1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

§ò c­¬ng «n tëp häc kú i to¸n 9 §ò c­¬ng «n tëp häc kú i to¸n 9 a §¹i sè bµi 1 thùc hiön phðp týnh 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

13 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 305,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rót gän biÓu thøc trªn 2.. Rót gän biÓu thøc.[r]

Trang 1

§Ò c¬ng «n tËp häc kú I to¸n 9 A-§¹i sè

Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh

6)

12)

13) 14)

15)

18)

21) 22)

1

√5+√2+

1

Trang 2

25) 26) 27)

30)

42)

Trang 3

50) 51) 52)

54)

Bµi 2: Chøng minh

1/ ( 1

a−a+ 1√a−1): √a+1

a+1− 2a=√a−1

a (với a > 0, a 1) 2/ a−ab+b

aa+bb −a−b−1

a− b = 1a−b (với a,b>0 vàa≠ b)

3/ ab+ba

2√ab :

1

a−b =a− b2 (vớia ,b>0)

4/ a+b2 √ab

5/ ab+ba

2√ab :

1

a−b =a− b2 (a, b > 0) Bµi 3: Rut gän biĨu thøc

1/ x− y+3x+3y

x−y+3

2/ a2+√a

a+1−a − 2a+a

a +1

3/ ( 3

1+a+√1− a):( 3

1−a2 +1)

4/ ( 1

2+2√a+2−21√a − 1+a

2

1− a2).(1+ 1a) (0 < a 1) 5/ (√x−2

x−1 −x+2

x+1+2x) ¿¿

6/ (1+ a

a2− b2):(a+a2−b2 ) 7/ (aa+bb

a+b −√ab):(a− b)+ 2b

a+b (a, b > 0 và ab) 8/ (√m− m

m+m):( √m− 1

m(m− 1)) 9/ x21√x: √x+1

xx+x+x với x > 0 10/ ( 1

a−a+ 1√a−1): √a+1

a− 2a+1 với a > 0 và a 1

Trang 4

11/ a2+√a

a−a+1 +1− 2a+a

a vụựi a > 0 12/ ( 1

x−1 − 1x):(√x+1

x−2 −x+2

x −1)

13/ 2x 1 − x2+43 − 1

1+√x − 1 1−x

1 Bài 4: Tính giá trị của biểu thức: A =

với ;

2 Đặt M=√57+40√2; N=57− 40√2 Tính giá trị của các biểu thức sau:

4 (√a−b)2 +4√ab

a+b ⋅ ab −ba

√ab =a−b;a>0,b>0

; 6

7 Chứng minh đẳng thức:

8 Chứng minh

9 Chứng minh rằng

10

1

2+ 13√2+⋅⋅+

1

(n+1)n<2 ; 11.Chứng minh rằng với mọi giá trị dơng của n, kuôn có:

1

(n+1)n+nn+1= 1√n − 1n+1 Từ đó tính tổng:

S= 1

2+√2+

1

3√2+2√3+

1

4√3+3√4+ +

1

100√99+99√100

12.√6+√6+√6+√6+√30+√30+√30+√30<9

13

Trang 5

14 b) víi mäi x

15.(*) Cho a, b l à hai sè d¬ng, chøng minh r»ng:

Bµi 5 Cho biÓu thøc :

a) TÝnh S 2 b) Chøng minh r»ng S 2n= - 2 ( n N ;

n 2 )

Bµi 6: Rót gän c¸c bt sau:

5) M=(1− aa

1−a +√a)⋅ 1

1+√a ;a ≥ 0,a≠1 6)

7) A=

a+1

a2−1−a2+a+

1

a −1+a+√a3− a

a− 1 ;a>1 8) víi

Trang 6

11) 11)

với x ạ 2.

A=16− 2x+x2+√9− 2x+x2

Bài 8: Cho biểu thức

a) Rút gọn biểu thức P b) So sánh P với 5

c) Với mọi giá trị của x làm P có nghĩa, chứng minh biểu thức chỉ nhận đúng một giá trị nguyên

Bài 9: Cho biểu thức

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa, rút gọn biểu thức P; b) Tìm các số tự nhiên x để là số tự nhiên;

c) Tính giá trị của P với x = 4 – 2

Bài 10: Cho biểu thức :

a) Rút gọn biểu thức P; b) Tìm x để

Bài 11 Cho biểu thức

a) Rút gọn A b) Tìm x để A = 3

Bài 12 Cho

a) Rút gọn rồi tính số trị của A khi x = b) Tìm x

để A > 0

Trang 7

Bài 13: Cho biểu thức

a)Tìm đ/k của x để biểu thức K xác định b) Rút gọn biểu thức K và tìm giá trị của x để K đạt GTLN

Bài 14: Cho biểu thức

a) Tìm điều kiện đối với x để K xác định b) Rút gọn K

c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức K có giá trị nguyên?

b) Chứng minh Bất đẳng thức:

Bài 15: Cho biểu thức

a) Với giá trị nào cỉu x thì biểu thức có nghĩa b) Rút gọn biểu thức c) Tìm x để biểu thức có GTLN

Bài 16: Cho biêủ thức A =

a) Rút gọn A b) Tìm a để A nhận giá trị

nguyên

và x ạ 1

a) Rút gọn biểu thức Q b) Tìm giá trị của x để

Bài 18: Cho biểu thức A =

a/ Rút gon A b/ Tính giá trị của A khi x = 841

Bài 19: Cho biểu thức

1/Rút gọn biểu thức P 2/Tìm a để

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

c) Giải phơng trình theo x khi A = -2

Trang 8

Bài 21: Cho biểu thức: a) Tìm điều kiện đối với biến x để biểu thức A đợc xác

định b) Rút gọn biểu thức A

Bài 22 Cho biểu thức: A = b

a −ab−a2

a 1/ Tìm điều kiện đối với a,b để biểu thức A đợc xác

định 2/ Rút gọn biểu thức A

Bài 23:

a) Biến đổi về dạng với b là hằng số và A là một biểu thức

b) Suy ra giá trị lớn nhất của biểu thức Giá trị đó

đạt đợc khi bằng bao nhiêu ?

Bài 25: Rút gọn các biểu thức:

Bài

Bài

a) Rút gọn P b) Tìm x để P < 1 c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Bài 28: Cho

a) Rút gọn N b) Tính N khi

c) C/m: Nếu thì N có giá trị ko đổi

Trang 9

Bài 29: Cho

a) Rút gọn K b) CMR: Nếu thì là số

nguyên chia hết cho 3

Bài 30: Cho

a) Rút gọn K b) Tính giá trị của K khi

c) Tìm giá trị của x để K >1

Bài 31 : Cho

a) Rút gọn P b) Tìm x để P < -1/2 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 32: Cho biểu thức

a) Rút gọn biểu thức A; b) Tìm giá trị của x

để A > - 6

Bài 33: Cho biểu thức

a) Rút gọn biểu thức B; b) Tìm giá trị của x để

A > 0

Bài 34: Cho biểu thức

a) Rút gọn biểu thức C; b) Tìm giá trị của x để

C < 1

Bài 35: Rút gọn biểu thức :

;

Trang 10

c) ; d)

xx− 1 − 1x −1):( √x+2

x+x+1)

a) Rút gọn biểu thức b) Tính giá trị của √A khi

x=4+2√3

xx+x+x:x21√x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Coi A là hàm số của biến x vẽ đồ thi hàm số A

Bài 38: Cho biểu thức :

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A khi x = c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 39: Cho biểu thức : A =

a) Với những giá trị nào của a thì A xác định b) Rút gọn biểu thức A

c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị

nguyên

Bài 40: Cho biểu thức : A =

1) Rút gọn biểu thức A 2) Chứng minh rằng biểu thức

A luôn dơng với mọi a

Bài 41: Cho biểu thức : P =

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P với a = 9

Bài 42: Cho biểu thức P =

a) Rút gọn P b) Tìm a để

Trang 11

Bài 43: Cho biểu thức

a) Tìm ĐK để P có nghĩa và rút gọn P

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức nhận giá trị nguyên

Bài 44: Cho

a) Rút gọn P b) Tìm a biết P > c) Tìm a biết P =

Bài 45 Cho

Bài 47 Cho

a) Rút gọn B b) Tính giá trị của B khi c) Chứng minh rằng với mọi giá trị của x thoả mãn

Bài 48: Cho

a) Tìm ĐKXĐ của M b) Rút gọn M c) Tính giá trị của

M tại a =

4 −2 x

1 Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa? 2 Tính giá trị của biểu thức A khi x=1,999

a+1+1)(a−a

a −1 −1); a≥ 0,a≠ 1

Trang 12

1 Rút gọn biểu thức A 2 Tìm a ≥0 và a≠1 thoả mãn

đẳng thức: A= -a2

x+√xy+ √y

x−√xy): 2√xy

x− y ; x>0, y>0,x ≠ y

1 Rút gọn biểu thức trên 2 Tìm giá trị của x và y để S=1

x+1 + xx− x ; x>0, x≠ 1

1 Rút gọn biểu thức A Tính giá trị của A khi x= 1

√2

x+2x+1 −x −2

x −1 )x+1

x ; x>0, x≠ 1

a Chứng minh Q= 2 x− 1 b Tìm số nguyên x lớn nhất

để Q có giá trị là số nguyên

x − 1x −1):(√x+2

x−1 −x+1

x −2); x>0, x ≠ 1, x≠ 4

1 Rút gọn A 2 Tìm x để A = 0

x −x+1 ; x≥ 0

1 Rút gọn biểu thức 2 Giải phơng trình A=2x

3 Tính giá trị của A khi x= 1

3+2√2

1 Tìm các giá trị của x để biểu thức trên có nghĩa

2 Tìm các giá trị x 2 để F = 2

ab+b+

b

ab−a − a+b√abvới a, b là hai số dơng khác nhau

1 Rút gọn biểu thức N 2 Tính giá trị của N khi:

a=√6+2√5;b=6−2√5.

xx−1+ √x+1

x+x+1 −x+1

x −1 ;x>0, x≠ 1

1 Rút gọn biểu thức T 2 Chứng minh rằng với mọi x

> 0 và x ≠ 1 luôn có T < 1/3

x1= 4

3+√5; x2= 43−√5 Từ đó tính P=

Trang 13

Bài 60: Cho biểu thức:

1 Rút gọn biểu thức M 2 Tìm x để M ≥ 2

Bài 61: Cho A=

a) Chứng minh A<0 b) Tìm tất cả các giá trị x để A nguyên

Bài 62: Cho

1 Rút gọn A 2 Tìm x để A=-1

Bài 63: Cho biểu thức

a) Rút gọn A b) Tìm x để A = 3

x −1 − 1 x −x):( 1

1+√x+ 2x− 1)

a) Tìm điều kiện của x để P xác định b) Rút gọn P c) Tìm các giá trị của x để P>0

Bài 65: Cho

a, Rút gọn A b, Khi a >1.Hãy so sánh A với

c, Tìm a để A = 2 d, Tìm ?

Bài 66.Cho

a, Rút gọn A b, Tìm x để

c, Tìm x để

Bài 67: Cho biểu thức

a) Rút gọn biểu thức M; b) So sánh M với 1

Trang 14

a) Rút gọn biểu thức P và Q; b) Tìm giá trị của x

để P = Q

B-Hình học

Ngày đăng: 15/04/2021, 09:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w