ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG CHƯƠNG 1: NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tên đề tài : TOÀ NHÀ VĂN PHÒNG CÔNG TY SC5 Số liệu ban đầu Hồ sơ kiến trúc đã chỉnh sửa các kích thước theo GVHD
Trang 1ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
THIẾT KẾ TOÀ NHÀ VĂN PHÒNG CÔNG TY SC5
GVHD: ThS NGUYỄN THANH TÚ
TRẦN PHÚ LÂM SVTH:
SKL 0 0 8 3 4 5
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ TOÀ NHÀ VĂN PHÒNG CÔNG TY SC5
GVHD: ThS NGUYỄN THANH TÚ SVTH: TRẦN PHÚ LÂM
MSSV: 14149087 Khoá : 2014 – 2018
Trang 3Em xin gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức
và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để
em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình,
sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp
em vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn
Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau
Em xin chân thành cám ơn
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2018
Sinh viên thực hiện
TRẦN PHÚ LÂM
Trang 4MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 1
CHƯƠNG 2: KIẾN TRÚC, VẬT LIỆU SỬ DỤNG VÀ TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ 1
2.1 KIẾN TRÚC 1
2.2 NHIỆM VỤ THIẾT KẾ 2
2.3 TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG TÍNH TOÁN KẾT CẤU 2
2.4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH 3
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 5
3.1 MẶT BẰNG SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 5
3.2 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 5
3.2.1 Tĩnh tải 5
3.2.2 Hoạt tải 7
3.3 Tính toán cốt thép cho sàn theo phương pháp chia dải strip 8
3.3.1 Mặt bằng chia strip 8
3.3.2 Tính toán cốt thép 9
3.4 Kiểm tra độ võng sàn 15
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG 16
4.1 CHỌN CÁC KÍCH THƯỚC CẦU THANG 16
4.2 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 17
4.3 SƠ ĐỒ TÍNH 18
4.4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG CẦU THANG 19
4.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP 21
4.5.1 Tính toán nhịp của bản thang 21
4.5.2 Tính toán gối của bản thang 22
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG TRỤC 23
5.1 MÔ HÌNH CÔNG TRÌNH 23
5.2 Tải trọng gió 23
5.2.1 Tải trọng gió tĩnh 23
5.2.2 Tải trọng gió động 26
5.2.3 Tải trọng động đất (theo phương pháp phổ phản ứng) 30
5.3 Tổ hợp tải trọng 34
5.3.1 Các trường hợp tải trọng 34
5.3.1 Các trường hợp tải trọng 38
Trang 56.2 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC 92
6.2.1 Thông số địa chất 92
6.2.2 Nội lực tính móng 93
6.2.3 Vật liệu sử dụng 94
6.2.4 Xác định chiều sâu đài đặt móng và kích thước cọc 94
6.3 TÍNH TOÁN MÓNG M1 95
6.3.1 Tính toán sức chịu tải của cọc M1 95
6.3.2 Xác định sơ bộ số lượng cọc 102
6.3.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng 102
6.3.4 Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước 104
6.3.5 Kiểm tra độ lún móng cọc 106
6.3.6 Hệ số độ cứng k lò xo cọc 108
6.3.7 Kiểm tra xuyên thủng 109
6.3.8 Tính toán cốt thép đài cọc 109
6.4 TÍNH TOÁN MÓNG M4 110
6.4.1 Tính toán sức chịu tải của cọc M4 110
6.4.2 Xác định sơ bộ số lượng cọc 110
6.4.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng 111
6.4.4 Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước 111
6.4.5 Kiểm tra độ lún móng cọc 112
6.4.6 Hệ số độ cứng k lò xo cọc 112
6.4.7 Kiểm tra xuyên thủng 112
6.4.8 Tính toán cốt thép đài cọc 113
6.5 TÍNH TOÁN MÓNG M9-TRỤC 2 114
6.5.1 Tính toán sức chịu tải của cọc M9-trục 2 114
6.5.2 Xác định sơ bộ số lượng cọc 114
6.5.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng 115
Trang 66.5.5 Kiểm tra độ lún móng cọc 116
6.5.6 Kiểm tra xuyên thủng 116
6.5.7 Tính toán cốt thép đài cọc 117
6.6 TÍNH TOÁN MÓNG M9-TRỤC 3 118
6.6.1 Tính toán sức chịu tải của cọc M9-trục 3 118
6.6.2 Xác định sơ bộ số lượng cọc 119
6.6.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng 119
6.6.4 Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước 120
6.6.5 Kiểm tra độ lún móng cọc 120
6.6.6 Kiểm tra xuyên thủng 120
6.6.7 Tính toán cốt thép đài cọc 121
6.7 TÍNH TOÁN MÓNG M8-TRỤC 1 122
6.7.1 Tính toán sức chịu tải của cọc M8-trục 1 122
6.7.2 Xác định sơ bộ số lượng cọc 123
6.7.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng 123
6.7.4 Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước 124
6.7.5 Kiểm tra độ lún móng cọc 124
6.7.6 Kiểm tra xuyên thủng 125
6.7.7 Tính toán cốt thép đài cọc 126
6.8 TÍNH TOÁN MÓNG M8-TRỤC 4 127
6.8.1 Tính toán sức chịu tải của cọc M8-trục 4 127
6.8.2 Xác định sơ bộ số lượng cọc + Móng M8 128
6.8.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng 128
6.8.4 Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước 129
6.8.5 Kiểm tra độ lún móng cọc 129
6.8.6 Kiểm tra xuyên thủng 130
6.8.7 Tính toán cốt thép đài cọc 130
6.9 TÍNH TOÁN MÓNG M6 132
6.9.1 Tính toán sức chịu tải của cọc M6 132
6.9.2 Xác định sơ bộ số lượng cọc 132
6.9.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng 132
6.9.4 Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước 133
6.9.5 Kiểm tra độ lún móng cọc 134
6.9.6 Kiểm tra xuyên thủng 134
6.9.7 Tính toán cốt thép đài cọc 135
Trang 71.1 Móng cọc ép BTCT đúc sẵn 158
1.2 Móng cọc ép BTCT đúc sẵn 158
2 Tính toán chi phí cho từng loại cọc 158
2.1 Móng cọc ép BTCT đúc sẵn 158
2.2 Móng cọc ép BTCT đúc sẵn 158
3 Kết luận 159
CHƯƠNG 9: TÀI LIỆU THAM KHẢO 160
Trang 8DANH MỤC HÌNH
HINH 1: MẶT ĐỨNG CÔNG TRÌNH 2
HINH 2: Mặt bằng tầng điển hình 5
HINH 3: Mặt bằng chia dải strip sàn theo phương cạnh dài công trình 8
HINH 4: Mặt bằng chia dải strip sàn theo phương cạnh ngắn công trình 9
HINH 5: Độ võng sàn 15
HINH 6: Mặt bằng cầu thang 16
HINH 7: Cấu tạo các lớp cầu thang 17
HINH 8: Sơ đồ tĩnh tải cầu thang 19
HINH 9: Sơ đồ hoạt tải cầu thang 19
HINH 10: Biểu đồ moment 20
HINH 11: Biểu đồ lực cắt 20
HINH 12: Phản lực gối tựa 21
HINH 13: Biểu đồ động đất theo phương pháp phổ phản ứng 32
HINH 14: Trường hợp tải động đất theo phương X 33
HINH 15: Trường hợp tải động đất theo phương X 34
HINH 16: Khai báo các trường hợp tải trọng 35
HINH 17: Gán gió tĩnh theo phương X vào Etabs 35
HINH 18: Gán gió tĩnh theo phương Y vào Etabs 36
HINH 19: Gán gió động theo phương X vào Etabs 37
HINH 20; Gán gió động theo phương Y vào Etabs 38
HINH 21: Nội lực trong vách 68
HINH 22: Biểu đồ ứng suất tại các điểm trên mặt cắt ngang của vách 68
HINH 23: Mặt cắt địa chất công trình 92
HINH 24: Chi tiết cấu tạo cọc 95
HINH 25: Sơ đồ sức chịu tại cọc theo vật liệu 96
HINH 26: Biềủ đồ quan hệ P-e 107
HINH 27: Xuyên thủng móng M1 109
HINH 28: Mặt ngàm tính toán thép đài cọc móng M1 109
HINH 29: Xuyên thủng móng M9 113
HINH 30: Mặt ngàm tính toán thép đài cọc móng M1 113
HINH 31; Xuyên thủng móng M9 117
HINH 32: Mặt ngàm tính toán thép đài cọc móng M1 117
HINH 33: Xuyên thủng móng M9 121
HINH 34: Mặt ngàm tính toán thép đài cọc móng M1 121
HINH 35: Xuyên thủng móng M8 125
HINH 36: Mặt ngàm tính toán thép đài cọc móng M1 126
HINH 37: Moment phương cạnh ngắn 126
HINH 38: Moment phương cạnh ngắn 127
HINH 39: Xuyên thủng móng M8 130
HINH 40: Mặt ngàm tính toán thép đài cọc móng M1 130
HINH 41: Moment phương cạnh ngắn 131
HINH 42: Moment phương cạnh ngắn 131
HINH 43: Xuyên thủng móng M6 135
HINH 44: Định vị tâm cụm móng M6 136
HINH 45: Chia dải strip theo phương cạnh dài công trình cho móng M6 137
HINH 46: : Chia dải strip theo phương cạnh ngắn công trình cho móng M6 137
HINH 47: Chi tiết cọc ly tâm ứng suất trước PHC – D400 141
Trang 9BẢNG 14: Bảng tổ hợp tải trọng cho khung 38
BẢNG 15: Bố trí cốt thép cho dầm khung trục 3 41
BẢNG 16: Bố trí cốt thép cho khung trục D 48
BẢNG 17: Bố trí cốt thép cho khung dầm tầng điển hình 56
BẢNG 18: Bố trí cốt thép cho cột của 2 khung trục 3 và trục D 66
BẢNG 19: Nội lực của vách PTM 71
BẢNG 20: Nội lực của vách P1 71
BẢNG 21: Nội lực của vách P2 72
BẢNG 22: Nội lực của vách P3 73
BẢNG 23: Nội lực của vách P4 73
BẢNG 24: Tính toán cốt thép vách PTM 74
BẢNG 25: Tính toán cốt thép vách P1 75
BẢNG 26: Tính toán cốt thép vách P2 76
BẢNG 27: Tính toán cốt thép vách P3 76
BẢNG 28: Tính toán cốt thép vách P4 77
BẢNG 29: Kết quả tính toán thép theo dải strip móng M6 phương án cọc BTCT đúc sẵn 138
BẢNG 30: Bố trí cốt thép móng M6 phương án cọc BTCT dự ứng lực 156
Trang 10ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG
CHƯƠNG 1: NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Tên đề tài : TOÀ NHÀ VĂN PHÒNG CÔNG TY SC5
Số liệu ban đầu
Hồ sơ kiến trúc (đã chỉnh sửa các kích thước theo GVHD)
Hồ sơ khảo sát địa chất
Nội dung các phần lý thuyết và tính toán
2.1 Phương án sàn dầm
Kiến trúc
Bản vẽ do công ty SC5 cung cấp
Kết cấu
Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình
Tính toán, thiết kế cầu thang bộ khung trục 4 và bể nước ngầm
Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục 3 và khung trục D
2 Ngày giao nhiệm vụ : 01/03/2018
3 Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 29/06/2018
Tp HCM ngày tháng… năm 2018
Trang 112.6 m, các tầng điển hình cao 3.35 m, tầng hội trường 3.65
Kích thước mặt bằng sử dụng là hình chữ nhật (19.3m × 25.5 m),
công trình được xây dựng ở khu vực đất nền tương đối tốt
Tầng hầm với chức năng chính là nơi để xe, đặt máy bơm nước, máy phát
điện Ngoài ra còn bố trí một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện,
nước, chữa cháy … Hệ thống hồ chứa nước được đặt ở góc của tầng hầm
Tầng 1 đến tầng 3 được chia ra nhiều khu vực: Đại sảnh, phòng sinh hoạt
chung của các hộ, nơi làm việc của ban quản lý chung cư, văn phòng nhỏ
Chiều cao tầng là 3.35 m
Công trình có 2 thang máy và 2 thang bộ
Hệ thống điện: hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn,
lắp đặt hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết
Hệ thống cấp nước: nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố
kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm
và được bơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công
trình
Hệ thống thoát nước: nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh, sau đó
tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung ở
tầng hầm, được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố
Hệ thống thoát rác: ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập trung
tại ngăn chứa ở tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi
Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng: các phòng đều đảm bảo thông thoáng
tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Các
phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy: tại mỗi tầng đều được trang bị thiết bị cứu
hoả đặt ở hành lang
Giải pháp giao thông trong công trình: hệ thống giao thông thẳng đứng gồm
có 2 thang máy và 2 thang bộ Hệ thống giao thông ngang gồm các hành
lang giúp cho mọi nơi trong công trình đều có thể đến một cách thuận lợi,
đáp ứng nhu cầu của mọi người
Trang 13Thiết kế gió động, động đất:
- TCVN 229-1999 : Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió
- TCVN 9386-2012 : Thiết kế công trình chịu động đất
- TCVN 9362:2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
2.4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH
2.4.1 Yêu cầu về vật liệu sử dụng cho công trình
- Vật liệu tận dụng nguồn vât liệu địa phương có sẵn và giá thành hợp lý, đảm bảo khả năng chịu lực và biến dạng
- Vật liệu xây có cường độ cao, trọng lượng nhỏ, khả năng chống cháy tốt
- Vật liệu có tính biến dạng cao
- Vật liệu có tính liền khối cao: có tác dụng trong trường hợp tải trọng có tính chất lặp lại, không bị tách rời các bộ phận công trình
2.4.2 Bê tông (theo TCVN 5574:2012)
Bê tông dùng trong nhà cao tầng có cấp độ bền từ B25 đến B60
Dựa vào đặc điểm công trình và khả năng chế tạo vật liệu ta chọn bê tông để sử dụng, bê tông B25 với các thông số kỹ thuật:
- Trọng lượng riêng (kể cả cốt thép): γ = 25 kN/m3
- Cường độ tính toán chịu nén dọc trục: Rb = 14.5 Mpa
- Cường độ tính toán chịu kéo dọc trục: Rbt = 1.05 Mpa
- Modul đàn hồi: Eb = 30.103 Mpa
2.4.3 Cốt thép
Cốt thép trơn Ø<10mm dùng loại AI với các chỉ tiêu:
- Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép dọc: Rs = 225 Mpa
- Cường độ chịu nén tính toán cốt ngang: R = 175 Mpa
Trang 14ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG
Cốt thép trơn Ø≥10mm dùng loại AI với các chỉ tiêu:
- Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép dọc: Rs = 280 Mpa
- Cường độ chịu nén tính toán cốt ngang: Rsw = 225 Mpa
- Modul đàn hồi: Es = 21.104 Mpa
Cốt thép trơn Ø≥10mm dùng loại AI với các chỉ tiêu:
- Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép dọc: Rs = 365 Mpa
- Cường độ chịu nén tính toán cốt ngang: Rsw = 290 Mpa
- Modul đàn hồi: Es = 20.104 Mpa
Trang 153.2.1.1 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn
BẢNG 1: Cấu tạo các lớp sàn sảnh, văn phòng, hội trường, ban công
Trang 16ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG
3.2.1.2 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn vệ sinh
BẢNG 2: Cấu tạo các lớp sàn vệ sinh
Vật liệu
cấu tạo Chiều dày (mm)
ϒ (kN/m3) n g tc (kN/m2) g tt (kN/m2)
Xét tường trực tiếp trên sàn được gán phân bố đều trên diện tích sàn
Công thức quy đổi tải tường:
- ht : chiều cao tường (m)
- lt : chiều dài tường (m)
- γt: trọng lượng riêng của tường, lấy gần đúng đề đơn giản tính là 18(kN/m3)
- Ssàn : diện tích ô sàn có tờng (m2)
- nt: hệ số vượt tải, lấy gần đúng để đơn giản tính là 1.1
BẢNG 3: Bảng tải tường phân bố trên sàn
Trang 19HINH 4: Mặt bằng chia dải strip sàn theo phương cạnh ngắn công trình
Trang 20ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG
BẢNG 6: Tính toán cốt thép theo dải strip cho sàn
Dải strip M(daNm) b
(mm)
h (mm)
a (mm)
ho (mm) αm x As(mm²) µ(%) Øchọn
Astính mm2
Aschọn mm2 µ(%)
Trang 25HINH 5: Độ võng sàn
Trang 26ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG
4.1 CHỌN CÁC KÍCH THƯỚC CẦU THANG
4.1.1 Mặt cắt cầu thang
HINH 6: Mặt bằng cầu thang
4.1.2 Kích thước cầu thang
Lựa chọn cầu thang tầng điền hình có chiều cao tâng Ht = 3.35 m để thiết kết:
Trang 27HINH 7: Cấu tạo các lớp cầu thang
4.2.2 Tải trọng tác dụng lên bản thang
Tĩnh tải được xác định theo công thức: n i tdi i
1g=γ δ n
Trong đó:
+ γi: khối lượng của lớp thứ i;
+ i: chiều dày của lớp thứ i;
+ lb : chiều dài bậc thang
+ hb : chiều cao bậc thang
+ δi : chiều dày tương đương của lớp thứ i;
+ α : góc nghiêng của thang
Chiều dày tương đương lớp gạch bậc thang:
Trang 28Chiều dày tương đương (m)
γ (kN/m2) n
Tải tính toán
+ Khối lượng tay vịn bằng sắt + gỗ bằng 0.3 kN/m
Tải trọng tác dụng trên 1m bề rộng bản thang: q = 15.6 + 0.3 =15.9 (kN/m)
4.3 SƠ ĐỒ TÍNH
Trang 29HINH 8: Sơ đồ tĩnh tải cầu thang
HINH 9: Sơ đồ hoạt tải cầu thang
Cắt một dải có bề rộng b=1m để tính
Xét tỷ số hd/hs:
Nếu hd/hs < 3 thì liên kết giữa bản thang với dầm chiếu nghỉ xem là khớp;
Nếu hd/hs ≥ 3 thì liên kết giữa bản thang với dầm chiếu nghỉ xem là ngàm;
4.4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG CẦU THANG
4.4.1 Xác định nội lực trong bản thang
Đây là hệ kết cấu siêu tĩnh, nội lực được giải bằng chương trình Etabs 9.7.4, tính toán 2 vế thang, kết quả nôi lực như sau:
Trang 30ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG
HINH 10: Biểu đồ moment
HINH 11: Biểu đồ lực cắt
Trang 31HINH 12: Phản lực gối tựa
4.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP
4.5.1 Tính toán nhịp của bản thang
Để an toàn, lấy Mmax = 43.56 để tính toán cốt thép
Bản thang chịu lực 1 phương, cắt 1m theo phương cạnh ngắn để tính toán như cấu kiện chịu uốn, đặt cốt đơn Tiết diện chữ nhật: bxh = 1000 x 200 (mm)
R
Trang 32ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG
min
: Theo TCVN 5574:2012 min 0.05%
cấu kiện bố trí thép thoả điều kiện về hàm lượng cốt thép
- Cốt thép theo phương ngang bản thang và chiếu nghỉ là thép cấu tạo Ø6a200
4.5.2 Tính toán gối của bản thang
Để an toàn, lấy Mmax = 49.28 kN để tính toán cốt thép
Bản thang chịu lực 1 phương, cắt 1m theo phương cạnh ngắn để tính toán như cấu kiện chịu uốn, đặt cốt đơn Tiết diện chữ nhật: bxh = 1000 x 200 (mm)
A bh
R R
cấu kiện bố trí thép thoả điều kiện về hàm lượng cốt thép
- Cốt thép theo phương ngang bản thang và bản sàn là thép cấu tạo Ø6a200
Trang 33- TCXD 229 – 1999: Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải gió theo TCVN 2737 – 1995
Thành phần tĩnh tiêu chuẩn của tải trọng gió được tính theo công thức:
Wj = W0 x k(zj) x c Trong đó:
- W0: giá trị áp lực gió tiêu chuẩn lấy theo phân vùng áp lực gió trong TCVN 2737 – 1995
- C = 1.4: hệ số khí động lấy theo bảng 6 trong TCVN 2737 – 1995
- cđ = 0.8 đối với mặt đón gió
- ck = 0.6 đối với mặt khuất gió
- k(zj): hệ số không thứ nguyên tính đến sự thay đổi áp lực gió Giá trị k(zj) phụ thuộc vào độ cao và dạng địa hình,được cho trong bảng 7 TCXD 299 – 1999 hoặc tính theo công thức phụ lục A TCXD 299 – 1999
Thành phần tĩnh tính toán của tải trọng gió được tính theo công thức:
W = n x Wj x h x B Trong đó:
- n: hệ số tin cậy đối với tải trọng gió lấy bằng 1.2
- h: chiều cao diện tích đón gió
- B: bề rộng đón gió
- Công trình thuộc địa bàn TPHCM, khu vực IIA, dạng địa hình C Tra bảng, ta có:
- Áp Lực gió tiêu chuẩn: W0 = 95 – 12 = 83 daN/m2 = 0.83 kN/m2
Trang 34ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG
Với bề rộng đón gió theo phương X = 27.85 m, bề rộng đón gió theo phương Y = 19.3 m
BẢNG 8: Gió tĩnh theo phương X
Trang 36ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG
5.2.2 Tải trọng gió động
Công trình có độ cao 44.1m > 40m, thuộc dạng địa hình C nên cần phải tính thành phần động của tải trọng gió Để xác định được thành phần động của tải trọng gió thì cần xác định tần số dao động riêng của công trình
Trong TCXD 299:1999, qui định chỉ cần tính toán thành phần động của tải trọng gió ứng với s dạng dao động đầu tiên, với tần số dao động riêng cơ bản thứ s thỏa mãn bất đẳng thức:
BẢNG 11: Tần số dao động riêng của công trình
Trang 37 Theo phương X cần xét đến ảnh hưởng của mode 1
Theo phương Y cần xét đến ảnh hưởng của mode 2
Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCXD 229:1999
Giá trị tiêu chuẩn thành động của gió tác dụng lên phần tử j của dạng dao động thứ i được xác định theo công thức:
Trong đó:
Trang 38Trong công thức trên, WFj là giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên phần
thứ j của công trình, ứng với các dạng dao động khác nhau chỉ kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió, xác định theo công thức:
Sj: diện tích mặt đón gió ứng với phần tử thứ j của công trình
: hệ số tương quan không gian áp lực động của tải trọng gió, phụ thuộc vào tham số,
và dạng dao động, tra theo Bảng 4, Bảng 5 TCXD 299-1999
Sau khi xác định được đầy đủ các thông số Mj,i,i,yi ta xác định được các giá trị tiêu chuẩn thành phần động của gió tác dụng lên phần tử j ứng với dạng dao động thứ i WP(ji)
Xác định giá trị tính toán thành phần động của tải trọng gió
Giá trị tính toán thành phần động của gió được xác định theo công thức:
tt p( ji) P( ji)
W W
Trong đó:
Trang 39- Hệ số tương quan không gian 1X 0.685 Bảng 4 (TCXD 229:1999)
BẢNG 12: Thành phần động của tải trọng gió theo phương X (mode 1)
Trang 405.2.3 Tải trọng động đất (theo phương pháp phổ phản ứng)