1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Thi Thử Môn Hóa (859).Pdf

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi Thử Môn Hóa (859).Pdf
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe2O3 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe2O3bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được (m + 8,1) gam kết tủa Biết trong X, nguyên

tố oxi chiếm 25,714% về khối lượng Giá trị của m là

Câu 2 Cho dãy các chất: Ag, K, Na2O, NaHCO3 và Al(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2S O4 loãng là

Câu 3 Etyl butirat là tên của este có công thức nào sau đây?

A CH3CH2COOCH2CH2CH2CH3 B CH3CH2CH2COOCH2CH3

C CH3CH2COOCH2CH3 D CH3CH2COOCH2CH2CH2CH3

Câu 4 Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất

ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là?

Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu vàng

B Các peptit bền trong môi trường kiềm và môi trường axit.

C Axit glutamic là hợp chất có tính lưỡng tính.

D Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.

Câu 6 Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là

Câu 7 Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là

Câu 8 Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(S O4)3thu được kết tủa X Dung dịch nào sau đây có khả năng hòa tan được kết tủa X?

Câu 9 Dùng Al dư để khử hoàn toàn 4,64 gam Fe3O4thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng

Fe thu được là

Câu 10 Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch NaHS O4vào dung dịch Fe(NO3)2có khí thoát ra

(c) Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2, sau khi kết thúc các phản ứng thu được a mol kết tủa trắng

(d) Cho dung dịch chứa 3,5a mol HCl vào dung dịch chứa đồng thời a mol NaOH và a mol NaAlO2, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 0,5a mol kết tủa trắng

(e) Cho AgNO3dư vào dung dịch FeCl3, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

(g) Cho 4a mol kim loại Na vào dung dịch chứa a mol AlCl3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai muối

Số phát biểu đúng là

Trang 2

Câu 11 Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố

nào sau đây?

Câu 12 Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

Câu 13 Khi điện phân dung dịch CuS O4(với các điện cực trơ), ở anot xảy ra

A sự khử nước B sự oxi hóa nước C sự oxi hóa ion S O2−4 D sự khử ion Cu2+

Câu 14 Xà phòng hóa hoàn toàn 16,4 gam hai este đơn chức X, Y (MX < MY) cần 250ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một muối và hai ancol đồng đẳng liên tiếp Phần trắm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 15 Cho C17H35COOH tác dụng với C3H5(OH)3 có mặt H2S O4 đặc xúc tác, thu được hỗn hợp X gồm: (C17H35COO)3C3H5, (C17H35COO)2C3H5(OH), C17H35COOC3H5(OH)2, C17H35COOHvà C3H5(OH)3 (trong đó C17H35COOH chiếm 20% số mol) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 48,96 gam muối và 14,638%m gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần dùng V lít O2(đktc) Giá trị gần nhất của V là

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylen glicol.

Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của etylen glicol trong hỗn hợp X là

Câu 17 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaHCO3 và HCl B Na2S và BaCl2 C CaCl2và Na2CO3 D NaHS O4 và K2CO3

Câu 18 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuS O4và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 19 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(metyl metacrylat) B Poli(hexametylen ađipamit).

C Poliacrilonitrin D Poli(vinyl clorua).

Câu 20 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A Ala-Gly-Gly B Ala-Gly C Gly-Ala-Gly D Ala-Ala-Gly-Gly.

Câu 21 [Giảm tải, HS không phải làm]Dung dịch X chứa 2 chất tan và đều có nồng độ 1M Tiến hành

3 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho 2V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m1gam kết tủa

- Thí nghiệm 2: Cho 3V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m2gam kết tủa

- Thí nghiệm 3: Cho 5V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m3gam kết tủa

Cho biết m1 < m2< m3 Hai chất tan trong X là

A HCl và Al2(S O4)3 B HCl và AlCl3

C H2S O4và Al2(S O4)3 D H2S O4và AlCl3

Câu 22 Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ axetat và tơ visco đều thuộc loại tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo

(b) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(c) Tơ nilon-6,6 có chứa liên kết peptit

(d) Khử glucozơ bằng H2thu được sobitol

Trang 3

(e) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch nước Br2.

Số phát biểu đúng là

Câu 23 Cho kim loại Mg dư vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)30,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Mg đã phản ứng là

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Xenlulozơ axetat dùng để sản xuất thuốc súng không khói.

B Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường.

C Poli(vinyl clorua) hay PVC dùng sản xuất chất dẻo.

D Polistiren (PS) dùng để sản xuất chất dẻo.

Câu 25 Saccarozơ được cấu tạo từ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ liên kết với nhau qua

A nguyên tử hiđro B nguyên tử oxi C nguyên tử cacbon D nhóm −CH2−

Câu 26 Chất có phản ứng màu biure là

A Gly-Gly-Ala B Ala-Gly C Saccarozo D Chất béo,.

Câu 27 Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) là hợp chất không bền với nhiệt, khi đun nóng phân hủy thành

A H2Ovà Al B O2, H2 và Al C H2Ovà Al2O3 D H2và Al2O3

Câu 28 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4vào dung dịch HNO3loãng

(b) Cho Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(S O4)3

(c) Cho lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2

(d) Cho a mol P2O5vào dung dịch chứa 5a mol NaOH

(e) Hấp thụ hoàn toàn 2a mol CO2vào dung dịch chứa 1,5a mol Ca(OH)2

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được dung dịch có chứa hai muối là

Câu 30 Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín Công thức cấu tạo đúng của isoamyl axetat

A CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3 B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

C CH3COOCH2CH3 D CH3CH(CH3)COOCH3

Câu 31 Polime là thành phần chính của ống nhựa PVC được trùng hợp từ monome nào sau đây?

A CH2 = CH2 B CH2 = C = Cl C C6H5− CH = CH2 D CH2 = CH − Cl

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(1) Anilin và phenol tác dụng được với dung dịch brom

(2) HCOOCH3có nhiệt độ sôi thấp hơn CH3COOH

(3) Các amino axit đều làm đổi màu quì tím

(4) Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO

(5) Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Chất nào sau đây có 1 liên kết pi trong phân tử?

Câu 34 Este X có công thức cấu tạo là CH3− COO − CH2− CH2− COO − CH3 Thủy phân X trong dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm hữu cơ thu được gồm

A một muối và hai ancol B một muối, một ancol và một anđehit.

C hai muối và một ancol D một muối và một ancol.

Trang 4

Câu 35 Cho 0,195 gam kim loại R (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,648 gam Ag Kim loại R là

Câu 36 Tên gọi của peptit H2N − CH2− CONH − CH2− CONHCH(CH3)COOH là

A Gly-Gly-Ala B Gly-Ala-Gly C Gly-Ala-Ala D Ala-Gly-Gly.

Câu 37 Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

Câu 38 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 8,53% khối lượng) tác dụng với một lượng dự H2O, thu được 0,336 lít H2 và 100 ml dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2S O40,2M và HCl 0,1M, thu được 300 ml dung dịch có pH=1 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39 Cho 14,8 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4và Fe(NO3)2vào dung dịch chứa 0,3 mol H2S O4 đun nóng sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,02 mol khí NO và dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat (không có muối Fe2 +) Cho Ba(OH)

2 dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 40 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho lần lượt 2 ml dung dịch saccarozơ và 1ml dung dịch H2S O4 loãng vào ống nghiệm

Bước 2: Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm khoảng 2-3 phút

Bước 3: Để nguội, cho từ từ tinh thể NaHCO3vào ống nghiệm cho đến khi ngừng thoát khí

Bước 4: Cho tiếp 2ml dung dịch AgNO3/NH3vào ống nghiệm, đun nhẹ trong 2-3 phút

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện chất rắn màu đen do sự hóa than saccarozơ.

B Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 4 là muối amoni gluconat.

C Khí thoát ra ở bước 3 là CO2do NaHCO3tác dụng với dung dịch H2S O4loãng

D Vai trò của H2S O4loãng là tạo môi trường axit để thủy phân saccarozơ ở bước 2

Câu 41 Khí đinitơ oxit còn gọi là khí gây cười Nếu lạm dụng quá mức khí này thì dẫn tới trầm cảm và

có thể gây tử vong Công thức hóa học của khí đinitơ oxit là

Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ba este đơn chức X, Y, Z (trong đó X và Y mạch

hở, MX< MY) cần vừa đủ 1,215 mol O2, thu được 1,11 mol CO2 Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với

250 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,4 gam muối khan (gồm 3 muối trong đó có hai muối cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp T chứa hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau Tỉ khối của T so với He bằng 9,4 Phần trăm khối lượng của Y có giá trị là

Câu 43 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun sôi nước cứng tạm thời

(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3dư

(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3dư

(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(g) Dẫn khí CO2cho đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 44 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được sản xuất bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 45 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A Tính khử B Tính oxi hóa C Tính bazơ D Tính axit.

Trang 5

Câu 46 Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?

C Poli(metyl metacrylat) D Polietilen.

Câu 47 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3trong NH3?

Câu 48 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Kim loại Al không tác dụng với dung dịch HNO3đặc nóng

B Kim loại Fe dẫn điện tốt hơn kim loại Ag.

C Cho Fe vào dung dịch CuS O4có xảy ra ăn mòn điện hoá học

D Ở nhiệt độ thường, H2khử được MgO

Câu 49 Phát biểu nào sau đây sai?

A Protein bị thuỷ phân nhờ xúc tác bazơ.

B Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

C Amino axit có tính chất lưỡng tính.

D Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

Câu 50 Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

A Cr2(S O4)3 B Cr2S 3 C CrS3 D CrS O4

HẾT

Ngày đăng: 18/05/2023, 11:01