Động học xúc tác tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, ki...
Trang 11
ĐỘNG HỌC XÚC TÁC
Trang 2Ưu điểm của quá trình có sử dụng xúc tác
Tạo được nhiều sản phẩm và kinh tế hơn:
Tăng vận tốc của phản ứng
Đơn giản hóa các bước phản ứng – giảm chi phí đầu tư
Phản ứng tiến hành ở điệu kiện trung bình ( T, P thấp) giảm năng lượng tiêu thụ
Giảm lượng chất thải:
Nâng cao độ chọn lọc ra sản phẩm mong muốn - làm giảm lượng nguyên liệu lượng chất thải không mong muốn
Thay thế các nguyên liệu nguy hiểm và độc hại
Trang 38/30/2012 Động học Xúc tác 3
Sản xuất ra các sản phẩm mà nếu không có xúc tác thì không thể sản xuất được
Kiểm soát quá trình tốt hơn (an toàn và linh hoạt hơn)
Thúc đẩy sự phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ
Do có các ưu điểm đó nên:
27 % của GNP và 90 % của ngành công nghiệp hóa chất có sử dụng chất xúc tác
Ước tính mỗi năm lượng chất xúc tác tiêu thụ có giá trị khoảng 2 tỉ usd Chất xúc tác chiếm 2% tổng vốn đầu tư trong quá trình hóa học
Các hóa chất được tạo ra bởi các quá trình chuyển hóa có sử dụng xúc tác
có giá trị khoảng 200 tỉ usd
Trang 4Ví dụ:
hydrogen hóa /HDT, fuel cell)
– Lọc dầu (Petroleum refining): FCC, HDW,HDT,HCr, REF
– Hóa dầu (Petrochemicals): monomers, bulk chemicals
– Hóa chất tinh khiết (Fine Chem)
– Thực phẩm (Food): Magarine, butter,…
– Dược phẩm; Nông nghiệp; Dệt nhuộm.
– Xúc tác môi trường (Environmental Catalysis): autoexhaust, deNOx,
Trang 55
Khái niệm về chất xúc tác và quá trình xúc tác.
Cơ chế hoạt động và Các thuộc tính của chất xúc tác.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tính năng của xúc tác.
Sự giảm họat tính của xúc tác Tái sinh xúc tác.
Các yêu cầu của chất xúc tác công nghiệp
Một vài quá trình trong tiến trình phát triển của xúc tác công nghiệp
NHẬP MÔN
Trang 6Chất xúc tác (Catalyst) ?
Sự xúc tác (Catalysis) ?
Trang 10Free energy: năng lượng hoạt hóa Energy barrier: hàng rào năng lượng
Reactants: các chất phản ứng Catalyzed reaction: Phản ứng xúc tác
Products: các sản phẩm Uncatalyzed reaction: phản ứng không xúc tác Course of reaction: tiến trình phản ứng E : năng lượng hoạt hóa
Trang 1111
Trang 12Các thuộc tính của chất xúc tác
Hoạt độ (the Acivity)
Độ chuyển hĩa (Conversion):
Tốc độ (Rate):
Tần số luân chuyển (TurnOver Frequency):
TOF = số phân tử sản phẩm được hình thành trong một đơn vị diện tích chất xúc tác, cm 2 , và trong một giây (molecules.cm -2 sec -1 )
Số mol của chất phản ứng đã chuyển hóa Số mol của chất phản ứng đưa vào
X
Thể tích của chất xúc tác Thời gianSố mol của sản phẩm
i
v
Trang 14TOF = số phân tử sản phẩm được tạo thành trên một tâm hoạt tính của chất xúc tác trong một giây (molecules.sec -1 ).
TOT = 1/TOF = thời gian luân chuyển (turnover time), thời gian cần thiết để tạo thành một phân tử sản phẩm (giây, sec).
TOR = Tốc độ luân chuyển (Turnover rate) = TOF X Diện tích bề mặt
TON = TOF X Tổng thời gian phản ứng TON = 1 ( stoichiometry); Trong công nghiệp thì TON >100 mới thỏa mãn yêu cầu
Trang 158/30/2012 Động học Xúc tác 15
Độ chọn lọc (The Selectivity)
Chọn lọc Hĩa học Chọn lọc lập thể
Số mol sản phẩm mong muốn Số mol chất phản ứng đã chuyển hóa
X
Trang 178/30/2012 Động học Xúc tác 17
Độ bền (The Stability)
Số năm sử dụng Lượng sản phẩm tạo ra / Lượng xúc tác sử dụng
Trang 18Tùy thuộc vào loại xúc tác mà thành phần
của một chất xúc tác (hệ xúc tác) có thể
là: Nguyên tử, phân tử, đơn chất, hợp
chất Thông thường, một hệ xúc tác có
thể có các thành phần sau:
Pha họat động: tâm hoạt động
chính, chất cải tiến (phụ gia)
Pha nền (chất mang): để phân tán
tâm họat động, bổ trợ tính năng xúc
tác và giảm giá thành
Chất phụ trợ
Ví dụ: một hệ xúc tác dị thể thường có:
Thành phần của chất xúc tác
Trang 1919
Chất xúc tác (Catalysts)
Chất xúc tác đồng thể (Homogeneous catalysts)
Chất xúc tác Dị thể (Heterogeneous catalysts)
Chất xúc tác khối (Bulk catalysts)
Chất xúc tác giá mang (Supported catalysts)
Chất xúc tác sinh học (Biocatalysts)
Chất xúc tác đồng thể được
dị thể hóa (Heterogenized homogeneous catalysts)
Chất xúc tác chuyển pha (Phase Transfer catalysts)
Phân loại xúc tác
Trang 20Cụ thể:
Dựa vào trạng thái vật lý, chất xúc tác có ba loại:
Khí, gas Lỏng, liquid Rắn, solid
Dựa vào chất cấu tạo, chất xúc tác có hai loại:
Vô cơ, Inorganic (gases, metals, metal oxides, inorganic acids, bases, )
Hữu cơ, Organic (organic acids, enzymes etc.)
Trang 218/30/2012 Động học Xúc tác 21
Dựa vào cách thức hoạt động, chất xúc tác có hai loại:
Đồng thể, Homogeneous – cả chất xúc tác và tất cả các tác chất, sản phẩm là cùng pha (khí hay rắn)
Dị thể, Heterogeneous – hệ phản ứng gồm nhiều pha (chất xúc tác + tác chất, chất phản ứng)
Dựa vào chức năng, chất xúc tác có các loại:
Axít – Bazơ (Acid-base catalysts) Xúc tác Enzymatic (Enzymatic) Xúc tác quang (Photocatalysis) Xúc tác điện tử (Electrocatalysis),
Trang 24Ví dụ: Chất xúc tác sinh học
Trang 258/30/2012 Động học Xúc tác 25
Phản ứng thủy phân cellulose gồm các bước
• Bước 1, thủy phân xenluloza thành mantoza dưới tác dụng của men Amylaza
Trang 26Ví dụ: Chất xúc tác điện tử
Phản ứng oxi hóa methanol trên xúc tác Pt
Trang 28H2-xúc tác (H2-cat) thường được sử dụng là Pt, O2 –xúc tác (O2-cat) thường dùng là RuO hoặc không sử dụng Chất cảm biến ánh sáng bán dẫn là SrTiO3
Ví dụ: Phản ứng phân hủy nước
Trang 298/30/2012 Động học Xúc tác 29
Ví dụ: Xúc tác chuyển pha (Phase Transfer Catalyst)
Trang 30Trong công nghiệp:
Hầu hết các quá trình chuyển hóa hóa học trong công nghiệp đều có một hay hơn một công đoạn có sử dụng xúc tác
Ví dụ: CN Hóa dầu (các phản ứng Cracking, Reforming,
HDS,…), CN năng lượng (sản xuất Biodiesel, làm fuel cell, tổng Hydrocacbon,…), CN thực phẩm (sản xuất Magarine, nước tương, rượu,…), CN phân bón (tổng hợp ure,…), Dược phẩm (tổng hợp các hợp chất có họa tính sinh học,…), CN Hóa chất tinh khiết (sản xuất các hóa chất như H SO ,…)
Ứng dụng của chất xúc tác
Trang 318/30/2012 Động học Xúc tác 31
Ví dụ: CN Hóa dầu, CN năng lượng, CN phân bón
Trang 338/30/2012 Động học Xúc tác 33
Hydrogen hóa với xúc tác Nickel để tạo ra margarine (giống như
Bơ, nhưng được làm từ dầu thực vật)
Ví dụ: trong CN thực phẩm
Trang 34Trong Bảo vệ môi trường
Kiểm soát sự ô nhiễm trong quá trình công nghiệp
Tiền xử lý (Pre-treatment) – giảm lượng phát sinh chất thải Hậu xử lý (Post-treatments) –một khi đã hình thành thì xử lý nó
Trang 358/30/2012 Động học Xúc tác 35
Ví dụ: trong Bảo vệ môi trường
Trang 3737
Trang 3939
Trang 4141
Trang 43Chất phản ứng trong hệ liên tục phần lớn là pha lỏng hoặc pha khí nên:
Dễ chuyển chất (easy transportation)
Tốc độ truyền nhiệt và truyền khối trong pha khí lớn hơn trong pha lỏng
Quá trình phản ứng sử dụng xúc tác
(Catalytic Reaction Processes)
Trang 44Chất xúc tác được đưa vào trước nếu là chất xúc tác rắn Nếu chất xúc tác cùng pha với chất phản ứng thì được trộn cùng lúc với nhau
Thường thì xúc tác rắn được sử dụng vì dễ dàng tách khỏi hỗn hợp sản phẩm, tác chất còn dư
Lưu ý: trong công nghệ hóa chât, quá trình trình tách này
thường chiếm ~80% giá thành Chính điều này mà các người ta luôn luôn cố gắng để đưa chất xúc tác lỏng trên
Trang 458/30/2012 Động học Xúc tác 45
Với chất xúc tác rắn, chất xúc tác được giữ cố định trong quá trình phản ứng (trừ trường hợp được vận chuyển trong quá trình tái sinh) nên không bị hao mòn, ít tốn kém Ngoài ra, Xúc tác rắn có khả năng tái sử dụng cao
Trang 46Sản xuất chất xúc tác
• Xúc tác khối (Bulk catalysts)
• Xúc tác giá mang (Supported catalysts)
– Giá mang (Supports)
• Silica
• Alumina
• Zeolites
• Activated Carbon – Pha hoạt động được mang lên giá mang bằng phương pháp (Attachment of active phase)
Trang 478/30/2012 Động học Xúc tác 47
Các yếu tố ảnh hưởng đến
tính năng của xúc tác
Điều kiện phản ứng: nhiệt độ,
thời gian (t & ), áp suất,…
Xử lý, họat hóa xúc tác ban
Trang 48Sự so sánh các tính chất-ứng dụng giữa các dạng xúc tác
Trang 498/30/2012 Động học Xúc tác 49 Slurry-reactor catalysts: powders (25 m); attrition resistance important; usually high density important (for easy settling)
Trang 50Moving-bed catalysts: idem ( simailar) fixed-bed; spherical particles (to flow smoothly)
Trang 518/30/2012 Động học Xúc tác 51
Fixed-bed catalysts
relatively large particles (several mm)
mechanical strength important (fines
formation)
Trang 52Fluidised-bed and entrained-flow reactor catalysts
powders (20 - 200 m); well-controlled size distribution attrition residence
important
Trang 53 Hóa học: nhiệt, phản ứng hóa học, sản phẩm, tác chất,…
Trang 54 Cơ chế gây giảm họat tính bởi phản ứng hóa học:
Cốc
Polymer
Hợp chất thơm đa vòng, nhựa
Chất mới tạo thành không có họat tính
Tiền chất tạo cốc: Các chất / Nhóm chức họat động
Olefin
Hợp chất thơm
Hợp chất vòng 5
Trang 58Một vài quá trình trong tiến trình phát triển của xúc tác
Pt
Co,Fe (ZnCr)oxide
Trang 598/30/2012 Động học Xúc tác 59
Some Challenges Ahead
• Selective oxdn of long chain paraffins to terminal
alcohols/ald/acids;
• CH 4 CH 3 OH
• Activation of CO 2 & its use as raw material;
CO 2 + H 2 O/ CH 3 OH/C 2 H 5 OH C 2 +
• Chiral catalysis with high ee
• H 2 generation from H 2O without using HC
• Photocatalysis with Sunlight
Trang 60Cat Cracking(fluid) amorph SiAl
Alkylation (gasoline) HF/acid- clay
Platforming(gasoline) Pt/Al 2 O 3
C 6 H 6 C 6 H 12 Ni
Trang 621960s
Butene Maleic anhydride (V,P) oxides
C 3 H 6 acrolein (BiMo)oxides
C 3 H 6 acrylonitrile(ammox) CuO-ZnO- Al 2 O 3 Bimetallic reforming PtRe/Al 2 O 3
Metathesis(2C 3 C 2 +C 4 ) (W,Mo,Re)oxides Catalytic cracking Zeolites
C 2 H 4 vinyl acetate Pd/Cu
C 2 H 4 vinyl chloride CuCl 2
O-Xylene Phthalic anhydride V 2 O 5 /TiO 2
Hydrocracking Ni-W/Al 2 O 3
CO+H 2 O H 2 +CO 2 (HTS) Fe 2 O 3 /Cr 2 O 3 /MgO
Trang 638/30/2012 Động học Xúc tác 63
1970s
Xylene Isom( for p-xylene) H-ZSM-5
Methanol (low press) Cu-Zn/Al 2 O 3
Toluene to benzene and xylenes H-ZSM-5
Trang 64Oxdn of t-butanol to MMA Mo oxides
Improved Coal liq NiCo sulfides
Trang 658/30/2012 Động học Xúc tác 65
1990
DMC from acetone Cu chloride
NH 3 synthesis Ru/C
Phenol to HQ and catechol TS-1
Isom of butene-1(MTBE) H-Ferrierite
Ammoximation of cyclohexanone TS-1
Isom of oxime to caprolactam TS-1
Ultra deep HDS Co-Mo-Al
Olefin polym Supp metallocene cats Ethane to acetic acid Multi component oxide Fuel cell catalysts Rh, Pt, ceria-zirconia Cr-free HT WGS catalysts Fe,Cu- based
Trang 662000 +
Solid catalysts for biodiesel
- solid acids, Hydroisom catalysts
Catalysts for carbon nanotubes
- Fe (Ni)-Mo-SiO 2