1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 CHUYÊN BÌNH PHƯỚC 2021 2022 m

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Năm 2021 Môn Toán Chuyên Đề Chính Thức
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Bình Phước
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Bình Phước
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 378,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai điểm K L, lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên AB và.. AC a Chứng minh AL CB.. b Lấy điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho BD DE.. Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

Trang 1

Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức

:

1

x x x x A

x

          

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2x 2x 3 3x26x1

b) Giải hệ phương trình:

Câu 3 (1,5 điểm) Cho phương trình: x22(m3)x3m28m 5 0, với m là tham

số

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x1; 2 phân biệt thỏa mãn điều kiện:

xxx x  x x

Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC AB AC   nội tiếp đường tròn  O , D là điểm chính giữa trên cung nhỏ BC của đường tròn  O , H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC. Hai điểm K L, lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên AB và .

AC

a) Chứng minh AL CB.  AB KL. .

b) Lấy điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho BD DE Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

c) Đường thẳng KL cắt đường tròn  O tại hai điểm M N, (K nằm giữa M L, ) Chứng minh AMANAH.

Câu 5 (1,0 điểm)

a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2x y x y     3 2x y  5 x y   22.

b) Cho hai số tự nhiên ,a b thỏa mãn 2a2 a 3b2b. Chứng minh rằng

2a2b là số chính phương.1

Câu 6 (1,0 điểm) Cho , ,a b c là các số dương Chứng minh rằng:

3

a

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2021 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 01 trang)

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 9/6/2021

Trang 2

3

 

HẾT

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

(Hướng dẫn chấm gồm 07 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI TUYỂN SINH

LỚP 10 NĂM 2021 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN

Lưu ý: - Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,125.

- Học sinh giải cách khác với đáp án thì giám khảo xem xét, nếu đúng

vẫn cho điểm tối đa.

1

Cho biểu thức

1

x x x x A

x

          

1,5

ĐKXĐ: x0,x1

0,25

Ta có

1

1

2

0,5

Vậy

:

x

A

          

0,25

Ta có

1

x A

Để A nhận giá trị nguyên thì x1 là ước của 2

Hay  x  1 2; 2;1; 1   

0,25

Trang 3

Suy ra

 

 

 

 

      

       

     

     



Vậy có 2 giá trị x4;x9 thì A nguyên 0,125

2

a) Giải phương trình: 2x 2x 3 3x26x1.

b) Giải hệ phương trình:

2,0

a) Giải phương trình: 2x 2x 3 3x26x1. 1,0

ĐKXĐ:

3 2

x

0,125

Ta có

2

2

2

3 2

1 ( ) 3

( ) 9

x

x x

x x

   

      

 



  

    

    

0,5

Kết hợp với điều kiện phương trình có nghiệm là x 1. 0,125

b) Giải hệ phương trình:

1,0

Điều kiện:

1 0

x

x y

x y

  

   

0,125

Trang 4

       

Ta có phương trình (1)

2 x 2xy x 2y x 4 9 x 1 x 2xy x 2y

8 x 4 36 x 1

      36x  1 x 4

4

x

 



4

28 52 0

x

 

4

2 ( )

26 ( )

x

 

  

 

0,25

 Với x2 thay vào (*) ta có:

pt

1

3

(thỏa mãn)

 Với x26 thay vào (*) ta có:

349

27

(thỏa mãn)

0,25

Kết luận: Hệ có 2 nghiệm là:

2 1 3

x y

 

 và

26 349 27

x y

 

0,125

3

Cho phương trình: x22(m3)x3m28m 5 0, với m là tham số.

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x1; 2 phân biệt thỏa mãn điều kiện x122x223x x1 2  x1 x2

1,5

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu 0,75

Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì

2

1

1

3

3

m m

m m

m

m

m

 





0,375

Vậy

5 1

3

m

 

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x1; 2 phân biệt thỏa mãn điều kiện x122x223x x1 2  x1 x2

0,75

Trang 5

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì

2

Theo định lý Vi-et ta có:

2

1 2

2( 3) (1)

3 8 5 (2)

Theo đề ta có

0

2 1 0

x x

x x

 

 TH1: x1 x2 0 (loại vì x1x2).

 TH2: x12x2 1 0, kết hợp với (1) ta có hệ:

1

3

m x

 



Thay x x1; 2 tìm được vào (2) ta có:

 

 

2

2

4 11 2 7

2

19

 



Kết hợp với điều kiện ta có

16 19

m

thì thỏa yêu cầu bài toán

0,25

4

Cho tam giác nhọn ABC AB AC   nội tiếp đường tròn  O , D là điểm chính

giữa trên cung nhỏ BC của đường tròn  O , H là chân đường cao vẽ từ A của

tam giác ABC. Hai điểm K L, lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên AB

AC

a) Chứng minh AL CB AB KL.  . .

b) Lấy điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho BD DE Chứng minh E

tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

c) Đường thẳng KL cắt đường tròn  O tại hai điểm M N, (K nằm giữa

,

M L) Chứng minh AMANAH.

3,0

Trang 6

a) Chứng minh AL CB AB KL.  . . 1 Xét hai tam giác AKLACB, có:

+ µA chung

+

2

AK AB AH AL AC

AC AB

Suy ra hai tam giác AKLACB đồng dạng

0,5

AL KL

AL CB AB KL

b) Lấy điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho BD DE Chứng minh E

là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. 1,0

Ta có D là điểm chính giữa trên cung nhỏ BC nên AE là đường phân giác trong

+ Tam giác DBE cân tại D nên : ·BED EBD·  1 . 0,125

+ ·BED BAD ABE BCD ABE DBC ABE· · · · · ·  2 . 0,25

Từ (1), (2), (3) suy ra ·ABE EBC· hay BE là phân giác trong của góc B của

tam giác ABC  **

0,25

Trang 7

Từ (*) và (**) suy ra E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

c) Đường thẳng KL cắt đường tròn  O tại hai điểm M N, (K nằm giữa ,

+ Hai tam giác AKLACB đồng dạng

Suy ra

· · 1 d¼ »  1 »

ALKABCs AM sd NC  sd AC

2 sd AM sd NC 2 sd AN sd NC

sd AM sd AN AN AM

0.5

+ Chứng minh được hai tam giác ALNANC đồng dạng vì có góc A chung

và ·ANL ACN· (cùng chắn 2 cung bằng nhau).

Suy ra

AL AN

AN AL AC

ANAC  

AL ACAH2 ANAH  5

Từ (4) và (5) ta suy ra AMANAH.

0,5

5

a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

2x y x y     3 2x y   5 x y  22

b) Cho hai số tự nhiên a b, thỏa mãn 2a2 a 3b2b. Chứng minh rằng

2a 2b 1 là số chính phương.

1,0

a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

2x y x y     3 2x y   5 x y  22 0,5

Ta có 2x y x y      3 2x y   5 x y  22

Vì 7 1.7 7.1           1 7    7 1  nên ta có 4 trường hợp xảy ra.

0,125

TH1:

10

3

x

x y

x y

y

 

  

 (loại).

TH2:

10

3

x

x y

x y

y

 

  

    

 (loại).

0,125

TH3:

     

      

TH4:

     

      

0,125

Trang 8

2a 2b 1 là số chính phương.

Ta có 2a2  a 3b2  ba b  2a 2b  1 b2  *

Gọi d a b a , 2  2b 1 với d ¥ *

Suy ra

a b d



M

M

0,25

Vì a b d M a dM 2a 2b dM mà 2a 2b M 1 d nên 1Md d 1 0,125

Do đó a b a , 2  2b  1 1. Từ (*) ta được a b và 2a2b1 là số chính

phương Vậy 2a2b1 là số chính phương. 0,125

6

Cho a b c, , là các số dương Chứng minh rằng:

a)

3

2

a

a b  

b)

3

a ab b b bc c c ca a

 

1,0

a)

3

2

a

a b  

Ta có

 2 2 2

a a

b ab

a

Theo BĐT Cauchy ta có

b)

3

a ab b b bc c c ca a

 

Tương tự theo câu a) ta có :

3

2

b

b c  

3

2

c

c a  

Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên ta có:

2

 

0,125

Ta có:

2

3 2

a b

Tương tự ta có

2

3

b bc cb c

2

3

c ca ac a

Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên ta có:

0,125

Trang 9

3 3 3

2

a ab b b bc c c ca a

HẾT.

Ngày đăng: 08/05/2023, 23:41

w