1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (859)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng? A C6H5OH + NaOH −→ B CH3OH + CH3COOH t0 −→ C CH2 = CH2 + H[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng?

0

−→

C CH2 = CH2+ HCl −→ D C2H6+ Cl2−as,1:1−−−→

Câu 2 Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng muối có trong dung dịch X là

Câu 3 Chất hữu cơ Z có công thức phân tử C17H16O4, không làm mất màu dung dịch brom, Z tác dụng với NaOH theo phương trình hóa học: Z + 2NaOH −→ 2X + Y; trong đó Y hòa tan Cu(OH)2tạo thành dung dịch màu xanh lam Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cho 15,2 gam Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2(đktc)

B Không thể tạo ra Y từ hidrocacbon tương ứng bằng một phản ứng.

C Thành phần % khối lượng của cacbon trong X là 58,3%.

D Z có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện bài toán.

Câu 4 Công thức của tripanmitin là

A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)C3H5 C C15H31COOH D (C15H31COO)3C3H5

Câu 5 Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 6 Sục từ từ 0,672 lít CO2 (đktc) và 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 7 Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

Câu 8 Cho dãy các chất HCOOC2H5, C3H5(OOCC17H33)3, C2H4(OOCCH3)2, CH3COOCH = CH2

Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol có khả năng hòa tan Cu(OH)2là:

Câu 9 Cho kim loại Fe tác dụng với khí Cl2dư (đun nóng), thu được sản phẩm là

A FeCl3 B Fe(ClO4)3 C FeCl2 D Fe(ClO4)2

Câu 10 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?

A Ca(NO3)2 B BaCl2 C Na3PO4 D HCl.

Câu 11 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 12 Cacbohiđrat nào sau đây dùng để sản xuất tơ nhân tạo?

Câu 13 Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

A poli(vinyl clorua) B tơ capron C amilopectin D cao su lưu hóa.

Câu 14 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của

X là

A CH COOCH B C H COOCH C C H COOC H D CH COOC H

Trang 2

Câu 15 Thạch cao nung là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, khi nhào bột đó với nước tạo

thành một loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh, do đó thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương Công thức của thạch cao nung là

A CaS O4.H2O B CaS O4.2H2O C CaS O4 D CaO.

Câu 16 Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng 2 - 3, một số người bị viêm loét dạ dày, tá tràng

do lượng HCl trong dịch vị tiết ra nhiều quá nên pH < 2 Để chữa bệnh này người ta thường dùng thuốc muối trước bữa ăn Thành phần chính của thuốc muối là

Câu 17 Hai dung dịch X và Y chứa 03 trong 05 muối tan sau: Al(NO3)3, CuS O4, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2 Biết số mol mỗi muối trong X và Y đều bằng 1 mol

- Cho X hoặc Y tác dụng với dung dịch AgNO3dư, số mol kết tủa thu được từ X ít hơn số mol kết tủa thu được từ Y

- Cho X hoặc Y tác dụng với dung dịch NH3dư thì số mol kết tủa thu được từ 2 dung dịch bằng nhau Thành phần các muối trong X và Y lần lượt là

A X chứa Fe(NO3)2, FeCl3, CuS O4; Y chứa Al(NO3)3, FeCl2, CuS O4

B X chứa Al(NO3)3, FeCl3, CuS O4; Y chứa Fe(NO3)2, FeCl2, Al(NO3)3

C X chứa Al(NO3)3, Fe(NO3)2, CuS O4; Y chứa FeCl2, FeCl3, CuS O4

D X chứa FeCl2, Al(NO3)3, FeCl3; Y chứa CuS O4, Fe(NO3)2, FeCl2

Câu 18 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 19 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

Câu 20 Cho từ từ tới dư dung dịch NH3 vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng Chất X là

A AlCl3 B Fe(NO3)3 C CuS O4 D Fe(NO3)2

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là este của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b

mol CO2và c mol H2O(b - c = 4a) Hiđro hóa m1gam X cần 6,72 lít H2(đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,75 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được

m2gam chất rắn Giá trị của m2 là

Câu 22 Chất rắn nào sau đây bị hòa tan trong dung dịch HCl dư?

Câu 23 Chất nào sau đây là amin?

A NH2CH2COOH B HCOONH3CH3 C C2H5NH2 D CH3NO2

Câu 24 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 25 Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 26 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài

trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 27 Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 28 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A Tripanmitin B Natri axetat C Triolein D Natri stearat.

Câu 29 Cho các dung dịch: AgNO3, NaHS O4, NH3, Na2CO3 Số dung dịch phản ứng Fe(NO3)2là

Trang 3

Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Mg vào vào dung dịch FeCl3 (dư)

(d) Hòa tan Cu và Fe2O3(có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2S O4loãng (dư)

(e) Hấp thụ hoàn toàn a mol CO2vào dung dịch chứa 3a mol Ca(OH)2

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

Câu 31 Sắt(III) hiđroxit (Fe(OH)3) là chất rắn, không tan trong nước và có màu

A xanh lam B vàng nhạt C nâu đỏ D trắng hơi xanh.

Câu 32 Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2 Hấp thụ toàn bộ khí CO2sinh

ra vào nước vôi trong dư, thu được 20 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 33 Hòa tan hoàn toàn 14,52 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3, KHCO3và MgCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2(đktc) và dung dịch chứa m gam muối KCl Giá trị của m là

Câu 34 Công thức hóa học của đá vôi là

Câu 35 Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri

hiđrocacbonat là

A Na2CO3 B KHCO3 C NaHCO3 D K2CO3

Câu 36 Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 37 Sơ đồ phản ứng nào sau đây không đúng?

A Fe+ Cl2

to

to

−−−−→ Fe3O4

C Fe+ S −−−−→ FeSto D Fe+ I2

t o

−−−−→ FeI2

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 34,1 gam hỗn hợp X gồm axit glutamic, glyxin, alanin và axit oleic cần vừa

đủ 45,36 lít O2, thu được CO2, N2 và 27,9 gam H2O Mặt khác, nếu cho 34,1 gam X vào 250 ml dung dịch NaOH 2M rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 39 Cho 14,8 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4và Fe(NO3)2vào dung dịch chứa 0,3 mol H2S O4 đun nóng sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,02 mol khí NO và dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat (không có muối Fe2 +) Cho Ba(OH)

2dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 40 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở là amin X và hiđrocacbon Y Đốt cháy hoàn toàn

4,06 gam E thu được 5,376 77 CO2 và 5,58 gam H2O Biết X chiếm 40% về số mol trong E và có số nguyên tử cacbon ít hơn so với Y Số gam của amin X có trong 0,1 mol hỗn hợp E là

Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat và 2

hiđro-cacbon mạch hở cần vừa đủ 7,84 lít O2, tạo ra 4,32 gam H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2dư thì khối lượng Br2phản ứng tối đa là

Câu 42 Aminoaxit có số nhóm −NH2ít hơn nhóm -COOH là

Câu 43 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun sôi nước cứng tạm thời

(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl dư

Trang 4

(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3dư

(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(g) Dẫn khí CO2cho đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 44 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại nào dưới đây?

Câu 45 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nhiệt phân AgNO3

(2) Nung FeS2trong không khí

(3) Cho khí CO đi qua bột CuO nung nóng ở nhiệt độ cao

(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3(dư)

(5) Cho Fe vào dung dịch CuS O4

(6) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 (dư)

(7) Nung Ag2S trong không khí

(8) Cho Ba vào dung dịch CuS O4 (dư)

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 46 Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al2O3 chiếm 40% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2S O4 loãng và KNO3 , thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa

và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với dung dịch KOH 56% thì phản ứng tối đa là 93,5 gam dung dịch KOH Giá trị gần nhất của m là

Câu 47 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3trong NH3?

Câu 48 Cho sơ đồ phản ứng:

(1) E + NaOH −→ X + Y;

(2) F + NaOH −→ X + Z;

(3) X + HCl −→ T + NaCl

Biết: E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở chỉ chứa nhóm chức este (được tạo thành từ axit cacboxyic và ancol) và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi E và Z có cùng số nguyên tử cacbon, ME < MF < 175 Cho các phát biểu sau:

(a) Có một công thức cấu tạo của F thoả mãn sơ đồ trên

(b) Chất Z hoà tan Cu(OH)2trong môi trường kiềm

(c) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Từ Y điều chế trực tiếp được CH3COOH

(e) Nhiệt độ sôi của T thấp hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH

Số phát biểu đúng là

Câu 49 Cho các phát biểu sau:

(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá

(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong

(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím

(d) Một số este hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi

(e) Vải làm từ nilon-6 sẽ nhanh hỏng khi ngâm lâu trong nước xà phòng có tính kiềm

Số phát biểu đúng là

Trang 5

Câu 50 Công thức hóa học của sắt(III) clorua là

A FeCl2 B FeCl3 C FeS O4 D Fe2(S O4)3

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:43

w