1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi tham khảo môn toán (563)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tham Khảo Môn Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Gọi S (t) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1 (x + 1)(x + 2)2 ;[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Gọi S (t) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1

(x+ 1)(x + 2)2; y = 0; x = 0; x = t(t > 0) Tìm lim

t→ +∞S(t).

A ln 2+ 1

1

1

2. D ln 2 −

1

2.

Câu 2 Đạo hàm của hàm số y= log√

2

3x − 1

là:

A y′= 2

(3x − 1) ln 2. B y

′ = 2 3x − 1

ln 2

3x − 1

ln 2

(3x − 1) ln 2.

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x+ y − z − 1 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I(2; 1; −1) và tiếp xúc với (P)

A (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2 = 1

3. B (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2= 3

C (S ) : (x − 2)2+ (y − 1)2+ (z + 1)2 = 3 D (S ) : (x − 2)2+ (y − 1)2+ (z + 1)2= 1

3.

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình log 1

2 (x − 1) ≥ 0 là:

Câu 5 Cho hình thang cân có độ dài đáy nhỏ và hai cạnh bên đều bằng 1 mét Khi đó hình thang đã cho

có diện tích lớn nhất bằng?

A. 3

3

√ 3

2)

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 0) và B(1; 0; 4) Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

A I(1; 1; 2) B I(0; 1; −2) C I(0; 1; 2) D I(0; −1; 2).

Câu 7 Cho hàm số f (x) thỏa mãn f′′

(x)= 12x2+ 6x − 4 và f (0) = 1, f (1) = 3 Tính f (−1)

A f (−1)= −1 B f (−1)= −3 C f (−1)= −5 D f (−1)= 3

Câu 8 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P = loga2b − log√

ba3

A. m

2− 12

m2− 3

4m2− 3

m2− 12

Câu 9 Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S ) : (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 3)2 = 9 là:

A I(1; 2; 3); R= 3 B I(1; 2; −3); R= 3 C I(−1; 2; −3); R = 3 D I(1; −2; 3); R = 3.

Câu 10 Hàm số y = (x + m)3+ (x + n)3

− x3 đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= 4(m2+ n2) − m − n bằng

1

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình log3(36 − x2) ≥ 3 là

Câu 12 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên S A vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết S A= 3a, tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

3.

Trang 2

Câu 13 Cho số phức z= (1 + i)2

(1+ 2i) Số phức z có phần ảo là

Câu 14 Cho tam giác nhọn ABC, biết rằng khi quay tam giác này quanh các cạnh AB, BC, CA ta lần

lượt được các hình tròn xoay có thể tích là 672π, 3136π

9408π

13 .Tính diện tích tam giác ABC.

Câu 15 Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng

Câu 16 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2và đường thẳng y = mx với m , 0 Hỏi

có bao nhiêu số nguyên dương m để diện tích hình phẳng (H) là số nhỏ hơn 20

Câu 17 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

Câu 18 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên) Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Câu 19 Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao a, AC= 2a (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (S CD) bằng

√ 3

√ 2

√ 3

3 a

Câu 20 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị cực đại của hàm số

đã cho là

Câu 21 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 22 NếuR2

0 f(x)dx= 4 thì R02h1

2f(x) − 2idx bằng

Câu 23 Trong không gian 0xyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y − 6z+ 1 = 0 Tâm của (S ) có tọa độ là

A (2; 4; 6) B (−2; −4; −6) C (−1; −2; −3) D (1; 2; 3).

Câu 24 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3 x2343−16 < log7 x 2 −16

27 ?

Câu 25 Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+ 2 ln x − 3 = 0 bằng

Câu 26 Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; R) Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Câu 27 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

Câu 28 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

A. 1

3πrl2

Câu 29 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 3

Câu 30 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên)

Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Câu 31 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y − 6z+ 1 = 0 Tâm của (S ) có tọa độ là

A (−1; −2; −3) B (−2; −4; −6) C (1; 2; 3) D (2; 4; 6).

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x −2

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

A. 1

11

3 .

Câu 33 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 4 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (3 + 4i)z + i

là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Câu 35 (KHTN – Lần 1) Trong các số phức z thỏa điều kiện |(1+ i)z + 1 − 7i| = √2, tìm max |z|

A max |z|= 3 B max |z|= 4 C max |z|= 6 D max |z|= 7

Câu 36 Cho z1, z2 là hai số phức thỏa mãn |2z − i| = |2 + iz|, biết |z1− z2| = 1 Tính giá trị biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

2

√ 3

2 .

Câu 37 Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho

z − z

z −2i

= 2 ?

A Một Parabol B Một đường tròn C Một Elip D Một đường thẳng Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn |i+ 2z| = |z − 3i| Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 − i)z + 3

là một đường thẳng có phương trình là

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn (z+ 1) (z − 2i) là số thuần ảo Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một hình tròn có diện tích bằng

Câu 40 Gọi z1và z2 là các nghiệm của phương trình z2− 4z+ 9 = 0 Gọi M, N là các điểm biểu diễn của z1, z2trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của MN là

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z − 4|+ |z + 4| = 10 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| lần lượt là

Câu 42 Giả sử (H) là tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn |z − i|= |(1 + i)z| Diện tích hình phẳng (H) là

Câu 43 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R

A m > −2 B −3 ≤ m ≤ 0 C m < 0 D −4 ≤ m ≤ −1.

Câu 44 Cho P= 2a

4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A P= 26abc B P= 2a +2b+3c. C P = 2a +b+c. D P = 2abc

Trang 4

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đồ thị hàm số y= 3x

x −2 cắt đường thẳng y = x + m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB nhận G(1;7

3) làm trọng tâm.

Câu 46 Tính đạo hàm của hàm số y= 5x +cos3x

A y′ = (1 − 3 sin 3x)5x +cos3xln 5. B y′ = (1 + 3 sin 3x)5x +cos3xln 5

C y′ = 5x +cos3xln 5 D y′ = (1 − sin 3x)5x +cos3xln 5

Câu 47 Hàm số y= x3− 3x2+ 1 có giá trị cực đại là:

Câu 48 Tính đạo hàm của hàm số y= log4√x2− 1

A y′ = √ 1

x2− 1 ln 4

2(x2− 1) ln 4. C y

(x2− 1)log4e. D y

(x2− 1) ln 4.

Câu 49 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R= 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 500π

3

125π√3

250π√3

400π√3

Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 3; 5), B(2; 4; 6) Gọi M là điểm nằm trên

đoạn AB sao cho MA= 2MB Tìm tọa độ điểm M

A M(2

3;

7

3;

21

4

3;

10

3 ;

16

7

3;

10

3 ;

31

5

3;

11

3 ; 17

3 ).

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 19:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm