trình tính VBA Excel do sinh viên tự phát triển
2.4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG
2.4.1 Bê tông
Bảng 2.2 Cấp độ bền bê tông sử dụng cho các cấu kiện
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ được xác định dựa trên các chỉ tiêu sau:
+ QCVN 06-2010/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia an toàn cháy cho nhà và công trình
Trang 20+ Địa điểm xây dựng công trình ở TP.HCM, xa khu vực có độ xâm thực ăn mòn bê tông như
bờ biển, miền sông nước,…
+ TCVN 5574-2018, Mục 10.3.1 – Lớp bê tông bảo vệ
Bảng 2.3 Lớp bê tông bảo vệ
Bảng 2.4 Cốt thép sử dụng cho công trình theo TCVN 5574 - 2018
Trang 21CHƯƠNG 3 PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU 3.1 PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CHỊU TẢI ĐỨNG
Bảng 3.1 Đánh giá mức độ thích hợp của các phương án chịu tải đứng
Phân bố tường trên sàn và độ lớn của tải trọng tác dụng
Với kết quả phân tích ở bảng trên, ngoài ra lý thuyết tính toán và kinh nghiệm thi công của phương án này khá hoàn thiện, thi công không quá phức tạp → Chọn phương án kết cấu sàn dầm làm phương án kết cấu chịu tải đứng cho công trình
3.2 PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CHỊU TẢI NGANG
Bảng 3.2 Đánh giá mức độ thích hợp của các phương án chịu tải ngang
Công trình chung cư có không gian sử dụng
Công trình là nhà cao tầng chịu tải trọng
Công trình ở Quận 6 TP Hồ Chí Minh có
→ Chọn phương án kết cấu vách lõi làm phương án kết cấu chịu tải ngang cho công trình
3.3 PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CẦU THANG
Nhằm đảm bảo giữa bản chiếu nghỉ và cấu kiện vách thang làm việc ổn định, không bị nứt, không bị võng về sau, do đó chọn liên kết giữa cột và dầm thang là liên kết ngàm, còn bản chiếu nghỉ là liên kết gối cố định so với dầm cầu thang
Chiều cao tầng điển hình h = 3.3 m
Cầu thang tầng điển hình của công trình là dạng cầu thang bản 2 vế
Trang 22Bảng 3.3 Tổng hợp thông số kích thước cầu thang
00)
01 03 05 07 09 11
21 19 17 15 13
Trang 233.4.2 Phương án thiết kế cọc
→ Chọn cọc bê tông cốt thép đúc sẵn cho công trình
3.4.3 Phương án thiết kế thi công phần hầm
→ Chọn phương án cừ Larsen kết hợp hệ Shoring – Kingpost để thi công phần hầm
Hình 3.2 Mặt bằng móng
3.5 SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN KẾT CẤU
Bảng 3.4 Kích thước sơ bộ các cấu kiện
M5
M7
M5
M8 M9
M6 M3
Trang 25CHƯƠNG 4 TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG 4.1 TĨNH TẢI
4.1.1 Tải cấu tạo sàn
Bảng 4.1 Tải các lớp cấu tạo sàn tầng điển hình, tầng trệt, lửng
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Chiều dày (m)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m2)
Bảng 4.2 Tải các lớp cấu tạo sàn vệ sinh, sân phơi, logia, sân thượng
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Chiều dày (m)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m2)
Bảng 4.3 Tải các lớp cấu tạo sàn mái
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Chiều dày (m)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m2)
Bảng 4.4 Tải các lớp cấu tạo sàn tầng hầm
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Chiều dày (m)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m2)
Trang 264.1.2 Tải tường xây
Tải tường xây được chia thành 2 phần: Tải tường xây tác dụng lên dầm và tải tường xây tác dụng lên sàn Đối với các dầm biên tường xây trực tiếp lên dầm → Tải tường tác dụng lên dầm Đối với các tường nằm trên ô sàn, tải tường xây tác dụng lên sàn xác định theo công thức:
t tuong
S
(kN/m2) Trong đó:
- S: Diện tích ô sàn tầng điển hình (m2)
- Qt = Lt×ht×σt×γt: Trọng lượng tường tác dụng lên từng ô sàn (kN)
Với Lt: Chiều dài tường xây (m), ht: Chiều cao tường xây (m), σt: Chiều dày tường xây (m), γt: Trọng lượng riêng gạch tường xây (kN/m3)
Hình 4.1 Sơ đồ ô sàn tầng điển hình (Sơ đồ ô sàn các tầng khác được trình bày ở phụ lục trang 8-10)
Trang 27Bảng 4.5 Tải tường xây tác dụng lên ô sàn tầng điển hình
Chiều cao tường (m)
Diện tích
ô sàn (m2)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m2)
Chiều dày tường (m)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m)
Chiều cao tường (m)
Diện tích
ô sàn (m2)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m2)
Trang 28Bảng 4.8 Tải tường xây tác dụng lên dầm tầng trệt
Chiều dày tường (m)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m)
Chiều dày tường (m)
Diện tích
ô sàn (m2)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m2)
Chiều dày tường (m)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m)
Chiều dày tường (m)
Diện tích
ô sàn (m2)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m2)
Chiều dày tường (m)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m)
1
Trang 29Bảng 4.13 Tải tường xây tác dụng lên dầm cao trình 54.400
Chiều dày tường (m)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m)
Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán (kN/m)
4.2 HOẠT TẢI
Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên tòa nhà được xác định theo TCVN 2737-1995
Tải trọng tạm thời là các tải trọng có thể không có trong 1 giai đoạn nào đó của quá trình xây dựng và sử dụng Tải trọng tạm thời được chia làm 2 loại là hoạt tải dài hạn và hoạt tải ngắn hạn
Bảng 4.14 Giá trị hoạt tải theo TCVN 2737-1995
Giá trị tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải
Hoạt tải tính toán (kN/m2) Phần dài
hạn
Phần ngắn hạn
Toàn phần
Trang 30- W0: Giá trị của áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng (kN/m2)
- k: Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió lấy theo độ cao
+ Hệ số tin cậy của tải gió: γ = 1.2
Quy tải gió về lực tập trung theo công thức: WT = W×S với S là diện tích đón gió (m2)
Trang 31Bảng 4.15 Bảng kết quả giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió tĩnh
Trang 324.3.2 Tải gió động
4.3.2.1 Mô hình phân tích dao động gió
Sử dụng phần mềm ETABS khảo sát dao động của công trình
Hệ số Mass Source: 100% Tĩnh tải + 50% Hoạt tải (điều 3.2.4 TCXD 229-1999)
Hình 4.2 Mô hình phân tích 3D công trình bằng phần mềm ETABS
Bảng 4.16 Chu kỳ và phần trăm khối lượng tham gia dao động gió
Trang 33Mode Chu kỳ (s) Tần số (Hz) UX UY RZ Phương dao động
4.3.2.2 Tính toán thành phần động của tải trọng gió
Giá trị giới hạn của tần số riêng fL = 1.3 Hz đối với công trình bê tông cốt thép và gạch
đá (hình 2 & bảng 9 TCVN 2737-1995)
Theo TCXD 229-1999, mức độ nhạy cảm của công trình đối với tác dụng động lực của tải trọng gió được đánh giá qua tương quan giữa giá trị tần số dao động riêng thứ nhất của công trình với tần số giới hạn fL:
f1 = 0.443 (Hz) < fL = 1.3 (Hz)
→ Thành phần động của gió kể đến thành phần xung và lực quán tính của công trình Theo TCVN 2737-1995, các công trình có fs < fL cần tính toán động lực có kể đến s dạng dao động đầu tiên, s được xác định từ điều kiện:
fs < fL < fs+1
Bảng 4.17 Các dạng dao động gió tính toán cho công trình
Các công thức tính toán cần thiết theo TCVN 2737-1995:
+ Thành phần xung của tải trọng gió:
WF = WT×ζ×ν (kN)
Trong đó:
- WT: Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của tải trọng gió (kN)
- ζ: Hệ số áp lực của tải trọng gió ở độ cao Z (bảng 8 TCVN 2737-1995)
- ν: Hệ số tương quan không gian áp lực động của tải trọng gió phụ thuộc vào các tham
số ρ và χ (điều 6.15 TCVN 2737-1995)
+ Hệ số ψ:
j
Fi ji 2 ji
- Mj: Khối lượng tầng thứ j của công trình (kNs2/m)
- yji: Dịch chuyển ngang của trọng tâm phần thứ j ứng với dạng dao động i (m)
- WFj: Thành phần xung của tải trọng gió ở phần thứ j của công trình (kN)
Trang 34+ Hệ số động lực ξ được xác định bằng đồ thị ở hình 2 TCVN 2737-1995, phụ thuộc vào thông số ε và độ giảm lôga của dao động:
- γ: Hệ số tin cậy của tải trọng gió, lấy bằng 1.2
- W0: Giá trị của áp lực gió (vùng gió IIA, W0 = 830 N/m2)
fi: Tần số dao động riêng ứng với dạng dao động thứ i (Hz)
+ Thành phần gió động kể đến thành phần xung và lực quán tính:
WDji = Mj×ξ×ψ×yji (kN)
Bảng 4.18 Các thông số tính toán gió động cần thiết cho các mode
Trang 35Bảng 4.19 Bảng kết quả giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió động mode 1 theo phương X STT Tầng Zj (m) WTj (kN) ζi ρ χ ν WFj (kN) Mj (kNs2/m) yji (m) yji×WFj (kNm) yji2×Mj (kNs2m) WDji (kN)
Trang 36Bảng 4.20 Bảng kết quả giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió động mode 2 theo phương Y STT Tầng Zj (m) WTj (kN) ζi ρ χ ν WFj (kN) Mj (kNs2/m) yji (m) yji×WFj (kNm) yji2×Mj (kNs2m) WDji (kN)
Trang 37Bảng 4.21 Bảng kết quả giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió động mode 3 theo phương X STT Tầng Zj (m) WTj (kN) ζi ρ χ ν WFj (kN) Mj (kNs2/m) yji (m) yji×WFj (kNm) yji2×Mj (kNs2m) WDji (kN)
Trang 384.3.3 Tổng hợp tải trọng gió
Tải trọng gió được gán vào tâm hình học của bề mặt đón gió đối với gió tĩnh và tâm khối lượng đối với gió động Để đơn giản ta gán tổng tải gió vào cùng một tâm khối lượng và gán thêm một khoảng momen lệch tâm
Các công thức tính toán cần thiết:
+ Tổng thành phần gió động theo 1 phương:
DX(Y) DX(Y)1 DX(Y)2 DX(Y)3
+ Thành phần gió tổng:
WX(Y) = WTX(Y) + WDX(Y) (kN)
+ Trong trường hợp gán tải gió tổng (gió tĩnh & gió động) vào cùng một tâm khối lượng, gán thêm một khoảng momen lệch tâm MZX(Y):
MZX(Y) = WTX(Y)×ΔY(X) (kNm)
Trang 39Bảng 4.22 Bảng kết quả giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió tổng
Y (m)
Trang 404.4 TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT
4.4.1 Mô hình phân tích dao động địa chấn
Sử dụng phần mềm ETABS khảo sát dao động của công trình
Hệ số Mass Source theo điều 3.2.4 TCVN 9386-2012:
Với ψE,i là hệ số tổ hợp tải trọng đối với tác động thay đổi thứ i
ψE,i = φ×ψ2,i = 0.8×0.3 = 0.24 (điều 4.2.4 TCVN 9386-2012)
Trong đó:
φ = 0.8 (bảng 4.2 TCVN 9386-2012)
ψ2,i = 0.3 (bảng 3.4 TCVN 9386-2012)
Hệ số Mass Source: 100% Tĩnh tải + 24% Hoạt tải
Bảng 4.23 Chu kỳ và phần trăm khối lượng tham gia dao động địa chấn
Với Tc = 0.8 ứng với loại đất nền D (bảng 3.2 TCVN 9386-2012)
+ Thỏa mãn những tiêu chí về tính đều đặn theo mặt đứng
Với chu kỳ dao động cơ bản T1 = 1.967 (s) và công trình thỏa các điều kiện trên → Tính tải trọng động đất bằng phương pháp phân tích tĩnh lực ngang tương đương
4.4.2 Tính toán tải động đất
Áp dụng phương pháp phân tĩnh lực ngang tương đương
Xét tới các dạng dao động cơ bản 1 thể góp phần đáng kể vào phản ứng tổng của nhà (Mode
2, Mode 3)