1. Trang chủ
  2. » Tất cả

he-thong-kien-thuc-cong-thuc-co-ban-hoa-hoc-8-9

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 429,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official MỘT SỐ GHI NHỚ MÔN HÓA HỌC THCS PHẦN I: MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ HÓA TRỊ TƯƠNG ỨNG Số proton Tên nguyên tố Kí hiệu

Trang 1

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

MỘT SỐ GHI NHỚ MÔN HÓA HỌC THCS

PHẦN I: MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ HÓA TRỊ TƯƠNG ỨNG

Số proton Tên nguyên tố Kí hiệu hóa học Nguyên tử khối Hóa trị

Lưu ý:

Trang 2

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

- Một số đơn chất phi kim có công thức phân tử như sau:

+ Khí oxi: O2,

+ Khí hiđro: H2,

+ Khí nitơ: N2,

+ Khí flo: F2,

+ Khí clo: Cl2,

+ Brom: Br2,

+ Iot: I2

- Dãy hoạt động hóa học kim loại:

Khi Nào Cần May Áo Záp Sắt Nhớ Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Áo Phi Âu

K Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au

PHẦN II: HÓA TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỐ

Hiđroxit (OH), Nitrat (NO3), Hiđro cacbonat (HCO3), Đihiđro photphat (H2PO4)

I

Sunfit (SO3), Sunfat (SO4), Cacbonat (CO3), Hiđro photphat (HPO4)

II

PHẦN III: MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN

I Công thức tính số mol (n; đơn vị: mol)

1 n = m

M

Lưu ý:

+ m: khối lượng (đơn vị: gam)

+ M: khối lượng mol (đơn vị: g/mol)

2 n = V

22, 4

Lưu ý:

+ V: thể tích khí ở đktc (đơn vị: lít)

+ Công thức này áp dụng cho tính số mol khí ở đktc

3 n = CM.Vdd

Trang 3

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

Lưu ý:

CM: nồng độ dung dịch (đơn vị: mol/ lít)

Vdd: thể tích dung dịch (đơn vị: lít)

ct

C%.m

Lưu ý:

C%: nồng độ phầm trăm (đơn vị: %)

mdd: khối lượng dung dịch (đơn vị: gam)

Mct: khối lượng mol chất tan (đơn vị: g/mol)

5 n = V D.C%dd

100%.M

Lưu ý:

Vdd: thể tích dung dịch (đơn vị: ml)

D: khối lượng riêng (g/ml)

C%: nồng độ phầm trăm (đơn vị: %)

M: khối lượng mol (đơn vị: g/mol)

6 n = PV

RT

Lưu ý:

P: áp suất (đơn vị: atm)

V: thể tích (đơn vị: lít)

R: hằng số (R = 0,082)

T: Nhiệt độ kenvin (T = oC + 273)

7 n =

A

N

N

Lưu ý:

N: số nguyên tử hoặc phân tử

NA: số avogađro (NA = 6.1023)

II Công thức tính nồng độ phần trăm (C%; đơn vị: %)

8 C% = ct

dd

m 100%

Lưu ý:

mct: khối lượng chất tan (đơn vị: gam)

mdd: khối lượng dung dịch (đơn vị: gam)

9 C% = C MM

10.D

Lưu ý:

CM: nồng độ mol (đơn vị: mol/ lít)

Trang 4

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

M: khối lượng mol (đơn vị: g/mol)

D: khối lượng riêng (đơn vị: g/ml)

III Công thức tính nồng độ mol (C M ; đơn vị: mol/l)

10 CM = n

V

Lưu ý:

n: số mol chất tan (đơn vị: mol)

V: thể tích dung dịch (đơn vị: lít)

11 CM = 10.D.C%

M

Lưu ý:

D: khối lượng riêng (đơn vị: g/ml)

C%: nồng độ phần trăm (đơn vị: C%)

M: khối lượng mol (đơn vị: g/mol)

IV Công thức tính khối lượng chất tan (m hoặc m ct ; đơn vị: gam)

12 m = n.M

Lưu ý:

n: số mol (đơn vị: mol)

M: khối lượng mol (đơn vị: g/ mol)

13 mct = mdd - mdm

Lưu ý:

mdd: khối lượng dung dịch (đơn vị: gam);

mdm: khối lượng dung môi (đơn vị: gam);

14 mct = C%.mdd

Lưu ý:

C%: nồng độ phần trăm (đơn vị: %)

mdd: khối lượng dung dịch (đơn vị: gam)

15 mct = S.mdm

100

Lưu ý:

S: độ tan của một chất trong dung môi (thường là nước) (đơn vị: gam);

mdm: khối lượng dung môi (đơn vị: gam);

V Công thức tính khối lượng dung dịch (m dd ; đơn vị: gam)

16 mdd = mct + mdm

Lưu ý:

mct: khối lượng chất tan (đơn vị: gam)

mdm: khối lượng dung môi (đơn vị: gam)

Trang 5

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

17 mdd = 100%.mct

C%

Lưu ý:

mct: khối lượng chất tan (đơn vị: gam)

C%: nồng độ phần trăm (đơn vị: C%)

18 mdd = Vdd D

Lưu ý:

Vdd: thể tích dung dịch (đơn vị: ml)

D: khối lượng riêng của dung dịch (đơn vị: g/ml)

VI: Công thức tính thể tích dung dịch (V dd hoặc V)

19 Vdd =

M

n

C

Lưu ý:

n: số mol (đơn vị: mol)

CM: nồng độ mol (đơn vị: mol/ lít)

Vdd: đơn vị lít

20 Vdd = mdd

D

Lưu ý:

mdd: khối lượng dung dịch (đơn vị: gam)

D: khối lượng riêng dung dịch (đơn vị: g/ml)

Vdd: đơn vị ml

VII: Công thức tính thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp

Giả sử hỗn hợp gồm hai chất A và B

21 mhh = mA + mB

22 %mA = A

hh

m 100%

m

23 %mB = B

hh

m 100%

m hay %mB = 100% - %mA

Lưu ý:

mhh; mA; mB lần lượt là khối lượng hỗn hợp, khối lượng chất A, khối lượng chất B (đơn vị: gam)

VIII: Công thức tính thành phần phần trăm về thể tích các chất trong hỗn hợp

Giả sử hỗn hợp gồm hai chất A và B

21 Vhh = VA + VB

Trang 6

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

22 %VA = A

hh

V 100%

V

23 %VB = B

hh

V 100%

V hay %VB = 100% - %VA

Lưu ý:

- Vhh; VA; VB lần lượt là thể tích hỗn hợp, thể tích chất A, thể tích chất B

- Với các chất khí ở cùng điều kiện, thì điều kiện về thể tích cũng chính là tỉ lệ về

số mol, nên có thể tính như sau:

24 nhh = nA + nB

25 %VA = A

hh

n 100%

n

26 %VB = B

hh

n 100%

n hay %VB = 100% - %VA

-Với nhh; nA; nB lần lượt là số mol hỗn hợp, số mol chất A, số mol chất B

IX: Công thức tính tỉ khối của chất khí

- Tỉ khối của chất A so với chất B

A

B

B

M d

M

- Tỉ khối của chất A so với không khí

A

KK

kk

d

- Từ các công thức (27), (28) ta rút ra các hệ quả sau:

29 MA = A

B

d MB

30 MA = A

kk

d 29 Lưu ý: MA; MB lần lượt là khối lượng mol khí A và khí B (đơn vị: g/mol)

X Công thức tính thể tích chất khí (V khí hoặc V; đơn vị: lít)

- Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn:

31 Vkhí = nkhí.22,4

- Thể tích khí ở điều kiện nhiệt độ phòng

31 Vkhí = nkhí.24

- Thể tích khí ở điều kiện nhiệt độ, áp suất bất kì

33 Vkhí = n.R.T

P

Lưu ý:

n hay nkhí là số mol khí (đơn vị: mol)

P: áp suất chất khí (đơn vị: atm)

Trang 7

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

R: hằng số (R = 0,082)

T: Nhiệt độ kenvin (T = oC + 273)

XI Công thức tính độ tan (S; đơn vị: gam)

34 S = ct

dm

m

.100 m

Lưu ý:

mct: là khối lượng chất tan (đơn vị: gam)

mdd: là khối lượng dung dịch (đơn vị: gam)

XII Công thức tính độ rượu (đơn vị: độ , “ o” )

35 Độ rượu =

2

r

r H O

V 100

Lưu ý:

Vr: thể tích rượu nguyên chất;

VH2O: thể tích nước có trong dung dịch

Vr và VH2O phải cùng đơn vị

XIII Công thức tính hiệu suất phản ứng (H; đơn vị: %)

- Tính theo khối lượng chất sản phẩm:

36: H = TT

LT

m

.100%

Lưu ý:

mTT: khối lượng sản phẩm thực tế;

mLT: khối lượng sản phẩm theo lý thuyết;

mTT và mLT trong công thức phải có cùng đơn vị

- Tính theo số mol chất tham gia:

37: H = pu

bd

n

.100%

Lưu ý:

npư: số mol chất tham gia đã phản ứng

nbđ: số mol chất tham gia ban đầu

XIV: Công thức tính khối lượng chất tham gia khi có hiệu suất

Do hiệu suất phản ứng nhỏ hơn 100%, nên lượng chất tham gia thực tế đem vào phản ứng phải hơn nhiều so với lý thuyết để bù vào sự hao hụt Sau khi tính khối lượng chất tham gia theo phương trình phản ứng, ta có khối lượng chất tham gia khi có hiệu suất như sau:

Trang 8

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official

tt

H

m 100

m = 

XV Công thức tính khối lượng sản phẩm khi có hiệu suất

Do hiệu suất phản ứng nhỏ hơn 100%, nên lượng sản phẩm thực tế thu được phải nhỏ hơn so với lý thuyết Sau khi khối lượng sản phẩm theo phương trình phản ứng,

ta tính khối lượng sản phẩm khi có hiệu suất như sau:

tt

100

m H

m = 

Ngày đăng: 22/07/2021, 21:45

w