Bµi 1 (2,5®) §óng hay sai Trêng THCS KiÒu phó Quèc oai Bµi kiÓm tra ®Þnh kú lÇn I (N¨m häc 2008 2009) Hä vµ tªn M«n C«ng nghÖ 8 Líp Thêi gian lµm bµi 45’ TiÕt 15 Đề số 1 Häc sinh lµm trùc tiÕp vµo[.]
Trang 1Họ và tên………… …………
Môn:Công nghệ 8
Lớp:…… Thời
gian làm bài: 45’
Tiết: 15
Đề số 1
Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra này
Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (6,5đ):
Bài 1(2,5đ): Đúng hay sai? Điền Đ (nếu đúng), S (nếu sai) vào cuối mỗi câu sau:
1 Những ngời làm công tác kỹ thuật trao đổi các ý tởng kỹ thuật bằng bản vẽ kỹ thuật
2 Học vẽ kỹ thuật để vận dụng vào cuộc sống và để học tốt các môn khoa học khác
3 Nếu đặt mặt đáy của hình chóp đều đáy hình vuông song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình chữ nhật
4 Hình nón đợc tạo thành bởi khi quay hình chữ nhật 1 vòng quanh 1 cạnh cố định
5 Các hình chiếu của hình cầu đều là hình tròn bằng nhau
Bài 2 (1,5đ): Nối cột A với cột B sao cho phù hợp bằng cách điền vào bảng:
A B
1 Phép chiếu xuyên tâm a có các tia chiếu song song với nhau
2 Phép chiếu song song b có các tia chiếu vuông góc với mặt chiếu
3 Phép chiếu vuông góc c có các tia chiếu đồng quy tại 1 điểm
1 2
Trang 2Bài 3 (2,5đ): Điền vào chỗ trống với các cụm từ cho trớc:
hình cắt, bản vẽ, tỉ lệ, hình vẽ.
_ kỹ thuật trình bày các thông tin kỹ thuật của sản phẩm dới dạng các và các ký hiệu theo các quy tắc thống nhất và thờng vẽ theo _
Trên _ thờng dùng _ để biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể
PhầnII:Tự luận (3,5đ):
Bài 4 (3,5đ): Cho vật thể có các mặt A, B, C….H và các hình chiếu Hãy ghi số tơng ứng với các mặt của vật thể vào bảng bên:
Trang 3Họ và tên………… …………
Môn:Công nghệ 8
Lớp:…… Thời
gian làm bài: 45’
Tiết: 15
Đề số 2
Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra này
Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (6,5đ):
Bài 1(2,5đ): Đúng hay sai? Điền Đ (nếu đúng), S (nếu sai) vào cuối mỗi câu sau:
1 Bản vẽ kỹ thuật có vai trò rất quant rọng đối với sản xuất
và đời sống
2 Chiếu vật thể lên một mặt phẳng ta đợc nhiều hình gọi là hình chiếu của vật thể
3 hình trụ đợc tạo thành bởi khi quay một tam giác vuông một vòng quanh 1 cạnh góc vuông cố định
4 Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh, thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng lần lợt là: hình tròn và hình chữ nhật
5 Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là hình chữ nhật, của hình nón là hình tam giác cân và của hình cầu là hình tròn
Bài 2 (1,5đ): Nối cột A với cột B sao cho phù hợp bằng cách điền vào bảng:
1 Hình chiếu đứng a ở bên phải hình chiếu đứng
2 Hình chiếu bằng b ở góc trên bên trái bản vẽ
3 Hình chiếu cạnh c ở dới hình chiếu đứng
1
Trang 42 3
Bài 3 (3,0đ): Điền vào chỗ trống với các cụm từ cho trớc: ở
phía trong, chân ren, đỉnh ren, ren lỗ, ren trục, ở phía ngoài.
Quy ớc vẽ ren trục và ren lỗ khác nhau ở vị trí nét liền đậm và nét liền mảnh _
Đối với _, nét liền đậm, đỉnh ren _ nét liền mảnh chân ren, ngợc lại đối với nét liền
đậm đỉnh ren _ nét liền mảnh chân ren
PhầnII:Tự luận (3,0đ):
Bài 4 (3,0đ):Cho vật thể A và các hình chiếu từ 1 đến
12 Hãy tìm các hình chiếu đứng, bằng và cạnh của vật thể A trong các hình chiếu trên bằng cách ghi số tơng ứng vào bảng bên
Trang 5Họ và tên………… …………
Môn:Công nghệ 8
Lớp:…… Thời
gian làm bài: 45’
Tiết: 15
Đề số 3
Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra này
Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (6,5đ):
Bài 1(2,5đ): Đúng hay sai? Điền Đ (nếu đúng), S (nếu sai) vào cuối mỗi câu sau:
1 Muốn chế tạo các sản phẩm, thi công các công trình, sử dụng có hiệu quả và an toàn các sản phẩm, các công trình
đó không cần phải có các bản vẽ kỹ thuật của chúng
2 Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh
là hình tam giác đều
3 Hình cầu đợc tạo thành bởi khi quay nửa hình tròn 1 vòng quanh đờng kính cố định
4 Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng lần lợt là: hình tròn và hình tam giác
5 Hình chiếu trên mặt phẳng vuông góc với trục quay của các khối tròn đều là hình tròn
Bài 2 (1,5đ): Nối cột A với cột B sao cho phù hợp bằng cách điền vào bảng:
1 Hình chiếu trên mặt phẳng song song a là tam giác cân
với trục quay của hình trụ
2 Hình chiếu trên mặt phẳng song song b là hình tròn
với trục quay của hình nón
3 Hình chiếu trên mặt phẳng song song c là hình chữ nhật
Trang 6với trục quay của hình cầu
1 2 3
Bài 3 (3,0đ): Điền vào chỗ trống với các cụm từ cho trớc:
kích thớc, kỹ thuật, chi tiết, chế tạo, lắp ráp
Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết đều có các hình biểu diễn các _, các yêu cầu và khung tên
_ trên bản vẽ lắp dùng để , không ghi các kích thớc Bản vẽ lắp dùng để lắp ráp các
PhầnII:Tự luận (3,0đ):
Bài 4 (3,0đ):Cho vật thể có các mặt A, B, C,…,G và các hình chiếu Hãy ghi số tơng ứng với các mặt của vật thể vào bảng bên:
Trang 7Họ và tên………… ………… Môn:Vật
lí 6
Lớp:…… Thời
gian làm bài: 45’
Tiết: 9
Đề số 1
Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra này
Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (5,0đ):
Bài 1(1,5đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời
đúng nhất:
1 Mặt ngoài của một bể chứa nớc có ghi 1000l Số liệu đó cho biết:
a Khối lợng nớc chứa trong bể
b Thể tích nớc chứa trong bể
c Trọng lợng của nớc chứa trong bể
d Lợng nớc chứa trong bể
2 Một bạn dùng thớc đo độ dài có ĐCNN là 1cm để
đo chiều dài lớp học Trong các cách ghi kết quả dới
đây, cách ghi nào là đúng?
a 5m b 50dm c 500cm d 500,0cm
3 Hai lực nào trong các trờng hợp sau đây là 2 lực cân bằng?
a Lực mà sợi dây chun tác dụng vào tay ta và lực mà tay ta tác dụng vào dây chun khi ta kéo căng dây
b Hai lực mà ngón tay cái và ngón tay trỏ ép vào 2 đầu lò
xo bút bi, khi ta ép lò xo bút bi lại
c Lực mà chiếc đầu tàu kéo và chiếc đầu tàu đẩy tác dụng vào đoàn tàu
d Trọng lợng của 2 em bé nặng bằng nhau tác dụng vào 2
đầu bập bênh khi bập bênh nằm thăng bằng
Bài 2 (2,0đ): Đúng hay sai? Điền Đ (nếu đúng), S (nếu
sai) vào cuối mỗi câu sau:
1 Khối lợng của một vật chỉ lợng gói nhỏ có trong vật đó
Trang 82 GHĐ của dụng cụ đo là giá trị lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đo đợc trong một lần đo
3 ĐCNN của bình chia độ là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên dụng cụ đo
4 ĐCNN của thớc đo độ dài là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thớc
Bài 3 (1,5đ): Nối cột A với cột B sao cho phù hợp bằng cách điền vào bảng:
1 Điều chỉnh thớc đo độ
dài về vị trí 0 bằng cách a điều chỉnh cho kim củadụng cụ đo về vạch số 0
2 Điều chỉnh bình chia độ
trớc khi đo bằng cách b đặt một đầu của vậtngang bằng với vạch số 0 của
dụng cụ đo
3 Điều chỉnh cân
Rôbecvan về vị trí 0 bằng
cách
c đặt dụng cụ đo thẳng
đứng
d đặt đầu kia của vật
1 2 3
PhầnII:Tự luận (5,0đ):
Bài 4(1,5đ): Trò chơi ô chữ
* Theo hàng ngang:
1 Chữ viết tắt của giá trị 2 vạch chia liên tiếp trên dụng cụ
đo
2 Đơn vị đo của khối lợng
3 Đại lợng vật lý có đơn vị đo là mét
4 Dụng cụ dùng để đo khối lợng
5 Một thao tác trớc khi sử dụng dụng cụ để đo
Trong cột dọc in đậm là từ gì?
Bài 5(3,5đ): Đặt lên đĩa cân bên phải của cân tiểu li 1
quả cân 50g, rồi đổ cát khô lên đĩa cân bên trái cho
đến khi cân thăng bằng
Trang 9a) Hãy xác định khối lợng của cốc
b Giữ nguyên các vật trên đĩa cân, muốn đổ 10g bột ngọt từ túi vào cốc thì nên làm thế nào? (chỉ sử dụng các quả cân đang dùng trên đĩa cân)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10ờng THCS Kiều phú- Quốc oai
Bài kiểm tra định kỳ lần I
(Năm học: 2008-2009)
Họ và tên………… ………… Môn:Vật
lí 6
Lớp:…… Thời
gian làm bài: 45’
Tiết: 9
Đề số 2
Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra này
Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (5,0đ):
Bài 1(1,5đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời
đúng nhất:
1 Trong các cách ghi kết quả đo với bình chia độ có
độ chia tới 0,5cm 3 sau đây, cách ghi nào là đúng:
a 18,50cm3 b 18cm3 c 18,2cm3 d 18,5cm3
2 Trong các cách ghi kết quả đo với cân đòn có độ chia tới 50g sau đây, cách ghi nào là đúng:
a 500g b 0,5kg c 5 lạng d Cả 3 cách đều đúng
3 Những cặp lực nào dới đây là 2 lực cân bằng?
a Lực mà tay ngời bắt đầu kéo 1 gầu nớc lên và trọng lợng của gầu nớc
b Trọng lợng của túi đờng ở 1 bên đĩa cân và của các quả cân ở đĩa cân bên kia của 1 cân Robecvan khi cân thăng bằng
c Lực mà 1 ngời tập thể dục kéo 1 dây lò xo và lực mà dây lò xo kéo lại tay ngời
d Lực mà 2 em bé đẩy vào 2 bên cánh cửa và cánh cửa không quay
Bài 2 (2,0đ): Đúng hay sai? Điền Đ (nếu đúng), S (nếu
sai) vào cuối mỗi câu sau:
1 Khi ta dùng 2 ngón tay ép mạnh 1 lò xo bút bi thì 1 đầu
lò xo chịu lực kéo, 1 đầu chịu lực đẩy
2 GHĐ của thớc đo độ dài là độ dài lớn nhất ghi trên thớc
3 ĐCNN của cân Rôbecvan là giá trị của 1 quả cân
Trang 11Bài 3 (1,5đ): Nối cột A với cột B sao cho phù hợp bằng cách
điền vào bảng:
1 Khi đo độ dài phải đặt
2 Khi đo thể tích phải đặt
bình chia độ b thăng bằng, kim chỉ nằmđúng giữa bảng chia độ
3 Khi đo khối lợng phải đặt
d mực chất lỏng trong bình
1 2 3
PhầnII:Tự luận (5,0đ):
Bài 4(1,5đ): Trò chơi ô chữ
* Theo hàng ngang:
1 Độ dài lớn nhất ghi trên thớc
2 Độ dài giữa 2 vạch liền kề liên tiếp trên thớc
3 Một dụng cụ thờng dùng để đo độ dài cong
4 Một việc cần làm trớc khi chọn thớc đo
5 Một đơn vị đo độ dài nhỏ hơn mét
Hãy dự đoán nội dung của từ trong cột dọc tô đậm.
Bài 5 (3,5đ): Một chiếc cân thăng bằng khi:
a ở đĩa cân bên trái có 2 gói bánh, ở đĩa cân bên phải
có các quả cân 100g, 50g, 20g, 20g, 5g, 2g và 1g
b ở đĩa cân bên trái có 4 gói bánh, ở đĩa cân bên phải
có 3 gói kẹo
Hãy xác định khối lợng của 1 gói bánh và 1 gói kẹo Cho biết các gói bánh giống hệt nhau, các gói kẹo giống hệt nhau
Trang 12………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13Họ và tên………… ………… Môn:Vật
lí 6
Lớp:…… Thời
gian làm bài: 45’
Tiết: 9
Đề số 3
Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra này
Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (5,0đ):
Bài 1(1,5đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời
đúng nhất:
1 Để đo thể tích của hòn bi ve, nên chọn bình chia
độ nào trong các bình sau:
a Bình 100ml có vạch chia tới 2ml
b Bình 100ml có vạch chia tới 5ml
c Bình 500ml có vạch chia tới 5ml
d Bình 1000ml có vạch chia tới 10ml
2 Lúc quả bóng bàn rơi xuống chạm mặt bàn rồi nảy lên thì có thể xảy ra những hiện tợng gì đối với quả bóng?
a Chỉ có sự biến đổi chuyển động của quả bóng
b Chỉ có sự biến dạng chút ít của quả bóng
c Quả bóng bị biến dạng chút ít, đồng thời chuyển
động của nó bị biến đổi
d Không có hiện tợng nào xảy ra cả
3 Khi sử dụng 1 dụng cụ đo (VD: thớc dài, bình chia
độ, cân…) không nhất thiết phải thực hiện công việc nào sau đây?
a Xác định GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo
b Lựa chọn dụng cụ đo phù hợp
c Xác định kích thớc của dụng cụ đo
d Điều chỉnh dụng cụ đo về vị trí ban đầu
Bài 2 (2,0đ): Đúng hay sai? Điền Đ (nếu đúng), S (nếu
sai) vào cuối mỗi câu sau:
Trang 141 Trọng lực của tất cả mọi vật trên trái đất lúc nào cũng bị cân bằng bởi một lực nào đó đỡ vật
2 GHĐ của bình chia độ là độ dài lớn nhất ghi trên dụng cụ
đo
3 ĐCNN của dụng cụ đó là giá trị nhỏ nhất mà dụng cụ có thể đo
4 GHĐ của cân Rôbenvan là tổng giá trị của tất cả các quả cân kèm theo cân
Bài 3 (1,5đ): Nối cột A với cột B sao cho phù hợp bằng cách
điền vào bảng:
1 Cân y tế a có GHĐ 5kg và ĐCNN 50g
2 Cân tạ b có GHĐ 1kg và ĐCNN 10g
3 Cân đòn c có GHĐ 100kg và ĐCNN 0,5kg
d Có GHĐ 1t và ĐCNN 1kg
1 2 3
PhầnII:Tự luận (5,0đ):
Bài 4(2,0đ): Trò chơi ô chữ
* Theo hàng ngang:
1 Làm gì để biết chính xác thể tích của 1 vật
2 Giá trị lớn nhất ghi trên dụng cụ đo
3 Phần không gian mà vật chiếm chỗ
4 Tên 1 dụng cụ đo thể tích vật rắn không thấm nớc
5 Sức chứa của bình nớc
6 Tên 1 dụng cụ đo thể tích chất lỏng có GHĐ và ĐCNN bằng nhau
7 Tên 1 dụng cụ đo thể tích
Hãy dự đoán nội dung của từ trong cột dọc tô đậm
1
2
3
4
5
6
7
Trang 15sang 1 chai cha biết thể tích ngời ta bơm 20 lần thì đầy chai Hãy cho biết thể tích của chai (theo đơn vị lít)
b) Hãy lập luận phơng án để cân 1kg gạo từ 1 bao đựng 10kg gạo khi chỉ có 1 cân Rôbecvan và 1 quả cân 4kg
………
………
………
………
………
………
………