1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Cương Ôn 1 Tin 10.Docx

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn 1 Tin 10
Trường học Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Lập trình Python
Thể loại Đề cương ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 29,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu A Ngoặc nhọn {} B Ngoặc vuông [] C Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”) D Ngoặc đơn () Câu 2 Tên biến nào sau đây hợp lệ? A Print() B Hinh chu nhat C Bai ta[.]

Trang 1

Câu 1 Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu

C Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”) D Ngoặc đơn ()

Câu 2 Tên biến nào sau đây hợp lệ?

11A9_HCN

Câu 3 Cho xâu st=’abc’ S[0]=?

Câu 4 Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “abcdefg”

>>> print(s[2])

Câu 5 Cho đoạn chương trình sau

s=’abcde’

print(s[:4])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu

Câu 6 Trong Python, để xuất giá trị của biến x ra màn hình, ta sẽ dùng lệnh

A Print(x) B print("x") C Print("x") D print(x) Câu 7 Hàm y.raplace(x1,x2) có nghĩa là:

A Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.

B Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.

C Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.

D Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.

Câu 8 Trong NNLT Python, để gán cho biến x giá trị là 1, câu lệnh nào sau đây đúng?

Câu 9 Cho đoạn chương trình sau:

y=’abcae’

x1=’a’

x2=’d’

print(y.replace(x1,x2))

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu

Câu 10 Cho đoạn chương trình sau

s=’abcde’

print(s[1:4])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu

Câu 11 Kiểu dữ liệu số nguyên trong Python là

Câu 12 Hàm y.find(x) cho biết điều gì?

A Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.

B Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một xâu

con của xâu x

C Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu

con của xâu y

C D Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y.

Câu 13 Tập tin (file) được tạo ra từ ngôn ngữ lập trình Python có phần mở rộng là gì?

Trang 2

Câu 14 Hàm y.cout(x) cho biết:

A Cho biết số kí tự của xâu x+y

B Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.

C Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.

D Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.

Câu 15 Kiểu dữ liệu số thực trong Python là

Câu 16 Chuỗi sau được in ra mấy lần?

s = "abcdefghi"

for i in range(10):

if i % 4 == 0:

print(s)

Câu 17 Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng

Câu 18 Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’ Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1 B Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

Câu 19 Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print() thì cần để trong cặp dấu gì?

A Không để trong cặp dấu nháy B Ngoặc tròn

Câu 20 Hàm len() cho biết

A Độ dài (hay số kí tự) của xâu.

B Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

C Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.

D Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

Câu 21 <Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là

Câu 22 Cho đoạn chương trình sau

s1=’a’

s2=’b’

print(s1+s2)

Kết quả trên màn hình là

Câu 23 Để chạy chương trình, Python dùng lệnh?

Câu 24 Trong NNLT Python, so sánh bằng và khác được viết như thế nào?

A == (bằng), <>(khác) B == (bằng), != (khác)

C == (bằng), = !(khác) D = (bằng), <>(khác)

Câu 25 Cho đoạn chương trình sau

s=’abcde’

print(s[:3])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu

Câu 26 Cho đoạn chương trình sau

S1=’abcd’

S2=’a’

print(S1.cout(S2))

Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là

Trang 3

Câu 27 Cho đoạn chương trình sau

s=’abcde’

print(s[3:])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu

Câu 28 Cho xâu st=’abc’ Hàm len(st) có giá trị là

TỰ LUẬN

Câu 29: Biến là gì? Nêu quy cách để đặt tên biến trong python Nêu 3 ví dụ đúng và 3 ví dụ sai trong python

Câu 30: Hãy nếu những thao tác để xử lý xâu ký tự trong ngôn ngữ python

Ngày đăng: 21/05/2023, 21:54

w