1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phuluc Thông số cơ bản Hóa học nguyên tố

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thông số cơ bản Hóa học nguyên tố
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 431,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word phuluc doc PHỤ LỤC A Các hằng số vật lí quan trọng hay dùng Hằng số Kí hiệu Giá trị theo SI Đơn vị khối lượng nguyên tử u 1,660 10–27 kg Hằng số khí R 8,3145 J mol–1 K–1 8,3145 m3 Pa mo.

Trang 1

PHỤ LỤC

A- Các hằng số vật lí quan trọng hay dùng

Hằng số Kí hiệu Giá trị theo SI

Đơn vị khối lượng nguyên tử u 1,660.10–27 kg Hằng số khí R 8,3145 J.mol–1 K–1

Hằng Avogađro NA 6,02214.1023 mol–1 Hằng số Faraday F = N.Ae 96485,3 C.mol–1 Điện tích electron e 1,602.10–19 C Hằng số Bolzmann k = R/NA 1,38066.10–23 J.K–1 Hằng số Planck h 6,62608.10–34 J.s–1 Khối lượng electron me 9,10939.10–31 kg Khối lượng proton mp 1,672623.10–27 kg Khối lượng nơtron mn 1,67495.10–27 kg Tốc độ ánh sáng c 2,9972459.108 m.s–1 Bán kính Bohr ao 0,529.10–10 m Hằng số Rydberg RH 1,09677.10–7 m Hằng số tương tác tĩnh điện k = 1

4πεo

9.109 J.m.C–2

Trang 2

B- Tương quan giữa một số đơn vị năng lượng

J 1 0,239 6,25.1018 5,034.1022

cal * 4,184 1 2,62.1019 2,105.1023

eV 1,6.10–19 3,82.10–2 1 8.067.103

cm –1 11,96 2,859 1,24.10–4 1

* Calo nhiệt hoá học

Trang 3

C- Các bậc bội, bậc ước so với đơn vị cơ sở

Tiếp ngữ đầu Kí hiệu quốc tế Bậc ước Tiếp ngữ đầu Kí hiệu quốc tế Bậc bội

Trang 4

D- Phương trỡnh Schrệdinger và nghiệm của nó cho một vài hệ lượng tử

đơn giản

Phương trình

Schrửdinger

(trong toạ độ

Descartes)

Phương trình Schrửdinger

2 2

d

dx

ψ

+

2

2m

= Eψ = 0

E =

2 2

h

2 ψ =

1/ 2 2 L

⎛ ⎞

L

π

x

2 2

d

dx

ψ

+ 2m2

– U)ψ = 0

U = 1

2mω

2x2

E

v 2

ν

ψn(ξ) =

1/ 2 n

b/

2 (n!)

⎝ ⎠ × Hn(ξ)

2 / 2

∇2ψ + 2m2

– U)ψ

= 0

U = – e2

2 2m

r 12 r

⎝ ⎠ψ + (E – U)ψ

= 0

U = – e2 r 2 r

Λ = 1

∂θ(sinθ) +

E = –

4

2 2

me

n, ,m (r, , )

ψ A A θ ϕ = Rn, A(r) YA,mA( , )θ ϕ

Rn, A(r) = –

1/2

+

A A

3/2

o

ρ

ρ/r 2 1

n 1

n

ρ

⎛ ⎞

⎜ ⎟

ρ =

o

Zr a

,m

A

1/2

( m)!

2 1

⎡ A+ A− ⎤ m 1 im ϕ

Trang 5

O h E 8C 3 6C 2 6C 4 3C 2 (=C24) i 6S 4 8S 6 3σh 6σd

A1g 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 x2+ y2+ z2

A2g 1 1 1 –1 1 1 –1 1 1 –1

Eg 2 1 0 0 2 2 0 –1 2 0 (2z2 – x2 – y2, x2 – y2)

T1g 3 0 –1 1 –1 3 1 0 –1 –1 (Rx, Ry, Rz) xy

T2g 3 0 1 –1 –1 3 –1 0 –1 1 xz, yz, xy

A1u 1 1 1 1 1 –1 –1 –1 –1 –1

A2u 1 1 –1 –1 1 –1 1 –1 –1 1

Eu 2 –1 0 0 2 –2 0 1 –2 0

T1u 3 0 –1 1 –1 –3 –1 0 1 1 (x, y, z)

T2u 5 0 1 –1 –1 5 1 0 1 –1

Trang 6

E- Một số hàm đặc biệt dùng trong hoá lượng tử

Tên

hàm

số

Kí hiệu Dạng hàm số Phương trình vi phân

tương ứng

Đối tượng ứng dụng

m

PA (x) (1 – x2)m/2 m

m

d

dx P1(x)

(1 – x2)f” – 2xf’ +

2 2

m ( 1)

1 x

+ −

f = 0

m

PA (cosθ) sin

mθ m

m

d (dcos ) θ

×P1(cosθ)

1 sin θ

d dθ

df sin d

⎛ θ ⎞

⎜ θ ⎟

⎝ ⎠ +

2 2

m ( 1)

1 x

+ −

⎣ A A ⎦f = 0

Bài toán nguyên

tử hiđro

dx

β

d

e (x e ) dx

α

α − α

xf”+ (β + 1 – x)f’ + (α – β)f

= 0

Bài toán nguyên

tử hiđro

Hn(ξ) (–1)

2

eξ n

n

d

dξ (

2

e−ξ ) f” – 2xf + 2nf = 0

Dao động

tử điều hoà

Trang 7

F- Dạng hàm bán kính Rn, A(r) của các ion giống hiđro

3/2 o

Z a

⎛ ⎞

⎜ ⎟

⎝ ⎠ .

o

Zr /a

e−

2

3/2 o

Z a

⎛ ⎞

⎜ ⎟

Zr 1 2a

⎝ ⎠

o

Zr /a

e−

2

2 6

5/2 o

Z a

⎛ ⎞

⎜ ⎟

⎝ ⎠ .r.

o

Zr /2a

e−

0 2

9 3

3/2 o

Z a

⎛ ⎞

⎜ ⎟

⎝ ⎠

2 2 2

Zr 2 Z r

3 2

a 9 a

.e−Zr /3ao

27 6

5/2 o

Z a

⎛ ⎞

⎜ ⎟

Zr 2 3a

o

Zr /3a

e−

3

81 30

7/2 o

Z a

⎛ ⎞

⎜ ⎟

⎝ ⎠ .r

2.e−Zr /3ao

Trang 8

G- Dạng hàm cầu Y, m ( θ , ϕ )

A

A

A mA Y,m( , ) θ ϕ

A A

0 Y10 = 3

4πcosθ

1 Y11 = 3

8πsinθ e

1 –1 Y1,–1 = 3

8πsinθ e

–iϕ

0 Y20 = 5

16π(3cos

2θ – 1)

1 Y21 = 15

8πsinθ cosθ e

–1 Y2,–1 = 15

8πsinθ cosθ e

–iϕ

2 Y2,2 = 15

32πsin

2θ e2iϕ

2 –2 Y2,–2 = 15

32πsin

2θ e–2iϕ

Trang 9

H- Một số obitan nguyên tử của nguyên tử hiđro

n A m Obitan Hàm bán kính R(r) Hàm góc Y( θ, ϕ) E(eV)

r / a

3 / 2 o

2(ao)

–3/2

o

r 1 2a

o

r /2a

2 1 0 2pz

1

2 6(ao)

–5/2.r e−r /2ao 3

2 π cosθ –3,4

2 1 1 2px

1

2 6 (ao)

–5/2.r.e−r /2ao 3

2 πsinθ cosϕ –3,4

2 1 –1 2py

1

2 6 (ao)

–5/2.r.e−r /2ao 3

2 πsinθ sinϕ –3,4

3 0 0 3s

2

9 3(ao)

2

3 2

o

r /3a

2 π sinθ sinϕ –1,5

3 1 0 3pz

4

27 6(ao)

–5/2.r

o

r 2 3a

o

r /3a

2 π cosθ –1,5

3 1 –1 3px

4

27 6(ao)

–5/2.r

o

r 2 3a

o

r /3a

2 π sinθ cosϕ –1,5

3 1 –1 3py

4

27 6(ao)

–5/2.r

o

r 2 3a

o

r /3a

2 π sinθ sinϕ –1,5

3 2 0 3dz 2 4

81 30(ao)

–7/2.r2.e−r /3ao 15

4 π(3cos

2θ – 1) –1,5

3 2 –1 3dxz

4

81 30(ao)

–7/2.r2.e−r /3ao 15

4 πsin2θ cosϕ –1,5

3 2 –1 3dyz

4

81 30(ao)

–7/2.r2.e−r /3ao 15

4 π sin2θ sinϕ –1,5

3 2 –2 3dx 2−y 2 4

81 30(ao)

–7/2.r2.e−r /3ao 15

4 π (sin

2θ cos2ϕ) –1,5

3 2 –2 3dxy

4

81 30 (ao)

–7/2.r2.e−r /3ao 15

4 π (sin

2θ sin2ϕ) –1,5

Trang 10

I- Cấu hình electron và số hạng ở trạng thái cơ bản của

các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

STT nguyên

tố Z Nguyên tố

Kí hiệu ng

tố

Khối lượng

ng tử Cấu hình electron

Số hạng

6 Cacbon C 12,01115 1s2 2s2 2p2 3Po

13 Nhôm Al 26,9815 (Ne) 3s2 3p1 2P1/2

15 Photpho P 30,9738 (Ne) 3s2 3p3 4S3/2

16 Lưu huỳnh S 32,064 (Ne) 3s2 3p4 3P2

17 Clo Cl 35,453 (Ne) 3s2 3p5 2P3/2

21 Scanđi Sc 44,956 (Ar) 3d1 4s2 2D3/2

23 Vanađi V 50,942 (Ar) 3d3 4s2 4F5/2

25 Mangan Mn 54,938 (Ar) 3d5 4s2 6S5/2

Trang 11

STT nguyên

tố Z Nguyên tố

Kí hiệu ng

tố

Khối lượng

ng tử Cấu hình electron

Số hạng

31 Gali Ga 69,72 (Ar)3d104s24p1 2P1/2

32 Gemani Ge 72,59 (Ar)3d104s24p2 3Po

33 Asen As 74,922 (Ar)3d104s24p3 4S3/2

34 Selen Se 78,96 (Ar)3d104s24p4 3P2

35 Brom Br 79,909 (Ar)3d104s24p5 2P3/2

36 Kripton Kr 83,80 (Ar)3d104s24p6 1So

43 Tecnexi Te (98) (Kr)4d5 5s2 6S5/2

49 Inđi In 114,82 (Kr)4d10 5s2 5p1 2P1/2

50 Thiếc Sn 118,69 (Kr)4d10 5s2 5p2 3Po

51 Antimon Sb 121,75 (Kr)4d10 5s2 5p3 4S3/2

52 Telu Te 127,60 (Kr)4d10 5s2 5p4 3P2

53 Iot I 126,904 (Kr)4d10 5s2 5p5 2P3/2

54 Xenon Xe 131,3 (Kr) 4d10 5s2 5p6 1S

Trang 12

STT nguyên

tố Z Nguyên tố

Kí hiệu ng

tố

Khối lượng

ng tử Cấu hình electron

Số hạng

57 Lantan La 138,91 (Xe) 5d1 6s2 2D3/2

58 Xeri Ce 140,12 (Xe) 4f2 5d0 6s2 3H4

59 Prazeođim Pr 140,907 (Xe) 4f3 5d0 6s2 4I9/2

60 Neođim Nd 144,24 (Xe) 4f4 5d0 6s2 5I6

61 Prometi Pm (147) (Xe) 4f5 5d0 6s2 6H9/2

62 Samari Sm 150,35 (Xe) 4f6 5d0 6s2 7F4

63 Europi Eu 151,96 (Xe) 4f7 5d0 6s2 8S3/2

64 Gađoleni Gd 157,25 (Xe) 4f7 5d1 6s2 9D2

65 Tebi Tb 758,924 (Xe) 4f9 5d0 6s2 6H15/2

66 Diprozi Dy 162,50 (Xe) 4f10 5d0 6s2 5I8

67 Honmi Ho 164,930 (Xe) 4f11 5d0 6s2 4I15/2

68 Eribi Er 168,26 (Xe) 4f12 5d0 6s2 3H6

69 Tuli Tm 168,974 (Xe) 4f13 5d0 6s2 2F7/2

70 Ytecbi Yb 173,974 (Xe) 4f1 5d0 6s2 1S0

71 Lutexi Lu 174,97 (Xe) 4f14 5d1 6s2 2D3/2

72 Hafili Hf 178,49 (Xe) 4f14 5d2 6s2 3F2

73 Tantan Ta 180,48 (Xe) 4f14 5d3 6s2 4F3/2

74 Vonfam W 183,48 (Xe) 4f14 5d4 6s2 5D0

75 Reni Re 186,2 (Xe) 4f14 5d5 6s2 6S5/2

76 Osimi Os 190,2 (Xe) 4f14 5d6 6s2 5D4

77 Iriđi Ir 192,2 (Xe) 4f14 5d7 6s2 4F9/2

78 Platin Pt 195,09 (Xe) 4f14 5d9 6s1 3D3

79 Vàng Au 196,967 (Xe) 4f14 5d10 6s1 2S1/2

80 Thuỷ ngân Hg 200,59 (Xe) 4f14 5d10 6s2 1S0

Trang 13

STT nguyên

tố Z Nguyên tố

Kí hiệu ng

tố

Khối lượng

ng tử Cấu hình electron

Số hạng

89 Actini Ac (227) (Rn) 6d1 7s2 2D3/2

90 Thori Th 232,038 (Rn) 5f0 6d2 7s2 3F2

91 Protatini Pa (231) (Rn) 5f2 6d1 7s2 4K17/2

92 Urani U 238,03 (Rn) 5f3 6d1 7s2 5L6

93 Neptuni Np (237) (Rn) 5f4 6d1 7s2 6L11/2

94 Plutoni Pu (242) (Rn) 5f6 6d0 7s2 7F0

95 Amorixi Am (243) (Rn) 5f7 6d0 7s2 8S7

96 Curi Cm (247) (Rn) 5f7 6d1 7s2 9D2

97 Beckeli Bk (247) (Rn) 5f9 6d1 7s2 6H15/2

98 Califoni Cf (249) (Rn) 5f10 6d0 7s2 5I8

99 Ensteni Es (254) (Rn) 5f11 6d0 7s2 4I15/2

100 Fecmi Fm (253) (Rn) 5f12 6d0 7s2 3H6

101 Mendelevi Md (256) (Rn) 5f13 6d0 7s2 2F7/2

102 Nobeli No (254) (Rn) 5f14 6d0 7s2 1S0

103 Lorenxi Lw (257) (Rn) 5f14 6d1 7s2 2D3/2

Trang 14

J- Các bảng đặc biểu quan trọng của một số nhóm

điểm đối xứng

A 1 A 1 1 z, Rz x2, y2, z2, xy

B 1 –1 x, y, Rx, Ry yz, xz

C 3 E C 3 2

3

A 1 1 1 z, Rz x2 + y2, z2

E 1 ε ε*

1 ε* ε (x, y) Rx, Ry) (x

2 – y2, xy) (yz, xz)

C 4 E C 4 C 2 C34

A 1 1 1 1 z, Rz x2 + y2, z2

B 1 –1 1 –1 x2 – y2, xy

E 1 i –1 –i

1 –i –1 i (x, y) Rx, Ry) (xz, yz)

S 4 E S 4 C 2 S34

A 1 1 1 1 Rz x2 + y2, z2

B 1 –1 1 –1 z x2 – y2, xy

E 1 i –1 –i

1 –i –1 i (x, y) Rx, Ry) (xz, yz)

C 2h E C 2 i σh

Ag 1 1 1 1 Rz x2, y2, z2, xy

Bg 1 –1 1 –1 Rz,Ry xz, yz

Au 1 1 –1 –1 z (xz, yz)

Bu 1 –1 –1 1 x, yz

Trang 15

C 4h E C 4 C 2 C24 i S34 σh S 4

Ag 1 1 1 1 1 1 1 1 Rz x2 + y2, z2

Bg 1 –1 1 –1 1 –1 1 –1 x2 – y2, xy

Eg 1 i –1 –i 1 i –1 –i

1 –i –1 i 1 –i –1 i (Rz,Ry) (xz, yz)

Au 1 1 1 1 –1 –1 –1 –1 z

Bu 1 –1 1 –1 –1 1 –1 1

Eu 1 i –1 –i –1 –i 1 –i

1 –i –1 i –1 i 1 i (x, y)

C 2v E C 2 σv (xz) σ/v (yz)

A1 1 1 1 1 z x2, y2, z2

A2 1 1 –1 –1 Rz xy

B1 1 –1 1 –1 x, Ry xz

B2 1 –1 –1 1 y, Rx yz

C 3v E 2C 2 3σv

A1 1 1 1 z x2 + y2, z2

A2 1 1 –1 Rz

E 2 –1 0 (x, y) Rx, Ry (x2 – y2, xy) (xz, yz)

C 4v E 2C 4 C 2 2σv 2σd

A1 1 1 1 1 1 z x2 + y2, z2

A2 1 1 1 –1 –1 Rz

B1 1 –1 1 1 –1 (x2 – y2)

B2 1 –1 1 –1 1 xy

E 2 0 –2 0 0 (x, y) Rx, Ry (xz, yz)

Trang 16

C 6v E 2C 6 2C 3 C 2 3σv 3σd

A1 1 1 1 1 1 1 z x2 + y2, z2

A2 1 1 1 1 –1 –1 Rz

B1 1 –1 1 –1 1 –1

B2 1 –1 1 –1 –1 1

E1 2 1 –1 –2 0 0 (x, y) Rx, Ry (xz, yz)

E1 2 –1 –1 2 0 0 (x2– y2, xy)

D 2 E C 2 (z) C 2 (y) C 2 (x)

A 1 1 1 1 x2, y2, z2

B1 1 1 –1 –1 z, Rz xy

B2 1 –1 1 –1 y, Ry xz

B3 1 –1 –1 1 x, Rx yz

D 3 E 2C 3 3C 2

A1 1 1 1 x2 + y2, z2

A2 1 1 –1 z, Rz

E 2 –1 0 (x, y) Rx, Ry (x2 – y2, xy) (xz, yz)

D 4 E 2C 4 C 2 (=C24) 2C2/ 2C2//

A1 1 1 1 1 1 x2 + y2, z2

A2 1 1 1 –1 –1 z, Rz

B1 1 –1 1 1 –1 (x2 – y2)

B2 1 –1 1 –1 1 xy

E 2 0 –2 0 0 (x, y) Rx, Ry (xz, yz)

Trang 17

D 6 E 2C 6 2C 3 C 2 3C/2 3C//2

A1 1 1 1 1 1 1 x2 + y2, z2

A2 1 1 1 1 –1 –1 z, Rz

B1 1 –1 1 –1 1 –1

B2 1 –1 1 –1 –1 1

E1 2 1 –1 –2 0 0 (x, y) Rx, Ry) (xz, yz)

E2 2 –1 –1 2 0 0 (x2 – y2, xy)

D 2d E 2S 4 C 2 2C 2 2σd

A1 1 1 1 1 1 x2 + y2, z2

A2 1 1 1 –1 1 Rz

B1 1 –1 1 –1 (x2 – y2)

B2 1 –1 1 1 z xy

E 2 0 –2 0 (x, y) Rx, Ry (xz, yz)

D 3d E 2C 2 3C 2 i 2S 4 3σd

A1g 1 1 1 1 1 1 x2 + y2, z2

A2g 1 1 –1 1 1 –1 Rz

Eg 2 –1 0 2 –1 0 (Rz, Ry) (x2 – y2, xy) (xz, yz)

A1u 1 1 1 –1 –1 –1

Au 2 1 –1 –1 –1 1 z

Eu 2 –1 0 –2 1 0 (x, y)

D 3h E 2C 2 3C 2 i 2S 4 3σd

/

1

A 1 1 1 1 1 1 x2 + y2, z2 /

2

A 1 1 –1 1 1 –1 Rz

E/ 2 –1 0 2 1 0 (x, y) (x2 – y2, xy) //

1

A 1 1 1 –1 –1 –1

//

2

A 1 1 –1 –1 –1 1 z

E// 2 –1 0 –2 1 0 (Rz, Ry) (xz, yz)

Trang 18

D 4h E 2C 4 C 2 2C2/ 2C//2 i 2S 4 σh 2σv σd

A1g 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 x2 + y2, z2

A2g 1 1 1 –1 –1 1 1 1 –1 –1 Rz

B1g 1 –1 1 1 –1 1 –1 1 1 –1 (x2 – y2)

B2g 1 –1 1 –1 1 1 –1 1 –1 1 xy

Eg 2 0 –2 0 0 2 0 –2 0 0 Rz,Ry (xy, yz)

A1u 1 1 1 1 1 –1 –1 –1 –1 –1

A2u 1 1 –1 –1 –1 –1 –1 –1 1 1 z

B1u 1 1 1 1 –1 –1 1 –1 –1 1

B2u 1 –1 1 –1 1 –1 1 –1 1 –1

Eu 2 0 2 0 0 –2 0 2 0 0 (x, y)

D6h = D6 × Ci

T d E 8C 3 3C 2 6S 4 6σd

A1 1 1 1 1 1 x2 + y2 + z2

A2 1 1 1 –1 –1

E 2 –1 2 0 0 (2z2 – x2 – y2, x2 – y2)

T1 3 0 –1 0 –1 (Rz, Rx, Ry)

T2 3 0 –1 –1 1 (x, y, z) (xy, xz, yz)

D 4d E 2S 4 2C 4 2S53 C 2 4C2/ 4σd

A1 1 1 1 1 1 1 1 x2 + y2, z2

A2 1 1 1 1 1 –1 –1 z, Rz

B1 1 –1 1 –1 1 1 –1

B2 1 –1 1 –1 1 –1 1 z

E1 2 2 0 – 2 –2 0 0 (x, y)

E2 2 0 –2 0 2 0 0 (x2 – y2, z2)

E3 2 – 2 0 2 –2 0 0 (Rz, Ry) (xz, yz)

Trang 19

D 6d E 2S 12 2C 4 2S 4 2C 3 2S122 C 2 6C2/ 6σd

A1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 x2 + y2, z2

A2 1 1 1 1 1 1 1 –1 –1 Rz

B1 1 –1 1 –1 1 –1 1 1 –1

B2 1 –1 1 –1 1 –1 1 –1 1 z

E1 1 3 1 0 –1 – 3 –2 0 0 (x, y)

E2 2 1 –1 –2 –1 1 2 0 0 (x2 – y2, xy)

E3 2 0 –2 0 2 0 –2 0 0

E4 2 –1 –1 2 –1 –1 2 0 0

E5 2 – 3 1 0 –1 3 –2 0 0 (Rz,R/y) (xz, yz)

D 2h E C 2 (z) C 2 (y) C 2 (z) i σ(xy) σ(xz) σ(yz)

Ag 1 1 1 1 1 1 1 1 x2, y2, z2

B1g 1 1 –1 –1 1 1 –1 –1 Rz xy

B2g 1 –1 1 –1 1 –1 1 –1 Ry xz

B3g 1 –1 –1 1 1 –1 –1 1 Rx yz

Au 1 1 1 1 –1 –1 –1 –1

B1u 1 –1 –1 –1 –1 1 1 1 z

B2u 1 –1 1 –1 –1 1 –1 1 y

B3u 1 –1 –1 1 –1 1 1 –1 x

Ngày đăng: 11/05/2023, 16:52

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Claude M.; Xavier A., Chimie quantique, exercices et problemes resolus, Paris, 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chimie quantique, exercices et problemes resolus
Tác giả: Claude M., Xavier A
Nhà XB: Paris
Năm: 2000
2. Vidal B., Chimie quantique: de l’atome à la theorie de Hỹckel, Masson, Paris, 1993 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chimie quantique: de l’atome à la theorie de Hỹckel
Tác giả: Vidal B
Nhà XB: Masson
Năm: 1993
3. Kettle S., Symétrie et structure: theorie des groupes en chimie, Masson, Paris 1997 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Symétrie et structure: theorie des groupes en chimie
Tác giả: Kettle S
Nhà XB: Masson
Năm: 1997
4. Jean Y, Volatron F., Les orbitales moléculaires en chimie, McGraw- Hill, Paris, 1991 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Les orbitales moléculaires en chimie
Tác giả: Jean Y, Volatron F
Nhà XB: McGraw-Hill
Năm: 1991
5. Barrow M., Physical Chemistry, McGraw-Hill Companies, Inc., New York, 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Physical Chemistry
Tác giả: Barrow M
Nhà XB: McGraw-Hill Companies, Inc.
Năm: 1996
6. Sen B. K., Quantum Chemistry, McGraw-Hill publishing company limited, New Delhi, 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quantum Chemistry
Tác giả: Sen B. K
Nhà XB: McGraw-Hill publishing company limited
Năm: 1996
7. Lâm Ngọc Thiềm, Phan Quang Thái, Giáo trình Hoá học lượng tử cơ sở, T. 1, NXB KH & KT, Hà Nội, 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Hoá học lượng tử cơ sở
Tác giả: Lâm Ngọc Thiềm, Phan Quang Thái
Nhà XB: NXB KH & KT
Năm: 1999
8. Eyring H., Walter J., Kimball G. E, Hoá học lượng tử (bản dịch tiếng Việt), NXB KH & KT, Hà Nội, 1976 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hoá học lượng tử (bản dịch tiếng Việt)
Tác giả: Eyring H., Walter J., Kimball G. E
Nhà XB: NXB KH & KT
Năm: 1976
9. Lowe J. P., Quantum Chemistry, Academic Press, New York, 1993 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quantum Chemistry
Tác giả: Lowe J. P
Nhà XB: Academic Press
Năm: 1993
10. Donald A Mc Quarrie, John Simon, Physical Chemistry, New York, 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Physical Chemistry
Tác giả: Donald A Mc Quarrie, John Simon
Nhà XB: New York
Năm: 2000

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w