GIÁO TRÌNH MÔN: KẾ TOÁN QUẢN TRỊ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1TRƯỜNG CĐ NGH GIAO THÔNG V N T I TWIIIỀ Ậ Ả
KHOA KINH TẾ
GIÁO TRÌNH
Năm 2010
Trang 2BÀI GI NG S Ả Ố 01
M c tiêu: ụ
- Trình bày được khái ni m k toán qu n tr ệ ế ả ị
- Phân bi t đệ ược s gi ng và khác nhau gi a k toán qu n tr và k toán tàiự ố ữ ế ả ị ếchính
- V n d ng đậ ụ ược vai trò c a k toán qu n tr trong vi c th c hi n ch c năngủ ế ả ị ệ ự ệ ứ
qu n lý.ả
- L a ch n và s d ng các k thu t nghi p v c b n v k toán qu n tr , đoự ọ ử ụ ỹ ậ ệ ụ ơ ả ề ế ả ị
lường k t qu c a các m t ho t đ ng, các đ n v , các nhà qu n tr và nhânế ả ủ ặ ạ ộ ơ ị ả ịviên trong t ch c.ổ ứ
- Tham gia m t cách tích c c v i vai trò là m t thành ph n c a đ i ngũ qu n lýộ ự ớ ộ ầ ủ ộ ả
- Trình bày được khái ni m, đ c đi m v chi phí.ệ ặ ể ề
- Phân lo i chi phí s n xu t theo ch c năng ho t đ ngạ ả ấ ứ ạ ộ
- Phân lo i chi phí theo th i kỳ xác đ nh l i nhu n.ạ ờ ị ợ ậ
- Phân lo i đạ ược chi phí s n xu t theo đ i tả ấ ố ượng ch u chi phí.ị
CH ƯƠ NG I: NH NG V N Đ CHUNG V K TOÁN QU N TR Ữ Ấ Ề Ề Ế Ả Ị
1 Khái ni m, nhi m v , m c tiêu c a k toán qu n tr ệ ệ ụ ụ ủ ế ả ị
1.1 Khái ni m ệ
K toán nói chung ra đ i t r t lâu Nó ra đ i, t n t i qua các hình thái kinh t xãế ờ ừ ấ ờ ồ ạ ế
h i Cùng v i s phát tri n c a n n s n xu t hàng hóa K toán ngày càng hoànộ ớ ự ể ủ ề ả ấ ếthi n, phát tri n c v n i dung và hình th c, th c s tr thành công c không thệ ể ả ề ộ ứ ự ự ở ụ ế thi u đế ược trong qu n lý, ki m tra và ki m s át đi u hành các ho t đ ng kinh t tàiả ể ể ơ ề ạ ộ ếchính c a đ n v ủ ơ ị
- Theo lu t k toán Vi t Nam (kho n 3, đi u 4): K toán qu n tr là vi c thu th p,ậ ế ệ ả ề ế ả ị ệ ậ
x lý, phân tích và cung c p thông tin kinh t , tài chính theo yêu c u qu n tr vàử ấ ế ầ ả ịquy t đ nh kinh t , tài chính trong n i b đ n v k toán ế ị ế ộ ộ ơ ị ế
Trang 3+ Cung c p thông tin theo yêu c u qu n tr n i b c a đ n v b ng báo cáo k toánấ ầ ả ị ộ ộ ủ ơ ị ằ ế
qu n tr ả ị
+ T ch c phân tích thông tin ph c v cho yêu c u l p k ho ch và ra quy t đ nhổ ứ ụ ụ ầ ậ ế ạ ế ị
c a ban lãnh đ o doanh nghi p.ủ ạ ệ
1.3.M c tiêu c a k toán qu n tr ụ ủ ế ả ị
- Cung c p thông tin cho nhà qu n lý đ l p k ho ch và ra quy t đ nh ấ ả ể ậ ế ạ ế ị
- Tr giúp nhà qu n lý trong vi c đi u hành và ki m soát ho t đ ng c a t ch c ợ ả ệ ề ể ạ ộ ủ ổ ứ
- Thúc đ y các nhà qu n lý đ t đẩ ả ạ ược các m c tiêu c a t ch c ụ ủ ổ ứ
- Đo lường hi u qu ho t đ ng c a các nhà qu n lý và các b ph n, đ n v tr cệ ả ạ ộ ủ ả ộ ậ ơ ị ự thu c trong t ch c.ộ ổ ứ
2.K toán qu n tr và k toán tài chính ế ả ị ế
2.1 Gi ng nhau ố
- C hai lo i k toán đ u d a trên nh ng ghi chép ban đ u c a k toán ả ạ ế ề ự ữ ầ ủ ế
- C hai lo i k toán đ u có m i quan h ch t ch v s li u thông tinả ạ ế ề ố ệ ặ ẽ ề ố ệ
- C hai lo i k toán đ u có m i quan h trách nhi m c a nhà qu n lý ả ạ ế ề ố ệ ệ ủ ả
Đ i tố ượng bên trong n i bộ ộ
đ n vơ ị
Nguyên t c trình bày ắ
và cung c p thông tin ấ
Tuân theo các nguyên t cắ chu n m c k toánẩ ự ế
Linh ho t thích h p v i t ngạ ợ ớ ừ tình hu ngố
Đ c đi m thông tin ặ ể Ch y u dủ ế ưới hình th c giáứ
tr , thông tin th c hi n nh ngị ự ệ ữ nghi p v kinh t đã phát sinh.ệ ụ ếThu th p t ch ng t ban đ uậ ừ ứ ừ ầ
C hình th c giá tr và hi nả ứ ị ệ
v t, thông tin ch y u hậ ủ ế ướ ng
v tề ương laiThông tin thường không có s nẵ nên ph i thu th p t nhi uả ậ ừ ề ngu nồ
V hình th c báo cáo ề ứ
s d ng ử ụ
Báo cáo t ng h p, b t bu cổ ợ ắ ộ theo m uẫ
Theo t ng b ph n( khôngừ ộ ậtheo khuôn m u)ẫ
Kỳ báo cáo Đ nh kỳ(quý,năm)ị Thường xuyên theo yêu c uầ
Trang 4L p k ho ch là giai đo n đ u tiên c a quá trình ho t đ ng c a các doanh nghi pậ ế ạ ạ ầ ủ ạ ộ ủ ệ
và đ làm t t ch c năng này nhà qu n tr c n v ch ra các bể ố ứ ả ị ầ ạ ước đi c th đ đ aụ ể ể ư
ho t đ ng c a doanh nghi p hạ ộ ủ ệ ướng v các m c tiêu đã xác đ nh.ề ụ ị
3.1.2.T ch c và đi u hành ổ ứ ề
M t t ch c có th độ ổ ứ ể ược xác đ nh nh là m t nhóm ngị ư ộ ười liên k t v i nhau đế ớ ể
th c hi n m t m c tiêu chung nào đó ự ệ ộ ụ
3.1.3.Ki m soát ể
Đ th c hi n ch c năng ki m tra, các nhà qu n lý s d ng các bể ự ệ ứ ể ả ử ụ ước công vi c c nệ ầ thi t đ đ m b o cho t ng b ph n và c t ch c đi theo đúng k ho ch đã v chế ể ả ả ừ ộ ậ ả ổ ứ ế ạ ạ ra
3.1.4.Ra quy t đ nh ế ị
Ra quy t đ nh là vi c th c hi n nh ng l a ch n h p lý trong s các phế ị ệ ự ệ ữ ự ọ ợ ố ương án khácnhau
3.2 Ph ươ ng pháp nghi p v c a k toán qu n tr ệ ụ ủ ế ả ị
3.2.1 Đ c đi m v n d ng c a phặ ể ậ ụ ủ ương pháp k toán trong k toán qu n tr ế ế ả ị
V ph ề ươ ng pháp ch ng t k toán ứ ừ ế
4
Trang 5- K toán qu n tr cũng d a vào nh ng ch ng t ban đ u c a k toán.ế ả ị ự ữ ứ ừ ầ ủ ế
- K toán qu n tr còn ph i thi t l p h th ng ch ng t riêng ế ả ị ả ế ậ ệ ố ứ ừ
V ph ề ươ ng pháp tài kho n k toán ả ế
- K toán qu n tr t ch c chi ti t h n thành các ti u kho n c p 3,4,5,6…ế ả ị ổ ứ ế ơ ể ả ấ
- K toán qu n tr còn c n ph i m h th ng s k toán chi ti tế ả ị ầ ả ở ệ ố ổ ế ế
- Vi c tính giá tài s n không ch tính giá th c t đã th c hi n mà còn tính giá chi ti tệ ả ỉ ự ế ự ệ ế
đ i v i tài s n có liên quan đ n các phố ớ ả ế ương án, tình hu ng quy t đ nh trong tố ế ị ươ nglai
Ph ươ ng pháp t ng h p cân đ i ổ ợ ố
Phương pháp này thường được k toán qu n tr s d ng trong v êc l p các báo cáoế ả ị ử ụ ị ậ
t ng h p cân đ i b ph n báo cáo n i bổ ợ ố ộ ậ ộ ộ
Ngoài ra phương pháp này còn được KTQT đ l p các cân đ i trong d toánể ậ ố ự
3.2.2 Các ph ươ ng pháp k thu t s d ng trong k toán qu n tr ỹ ậ ử ụ ế ả ị
3.2.2.1 Thi t k thông tin thành d ng so sánh đ ế ế ạ ượ c.
K toán qu n tr ph i v n d ng đ làm cho thông tin thành d ng có ích đ i v i nhàế ả ị ả ậ ụ ể ạ ố ớ
qu n tr Các thông tin thu th p đả ị ậ ược k toán qu n tr s phân tích và thi t k chúngế ả ị ẽ ế ế
dướ ại d ng so sánh được
VD: Doanh nghi p t nhân A d đ nh l i nhu n tăng 10% so v i quý trệ ư ự ị ợ ậ ớ ước…
3.2.2.2 Phân lo i chi phí ạ
K toán qu n tr thế ả ị ường phân lo i chi phí thành bi n phí và đ nh phí ngoài ra cònạ ế ị
m t s cách phân lo i khác nh chi phí s n xu t và chi phí ngoài s n xu t, chi phíộ ố ạ ư ả ấ ả ấ
tr c ti p và gián ti p…ự ế ế
3.2.2.3 Trình bày theo cách phân lo i thông tin k toán theo d ng ph ạ ế ạ ươ ng trình.
Trang 6K toán qu n tr trình bày m i quan h thông tin theo d ng phế ả ị ố ệ ạ ương trình đ t đóể ừlàm c s đ tính toán l p k ho ch nh phơ ở ể ậ ế ạ ư ương trình d toán chi phí: Y= ax+bự
3.2.2.4.Trình bày d ng thông tin d ạ ướ ạ i d ng đ th ồ ị
Đ th là cách th hi n d th y và rõ ràng nh t m i quan h và xu hồ ị ể ệ ễ ấ ấ ố ệ ướng bi n thênế
hy sinh c h i kinh doanhơ ộ
1.2 Đ c đi m chi phí.ặ ể
Mỗi m t lo i chi phí có m t đ c đi m riêngộ ạ ộ ặ ể
2 Phân lo i chi phí ạ
2.1 Phân lo i chi phí theo ch c năng ho t đ ng ạ ứ ạ ộ
Chi phí s n xu t là toàn b chi phí có liên quan đ n vi c ch t o s n ph m ho cả ấ ộ ế ệ ế ạ ả ẩ ạ cung c p d ch v ph c v trong m t kỳ nh t đ nh bao g m ba y u t c b n:ấ ị ụ ụ ụ ộ ấ ị ồ ế ố ơ ả
Trang 7Chi phí lao đ ng TT là toàn b phí t n mà doanh nghi p b ra đ tr cho lao đ ngộ ộ ổ ệ ỏ ể ả ộ
tr c ti p làm ra s n ph m.ự ế ả ẩ
c Chi phí s n xu t chung.ả ấ
Chi phí s n xu t chung bao g m chi phí nguyên li u gián ti p, chi phí lao đ ng giánả ấ ồ ệ ế ộ
ti p, chi phí kh u hao tài s n c đ nh, các chi phí ti n ích nh đi n, nế ấ ả ố ị ệ ư ệ ước, và các chiphí s n xu t khác.ả ấ
2.1.2 Chi phí ngoài s n xu t ả ấ
- Chi phí bán hàng: Chi phí bán hàng là nh ng chi phí phát sinh liên quan đ n vi cữ ế ệ tiêu th s n ph mụ ả ẩ
- Chi phí qu n lý: Chi phí qu n lý là nh ng chi phí phát sinh liên quan đ n vi c tả ả ữ ế ệ ổ
ch c, qu n lý hành chính và các chi phí liên quan đ n các ho t đ ng văn phòng làmứ ả ế ạ ộ
vi c c a doanh nghi p mà không th x p vào lo i chi phí s n xu t hay chi phí bánệ ủ ệ ể ế ạ ả ấhàng
2.2 Phân lo i chi phí theo m i quan h v i th i kỳ xác đ nh l i nhu n ạ ố ệ ớ ờ ị ợ ậ
Chi phí s n ph m: Chi phí s n ph m là nh ng chi phí g n li n v i quá trình s nả ẩ ả ẩ ữ ắ ề ớ ả
xu t s n ph m hay hàng hóa đấ ả ẩ ược mua vào
Chi phí th i kỳ: T t c các chi phí không ph i là chi phí s n ph m đờ ấ ả ả ả ẩ ược x p lo i làế ạchi phí th i kỳ Nh ng chi phí này đờ ữ ược ghi nh n là chi phí trong kỳ chúng phát sinhậ
2 Tr giá nguyên v t li u tr c ti p mua trong kỳ:250ị ậ ệ ự ế
3 Chi phí nhân viên phân xưởng: 50
4 Chi phí v t li u dùng chung trong phân xậ ệ ưởng:20
5 Chi phí d ng c s n xu t: 30ụ ụ ả ấ
6 Chi phí kh u hao TSCĐ s n xu t: 60ấ ả ấ
7 Chi phí d ch v mua ngoài dùng cho s n xu t: 10ị ụ ả ấ
8.Chi phí phân xưởng khác:5
Trang 89 Chi phí nhân công tr c ti p:150ự ế
Yêu c u: Tính toán và t p h p chi phí NVLTT, chi phí NCTT và chi phí s n xu tầ ậ ợ ả ấ chung
2.3 Phân lo i chi phí theo m i quan h v i đ i t ạ ố ệ ớ ố ượ ng ch u chi phí ị
Chi phí tr c ti p đ i v i m t đ i tự ế ố ớ ộ ố ượng ch u chi phí là lo i chi phí liên quan tr cị ạ ự
ti p đ n đ i tế ế ố ượng ch u chi phí và có th tính tr c ti p cho đ i tị ể ự ế ố ượng đó m t cáchộ
hi u qu , ít t n kém ệ ả ố
Chi phí gián ti p đ i v i m t đ i tế ố ớ ộ ố ượng ch u chi phí là lo i chi phí liên quan đ n đ iị ạ ế ố
tượng ch u chi phí, nh ng không th tính tr c ti p cho đ i tị ư ể ự ế ố ượng ch u chi phí đóị
m t cách hi u qu ộ ệ ả
BÀI GI Ả NG S 2 ố
M c tiêu: ụ
- Phân lo i chi phí s n xu t theo cách ng x c a chi phí.ạ ả ấ ứ ử ủ
- Tính toán và t p h p , phân b chi phí s n xu t.ậ ợ ổ ả ấ
- Tính đượ ừc t ng chi phí và l p đậ ược báo cáo k t qu s n xu t kinh doanh theoế ả ả ấ
mô hìh ng x c a chi phí.ứ ử ủ
- Trình bày được khái ni m v phân tích bi n đ ng c a chi phíệ ề ế ộ ủ
- Phân tích đượ ự ếc s bi n đ ng c a chi phí.ộ ủ
- Tính toán và t p h p chi phí NVLTT, chi phí NCTT, chi phí s n xu t chung.ậ ợ ả ấ
CH ƯƠ NG II: PHÂN LO I CHI PHÍ VÀ PHÂN TÍCH BI N Ạ Ế
Đ NG C A CHI PHÍ( Ti p) Ộ Ủ ế2.4 Phân lo i theo cách ng x c a chi phí ạ ứ ử ủ
2.4.1 Bi n phí ế
Bi n phí (Chi phí kh bi n): là nh ng kho n chi phí thay đ i theo t ng s , t lế ả ế ữ ả ổ ổ ố ỷ ệ
v i nh ng bi n đ i c a m c đ ho t đ ng hay bi n phí còn đớ ữ ế ổ ủ ứ ộ ạ ộ ế ược đ nh nghĩa làị
nh ng thay đ i tr c ti p, ho c g n nh tr c ti p theo kh i lữ ổ ự ế ạ ầ ư ự ế ố ượng s n xu tả ấ NVLTT, NCTT và m t s kho n chi phí chung nh t đ nh nh chi phí v đi n choộ ố ả ấ ị ư ề ệmáy móc thi t b ….ế ị
Bi n phí bao g m: Bi n phí c p b c và Bi n phí th c thu.ế ồ ế ấ ậ ế ự
Bi n phí c p b c là kho n chi phí tăng thêm ho c gi m đi khi bi n đ ng nhi u hayế ấ ậ ả ạ ả ế ộ ềít
8
Trang 9Bi n phí th c thu: là bi n phí bi n đ i t l thu n v i m c đ ho t đ ng nh ngế ự ế ế ổ ỷ ệ ậ ớ ứ ộ ạ ộ ư không thay đ i cho m i đ n v s n ph m s n xu t ra nh chi phí NVLTT, chi phíổ ỗ ơ ị ả ẩ ả ấ ưNCTT, chi phí v n chuy n, chi phí bán hàng…ậ ể
Trang 10Trong tháng 1 năm 2009, công ty ABC th c hi n doanh thu bán hàng là 750.000.000ự ệ
đ ng Công ty đã mua 143.000.000 đ ng nguyên v t li u (tr c ti p) Các chi phíồ ồ ậ ệ ự ếkhác phát sinh trong năm được phân b cho b ph n s n xu t, bán hàng, và qu n lýổ ộ ậ ả ấ ả
Theo phương pháp này, chi phí s n xu t phát sinh đả ấ ược tính tr c ti p cho t ng đôíự ế ừ
tượng ch u chi phí nên đ m b o m c đ chính xác caoị ả ả ứ ộ
3.1.2 T p h p và phân b chi phí gián ti p ậ ợ ổ ế
Phương pháp này áp d ng cho trụ ường h p chi phí phát sinhliên quan đ n nhi u đ iợ ế ề ố
tiêu chu n phân b ẩ ổ
- Xác đ nh m c chi phí phân b cho t ng đ i tị ứ ổ ừ ố ượng
Ci=Ti*H
Ci là chi phí phân b cho đ i tổ ố ượng i
Ti là đ i lạ ượng tiêu chu n phân b c a đ i tẩ ổ ủ ố ượng i
H là h s phân bệ ố ổ
10
Trang 11Hãy phân b chi phí v t li u cho t ng s n ph mổ ậ ệ ừ ả ẩ
Bi t r ng tiêu chu n phân b v t li u tr c ti p là đ nh m c chi phí v t li u phế ằ ẩ ổ ậ ệ ự ế ị ứ ậ ệ ụ
tr c ti pự ế
3.2 K toán chi phí cho vi c l p báo cáo ế ệ ậ
3.2.1 K toán chi phí nguyên v t li u tr c ti p ế ậ ệ ự ế
- Chi phí nguyên v t li u tr c ti p là toàn b chi phí v nguyên v t li u chính, n aậ ệ ự ế ộ ề ậ ệ ử thành ph m mua ngoài, v t li u ph , nhiên li u s d ng tr c ti p cho vi c s nẩ ậ ệ ụ ệ ử ụ ự ế ệ ả
xu t ch t o s n ph m ho c th c hi n lao v , d ch v ấ ế ạ ả ẩ ạ ự ệ ụ ị ụ
TKSD TK 621: Chi phí NVLTT
3.2.2 Chi phí nhân công tr c ti p ự ế
- Chi phí nhân công tr c ti p là nh ng kho n ti n ph i tr cho công nhân tr c ti pự ế ữ ả ề ả ả ự ế làm ra s n ph m ho c tr c ti p th c hi n các lao v , d ch v g m ti n lả ẩ ạ ự ế ự ệ ụ ị ụ ồ ề ươ ngchính, các kho n ph c p, trích b o hi m…ả ụ ấ ả ể
Chi phí NCTT được theo dõi trên TKTK 622
3.2.3 K toán chi phí s n xu t chung ế ả ấ
- Chi phí s n xu t chung là nh ng kho n chi phí c n thi t khác ph c v cho quáả ấ ữ ả ầ ế ụ ụtrình s n xu t s n ph m phát sinh các phân xả ấ ả ẩ ở ưởng, b ph n s n xu tộ ậ ả ấ
TK s dung :TK 627 Chi phí s n xu t chungử ả ấ
Tiêu chu n s d ng đ phân b chi phí s n xu t chung có th là:Chi phí nhân côngẩ ử ụ ể ổ ả ấ ể
tr c ti p.Chi phí nguyên v t li u tr c ti p D toán ho c đ nh m c chi phí s n xu tự ế ậ ệ ự ế ự ạ ị ứ ả ấ chung.t ng chi phí nguyên v t li u tr c ti p và chi phí nhân công tr c ti p…ổ ậ ệ ự ế ự ế
Tiêu chu n phân b CPSXC trong h th ng tính giá thành bao g m:chi phí v t li uẩ ổ ệ ố ồ ậ ệ
tr c ti p th c t Chi phí nhân công tr c ti p.Chi phí s n xu t chung.ự ế ự ế ự ế ả ấ
3.2.4 K toán t p h p và phân b chi phí s n xu t c a b ph n s n xu t ph tr ế ậ ợ ổ ả ấ ủ ộ ậ ả ấ ụ ợ
Trang 12B ph n s n xu t kinh doanh ph trong doanh nghi p là các phân xộ ậ ả ấ ụ ệ ưởng, b ph nộ ậ cung c p s n ph m,lao v , d ch v cho các phân xấ ả ẩ ụ ị ụ ưởng…
Tk s d ng: TK 621,Tk622,Tk627, cu i kỳ k t chuy n sang Tk154 đ tính giáử ụ ố ế ể ểthành
3.3 Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh theo mô hình ng s c a chi phí ế ả ạ ộ ứ ử ủ
Trang 13-Hi u s g p(= doanh thu- bi n phí):194.5ệ ố ộ ế
4.1 Khái ni m phân tích bi n đ ng c a chi ph ệ ế ộ ủ í.
Phân tích bi n đ ng c a chi phí là quá trình thu th p thông tin, xem xét đ i chi u, soế ộ ủ ậ ố ếsánh s li u v tình hình chi phí hi n t i và quá kh c a doanh nghi p ố ệ ề ệ ạ ứ ủ ệ
4.2 Phân tích bi n đ ng c a chi phí ế ộ ủ
4.2.1.Ph ươ ng pháp c c đ i- c c ti u ự ạ ự ể
Phương pháp c c đ i- c c ti u là phự ạ ự ể ương pháp chênh l ch, phệ ương pháp này phântích chi phí trên c s kh o sát chi phí m c cao nh t và th p nh t.ơ ở ả ở ứ ấ ấ ấ
Các bước ti n hành xây d ng công th c ế ự ứ ước tính chi phí nh sau:ư
bước 1: Kh o sát chi phí cả ở ường đ c c đ i c c ti u theo phộ ự ạ ự ể ương trình:
y=ax+b
Bước 2: gi i phả ương trình 2 đi m c c đ i c c ti u t đó th a và b vào phở ể ự ạ ự ể ừ ế ươ ngtrình ban đ uầ
VD: T i m t doanh nghi p có s li u sau: ạ ộ ệ ố ệ
Tháng S gi máyố ờ Chi phí đi nệ
Trang 14Phương pháp này phân tích chi phí h n h p thông qua vi c quan sát và dùng đ thỗ ợ ệ ồ ị
bi u di n t t c các đi m v i chi phí và đ th tể ễ ấ ả ể ớ ồ ị ương ng Sau đó k đứ ẻ ường th ngẳ sao cho chúng đi qua nhi u đi m nh t Đề ể ấ ường th ng này c t tr c tung t i m t đi mẳ ắ ụ ạ ộ ể thì đi m đó là đ nh phíể ị
Trang 15Bước 1: kh o sát chi phí các cả ở ường đ ho t đ ng khác nhau sau đó thi t l p hộ ạ ộ ế ậ ệ
phương trình tuy n tính nh sau: ế ư
Trang 16Chi phí nhân viên phân xý ng: 3ở
Chi phí b o trì máy móc thi t b s n xu t:2ả ế ị ả ấ
Chi phí v t li u dùng trong phân xý ng s n xu t: 4ậ ệ ở ả ấ
Chi phí d ch v mua ngoài dùng trong phân xý ng: 2ị ụ ở
Chi phí nhân viên phân xưởng
Chi phí b o trì máy móc thi t b s n xu tả ế ị ả ấ
Chi phí v t li u dùng trong phân xậ ệ ưởng s n xu tả ấ
Chi phí d ch v mua ngoài dùng trong phân xị ụ ưởng, Chi phí kh u haoấ
Trang 17Lương nhân viên phân xưởng: 32
Kh u hao TSCĐ phân xấ ở ưởng: 36
B o trì phân xả ưởng: 4.8
Chi phí qu ng cáo: 2.8ả
Trong đó 80% ti n thuê phề ương ti n, 75% chi phí b o hi m và 90% chi phí ph c vệ ả ể ụ ụ
được phân b cho phân xổ ưởng s n xu t, s còn l i phân b vào chi phí bán hàng.ả ấ ố ạ ổYêu c u:ầ
1 Tính toán và t p h p chi phí NVLTT, Chi phí NCTT, Chi phí SXC.ậ ợ
- Lương nhân viên phân xưởng:32
- Kh u hao TSCĐ phân xấ ở ưởng:36
- B o trì phân xả ưởng:4.8
- Thuê phương ti n:12.8ệ
- B o hi m:2.4ả ể
Trang 18Tháng Số giờ máy Chi phí bảo trì
Trang 19Yêu c u: Hãy s d ng phầ ử ụ ương pháp c c đ i c c ti u, phự ạ ự ể ương pháp bình phương bé
nh t đ xác đ nh chi phí đi n c a tháng 9, bi t r ng s gi máy ch y trong tháng 9ấ ể ị ệ ủ ế ằ ố ờ ạ
là 14.840 gi ờ
Bài t p 5: ậ
T i m t doanh nghi p có s li u sau: ạ ộ ệ ố ệ
Dùng phương pháp c c đ i c c ti u, phự ạ ự ể ương pháp bình phương bé nh t đ xây d ngấ ể ự công th c ứ ước tính chi phí đi n.ệ
Tháng S gi máyố ờ Chi phí đi nệ
Trang 20Công ty A ho t đ ng s n xu t kinh doanh 3 lo i s n ph m có tài li u nhạ ộ ả ấ ạ ả ẩ ệ ư sau:
Trang 21Bi t r ng trong kỳ doanh nghi p bán 15000 s n ph m, v i giá bán là 30.000đ/ sp.ế ằ ệ ả ẩ ớ
Yêu c u: L p báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh theo mô hình ng s c a chiầ ậ ế ả ạ ộ ứ ử ủ
Báo cáo k t qu kinh doanh theo mô hình ng s c a chi phí có d ng:ế ả ứ ử ủ ạ
Ch tiêuS ti nDoanh thu2.600.000Bi n phí1.830.000S d đ m phí770.000Đ nh ỉ ố ề ế ố ư ả ị
phí550.000L i nhu n trợ ậ ước thu 220.000ế
Trang 22- Kh u hao thi t b văn phòng: 10 tr/ thángấ ế ị
- Thu : 2.2 tr/tháng+2% doanh thuế
- Chi phí qu n lý: 3 tr/ tháng+20.000đ/cáiả
- Chi phí khác: 1.400.000đ/ tháng
Yêu c u: L p báo cáo k t qu kinh doanh theo mô hình ng s c a chi phí.ầ ậ ế ả ứ ử ủ
CH ƯƠ NG III: PHÂN TÍCH M I QUAN H GI A CHI PHÍ, KH I L Ố Ệ Ữ Ố ƯỢ NG,
L I NHU N VÀ THÔNG TIN THÍCH H P V I QUY T Đ NH NG N H N Ợ Ậ Ợ Ớ Ế Ị Ắ Ạ
1 Khái ni m c b n thê hi n m i quan h gi a chi phí, kh i l ệ ơ ả ệ ố ệ ữ ố ượ ng và l i ợ
nhu n ậ
1.1.S s đ m phí( Hi u s g p ố ư ả ệ ố ộ )
S s đ m phí là m t ch tiêu đo lố ư ả ộ ỉ ường kh năng trang tr i các chi phí c đ nh vàả ả ố ị
t o ra l i nhu n cho doanh nghi p ạ ợ ậ ệ
Trang 23s d đ m phí đ n v s n ph m =g-aố ư ả ơ ị ả ẩ
s d đ m phí=(g-a)*xố ư ả
Hay =doanh thu- chi phí kh bi n ả ế
= L i nhu n trợ ậ ước thu - đ nh phíế ị
Phương pháp s d đ m phí cũng đố ư ả ượ ử ục s d ng trong vi c xác đ nh l i nhu nệ ị ợ ậ mong mu nố
Doanh thu bán để đạt lợi nhuận mong muốn:
Từ phương trình:Lợi nhuận= Số d đư ảm phí- Định phí(1)
Mà số d đư ảm phí= Tỷ lệ số d đư ảm phí đ n vơ ị sản phẩm *Doanh thu(2)
Trang 24L i nhu n trợ ậ ước thuế 10 10
Khi doanh thu tăng 30%
Khi doanh
thu gi mả
30%
K t c u chi phí c a m t t ch c có nh hế ấ ủ ộ ổ ứ ả ưởng r t l n đ n m c đ nh y ấ ớ ế ứ ộ ạ
c m c a l i nhu n khi s n lả ủ ợ ậ ả ượng thay đ i N u m t doanh nghi p có cõ ổ ế ộ ệ
c u chi phí trong đó chi phí c đ nh chi m t tr ng l n thì l i nhu n c a ấ ố ị ế ỷ ọ ớ ợ ậ ủcông ty s thay đ i nhi u khi s n lẽ ổ ề ả ượng/doanh thu c a doanh nghi p, ủ ệnghĩa là l i nhu n nh y c m v i s bi n đ ng c a s n lợ ậ ạ ả ớ ự ế ộ ủ ả ượng/doanh thu
Ch tiêuỉ Doanh nghi p X ệ Doanh nghi p Y ệ
Trang 25- Xu hướng dài h n c a công ty trong tạ ủ ương lai.
- Biên đ giao đ ng c a doanh thu trong nh ng kỳ khác nhau.ộ ộ ủ ữ
Đ l n đòn b y kinh doanh=S d đ m phí/L i nhu n trộ ớ ẩ ố ư ả ợ ậ ước thu ế
Hay đ l n đòn b y kinh doanh=t c đ tăng c a l i nhu n/t c đ tăng c a doanhộ ớ ẩ ố ộ ủ ợ ậ ố ộ ủthu
- Đ l n đòn b y kinh doanh cao đ nh y c m c a lãi l đ i v i m c đ ho tộ ớ ẩ ộ ạ ả ủ ỗ ố ớ ứ ộ ạ
Ch tiêuỉ Doanh nghi p X ệ Doanh nghi p Y ệ
VD: T i 2 doanh nghi p có s li u nh sau( Đ n v : tri u đ ng)ạ ệ ố ệ ư ơ ị ệ ồ
Ch tiêuỉ Doanh nghi p Xệ Doanh nghi pệ
Đ l n đòn b y kinh doanh c a doanh nghi p X =400/100=4ộ ớ ẩ ủ ệ
Đ l n đòn b y kinh doanh c a doanh nghi p Y=700/100=7 ộ ớ ẩ ủ ệ
Ý nghĩa c a đòn b y kinh doanhủ ẩ
Trang 262.1.Khái ni m ệ
Phép phân tích hoà v n nh m tìm ra m c đ ho t đ ng đ doanh thu cân b ng v iố ằ ứ ộ ạ ộ ể ằ ớ
t ng bi n phí và đ nh phí, t c là s không có l i nhu n ròng khi công ty ch đ tổ ế ị ứ ẽ ợ ậ ỉ ạ
được đi m hoà v n khi đó ta có: ể ố
Doanh thu= Bi n phí+ Đ nh phí.ế ị
Phép phân tích hoà v n nh m cung c p thông tin:ố ằ ấ
S n lả ượng, doanh thu đ doanh nghi p đ t để ệ ạ ượ ực s cân b ng gi a thu nh p và chiằ ữ ậphí
Ph m vi l i l c a doanh nghi p theo nh ng c c u- chi phí- Tiêu th - doanh thu.ạ ờ ỗ ủ ệ ữ ơ ấ ụ
Ph m vi đ m b o an toàn v doanh thu đ đ t đạ ả ả ề ể ạ ược m t m c l i nhu n mongộ ứ ợ ậ
mu n.ố
2.2 Ph ươ ng pháp xác đ nh đi m hoà v n ị ể ố
Có 2 phương pháp xác đ nh đi m hoà v n:ị ể ố
Phương pháp 1: Ti p c n theo phế ậ ương trình
G i: x là s n lọ ả ượng t i đi m hoà v nạ ể ố
g là giá bán
a là bi n phíế
b là đ nh phí.ị
T i đi m hòa v n doanh thu= Chi phíạ ể ố
Ta có phương trình:gx-ax-b=0 -> x=b/(g-a)
T đó doanh thu hoà v n=x*gừ ố
Trang 27Đ nhị phí 300
L i nh ânợ ụ 100
Yêu c u: Xác đ nh s n lầ ị ả ượng hoà v n, doanh thu hoà v n.ố ố
N u công ty tiêu th 4000 sp thì l i hay l ? Tính đ l n đòn b y kinh doanh t i m cế ụ ờ ỗ ộ ớ ẩ ạ ứ
Doanh thu hoà v n =0.2*3750=750(tri u đ ng)ố ệ ồ
N u công ty tiêu th m c 4000sp thì công ty có lãiế ụ ở ứ
v n ố
=
S n ả
l ượ ng Hoà v n ố
x
Gía bán
Trang 28BÀI GI NG S Ả Ố 4
M c tiêu:ụ
- Ngườ ọi h c v đẽ ược đ th hoà v n và xác đ nh phồ ị ố ị ương trình l i nhu n.ợ ậ
- Ngườ ọi h c phân tích đượ ức ng d ng c a vi c phân tích m i quan h gi a chi phí,ụ ủ ệ ố ệ ữ
kh i lố ượng, l i nhu n vào vi c l a ch n phợ ậ ệ ự ọ ương án
- Trình bày được khái ni m v quy t đ nh ng n h n.ệ ề ế ị ắ ạ
2.3 Đ th hoà v n và ph ồ ị ố ươ ng trình l i nhu n ợ ậ
Trang 29S n lả ượng đ đ t l i nhu n mong mu nể ạ ợ ậ ố
=(b+ L i nhu n mong mu n)/(g-a)ợ ậ ố
Doanh thu đ đ t l i nhu n mong mu nể ạ ợ ậ ố
= S n lả ượng đ đ t l i nhu n mong mu n* Đ n giá bánể ạ ợ ậ ố ơ
Phương pháp 2: Đ th l i nhu nồ ị ợ ậ
N u s n lế ả ượng tiêu th x<a: Doanh nghi p b lụ ệ ị ỗ
S n lả ượng tiêu th x=a: Doanh nghi p hoà v nụ ệ ố
S n lả ượng tiêu th x>a: Doanh nghi p có lãiụ ệ
Trang 303.N u chi phí NCTT tăng 2000đ/sp thì ph i tiêu th bao nhiêu s n ph m trong nămế ả ụ ả ẩnay đ đ t l i nhu n nh năm trể ạ ợ ậ ư ước.
4 V đ th đi m hoà v n theo yêu c u 2ẽ ồ ị ể ố ầ
- Kh i lố ượng hoà v n=b/(g-a)=160/(25000-15000)=16000spố
- Doanh thu hoà v n=16000*25000=400ố
- đ l n đòn b y kinh doanh=s d đ m phí/l i nhu n = 200/40=5ộ ớ ẩ ố ư ả ợ ậ
3. Chi phí NCTT tăng 2000đ/sp thì s n lả ượng hoà v n là:ố
Trang 313 M t s ng d ng c a vi c phân tích m i quan h c a vi c phân tích chi phí ộ ố ứ ụ ủ ệ ố ệ ủ ệ
kh i l ố ượ ng l i nhu n vào vi c l a ch n ph ợ ậ ệ ự ọ ươ ng án.
3.1 Thay đ i đ nh phí và doanh thu ổ ị
VD1:
Báo cáo k t qu kinh doanh c a công ty H theo mô hình ng x c a chi phí trongế ả ủ ứ ử ủ
kỳ nh sau: Đ n v $ư ơ ị
Nhà qu n lý hy v ng r ng n u tăng chi phí qu ng cáo hàng tháng lên thêmả ọ ằ ế ả
$100.000thì doanh s bán s tăng 30% H i công ty có nên đ u t thêm vào chi phíố ẽ ỏ ầ ư
qu ng cáo hay không? ả
Tr l i: ả ờ
Doanh s tăng 30% tố ương đương tăng 30%x$100.000 = $30.000 ng d ng kháiỨ ụ
ni m t l s d đ m phí ta có: ệ ỷ ệ ố ư ả
S d đ m phí tăng thêm: $12.000=(40%*$30.000) ố ư ả
Tr : Chi phí b t bi n tăng thêm 10.000 ừ ấ ế
Lãi thu n tăng thêm 2.000 ầ
% thay đ i l i nhu n= % thay đ i doanh thu* H s đòn b y kinh doanhổ ợ ậ ổ ệ ố ẩ
Trang 32Doanh s tăng 30% tố ương đương tăng 30%x$100.000 = $30.000 ng d ng kháiỨ ụ
ni m t l s d đ m phí ta có: ệ ỷ ệ ố ư ả
S d đ m phí tăng thêm: $12.000=(40%*$30.000) ố ư ả
Tr : Chi phí b t bi n tăng thêm 10.000 ừ ấ ế
Lãi thu n tăng thêm 2.000 ầ
% thay đ i l i nhu n= % thay đ i doanh thu* H s đòn b y kinh doanhổ ợ ậ ổ ệ ố ẩ
K t lu n: Theo các tính toán trên ta nh n th y, vi c đ u t thêm vào chi phíế ậ ở ậ ấ ệ ầ ư
qu ng cáo hàng tháng $10.000 đã làm cho l i nhu n d ki n c a công ty tăng lênả ợ ậ ự ế ủ
$2.000 Do v y, công ty nên xem xét đ th c hi n phậ ể ự ệ ương án này
VD2:
Tài li u v m t doanh nghi p nh sauệ ề ộ ệ ư
Nhà qu n lý hy v ng r ng n u tăng chi phí qu ng cáo hàng tháng gi m 5.000thìả ọ ằ ế ả ảdoanh s bán s gi m 500 H i công ty có nên đ u t thêm vào chi phí qu ng cáoố ẽ ả ỏ ầ ư ảhay không?
Ch tiêuỉ Doanh nghi p HệDoanh thu(200sp) 200.000
Trang 333.2 Chi phí kh bi n và doanh s bi n đ ng ả ế ố ế ộ
VD1: V n gi s r ng công ty H ph n 3.1 ví d 1 hi n bán đẫ ả ử ằ ở ầ ụ ệ ược 400 s nả
ph m/tháng Nhà qu n lý d tính s d ng các b ph n c u thành r h n trong vi cẩ ả ự ử ụ ộ ậ ấ ẻ ơ ệ
s n xu t s n ph m và đi u này s ti t ki m đả ấ ả ẩ ề ẽ ế ệ ược $25/s n ph m Tuy v y, do thayả ẩ ậ
th nguyên li u s n xu t nên ch t lế ệ ả ấ ấ ượng s n ph m s b gi m xu ng chút ít vàả ẩ ẽ ị ả ốchính đi u này làm cho m c tiêu th hàng tháng có th gi m xu ng còn 350 s nề ứ ụ ể ả ố ả
ph m Quy t đ nh trên có đẩ ế ị ược th c hi n hay không? ự ệ
580 sp bi n phí tăng thêm 10đ/sp Các b n có đ ngh các nhà qu n tr công ty Aế ạ ề ị ả ị
có nên s d ng v t li u ch t lử ụ ậ ệ ấ ượng cao hay không?
Trang 34VD: Xét đ bài ví d 1 ph n 3.1ề ụ ở ầ
Đ tăng doanh s , nhà qu n lý d đ nh gi m giá bán $20/s n ph m đ ng th i tăngể ố ả ự ị ả ả ẩ ồ ờchi phí qu ng cáo lên thêm $15.000/tháng Nhà qu n lý hy v ng r ng n u th c hi nả ả ọ ằ ế ự ệ
đi u này thì s n lề ả ượng tiêu th hàng tháng có th tăng lên 50% Có nên th c hi nụ ể ự ệ
phương án trên hay không?
K t lu n: Vi c th c hi n các quy t đ nh trên s làm cho lãi thu n c a công tyế ậ ệ ự ệ ế ị ẽ ầ ủ
gi m xu ng m t lả ố ộ ượng $7.000, lúc này lãi thu n c a công ty là $(2000) Do v y,ầ ủ ậ công ty không nên th c hi n phự ệ ương án trên
Do giá bán tăng nên doanh thu tăng thêm 20.000.000đ
Chi phí kh bi n không đ i do đó s d kh bi n tăng thêm 20.000.000đả ế ổ ố ư ả ế
Đ nh phí tăng 14.000.000đị
t đó l i nhu n trử ợ ậ ước thu tăng 6.000.000đế
3.3 Thay đ i đ nh phí giá bán và doanh thu ổ ị
34
Trang 35Doanh nghi p nên quy t đ nh phệ ế ị ương án l a ch n nàyự ọ
3.4 Thay đ i đ nh phí bi n phí và doanh thu ổ ị ế
VD1: Ví d 1 ph n 3.1ụ ở ầ
Nhà qu n lý mu n thay th vi c tr lả ố ế ệ ả ương cho người bán hàng v i m c lớ ứ ương cố
đ nh hi n nay là $6.000/tháng b ng cách chi tr lị ệ ằ ả ương theo s lố ượng s n ph m bánả ẩ
được v i m c $15/s n ph m Nhà qu n lý cho r ng phớ ứ ả ẩ ả ằ ương pháp tr lả ương m i cóớ
th thúc đ y vi c bán hàng và làm cho doanh s tăng 15% Phể ẩ ệ ố ương pháp tr lả ươ ngnày có nên th c hi n hay không? ự ệ
Lãi thu n tăng $5.100 ầ
Nh v y, vi c thay đ i cách tr lư ậ ệ ổ ả ương đã làm tăng l i nhu n c a công ty lên thêmợ ậ ủ
$5.100, do v y công ty nên xem xét th c hi n phậ ự ệ ương án này
VD2:
Doanh nghi p quy t đ nh chuy n m t ph n chi phí qu ng cáo sang hình th c đ uệ ế ị ể ộ ầ ả ứ ầ
t sang ch t lư ấ ượng s n ph m đi u này làm cho chi phí c đ nh gi m 5.000.000đ vàả ả ề ố ị ảchi phí kh bi n tăng 5.000.000đả ế
Do s thay đ i này làm cho doanh s tăng 10% B n hãy đ a ra ý ki n v l a ch nự ổ ố ạ ư ế ề ự ọ trên c a doanh nghi p.ủ ệ
Bi t doanh s ban đ u là 15.000.000đế ố ầ
Tr l iả ờ
Do doanh s tăng 15.000.000đ mà 1 ph n chi phí c đinh chuy n chi chi phí khố ầ ố ể ả
bi n nên chi phí kh bi n tăng 5.000.000đ S d đ m phí gi m 5.000.000đ l iế ả ế ố ư ả ả ợ
Trang 36nhu n trậ ước thu không đ i dó đó nhà qu n tr không c n thi t l a ch n phế ổ ả ị ầ ế ự ọ ương ánnày
4 Thông tin thích h p cho vi c ra quy t đ nh ng n h n ợ ệ ế ị ắ ạ
4.1.Khái ni m v quy t đ nh ng n h n và đ c đi m c a nó ệ ề ế ị ắ ạ ặ ể ủ
Quy t đ nh kinh doanh là ch n l a m t phế ị ọ ự ộ ương án kinh doanh có hi u qu phù h pệ ả ợ
v i đi u ki n kinh doanh c a doanh nghiêp t nhi u phớ ề ệ ủ ừ ề ương án kinh doanh khácnhau
Ra quy t đ nh là s l a ch n m t trong s các phế ị ự ự ọ ộ ố ương án hành đ ng ộ
Đ c đi m c a quy t đ nh ng n h n:ặ ể ủ ế ị ắ ạ
- Quy t đ nh ng n h n thế ị ắ ạ ường nh hả ưởng ch y u đ n thu nh p trong m t kỳủ ế ế ậ ộ
ng n h n(<1 năm), cho nên phắ ạ ương án phù h p l a ch n cho quy t đ nh ng n h nợ ự ọ ế ị ắ ạ
là l i nhu n mà doanh nghi p s thu đợ ậ ệ ẽ ược trong 1 năm ho c dạ ưới 1 năm t i caoớ
h n các phơ ương án khác
- M i tình hu ng trong quy t đ nh ng n h n là v n đ s d ng năng l c s n xu t,ỗ ố ế ị ắ ạ ấ ề ử ụ ự ả ấ
ho t đ ng hi n th i c a doanh nghi p, không c n thi t ph i đ u t mua s m ho cạ ộ ệ ờ ủ ệ ầ ế ả ầ ư ắ ạ trang b thêm tài s n c đ nh đ tăng thêm năng l c s n xu t, năng l c ho t đ ng ị ả ố ị ể ự ả ấ ự ạ ộ
4.2 Thông tin thích h p ợ
Phân tích thông tin thích h p là t p h p t t c thông tin thu và chi có liên quan đ nợ ậ ợ ấ ả ế
phương án đang xem xét
Mô hình phân tích thông tin thích h p bao g m các bợ ồ ước sau:
- T p h p t t c các thông tin liên quan đ n ngu n thu nh p và ngu n chi phíậ ợ ấ ả ế ồ ậ ồ
c a các phủ ương án kinh doanh được xem xét
- Lo i b các kho n chi phí chìm, nh ng chi phí luôn t n t i nh ng phạ ỏ ả ữ ồ ạ ở ữ ương ánkinh doanh
- Nh ng thông tin còn l i sau khi th c hi n 2 bữ ạ ự ệ ước trên chính là thông tin thích
h p cho vi c ra quy t đ nh ch n l a phợ ệ ế ị ọ ự ương án kinh doanh
4.2.1 Thông tin không thích h p ợ
a Chi phí chìm
36
Trang 37Chi phí chìm là nh ng chi phí đã x y ra và không tth tránh đữ ẩ ể ược dù nhà qu n trả ị quy t đ nh ti n hành ho t đ ng nào ho c phế ị ế ạ ộ ạ ương án kinh doanh nào.
b Các kho n thu chi nh nhau ả ư
4.2.2.Thông tin thích h p ợ
Thông tin thích h p ph i đ t đợ ả ạ ược 2 tiêu chu n c b n sau:ẩ ơ ả
- Thông tin đó ph i liên quan đ n tả ế ương lai
- Thông tin đó ph i có s khác bi t gi a các phả ự ệ ữ ương án đang xem xét và l aự
-Giá bán máy cũ n u mua máy m iế ớ 40
-Thông tin không thích h p: Doanh thu d ki n, chi phí bán hàng và chi phí quan lý,ợ ự ếgiá tr thanh lý thu h i, giá tr còn l i trên s k toán( không có liên quan đ n tị ồ ị ạ ổ ế ế ươ nglai)
Cho bi t thông tin nào thích h p và thông tin nào không thích h p?ế ợ ợ
Thông tin thích h p là: Chi phí ho t đ ng h ng nămợ ạ ộ ằ
Chi phí kh u hao, giá bán máy cũ, giá mua máy m i.ấ ớ
Trang 38BÀI GI NG S Ả Ố 5
M c tiêu:ụ
Ngườ ọi h c nh n bi t đu c các thông tin thích h p trong quy t đ nh kinh doanh.ậ ế ợ ợ ế ị
Ngườ ọi h c v n d ng làm bài t p v thông tin thích h p v i quy t đ ng kinhậ ụ ậ ề ợ ớ ế ịdoanh
4.3 Thông tin thích h p v i quy t đ nh ng n h n ợ ớ ế ị ắ ạ
4.3.1 Quy t đ nh lo i b ho c kinh doanh 1 b ph n ế ị ạ ỏ ạ ộ ậ
Khi xem xét hu b hay duy trì m t b ph n s n xu t kinh doanh thua l nh ng v nỷ ỏ ộ ộ ậ ả ấ ỗ ư ẫ
Trang 39_ Kh u hao TSCĐấ 5,000 1,000 2,000 2,000
Chi phí thuê nhà 20,000 10,000 4,000 6,000
Chi phí qu n lý chungả 30,000 15,000 7,000 8,000
L i nhu n trợ ậ ước thuế 84,000 46,000 40,000 -2,000
B n hãy đ a ra ý ki n c a mình có nên đóng c a c a hàng qu n5 hay không?ạ ư ế ủ ử ử ở ậ
4.3.2 Quy t đ nh t s n xu t hay mua ngoài ế ị ự ả ấ
M c tiêu c a phụ ủ ương pháp phân tích này là xác đ nh chi phí c a m i trị ủ ỗ ường h pợ
nh h ng đ n doanh thu và chi phí t đó l a ch n tr ng h p nào đem l i l i
Công ty ABC hi n có m t b ph n chuyên đóng gói thành ph m Công su t c a bệ ộ ộ ậ ẩ ấ ủ ộ
ph n này là 15.000 đ n v / sp T ng nhu c u hi n t i c a công ty là 10.000 baoậ ơ ị ổ ầ ệ ạ ủbì/năm Chi phí bao bì trong năm nh sau(10.000 bao bì)ư
Hi n công ty có ngu n mua bao bì v i giá 23 000 đ/ bao bì( ch t lệ Kho n m cả ụ ồ ớ T ng s ti nổ ố ề Tính trên 1 đvspấ ượng và s lố ượ ng
Trang 40Tr l i:ả ờ
Ta đi so sánh gi a phữ ương án mua và t s n xu t qua s đ sau:ự ả ấ ơ ồ
Do Chi phí kh u hao tài s n c đ nh và chi phí qu n lý là thông tin không thích h pấ ả ố ị ả ợ
Do đó n u t s n xu t công ty s ti t ki m đế ự ả ấ ẽ ế ệ ược 40 000đ
Công ty có 2 phương án l a ch nự ọ
Phương án 1: Mua ngoài
Phương án 2: Ti p t c s n xu t do công ty có th tăng năng su t c a b ph n baoế ụ ả ấ ể ấ ủ ộ ậ
bì và b ph n s n xu t công ty đ t đáp ng cho mình ho c công ty có th bánộ ậ ả ấ ể ự ứ ạ ểbao bì ra ngoài
4.3.3.Quy t đ nh bán thành ph m hay quy t đ nh s n xu t thành ph m cu i ế ị ẩ ế ị ả ấ ẩ ố cùng.
Quy t đ nh này thế ị ường g p các doanh nghi p s n xu t có quy trình s n xu t kh iặ ở ệ ả ấ ả ấ ở
đ u t m t lo i nguyên v t li u chung, qua giai đo n s n xu t ch bi n s t o raầ ừ ộ ạ ậ ệ ạ ả ấ ế ế ẽ ạnhi u bán thành ph m khác nhau có th bán tr c ti p ho c s n xu t ti p thànhề ẩ ể ự ế ạ ả ấ ếthành ph m r i bán.ẩ ồ
Nguyên t c chung đ quy t đ nh bán thành ph m hay ti p t c s n xu t thành thànhắ ể ế ị ẩ ế ụ ả ấ