Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001001 Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng? A Ở nhiệt độ thường, H2 khử MgO thu được Mg B Urê là loại phân[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001001 Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở nhiệt độ thường, H2khử MgO thu được Mg
B Urê là loại phân đạm có tỉ lệ phần trăm nitơ thấp nhất.
C Kim loại Al không tác dụng với dung dịch HNO3đặc, nóng
D Axit photphoric là axit trung bình và ba nấc.
Câu 2 Cacbohidrat nào sau đây có tính khử?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ.
Câu 3 Trong y học, cacbohidrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Fructozơ.
Câu 4 Este metyl acrylat có công thức là
Câu 5 Xác định kim loại M thỏa mãn sơ đồ sau: MxOy+ H2−→ M+ H2O
Câu 6 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Polietilen.
Câu 7 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2Ovà BaO Hòa tan hoàn toàn 32,1 gam X vào nước, thu được 2,24 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y, trong đó có chứa 4 gam NaOH Phần trăm khối lượng oxi trong X là:
Câu 8 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Khi đun nóng bình cầu ở nhiệt độ ≥ 170o
Cthì hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm đựng dung dịch brom là
hh C2H5OH,
H2S O4đặc
Đá bọt
Dung dịch NaOH đặc
Dung dịch
Br2
A dung dịch brom bị nhạt màu B có kết tủa màu vàng nhạt xuất hiện.
C có kết tủa màu trắng xuất hiện D có kết tủa màu xanh xuất hiện.
Câu 9 Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và ankan Y, số mol X lớn hơn số mol Y Đốt cháy hoàn
toàn 0, 09 mol E cần dùng vừa đủ 0, 67 mol O2, thu được N2, CO2 và 0, 54 mol H2O Khối lượng của X trong 14, 56 gam hỗn hợp E là
A 7, 20 gam B 7, 04 gam C 10, 56 gam D 8, 80 gam.
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3(có tỉ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng để đuổi hết khí Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa chất nào sau đây?
Trang 2A NaHCO3 B NaHCO3và Ba(HCO3)2.
C NaHCO3 và (NH4)2CO3 D Na2CO3
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ
trong oxi dự Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng được sục vào 300 gam dung dịch Ca(OH)2 25,9% thu được 90 gam kết tủa và dung dịch muối có nồng độ phần trăm là 8,65% Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2S O4dư, đun nóng, sau đó trung hòa axit bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng thu được
a gam kết tủa Ag Giá trị của m và a lần lượt là
A 70,8 và 21,6 B 32,4 và 43,2 C 70,8 và 43,2 D 32,4 và 21,6.
Câu 12 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Cu(NO3)2
(b) Cho FeCO3vào dung dịch H2S O4đặc, nóng (dư)
(c) Hòa tan hỗn hợp rắn Al và Na (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(d) Cho dung dịch KHS O4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho Na vào dung dịch NH4Clđun nóng
(g) Cho hơi nước qua than nóng nung đỏ dư
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra hỗn hợp khí là
Câu 13 Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
Câu 14 Cho 21,9 gam este A, hai chức, mạch hở không phân nhánh, tác dụng với tối đa 12 gam NaOH
thu được dung dịch chứa 1 muối và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Thủy phân 21,9 gam este B, đơn chức, không tráng bạc cần vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho 29,2 gam hỗn hợp chứa cả A và
B tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch D gồm NaOH 2M và KOH 1M sau phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan và 7,28 lít hơi hỗn hợp 2 ancol ở (81, 9◦C, 1atm) Giá trị của m là
A 46,560 gam B 41,975 gam C 28,625 gam D 45,300 gam.
Câu 15 Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không tạo ra cùng một muối là
Câu 16 Crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 17 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỉ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa
A NaHCO3 và Ba(HCO3)2 B Na2CO3
C NaHCO3 và (NH4)2CO3 D NaHCO3
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một axit, một este (đều no, đơn chức, mạch hở) và
2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,28 mol O2, tạo ra 0,2 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch
Br2dư trong CCl4thì số mol Br2phản ứng tối đa là
Câu 19 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
A Na+và K+ B Al3 +và Cu2 +. C Mg2 +và Ca2 +. D Fe2 +và Fe3 +.
Câu 20 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A C2H5OH B Fe(OH)2 C H3PO4 D HCl.
Câu 21 Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit kim loại nào sau đây thành kim loại?
Câu 22 Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương Thạch cao nung có
công thức là
A CaS O4.H2O B CaCO3 C CaS O4 D CaS O4.2H2O
Trang 3Câu 23 Thành phần chính của quặng đolomit là
A CaCO3.MgCO3 B FeCO3.Na2CO3 C MgCO3.Na2CO3 D CaCO3.Na2CO3
Câu 24 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4vào dung dịch HNO3loãng
(b) Cho Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(S O4)3
(c) Cho lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
(d) Cho a mol P2O5vào dung dịch chứa 5a mol NaOH
(e) Hấp thụ hoàn toàn 2a mol CO2vào dung dịch chứa 1,5a mol Ca(OH)2
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được dung dịch có chứa hai muối là
Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho Fe3O4vào dung dịch HCl loãng (dư)
(c) Cho Mg vào vào dung dịch FeCl3 (dư)
(d) Hòa tan Cu và Fe2O3(có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2S O4loãng (dư)
(e) Hấp thụ hoàn toàn a mol CO2vào dung dịch chứa 3a mol Ca(OH)2
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
Câu 26 Công thức hóa học của crom(VI) oxit là
Câu 27 Sự ăn mòn kim loại là
A sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim B sự điều chế kim loại.
C khử ion kim loại thành nguyên tử D phản ứng trao đổi trong dung dịch.
Câu 28 Trong một loại chất béo chứa các triglixerit và các axit béo tự do Cho 100 gam chất béo đó tác
dụng vừa đủ với 320 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerol và m gam muối của các axit béo Giá trị của m là
Câu 29 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.
B Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH.
C Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
D Khi đốt cháy Fe trong khí Cl2thì Fe bị ăn mòn điện hóa học
Câu 30 Cho bột sắt vào dung dịch H2S O4loãng, dư Sau phản ứng cho bay hơi dung dịch thu được tinh thể muối sắt (II) sunfat ngậm 7 phân tử nước Công thức của tinh thể là
A FeS O4.7H2O B 7FeS O4.H2O C Fe2(S O4)3.7H2O D Fe(S O4)2.7H2O
Câu 31 Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 32 X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp
E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1 : 1
và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng
Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2Ovà 0,13 mol Na2CO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là
Câu 33 Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh, có tác dụng diệt khuẩn nên được dùng trong mỹ phẩm, tủ
lạnh, máy điều hòa,.ở dạng nano là
Trang 4Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin no mạch hở đồng đẳng kế tiếp
trong oxi dư thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 và 16,74 gam H2O Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn là
Câu 35 Hấp thụ hết 0,20 mol khí CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Na2CO3, thu được
100 ml dung dịch X Lấy 50 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 20,00 gam kết tủa Mặt khác, khi lấy 50 ml dung dịch X cho từ từ vào 150 ml dung dịch HCl 1,0M, thu được 0,12 mol khí CO2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,10 và 0,45 B 0,10 và 0,20 C 0,12 và 0,30 D 0,14 và 0,20.
Câu 36 Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào
sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?
A NH3và HCl B CO2và O2 C S O2và NO2 D H2S và N2
Câu 37 Cho bốn ion kim loại: Fe2+, Mg2+, Cr2+, Ag+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 38 Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
Câu 39 Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là
Câu 40 Công thức hóa học của sắt(III) clorua là
A FeCl3 B FeS O4 C FeCl2 D Fe2(S O4)3
HẾT