1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Cương Ôn Tập Toán 10 Cuối Kỳ 1.Pdf

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Cuối Kỳ I Môn Toán Lớp 10
Trường học Trường THCS & THPT Hiển Nhân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 634,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THCS & THPT HIỂN NHÂN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 10 Năm học 2022 2023 A MA TRẬN ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I TOÁN 10 NĂM HỌC 2022 – 2023 S T T Nội d[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THCS & THPT HIỂN NHÂN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

CUỐI KỲ I MÔN: TOÁN – LỚP 10

Năm học: 2022 - 2023

Trang 2

A MA TRẬN ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I

TOÁN 10 - NĂM HỌC 2022 – 2023

S

T

T

Nội dung kiến

thức

Mức độ Đơn vị kiến thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

TỔNG

TN

1 MỆNH ĐỀ VÀ

TẬP HỢP

2 Tập hợp và các phép toán tập hợp

2 câu 1 câu

2

BPT VÀ HỆ

BPT BẬC

NHẤT HAI

ẨN

3 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

2 câu 1 câu

1 câu

3 câu

4 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

1 câu 1 câu

2 câu

3

HỆ THỨC

LƯỢNG

TRONG TAM

GIÁC

5 Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800

6 Hệ thức lượng trong tam giác

3 câu 2 câu

5 câu

4 VECTƠ

7 Vectơ và các phép toán cộng, trừ, nhân với một số

2 câu 3 câu

1 câu

5 câu

8 Vectơ trong mặt phẳng tọa độ

9 Tích vô hướng của hai vectơ

5

CÁC SỐ ĐẶC

TRƯNG CỦA

MẪU SỐ

LIỆU KHÔNG

GHÉP NHÓM

10 Số gần đúng và sai

số

2 câu 1 câu

3 câu

11 Các số đặc trưng đo

xu thế trung tâm

3 câu 1 câu

4 câu

TỔNG 20 15 2 1 35 + Phần I Trắc nghiệm (35 câu – 7 điểm): Mức độ nhận biết và thông hiểu

+ Phần II Tự luận (3 câu – 3 điểm): Mức độ vận dụng thấp và vận dụng cao

Trang 3

B MỘT SỐ ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?

A 3 1 5+  B Số 13 là số nguyên tố

C 3 4 1− = D Số 12 là số lẻ

Câu 2: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: 2

x R x x

A  x R x: 2− +  x 2 0 B  x R x: 2− +  x 2 0

C  x R x: 2− +  x 2 0 D  x R x: 2− +  x 2 0

Câu 3: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào không phải là tập hợp con của tập hợp

0;1; 2;3; 4;5

A A =1  1; 6 B A =2  1;3 C A =3 0; 4;5  D A =4  0

Câu 4: Cho mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau, tìm khẳng định đúng

NN   Q R

Câu 5: Cho các tập hợp A = {1; 2;3} và B = {2; 4} Tìm tập hợp A B\

A A B = {1; 4\ } B A B = {\ 1;3} C A B = {2\ } D A B = {4\ }

Câu 6: Trong các cặp số sau, cặp nào là nghiệm của bất phương trình 3x− y 2

A ( )0; 0 B ( )1;1 C (1; 1− ) D (− − 1; 1)

Câu 7: Nửa mặt phẳng không tô đậm ở hình dưới đây là miền

nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương

trình sau?

A x+2y2 B 2x+ y 2

C 2x+ y 2 D x+2y2

Câu 8: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất

x y

x y

+ 

 − −

A ( )0; 0 B ( )1;1 C (−2; 2) D (− − 1; 1)

Câu 9: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A

0

xy y

2 1

x y y

0

x y

0

x y

Câu 10: Miền không được tô đậm (không tính bờ) ở hình dưới đây là miền nghiệm của một hệ bất

phương trình bậc nhất hai ẩn Điểm nào sau đây không là nghiệm của hệ đó?

A (− − 4; 2) B ( )1;1 C (− − 2; 1) D ( )1; 2

Câu 11: Cho góc  , với 0 0

90   180 Khẳng định nào sau đây sai?

A cos 0 B tan  0 C cot 0 D sin 0

Câu 12: Cho tam giác ABC có BC=a AC, =b AB, =c Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2 2 2

2 cos

a =b + +c bc A B 2 2 2

2 cos

a =b + −c bc A

Trang 4

C 2 2 2

2 sin

a =b + −c bc A D 2 2 2

2 sin

a =b + +c bc A

Câu 13: Cho tam giác ABC có BC=a AC, =b AB, =c Gọi p là nửa chu vi, R là bán kính

đường tròn ngoại tiếp, r là bán kính đường tròn nội tiếp và S là diện tích tam giác Mệnh

đề nào sau đây sai?

A S= pr B

2R

abc

S =

C 1 sin

2

S= ab C D S= p p a p b p c( − )( − )( − )

Câu 14: Cho tam giác ABC có BC 5, AC 7,C 600

= = = Tính cạnh AB

A AB =109 B AB = 109 C AB =39 D AB = 39

Câu 15: Cho tam giác ABC có BC 3,A 600

= = Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC

A 3 B 2 3 C 3 D 3

2

Câu 16: Cho tam giác ABCAB =4cm, BC =7 cm, AC =9cm Tính cos A

A 2

cos

3

A = − B 1

cos

2

cos

3

cos

3

A =

Câu 17: Cho tam giác ABC , gọi M N, lần lượt là trung điểm của hai cạnhAB và AC Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A MN và AB cùng phương B MN và AC cùng phương

C MN và BC cùng phương D MN và BN cùng phương

Câu 18: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 19: Cho hai lực F1 =MA F, 2 =MB cùng tác động vào một vật tại điểm M Cho biết cường độ

lực F F1, 2 đều bằng 50 và tam giác MAB vuông tại M Tính cường độ hợp lực tác N

dụng lên vật đó?

A 100 N B 100 2 N C 50 2 N D 50 N

Câu 20: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh BC Khẳng định nào sau đây là

sai?

Câu 21: Cho ABC Gọi M là điểm nằm trên đoạn BC sao cho MB= −2MC

Trong các biểu thức sau biểu thức nào đúng?

A AM 1AB 2AC

C AM 1AB 2AC

3

Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm ( 1;3), (3; 4), ( 5; 2) ABC − − Tìm tọa

độ trọng tâm G của tam giác ABC

A G − −( 1; 1) B 1; 1

3

G − 

;

G− − 

  D G(1; 1)

Câu 23: Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A( ) ( ) ( )1;1 , B 3; 2 , C 6;5 Tìm tọa độ điểm D để tứ

giác ABCD là hình bình hành

A D( )4;3 B D( )3; 4 C D( )4; 4 D D( )8; 6

Câu 24: Choa và b là hai vecto đều khác vecto 0 Trong các kết quả sau hãy chọn kết quả đúng:

Trang 5

A a b = a b .sin( )a b, B a b = a b .cos( )a b,

C a b = −a b .cos( )a b, D a b = −a b .sin( )a b,

Câu 25: Cho hình vuông ABCD cạnh 2a Khi đó AB AC bằng:

A 2

a

Câu 26: Cho tam giác ABC vuông tại A và có ABC=40 Tính góc giữa hai vectơ CACB

A (CA CB, )=40 B (CA CB, )=130 C (CA CB, )=140 D (CA CB, )=50

Câu 27: Chiều dài của một mảnh đất hình chữ nhật là a=19, 485m0, 01m Tìm số qui tròn của số

gần đúng 19,485

A 19,5 B 19,49 C 19,4 D 20

Câu 28: Độ cao của một ngọn núi được ghi lại như sau h =1372,5 m 0, 2 m Độ chính xác d của

phép đo trên là

A d =0,1m B d =1m C d =0, 2 m D d =2 m

Câu 29: Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2022 là 79 715675 người Giả sử sai số tuyệt đối

của số liệu thống kê này nhỏ hơn 10000 người Hãy viết số quy tròn của số trên

A 79710000 người B 79716000 người

Câu 30: Hãy tìm số trung bình của mẫu số liệu khi cho bảng tần số dưới đây:

A 8,29 B 9,28 C 8,73 D 8,37

Câu 31: Tìm mốt của mẫu số liệu sau: 11; 17; 13; 14; 15; 14; 15; 16; 17; 17

A 17 B 13 C 14 D 15

Câu 32: Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu sau: 11; 17; 13; 14; 15; 14; 15; 16; 17

A 16,5 B 16 C 15,5 D 15

Câu 33: Cho hai tập hợp A= ( ; 6]m , B=(4; 2021 5 )− m và A, B khác rỗng Có bao nhiêu giá trị

nguyên của m để A B = \ ?

A 7 B 3 C 2 D 4

Câu 34: Cho hình thoi ABCDAC = 8, BD = 6 Tính AB AC

A 24 B 26 C 28 D 32

Câu 35: Kết quả đo chiều dài một cây cầu là a=152, 65m với độ chính xác 0, 05m Viết số quy

tròn của số a và ước lượng sai số tương đối của số quy tròn đó

A 152, 7a 0, 033% B 152, 7a 0, 066%

C 152, 7a 0, 013% D 152, 7a =0, 065%

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 Cho các tập hợp: A = [−1; 4], B = (2; 5), C = [4; +∞) Tìm A ∪ B, B ∩ C,(B ∪ C) \A

Bài 2 Trong một cuộc thi gói bánh vào dịp năm mới, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 20 kg

gạo nếp, 2 kg thịt ba chỉ, 5 kg đậu xanh để gói bánh chưng và bánh ống Để gói một cái bánh chưng cần 0,4 kg gạo nếp, 0,05 kg thịt và 0,1 kg đậu xanh; để gói một cái bánh ống cần 0,6 kg gạo nếp, 0,075 kg thịt và 0,15 kg đậu xanh Mỗi cái bánh chưng nhận được 5 điểm thưởng, mỗi cái bánh ống nhận được 7 điểm thưởng Hỏi cần phải gói mấy cái bánh mỗi loại để được nhiều điểm thưởng nhất?

Bài 3 Cho hình bình hành Gọi là trung điểm của và là trọng tâm của tam giác Hãy phân tích vectơ theo hai vectơ

Trang 6

ĐỀ SỐ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1 Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A 5 là số vô tỉ

B Hai vectơ cùng hớng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng

C Hôm nay lạnh thế nhỉ?

D Tích của một số với một vectơ là một số

Câu 2 Mệnh đề phủ định của mệnh đề P = “ x :x2+ − x 1 0” là:

A P = “ 2

  + −  ”

C P = “ 2

Câu 3 Cho tập hợp A Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A A ∈ A B ∅ ⊂ Α C A ⊂ Α D A ≠ {A}

Câu 4 Tập hợp [–3; 1) ∪ (0; 4] bằng tập hợp nào sau đây?

A (0; 1) B [0; 1] C [–3; 4] D [–3; 0]

Câu 5 Cho tập A = [–2; 4), B = (0; 5] Mệnh đề nào sau đây sai?

A A ∪ B = [–2; 5] B A ∩ B = [0; 4] C A \ B = [–2; 0] D B \ A = [4; 5]

Câu 6 Điều kiện để ax by+ c là một bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y là:

A.a  0 B.b 0 C.a2+b2 0 D.a2+b2 0

Câu 7 Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A 2x +  1 0 B − +x 4y3 C x+ y 2xy D 1 y

Câu 8 Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x+2y3 là miền ( )H Điểm nào sau đây thuộc ( )H ?

A P −( 4; 0) B M( )1;1 C N(1; 1− ) D Q(2; 1− )

Câu 9 Phần tô màu trong hình vẽ dưới đây (không bao gồm đường thẳng d) là miền nghiệm cuả bất phương trình

bậc nhất hai ẩn nào sau đây?

A 2x− y 0 B x−2y2 C 2y−  −x 2 D 2x− y 1

Câu 10 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình

0, 2 0,1 9 0 0

0

x y x

y

 

 

?

A.(20; 40 ) B.(40; 20 ) C.(−30;10) D.(30; 10− )

Câu 11 Cho tam giác ABCcó góc ABC bằng 600, AC=a Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC?

A a B 3

3

a

3

a

3

 =     Tính cos

A cos 2

3

3

3

3

 = −

Trang 7

Câu 13 Cho tam giác ABC vuông ở A. Góc ABC =60, tìm góc giữa hai vectơ (AB BC, )

Câu 14 Cho tam giác ABC có AB =6 , AC =3, BC =4 Giá trị cosB bằng

A 43

1

11 24

2

Câu 15 Cho tam giác ABCa=6;b=7;c=12 Khẳng định nào sau đây đúng?

A ABC có 1 góc tù B ABC có 3 góc nhọn

C ABC là tam giác vuông D A 20

Câu 16 Cho tam giác ABC vuông tại AAB=a , AC =2a Diện tích tam giác ABC

A 2a2 B 4a2 C

2 3 2

a

Câu 17 Cho tam giác ABCa =4 7, b =6 và c =8 Diện tích S của tam giác ABC

Câu 18 Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây sai?

A BC+CD=BD B ADAB=BD C BC+DC=CA D BA+BC =BD

Câu 19 Cho 3 điểm A B C, , phân biệt Khi đó AC+CB bằng

A AB B BA C CA D BC

Câu 20 Gọi I là trung điểm của đoạn AB. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A IA IB+ = 0 B IA=IB C IA IB= 0 D. 1

2

Câu 21 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A AG= AB+AC B AG =2(AB +AC )

C 1( )

3

3

Câu 22 Trên đoạn thẳng AB lấy điểm I sao cho AB=5AI Chọn khẳng định ĐÚNG

A 4

5

4

Câu 23 Cho ab là hai vectơ ngược hướng và đều khác vectơ 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b = a b B .a b = 0 C .a b = − 1 D a b = −a b

Câu 24 Cho mn là có độ dài lần lượt là 9 và 6 và có tích vô hướng là −27 Góc giữa hai vectơ này là

A 120 B 30 C 45 D 60

Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết u= − +2i 6j Tọa độ của vectơ u

A (6; 2) B (−2; 6) C (−6; 2) D (2; 6)

Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết u = −( 4; 0)và v = −( 6;5) Tọa độ của vectơ u+v

A (−2;5) B (2; 5) C (−10;5) D (10; 5)

Câu 27 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A( )1;1 , B(2; 2− ) Khi đó tọa độ điểm trung điểm M của AB

A 1; 3

 − 

1 3

;

2 2

− 

3 1

;

2 2

− 

;

 − 

 

Câu 28 Cho 2 vectơ u =(4;5) và v=(3; )a Tính a để u v = 0

A 12

5

5

12

12

a = −

Câu 29 Viết giá trị gần đúng của số 2, chính xác đến hàng phần trăm và hàng phần nghìn

A 9, 9, 9,87 B 9,87, 9,870 C 9,87, 9,87 D 9,870, 9,87

Trang 8

Câu 30 Quy tròn số 7216, 4 đến hàng đơn vị, được số 7216 Sai số tuyệt đối là

A 0, 4 B 0, 2 C 0, 3 D 0, 6

Câu 31 Cho số gần đúng a =1000 với sai số tuyệt đối  =a 20 Tính sai số tương đối của a

Câu 32 Số nhân khẩu trong các hộ gia đình ở một xóm được thống kê ở bảng sau:

Số nhân khẩu 1 2 3 4 5 6

Số hộ gia đình 1 4 7 11 5 2

Số trung bình của mẫu số liệu trên là

A 3, 5 B 2 C 3, 7 D 5

Câu 33 Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5; 13; 5; 7; 10; 2; 3 là

Câu 34 Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh:

160 178 150 164 168 176 156 172

Các tứ phân vị của mẫu số liệu là

A Q1=158;Q2 =164;Q3=174 B Q1=158;Q2 =166;Q3 =174

C Q1=160;Q2 =168;Q3=176 D Q1=150;Q2 =164;Q3 =178

Câu 35 Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau

Tính số trung bình cộng của bảng trên (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

A 6, 4 B 6,8 C 6, 7 D 7, 0

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 Cho các tập hợp B=x |x3; C=x | 2−  x 4

a) Hãy viết các tập hợp B, C dưới dạng khoảng hoặc nửa khoảng hoặc đoạn

b) Tìm B  , B C C  , \B C , C C

Bài 2 Một công ty dự kiến chi 16 triệu đồng cho một đợt quảng cáo sản phẩm của mình Biết rằng chi phí cho 1 phút quảng cáo trên đài phát thanh là 800000 đồng và chi phí cho 1 phút quảng cáo trên truyền hình là 4 triệu đồng Đài phát thanh chỉ nhận các chương trình quảng cáo dài ít nhất 5 phút, đài truyền hình chỉ nhận các chương trình quảng cáo dài tối đa 4 phút Theo các phân tích, cùng thời lượng 1 phút quảng cáo, trên đài truyền hình sẽ có hiệu quả gấp 6 lần trên đài phát thanh

Để đạt hiệu quả tối đa thì công ty đó cần quảng cáo bao nhiêu thời gian trên đài truyền hình?

Bài 3 Cho ba điểm A(−4;0 ,) ( )B 0;3 ,C( )2;1

a Tìm tọa độ điểm I sao cho IA+2IB+3IC= 0

b Tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho MA+2MB+3MC đạt giá trị nhỏ nhất

-HẾT -

Ngày đăng: 16/04/2023, 22:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w