1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Tham Khảo Môn Toán (563).Pdf

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tham Khảo Môn Toán (563).Pdf
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi tham khảo
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho 4∫ −1 f (x)dx = 10 và 4∫ 1 f (x)dx = 8 Tính 1∫ −1 f (x)dx A 0 B 2 C −2 D 18 C[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho

4

R

−1

f(x)dx= 10 vàR4

1

f(x)dx= 8 TínhR1

−1

f(x)dx

Câu 2 Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y= x2+ 2x

x −1 là:

Câu 3 Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước Người ta thả vào đó một

khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18π (dm3) Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa khối cầu chìm trong nước Tính thể tích nước còn lại trong bình

A 6π(dm3) B 54π(dm3) C 24π(dm3) D 12π(dm3)

Câu 4 Một sinh viên A trong thời gian 4 năm học đại học đã vay ngân hàng mỗi năm 10 triệu đồng với

lãi suất 3

A 43.091.358 đồng B 46.538667 đồng C 48.621.980 đồng D 45.188.656 đồng Câu 5 Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = log A − log A0, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ có kết quả gần đúng bằng:

Câu 6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = x2 − 4x+ 5, tiếp tuyến tại A(1; 2) và tiếp tuyến tại B(4; 5) của đồ thị (C)

A. 3

9

7

5

4.

Câu 7 Một vật chuyển động với gia tốc a(t)= −20(1 + 2t)−2

Khi t = 0 thì vận tốc của vật là 30 (m/s) Quãng đường vật đó đi được sau 2 giây gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 8 Họ nguyên hàm của hàm số y= (x − 1)ex là:

A (x − 2)ex+ C B (x − 1)ex+ C C xex+ C D xex−1+ C

Câu 9 Cho số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn z + 1 + 3i −

z

i= 0 Tính S = 2a + 3b

Câu 10 Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả Tính

xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng

A. 1

209

1

8

105.

Câu 11 Cho hàm số f (x) Biết f (0)= 4 và f′(x)= 2 sin2

x+ 1, ∀x ∈ R, khi đó

π 4 R

0

f(x) bằng

A. π2+ 16π − 4

16

Trang 2

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0; 0; −1), B(−1; 1; 0), C(1; 0; 1) Tìm điểm M sao cho

3MA2+ 2MB2− MC2đạt giá trị nhỏ nhất

A M(−3

4;

3

3

4;

1

3

4;

1

3

4;

1

2; 2).

Câu 13 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng thẳng d : x+ 1

1 = z −2

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d song song với trục Ox

A (P) : x − 2z + 5 = 0 B (P) : x − 2y + 1 = 0 C (P) : y + z − 1 = 0 D (P) : y − z + 2 = 0.

Câu 14 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3; 2; 1), B(1; −1; 2), C(1; 2; −1) Tìm

tọa độ điểm M thỏa mãn−−→OM = 2−AB −→ −AC.→

A M(−2; 6; −4) B M(5; 5; 0) C M(−2; −6; 4) D M(2; −6; 4).

Câu 15 Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S ) : (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 3)2 = 9 là:

A I(1; 2; −3); R = 3 B I(1; 2; 3); R= 3 C I(1; −2; 3); R= 3 D I(−1; 2; −3); R= 3

Câu 16 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y= (x − 2)2, y= 0, x = 0, x = 2 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quạnh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A V = 32

5 .

Câu 17 NếuR−14 f(x)dx= 2 và R4

−1g(x)dx= 3 thì R4

−1[ f (x)+ g(x)]dx bằng

Câu 18 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 19 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f (x)+x f′

(x)= 4x3+4x+2, ∀x ∈ R Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f (x) và y = f′(x) bằng

Câu 20 NếuR2

0 f(x)dx= 4 thì R2

0

h1

2f(x) − 2idx bằng

Câu 21 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên) Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Câu 22 Cho cấp số nhân (un)với u1= 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3 bằng

Câu 23 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và

S A= 3 (tham khảo hình bên) Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 24 ChoR 1

x dx= F(x) + C Khẳng định nào dưới đây đúng?

A F′(x)= −1

x 2 B F′(x)= ln x C F′(x)= 2

x 2 D F′(x)= 1

x

Câu 25 Cho khối lăng trụ đứng ABC · A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC)bằng

√ 6

3 a, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.

2

√ 2

√ 2

4 a3 D. √2a3

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

A.

x= 5 + t

y= 5 + 2t

x= 1 + 2t

y= −1 + t

x= 1 + 2t

y= −1 + 3t

x= 5 + 2t

y= 5 + 3t

z= −1 + t .

Trang 3

Câu 27 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 2x+ 1

3x − 1 là đường thẳng có phương trình:

A y= 1

3.

Câu 28 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 29 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

A. 9

4

1

18

35.

Câu 30 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f′

(x)= (x − 2)2

(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 31 Cho khối lăng trụ đứng ABC · A

B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng

√ 6

3 a, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.

2

6 a

√ 2

2 a

√ 2

4 a

3 D. √2a3

Câu 32 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπ là:

A y′= πxπ−1 B y′ = π1xπ−1 C y′ = xπ−1 D y′ = πxπ

Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao

cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 34 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AA′ = 3a, tam giác ABC vuông cân tại A và BC = 2a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′

B′C′

Câu 35 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và lim

x→ +∞y= 3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào luôn đúng?

A Đường thẳng y= 3 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f (x)

B Đường thẳng x= 3 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f (x)

C Đường thẳng y= 3 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f (x)

D Đường thẳng x= 3 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f (x)

Câu 36 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đạo hàm f′

(x) = x(x + 1) Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Câu 37 Xét hàm số f (x) = −x4+ 2x2+ 3 trên đoạn [0; 2] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

sai?

A Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng −5.

B Hàm số f (x) đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 1

C Hàm số f (x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 0

D Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng 4.

Câu 38 Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu cạnh?

Trang 4

A 15 B 12 C 18 D 21.

Câu 39 Hàm số nào trong các hàm số dưới đây luôn nghịch biến trên R?

A y= −x2+ 3x + 5 B y= x −3

5 − x. C y= x4− 2x2+ 1 D y= −x3− 2x+ 3

Câu 40 Đồ thị hàm số y= −x3+ 3x2− 3x+ 2 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 41 Cho hàm số y= x+ 1

3 − x Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−1; 2].

Câu 42 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x)= 2x3− 3x2− 12x+ 10 trên đoạn [−3; 3]

Câu 43 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + x, trục Oxvà hai đường thẳng

x= −1; x = 2

A. 23

27

29

25

4 .

Câu 44 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (S AB), (S AC) cùng

vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác S BC là a2√

3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A. a

3√

15

a3

√ 15

a3

√ 5

a3

√ 15

Câu 45 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu (S ) có phương trình

x2+ y2+ z2− 4x − 6y+ 2z − 1 = 0

Câu 46 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R= 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 400π

3

500π√3

125π√3

250π√3

Câu 47 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α

A.

15

1

√ 15

√ 5

3 .

Câu 48 Cho m= log23; n= log52 Tính log22250 theo m, n

A log22250= 3mn+ n + 4

C log22250= 2mn+ n + 2

Câu 49 Tính đạo hàm của hàm số y= 5x +cos3x

A y′ = 5x +cos3xln 5. B y′ = (1 + 3 sin 3x)5x +cos3xln 5.

C y′ = (1 − 3 sin 3x)5x +cos3xln 5. D y′ = (1 − sin 3x)5x +cos3xln 5.

Câu 50 Cho bất phương trình 3

√ 2(x−1) +1− 3x ≤ x2− 4x+ 3 Tìm mệnh đề đúng

A Bất phương trình đúng với mọi x ∈ [ 1; 3].

B Bất phương trình vô nghiệm.

C Bất phương trình đúng với mọi x ∈ (4;+∞)

D Bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng (−∞; 1).

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 18/05/2023, 11:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm