1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Luyện Thi Thpt Môn Toán (850).Pdf

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Luyện Thi Thpt Môn Toán (850).Pdf
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Đề luyện thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Biết 5∫ 1 dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là A T = 3 B T = 9 C T = √ 3 D[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Biết

5

R

1

dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là:

Câu 2 Giá trị lớn nhất của hàm số y= (√π)sin 2x

trên R bằng?

Câu 3 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A

B′C′D′ có AB = a, AD = a√3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB′và AC′

A. a

3

a√3

√ 2

2 .

Câu 4 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1có AB= a, AC = 2a, AA1 = 2a√5 và dBAC = 1200 Gọi K,

I lần lượt là trung điểm của cạnh CC1, BB1 Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (A1BK)

A. a

5

a

√ 15

√ 5

3 .

Câu 5 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a

3

6 Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp đã cho

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2 − 2x − 2y+ 4z − 1 = 0 và mặt phẳng (P) : x+ y − 3z + m − 1 = 0 Tìm tất cả m để (P)cắt (S ) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất

Câu 7 Gọi S (t) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1

(x+ 1)(x + 2)2; y = 0; x = 0; x = t(t > 0) Tìm lim

t→ +∞S(t).

A. 1

1

1

2.

Câu 8 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x2và đường thẳng y= x

A. 2

1

1

Câu 9 Cho khối nón có đỉnh S , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800π

3 Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB= 12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (S AB) bằng

A. 5

5 .

Câu 10 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 2x+ 1

3x − 1 là đường thẳng có phương trình:

A y= 1

3.

Câu 11 Cho khối lăng trụ đứng ABC · A

B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng

√ 6

3 a, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.

2

4 a

√ 2

6 a

√ 2

2 a

3

Trang 2

Câu 12 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãnlog3(x2+ y2+ x) + log2(x2+ y2) ≤ log3x+ log2(x2+

y2+ 24x)?

Câu 13 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = −x4 + 6x2 + mx có ba điểm cực trị?

Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

A.

x= 5 + t

y= 5 + 2t

z= 1 + 3t

x= 1 + 2t

y= −1 + t

z= −1 + 3t

x= 5 + 2t

y= 5 + 3t

z= −1 + t

x= 1 + 2t

y= −1 + 3t

z= −1 + t

Câu 15 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

F(4)+ G(4) = 4 và F(0) + G(0) = 1 Khi đó R02 f(2x) bằng

3

4.

Câu 16 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z= 7 − 6i có tọa độ là

Câu 17 Cho số phức z thỏa mãn (2+ i)z + 2(1+ 2i)

1+ i = 7 + 8i Mô-đun của số phức w = z + i + 1 là

Câu 18 Cho P= 1 + i + i2+ i3+ · · · + i2017 Đâu là phương án chính xác?

Câu 19 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= √13 B |z1+ z2|= 1 C |z1+ z2|= √5 D |z1+ z2|= 5

Câu 20 Mô-đun của số phức z= (1+ i)(2 − i)

Câu 21 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= 21009 B (1+ i)2018 = −21009 C (1+ i)2018 = −21009i D (1+ i)2018 = 21009i

Câu 22 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A −29

11

11

29

13.

Câu 23 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là

Câu 24 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số thực dương B Mô-đun của số phức z là số thực không âm.

C Mô-đun của số phức z là số thực D Mô-đun của số phức z là số phức.

Câu 25 Cho A= 1 + i2+ i4+ · · · + i4k−2+ i4k, k ∈ N∗

Hỏi đâu là phương án đúng?

Câu 26 Biết

1

R

0

3x − 1

x2+ 6x + 9 dx = 3ln

a

b −

5

6, trong đó a, b nguyên dương và

a

b là phân số tối giản Hãy tính ab

A ab= 5

Câu 27 BiếtR8

1 f(x)= −2; R4

1 f(x)= 3; R4

1 g(x)= 7 Mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 3

Câu 28 Cho 01 f(x)= 2Rv `a 1

0 g(x)= 5 R1

0 [ f (x) − 2g(x)] bằng

Câu 29 Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)= √ 1

2x+ 1.

2x+ 1 + C.

C.R f(x)dx= 1

2

Câu 30 Tìm nguyên hàm I = R xcosxdx

A I = x2cosx

C I = x2sinx

Câu 31 Mệnh đề nào sau đây sai?

A.R f′(x)= f (x) + C với mọi hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R

B. R( f (x) − g(x)) = R f (x) − R g(x), với mọi hàm số f (x); g(x) liên tục trên R

C.R k f(x)= k R f (x) với mọi hằng số k và với mọi hàm số f (x) liên tục trên R

D.R( f (x)+ g(x)) = R f (x) + R g(x), với mọi hàm số f (x); g(x) liên tục trên R

Câu 32 Tích phân I = R2

0 (2x − 1) có giá trị bằng:

Câu 33 Hàm số f (x) thoả mãn f

(x)= xxlà:

A (x − 1)x+ C B x2+ x+1

x+ 1 + C. C (x+ 1)x+ C. D x2 x+ C.

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

A |A| ≥ 1 B |A| > 1 C |A| < 1 D |A| ≤ 1.

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z

2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M = |z + 1 − i| là

Câu 36 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

√ 2

√ 3

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 0;1

4

!

2;

9 4

!

4;

5 4

!

4;+∞

!

Câu 38 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

A a2+ b2+ c2− ab − bc − ca B a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca

Câu 39 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

2.

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

A Phần thực của z là số âm B z là số thuần ảo.

C z là một số thực không dương D |z|= 1

Trang 4

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z = 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Câu 42 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω và hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i và

z2= 2ω − 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ az + b = 0 Tính T = |z1|+ |z2|

A T = 2√13 B T = 2

√ 97

√ 85

Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 3; 5), B(2; 4; 6) Gọi M là điểm nằm trên

đoạn AB sao cho MA= 2MB Tìm tọa độ điểm M

A M(7

3;

10

3 ;

31

4

3;

10

3 ;

16

5

3;

11

3 ;

17

2

3;

7

3;

21

3 ).

Câu 44 Một hình trụ (T ) có diện tích xung quanh bằng 4π và thiết diện qua trục của hình trụ này là một

hình vuông Diện tích toàn phần của (T ) là

Câu 45 Cho tứ diện DABC, tam giácABC là vuông tại B, DA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết

AB= 3a, BC = 4a, DA = 5a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp DABC có bán kính bằng

A. 5a

2

5a√2

5a√3

5a√3

Câu 46 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y= x2+1 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5)

có diện tích bằng:

A. 1

1

1

1

4.

Câu 47 Cho P= 2a4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Câu 48 Cho m= log23; n= log52 Tính log22250 theo m, n

A log22250= 2mn+ n + 2

C log22250= 2mn+ n + 3

Câu 49 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.R e2xdx=e2x

Câu 50 Tính đạo hàm của hàm số y= log4

x2− 1

A y′ = x

(x2− 1) ln 4. B y

2(x2− 1) ln 4. C y

(x2− 1)log4e. D y

x2− 1 ln 4.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 18/05/2023, 11:01