1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập MS projec phần 3 - Sorting and Filtering data

45 602 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập MS Project phần 3 - Sorting and Filtering data
Chuyên ngành Lập trình và quản lý dự án
Thể loại Bài tập luyện tập
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập MS projec phần 3 - Sorting and Filtering data

Trang 2

BÀI TẬP 1: Sắp xếp lại Resource Information

Chuyển sang Resource Sheet View

Nhấp vào Project trên thanh công cụ rồi vào Sort và Sort by

Chọn Group như là cấp độ đầu tiên để sort

Sau đó chọn Name như là cấp độ thứ 2 để sắp

xếp

Aán Sort

Ta sẽ được các kết quả như trên các hình dưới đây:

Trang 3

3

Trang 6

BÀI TẬP 2: Sắp xếp lại Resource Information với Permanently Renumber

Nhấp vào Project trên thanh công cụ rồi vào Sort và

Sort by

Chọn Standard Rate như là cấp độ đầu tiên để sort

 Đánh dấuvào ô “Permanently Renumber” Lúc này resource sẽ được phân công với một new ID number dựa vào thứ tự vừa mới sắp xếp

 Aán Sort

Nếu muốn trở tại như cũ bạn hãy thực hiện như bước 1

rồi chọn Reset

Trang 7

7

Trang 8

BÀI TẬP 2: Sắp xếp lại Task Information

 Chuyển sang Task Sheet

Nhấp vào Project trên thanh công cụ rồi vào Sort và

Sort by

Chọn Duration như là cấp độ đầu tiên để sort

Đảm bảo rằng ô “Permanently Renumber” không

được đánh dấu

Bạn cũng không đánh dấu vào ô “Keep Outline

Structure”

Aán Sort

 Quan sát trên dữ liệu đã sort

Aán Reset rồi ấn Sort

Trang 9

9

Trang 10

10

Trang 11

BÀI TẬP 3: Chỉ view những resource thoã

mãn những tiêu chuẩn nào đó

Chuyển sang Resource Sheet: View / More Views/

Resource Sheet

Chọn Group

Gõ vào External cho Group Name

 Quan sát danh sách đã short

Sau đó chọn Data Range (Điều này sẽ lọc tất cả các

resources mà đã được lập tiến độ trong một khoảng thời gian cụ thể)

Gõ vào 10/2/2005, nhấn OK (ngày bắt đầu của range)

Gõ vào 11/2/2005, ấn OK (ngày kết thúc của range)

 Quan sát danh sách đã short

Chọn All Resources để loại trừ tất cả sự lọc

Trang 12

12

Trang 15

BÀI TẬP 4: Lọc thông tin về Task

Chuyển sang Task Sheet: View / More Views/ Task

Sheet

 Chọn Milestones

 Quan sát danh sách đã short

Sau đó chọn Data Range (Chỉ trình bày những task

mà đã được lập tiến độ trong range)

Gõ vào 10/1/2005, nhấn OK (ngày bắt đầu của range)

Gõ vào 11/1/2005, ấn OK (ngày kết thúc của range)

 Sort các task bằng Duration: Project/Sort/Sort by

Chọn All Tasks để loại trừ tất cả sự lọc

Trang 16

16

Trang 22

BÀI TẬP 5: Dùng AutoFilter để view những

Task mà thõa mãn tiêu chuẩn nào đó

Chuyển sang Task Sheet: View / More

Views/ Task Sheet

Bật AutoFilter sang on

 Aán vào mủi tên ở bên phải cột Duration rồi chọn “>1 week”

Lọc theo cột tài nguyên cho “Ads Etc.” (chỉ

có 1 task là được trình bày ra)

 Để hiển thị nhanh các task trở lại ta tắt

AutoFilter sang Off

Trang 23

23

Trang 27

BÀI TẬP 6: Lọc Resource Information với một

Custom Filter

Chuyển sang Task Sheet: View / More Views/ Task Sheet

 Aán Project / Filter for: / More Filters

 Aán New

 Nhập vào Name the filter là “Internal Group”

 Đánh dầu vào hộp thoại “Show in Menu”

 Aán vào khoảng trống đầu tiên trong cell bên dưới “Field Name” trong table

 Chọn Group

 Di chuyển đến Test field, chọn “Contains”

 Trong Value field gõ vào “Internal”

 Aán OK

 Chọn Highlight hoặc Apply

 Quan sát danh sách đã short

Trang 28

28

Trang 32

BÀI TẬP 7: Thay đổi một Table View

Chuyển sang Task Sheet: View / More Views/ Task Sheet

Aán View / Table / More Tables

 Aùp dụng thử cho một vài bảng khác

 Chuyển sang Resource Sheet View

 Aán View / Table / More Tables

 Aùp dụng thử cho một vài bảng khác

 Quay trở lại Gantt View

Trang 33

33

Trang 35

CHỌN SCHEDULE TA ĐƯỢC:

Trang 36

CHỌN COST TRONG RESOURCE SHEET, TA ĐƯỢC:

Trang 37

BÀI TẬP 8: Tạo ra một Custom Table

Chuyển sang Task Sheet: View / More Views/ Task Sheet

Aán View / Table / More Tables

Aán New

Name của table là My Table

Đánh dấu vaò hộp thoại “Show in Menu”

 Click vào dòng đầu trong hộp thoại ‘Fieldname’

Chọn ID

 Click vào dòng thứ 2 của hộp thoại ‘Fied name’

Chọn Name

Thay đổi width sang 30

 Click vào dòng thứ 3 của hộp thoại ‘Fied name’

Chọn Resource Group

 Chuyển đến ‘Title field’, gõ vào Group

Thay dổi width sang 20

Aán OK

Aán Apply

Trang 38

38

Trang 40

BÀI TẬP 9: View một vài report khác nhau

• Bạn hãy tuần tự thực hiện như sau:

Aán View / Reports

Chọn Overview, chọn Project Summary

 Phóng to thu nhỏ bằng zoom in hoặc zoom ut trong report

Đóng Review

 Xem và quan sát một vài dạng thức báo cáo khác

Trang 41

41

Trang 45

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG

Ngày đăng: 19/05/2014, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w