Nguyêntắcvềsựthẩmthấu Định nghĩa:Nếu ta ngăn hai dung dịch có nồng độ khác nhau bằng một màng bánthấm cho dung môi đi qua và giữa các chất hoà tan thì dung môi sẽ di chuyển từ nơi cónồng
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNGĐẠIHỌCVĂNLA NGKHOACÔNGNGHỆỨNGDỤNG
-o0o -BÁOCÁOTHỰCHÀNHMÔN SINHHỌCĐẠICƯƠNG
Thànhviênnhóm:
NguyễnThịVânAnh–
207SY54757Nguyễn NgọcHân–
207SY65402 LêNgọcThiênHương–207SY69125
Thành phốHồChíMinh, tháng5năm2023
Trang 2ThựchànhSINHHỌCĐẠICƯƠNGTrư
ờngĐạihọcVăn Lang
Mụclục
Trang 4Hình1 Tếbàobiểubìhành10XcủaHân Hình2.Tế bàobiểubìhành40X củaHân
Hình3
Tếbàobiểubìhành40Xcủa ThiênHương
Hình4.Tế bàobiểubìhành40X
củaVânAnh
4.2.1 Cáchlàmtiêubản
Trang 5Hình 7 Tế bào khí khổng lá lẻ bạn của Vân Anh
Hình6.Tế bàokhíkhổnglálẻ
bạncủaHương
Trang 64.3 Tế bàohồng cầugà
4.3.1 Cáchlàmtiêubản
- Lấy1giọtmáugàđã pha vớidungdịchNaCl0,9%, nhỏlên2/3lame kínhsạchvàkhô,
dùngmột lamekháckéodànmáunhưlàm vớitiêubản máu người,đểkhô,cốđịnh bằngcồn,đểkhô,nhuộm màubằnggiemsa
Trang 7Hình 10 Tế bào hồng cầu gà 40X của Hương
Trang 8Hình 13 Tế bào má miệng 40X của Hương
dungdịchcarnoy –ancol– ether,đểkhô,nhuộm màubằngHematoxiline– arris–eosine hoặcxanh methylene 0,5%
4.4.2 Quansát
- Quansátởvậtkính40X
Anh
Trang 10Hình 16 Tinh trùng heo 40X của Hân
Bài2:SỰ THẨMTHẤUỞTẾBÀO
1 Nguyêntắcvềsựthẩmthấu
Định nghĩa:Nếu ta ngăn hai dung dịch có nồng độ khác nhau bằng một màng
bánthấm (cho dung môi đi qua và giữa các chất hoà tan) thì dung môi sẽ di chuyển từ nơi cónồng độ chất hoà tanthấp sangnơi có nồng độ chất hoà tan cao Hiện tượng này gọi làthẩmthấu (astt)
Với: p:ápsuấtthẩmthấu
C:nồngđộmolcủachấthoàtanR:hằ
ng số khíT:nhiệtđộtuyệtđối
Trang 11Theo công thức trên, dung dịch nào có nồng độ cao sẽ có áp suất cao và baogiờcũng có sự vận chuyển dung môi từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ caoquamàng bán thấm nhằm cân bằng ASTT hai bên Quá trình chuyển dung môi chỉ dừnglạikhiASTTđượccân bằng.
Hình1.1.CânbằngASTT
Trong tế bào nước chiếm một phần rất lớn Vì vậy nước có thể xem là dungmôimà các chất tan (sinh chất), trong đó màng tế bào ngoài những tính chất cơ học (độcứng,độ dẻo…) còn có tính bán thấm Do đó, khi đặt tế bào vào một dung dịch có thểxảy ramộttrong batrường hợpsau:
- Dung dịch có ASTT bằng ASTT của tế bào (dung dịch đẳng trương) thì tếbàokhôngcó sựthẩm thấu
- Nếu dung dịch có ASTT cao hơn ASTT của tế bào (dung dịch ưu trương) thìtếbàosẽbịmấtnước làmchonguyênsinhchấtgiảm thể tíchgâynênsựconguyênsinh
- Nếu dung dịch có ASTT thấp hơn ASTT của tế bào (dung dịch nhược trương)thìtế bào sẽ bị nước xâm nhập làm thể tích của khối nguyên sinh chất tăng lên gây ra sựtrươngnước(trương nguyênsinh)
Hình2.Tếbàothựcvậttrongcácmôitrườngđẳngtrương,ưutrươngvà nhượctrương
Trang 122 Dụngcụ-Hoáchất–Nguyênliệu
- Dụngcụ:Kínhhiểnvi,lame,lamen,daolam,ốngnhỏgiọt,đĩapetri,kimlưỡimác, ốngnghiệm
- Hoáchất:DungdịchNaCl10%,ddNaCl0,9%,ddNaCl1,8%,ddNaCl0,45%,nước cất,methanol30%
sự co nguyên sinh Lấy giấy thấm đặt vào mẫu vậtquan sát để hút hết nước muối, nhỏ nước cất quan sát sựphản co nguyên sinh và sựtrươngnước
Quansát:
Hình3.1.1.1.Tiêubảntếbàohànhtím của NgọcHân Hình3.1.1.2.TiêubảntếbàohànhtímcủaVânAnh
Trang 13ThựchànhSINHHỌCĐẠICƯƠNGTrư ờngĐạihọcVăn Lang
Trang 15ờngĐạihọcVăn Lang
13
ơ n g
Ghinhậnhiệntượn
g:Trongmôitrườn
gđẳngtrương,tếbào
khôngcósựthẩmthấu
Trang 16- Môi trường ưu trương (dungdịchNaCl 10%):
Trang 17ASTTcaohơnASTTcủatếbàohànhtím,vìvậytếbàohànhtím bịmất
nướclàmchonguyênsinh chấtgiảm thểtíchgây rasựconguyênsinh.
Trang 18- Môi trường nhược trương (H 2O):
Hình3.1.1.10.TếbàohànhtímtrongMT
nhượctrươngcủaNgọcHân Hình3.1.1.11.TếbàohànhtímtrongMTnhượctrươngcủa VânAnh
Hình3.1.1.12.TếbàohànhtímtrongMTnhượctrươngcủaThiên Hương
Ghi nhận hiện tượng:Trong môi trường nhược trương, dung dịch H2O cóASTTthấp hơn ASTT của tế bào hành tím, vì vậy nước sẽ xâm nhập vào tế bào
hành tímlàm cho thể tích khối nguyên sinh chất tăng lêngâyra sự trương nước(trươngnguyên sinh).
3.1.2 Sự thẩmthấuở tế bào động vật
Nguyêntắc:
Trang 19Theo nguyên tắc các tế bào động vật sẽ bị co nguyên sinh khi nằm trong dungdịchưutrương.Tuynhiên,vìmàngtếbàođộngvậtđượccấutạobởilipo-
proteinnênchỉcóđộ uốn dẻo chứ không có độ cứng chắc như vách tế bào thực vật Vì vậy ở đây không cósự co nguyênsinh cũng như sự trương nước vì sẽ làm thay đổi hình dạng tế bào, trongtrường hợptháiquásẽđưađếnphávỡcấu trúctếbàocủanó
Thựchành:
Cho 1 giọt máu gà vào ống nghiệm 1 chứa sẵn 1 ml dd NaCl 0,9% và ốngnghiệm2 chứa 1 ml dd NaCl 1,8% Sau 3 phút dung ống nhỏ giọt rút từ ống nghiệm 1 raquan sát(trộn đều trước khi rút) Lấy 1 giọt dung dịch ống nghiệm 2 quan sát (chú ý sau khi lấy 1giọt cho lên kinh, phần cònthừa trong ống nhỏ giọt sẽ bơm trả lại ống nghiệm).C h o thêm 1 ml nước cất vào ốngnghiệm 2 làm cho nồng độ của nó giảm xuống còn 0,9% sau3 phút lấy 1 giọt lên kínhmang vật quan sát Tiếp tục cho 2 ml nước cất vào ống nghiệm2 để làm giảm nồng độcòn khoảng 0,45%, sau 3 phút đưa ống nghiệm lên quan sát,chúng ta sẽ được 1 dungdịch màu hồng cam Lấy 1 giọt dung dịch đưa lên kính mang vậtquansát,sẽkhôngthấytếbàohồngcầunữamà chỉthấymàng hồngcầu
Hình3.1.2.2 TiêubảntếbàohồngcầugàcủaVânAnh Hình3.1.2.1.TiêubảntếbàohồngcầugàcủaNgọcHân
Trang 20- Môi trường đẳng trương (dung dịchNaCl0,9%):
Hình3.1.2.4.TếbàohồngcầugàởMTđẳngtrươngcủaNg
ọcHân Hình3.1.2.5.TếbàohồngcầugàởMTđẳngtrươngcủaVânAnh
Trang 21củaThiênHương
Ghi nhận hiện tượng:Trong môi trường đẳng trương, dung dịch NaCl 0,9%
cóASTT bằng với ASTT của tế bào hồng cầu gà nên tế bào không có sự thẩmthấu,hìnhdạngvẫnnhư bình thường khôngcósựbiếnđổi
-Môi trường ưu trương (dung dịch NaCl 1,8%):
Hình3.1.2.7.TếbàohồngcầugàtrongMTưutrư
ơngcủaNgọc Hân Hình3.1.2.8.TếbàohồngcầugàtrongMTưutrươngcủaVânAn
h
Trang 22ThiênHương
Ghi nhận hiện tượng:Trong môi trường ưu trương, dung dịch NaCl 1,8%
cóASTT cao hơn ASTT của tế bào hồng cầu gà, vì vậy tế bào hồng cầu bị teo nhỏlạisovới ban đầu
-Môi trường nhược trương (dung dịch NaCl 0,45%):
Hình3.1.2.10.TếbàohồngcầugàởMTnhượctrươngcủaNgọ
c Hân Hình3.1.2.11.TếbàohồngcầugàởMTnhượctrươn gcủaVânAnh
Trang 233.2 Tínhthấmcủamàng
3.2.1 Tác dụng củadung môi hữu cơ
Chomộtmiếngdềnđãrửadướivòinướcvàoốngnghiệmchứa15mlmethanol30%.Khoảng30phútsauquansátmàucủadungdịchtrongốngnghiệmrồisosánhmàu
Trang 24sẽ có màu sắc đậm hơn ống số 1chứa nước(nếulắckỹ).
3.2.2 Tác dụng củanhiệt độ
Cắt củ dền thành 4 miếng có kích thước đều nhau (0,5 x 0,5 x 2) cm Rửamiếngdềndướivòinước(rồingâmkhoảng5phúttrongđĩapetri)đểloạibỏhếtcácsắctốcủatếbào bịbể,sau đóngâmtrong nướclọc
Chuẩn bị các ống nghiệm chứa 15 ml nước lọc ở các nhiệt độ khác nhau:
40oC,60oC, 100oC cho vào mỗi ống nghiệm 1 miếng dền Riêng ống số 1 để ở nhiệt độphòngđược dunglàm ốngđối chứng
Khoảng 30 phút sau khi gắp miếng dền ra khỏi ống nghiệm, lắc đều So sánhmàuởcácốngnghiệmđểsuyra ảnhhưởngcủanhiệtđộđốivớitínhthấmcủa màngtếbào
Hình 3.2.2.1 Hình ảnh 4 ống nghiệmvớicácnhiệtđộkhácnhausau30p hút
Trang 25 Ghi nhận hiện tượng:ở ống số 1 và số 3, màu sắc thay đổi không đáng kể.
- Ống nghiệm số 5: màu bình thường của củ dền là màu của sắc tố betanin (thựcratrong củ dền còn có sắc tố carotenoid nhưng nó không biểu hiện vì bị betanin chekhuất).Ở1 0 0℃,b e t a n i n k h ô n g b ề n v ớ i n h i ệ t v à b ị b i ế n t í n h , n ê n m à u c a r o t e n o i d
đ ư ợ c b i ể u hiện, vì vậy mà ống nghiệm số 5 có màu cam, khác hẳn tông màu của các ống nghiệmkhác
1 Nguyêntắc
Bài3: SỰHÔHẤPỞTẾBÀOTHỰCVẬT
Người ta thường chứng minh sự hô hấp dưới 2 khía cạnh: một biểu hiện ởbênngoài là sự hấp thu O2hoặc phóng thích khí CO2mà ta có thể đo lường mức độ Mứcđộnày cho biết cường độ hô hấp ở tế bào một mô, một cơ quan hay toàn bộ cơ thể thựcvậtvà một chuỗi phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong Khi hô hấp hydro trong tế bào sẽ bịcácenzyme dehydrogenaza lấytừ những cơ chất hô hấp để cuối cùng phối hợp với O2hấpthutừ khí quyển và tạo thành nước Còn cơ chất hô hấp là glucoza sẽ bị thuỷ giải dần qua chutrìnhhô hấpcũngđượcphóngthíchrangoàidưới dạngkhí CO2
Trong bài này, chúng ta chứng minh bằng trắc nghiệm hoá học sự hiện diệncủamột số enzymehô hấp thường có nhiều trong mô dự trữvàcáchạt nảy mầm phảnứngxúctácsựchuyển H2từmộtphântửnàysangmột phântửkhác cóthểviếtnhưsau:
Enzyme oxithóa
DehydrogenaTrongđó: AH2:chấtchohydro B:chấtnhậnhydro
NếuBlàO2thìenzymexúctáclàoxide.Cònenzymeperoxidazachìtácđộngkhicómặt peroxide hydro (H2O2)đểtạothànhnước
Trang 26O2
2 Dụngcụ-hoáchất–nguyênvậtliệu
- Dụngcụ:mặtkínhđồnghồ,becher,giấylọc,ốngnghiệm,cối,máyđiềunhiệt,nồi,ống hútnhỏ giọt
Trang 27dịch guaicum hay gum-resin 2% pha với rượu quan sát: một màu xanh tím hiện lên
trongvòng15phút chứngtỏcósựhiệndiệncủahệthống enzymeoxidaza
Mẫu2:Lặplạithínghiệmv ới miếngkhoaitâyđãngâmtrongnướcđunsôi15 phút.So sánh mẫu1 và2
- Mẫu c h í n : b ả n c h ấ t c ủ a e n z y m e l à p r o t e i n , n ê n k h i đ u n s ô i k h o a i t â y l ê
n thìproteinb ị b i ế n t í n h , e n z y m e o x i d a z a k h ô n g c ò n h o ạ t l ự c n ê n n ó k h ô n g k h ử
O2thànhH2O2,vìvậykhinhỏdungdịchgum-resin2%lênkhôngbịbắtmàuxanhtím
3.2 Peroxidaza
Trang 28Mẫu 1: Cắt ngang vài hạt đậu tương làm hai (nếu đậu khô phải ngâm 24htrước).Úpcácmặtcắtlêntờgiấylọc,dùngngóntayápnhẹchodịchtronghạtđậuthấmvào
Trang 29giấyl ọ c N h ỏ l ê n g i ấ y l ọ c c h ỗ c ó d ị c h é p d u n g d ị c h b e n z i d i n 1 % t r o n g r ư ợ u v à i g i ọ
t H2O2,màuxanh hiệnlênchobiếttác độngcủa peroxidaza
Mẫu 2: Lặp lại thí nghiệm với hạt đậu đã luộc chín (nhỏ hoá chất lên ngay mặt cắt,khôngcần ép lêngiấylọc),sosánhkếtquảmẫu 1vàmẫu 2
Hình 3.11 Mẫu sống và mẫu chín hạtđậutươngsaukhinhỏddbenzidin1%
Cho vào ống nghiệmlớn nhữngkhoanh cắt củ cà rốt (tránhđ ể c h ồ n g l ê n
n h a u ) Đổvàoốngnghiệmdungdịchxanhmethylene 0,1%caohơncác khoanhcàrốt1cm,đổ1lớpdầu 0,5 cmtrêndungdịchđểtránhtiếpxúcvới khôngkhí
Làmmộtốngđốichứngkhôngcócàrốt,rồiđem2ốngnghiệmphơinắngtrong30phút.So sánhmàudungdịchtrong 2ốngnghiệm,giảithích?
Trang 30 Sosánh:
Hình12.3.Càrốtngâmtrongdungdịchxanhmethyl ene0,1%saukhiphơinắng30phút
- Ống 1 (có cà rốt): enzyme tràn ra từ cácmặt cắt làm cho xanh
methylenen h ạ t màuchứng tỏ có sự hiện diện của enzyme dehydrogenaza Acetyl
- CoA đượcdùng trong chu trình Krebs để thực hiện hô hấp tế bào Enzyme
tácchoquátrìnhtạoacetyl-CoA.SảnphẩmcủaquátrìnhtrêncóH+, H+khi tiếp xúc với xanh methylene sẽkhiến màu xanh nhạt dần, vì vậy nhữngvùnggần càrốt có màuxanhnhạthơnxungquanh
- Ống 2 (không có cà rốt): sau 30 phút phơi ngoài nắng, màu xanh vẫn như cũkhôngcósựthayđổikhôngcósựhiện diệncủa enzymedehydrogenaza.
3.4 Catalase
Tríchlycatalase:nghiền10gkhoaitâytrong10mlnướccấtrồilọctađượcdungdịchchứacatalase
Tiếnhànhthínghiệm:chuẩnbị2ốngnghiệm
Trang 31H2O(ml,nướccất) 1 0
Trang 32H2O21%(ml) 2 2
Hình3.13.Dịchchứacatalase trongống1và ống2
Trang 33Bài4:CÁCCHẤTCHUYỂNHÓA DỰTRỮỞTHỰCVẬT
1. Nguyêntắc
- Quansátsựhôhấpcủa1sốenzyme, cácchấtchuyểnhóadựtrữ
2. Dụngcụ-hóachất–nguyênvậtliệu
- Ống nghiệm, cối, chày, dao lam, lame, lamen, giấy lọc, kính hiển vi, đĩa petri
dungdịch xanh methylen 1%, KI, KOH 50%, H2O2, benzidin, CuSO4, axit citric5%,fehling,sudanIII,dầuăn
- Đậuxanh,đậutrắng,đậuphộng,đậutương, càrốt,khoaitây,gạo.
3. Tiếnhànhthínghiệm
3.1 Saccarozo
- Mẫu a: Cho 5 ml dung dịch saccaroza 5% vào 5 ml dung dịch fehling đựng trong
1ốngnghiệmđun sôi cáchthuỷ5phút,quan sát
Trang 34- Mẫu b: Cho 5 ml dung dịch saccaroza 5% vào 3 ml dung dịch acid citric 5%
(C6H8O7) trong 1 ống nghiệm, đun cách thuỷ 5 phút rồi để nguội, thêm vào ống5ml dung dịch fehling rồi đun sôi cách thuỷ 5 phút, có tinh thể Cu2O trầm hiệnkhông?
- Mẫu a’ bà b’: Đâm nghiền củ cải đỏ (hay 1 đoạn than mía) trong một cái cối,
lọclấy nước và xử lý giống mẫu a và b (thay 5 ml dung dịch saccaroza bằng 5 mldịchlọc).So sánh lượngtinhthểCu2Otạothành
Trang 35Ốngnghiệmmẫuavàmẫua’ Ốngnghiệmmẫu bvàb’
Trang 364 ống nghiệm
→Mẫua:Khôngthấyhiệntượnggìxảyra
Trang 37Tinh bột khoai tây 40X
→Mẫub:CóCu2Oxuấthiện
Phảnứngthủygiảisaccarozo:C12H22O11+H2O→C6H12O6+C6H12O6
→ Mẫu a’ và b’: Đâm nhiều lát củ cải đỏ trong cối, lọc lấy nước và xử lý giống(a)và (b) thay 5ml dung dịch saccaroza bằng 5ml dịch lọc Ta thấy lượng Cu2Oxuấthiện ở trường hợp (b’) nhiều hơn Vì (b’)có thêm acid citric nên lượng Cu2Oxuấthiệndễdàng hơn
3.2 Tinhbột
- Cắtl á t m ỏ n g 1 m i ế n g k h o a i t â y , đâmv ớ i í t n ư ớ c t r o n g 1 c á i c ố i Đ ợ i k h i c á cmảnh khô vừa lắng,dùng ống hút lấy 1 giọt nước đục để lên kính mang vật và đậylamen Quansátvật kính40X.Tathấytinhbộtkhoaitây
- Đâmtiếpgạo,đậuxanhlàmtươngtựnhưtrêntađượctinhbộtgạo,đậuxanh
Trang 38Tinh bột đậu xanh 40X
Trang 39Tinh bột gạo 40X
- Hút5mlnướcđụcvàoốngnghiệm,nhỏvàođó5giọtdungdịchI/KI,quansát.
Trang 40→Tathấychuyểntừ màutrắngđụcsangmàuxanhtím.
→Chấtcótinhbột:Đậuxanh→Khoaitây→Gạo
3.3 Dầu
Trang 41Dầu được nhuộm màu đỏ sẫm.
Trang 43- Thựcvật,tảovànấmsinhsảnthôngquasựhìnhthànhcáctếbàosinhsảngọilàbàotử.Các sinh vật động vật có thể sinh sản vô tính thông qua các quá trình như nảy chồi, phânmảnh,táisinh vàsinh sản.
2 Dụngcụ-hóachất-mẫuvật
-Dụngcụ: Kínhhiểnvi,khănlaukính,lame, lamen,ốnghútnhỏgiọt, dụngcụnhuộmtiêubản
- Hoáchất:Cồntuyệtđối,nước,HematoxylinHarris,HCl,thuốcnhuộmOrange,thuốcnhuộmPapanicolaou
- Mẫuvật:Tinhtrùngheo;Tế bàorễ củhành;T i n h hoànchâuchấu;Tranh,ảnhvềphânbàonguyên nhiễm vàphânbàogiảm nhiễm
Trang 45Phânbàonguyênnhiễmở tế bàorễ củhành.
Tiêubảnnhuộmtếbàotinhtrùngheox40
Trang 462 Quansátởvậtkínhx10,x40
QuansátbộNSTNam
Trang 48- Ngườinambìnhthườngcó22cặpNSTthườngvà1cặpNSTgiớitínhXY
QuansátbộNSTNữ