1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tham khảo môn toán (563)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx − sin xđồng biến trên R.. Đồ thị hàm số 1 không có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng x= −1.A. Đồ thị hàm số

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx − sin xđồng biến trên R

Câu 2 Cho hàm số y= 2x + 2017

x

+ 1 (1) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng x= −1

B Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng

x= −1, x = 1

C Đồ thị hàm số (1) có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y= 2 và không có tiệm cận đứng

D Đồ thị hàm số (1) có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = −2, y = 2 và không có tiệm cận đứng

Câu 3 Cho hàm số y= x−√2017 Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số?

A Có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng .

B Có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

C Không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng.

D Không có tiệm cận.

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình log 1

2 (x − 1) ≥ 0 là:

Câu 5 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P = loga 2b − log√

ba3

A. 4m

m2− 3

m2− 12

m2− 12

Câu 6 Cho a, b là hai số thực dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln(ab2)= ln a + 2 ln b B ln(ab2)= ln a + (ln b)2

C ln(a

b)= ln a

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2; 0; −1)và vuông góc với d

A (P) : x − y + 2z = 0 B (P) : x + y + 2z = 0 C (P) : x − y − 2z = 0 D (P) : x − 2y − 2 = 0.

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x= 1 + 2ty = 2 + (m − 1)tz = 3 − t Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d có thể viết được dưới dạng chính tắc?

Câu 9 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log3(x2−5x+m) > log3(x−2)

có tập nghiệm chứa khoảng (2;+∞) Tìm khẳng định đúng

Câu 10 Biết rằng phương trình log22x −7log2x+ 9 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 Giá trị của x1x2bằng

Câu 11 Thể tích khối lập phương có cạnh 3a là:

Trang 2

Câu 12 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y= (x − 2)2, y= 0, x = 0, x = 2 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quạnh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A V = 32π

5 .

Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho ba véctơ→−a = (−1; 1; 0),→−b = (1; 1; 0), −→c = (1; 1; 1) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

c

→ a

= √2 C.→−b ⊥→−c D.→−b ⊥→−a

Câu 14 Cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − 4z+ 1 = 0 Khi đó, một véctơ pháp tuyến của (α)?

A.→−n = (−2; 3; 1) B.→−n = (−2; 3; 4) C.→−n = (2; 3; −4) D.→−n = (2; −3; 4)

Câu 15 Cho đường thẳng∆ đi qua điểm M(2; 0; −1) và có véctơ chỉ phương −→a = (4; −6; 2) Phương trình tham số của đường thẳng∆ là

C x= 2 + 2ty = −3tz = −1 + t D x= −2 + 2ty = −3tz = 1 + t

Câu 16 Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả Tính

xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng

A. 1

1

8

209

210.

Câu 17 Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao a, AC= 2a (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (S CD) bằng

A. 2

3

√ 2

√ 3

Câu 18 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x3− 3x − 5 B y= x2− 4x+ 1 C y= x4− 3x2+ 2 D y= x−3

x−1

Câu 19 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπlà:

A y′ = xπ−1 B y′ = 1

Câu 20 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n1 = (−1; 1; 1) B.→−n2 = (1; −1; 1) C.→−n3 = (1; 1; 1) D.→−n4 = (1; 1; −1)

Câu 21 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f′

(x) = (x − 2)2

(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 22 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và

S A= 3 (tham khảo hình bên) Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình log(x − 2) > 0 là

Câu 24 Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; R) Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Câu 25 Cho tập hợp A có 15 phần tử Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

Câu 26 Cho cấp số nhân (un) với u1= 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3 bằng

A. 7

1

1

4.

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

A.

x= 5 + t

y= 5 + 2t

x= 1 + 2t

y= −1 + 3t

x= 1 + 2t

y= −1 + t

x= 5 + 2t

y= 5 + 3t

z= −1 + t .

Trang 3

Câu 28 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (1; −2; 3) B (−1; −2; −3) C (−1; 2; 3) D (1; 2; −3).

Câu 30 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x2− 4x+ 1 B y= x4− 3x2+ 2 C y= x −3

x −1. D y= x3− 3x − 5

Câu 31 Cho hàm số f (x)= cosx + x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.R f(x)= −sinx + x2

C.R f(x)= sinx + x2

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +1< 4 là

Câu 33 NếuR2

0 f(x)= 4 thì R02[1

2f(x) − 2] bằng

Câu 34 Cho z1, z2 là hai số phức thỏa mãn |2z − i| = |2 + iz|, biết |z1− z2| = 1 Tính giá trị biểu thức

P= |z1+ z2|

√ 3

√ 2

2 .

Câu 35 Gọi z1và z2là các nghiệm của phương trình z2− 2z+ 10 = 0 Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2và số phức w= x + iy trên mặt phẳng phức Để tam giác MNP đều là số phức k là

A w= 1 + √27 hoặcw= 1 − √27 B w= √27 − i hoặcw= √27+ i

C w= −√27 − i hoặcw= −√27+ i D w= 1 + √27i hoặcw= 1 − √27i

Câu 36 Biết số phức z thỏa mãn |z − 3 − 4i|= √5 và biểu thức T = |z + 2|2− |z − i|2đạt giá trị lớn nhất Tính |z|

A |z|= 50 B |z|= √10 C |z|= 5√2 D |z|= √33

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn (z+ 1) (z − 2i) là số thuần ảo Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một hình tròn có diện tích bằng

A.

Câu 38 Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho

z − z

z −2i

= 2 ?

A Một đường tròn B Một Elip C Một đường thẳng D Một Parabol.

Câu 39 Cho các số phức z thoả mãn (1+ z)2là số thực Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là

A Một đường thẳng B Đường tròn C Hai đường thẳng D Parabol.

Câu 40 Cho các số phức z, w khác 0 được biểu diễn bởi hai điểm A, B trong mặt phẳng Oxy Nếu z

w là

số thuần ảo thì mệnh đề nào sau đây đúng?

A Tam giác OAB là tam giác vuông B Tam giác OAB là tam giác nhọn.

C Tam giác OAB là tam giác cân D Tam giác OAB là tam giác đều.

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z − 4|+ |z + 4| = 10 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| lần lượt là

Câu 42 Tìm giá trị lớn nhất của |z| biết rằng z thỏa mãn điều kiện

−2 − 3i

3 − 2i z+ 1

= 1

A max |z|= 3 B max |z|= √2 C max |z|= 2 D max |z|= 1

Trang 4

Câu 43 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3

R

2

|x2− 2x|dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx −

3

R

2

(x2− 2x)dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

Câu 44 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x+ m có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [ -1; 3] lần lượt là a, b sao cho a.b= −36

Câu 45 Tìm tập xác định D của hàm số y=

r log23x+ 1

x −1

A D = (1; +∞)

B D = (−∞; 0)

D D = (−∞; −1] ∪ (1; +∞)

Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc

tơ 2→−u + 3−→v

A 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15) B 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14)

C 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16) D 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16)

Câu 47 Cho bất phương trình 3

√ 2(x−1) +1− 3x

≤ x2− 4x+ 3 Tìm mệnh đề đúng

A Bất phương trình đúng với mọi x ∈ (4;+∞)

B Bất phương trình vô nghiệm.

C Bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng (−∞; 1).

D Bất phương trình đúng với mọi x ∈ [ 1; 3].

Câu 48 Cho m= log23; n= log52 Tính log22250 theo m, n

A log22250= 2mn+ n + 2

C log22250= 2mn+ n + 3

Câu 49 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y = x2, trục Ox và hai đường thẳng x= −1; x = 2 quay quanh trục Ox

A. 31π

33π

32π

5 .

Câu 50 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R= 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 500π

3

250π√3

400π√3

125π√3

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 10:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm