Tìm các file ms*.* trong thư mục C:\Windows và các thư mục con có kích thước tối thiểu Câu 3: Chọn từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản ta thực hiện: A.. Không thực hiện được Câu 36: Để x
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN II: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOW
6 I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 6
II THỰC HÀNH HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOW Error! Bookmark not defined PHẦN III – MICROSOFT WORD 11
I TRẮC NGHIỆM 11
II THỰC HÀNH MICROSOFT WORD 20
PHẦN IV: MIRCROSOFT POWERPOINT
42 I TRẮC NGHIỆM 42
II THỰC HÀNH 44
PHẦN V: MẠNG MÁY TÍNH 48
Trang 3PHẦN I – KHÁI NIỆM CƠ BẢN
NỘI DUNG THI Lý Thuyết 30
câu trong thời gian 45’
GỒM 5 Chương:
Chương 1: Những khái niệm Cơ sở của tin học
NỘI DUNG CHƯƠNG 1:
- Những khái niệm về thông tin, dữ liệu, vai trò của thông tin
- Phần cứng, phần mềm của máy tính
- Đơn vị đo thông tin, mã hóa thông tin
- Hệ đếm
Câu 1: Trong các thiết bị nhớ sau đây, thiết bị nào có thời gian truy cập nhanh nhất
A Bộ nhớ chính - Ram, Rom B Thanh ghi – Register C Bộ nhớ
đệm – Cache memory D Đĩa cứng – Hard Disk
Câu 2: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau đây
A Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết
B Thông tin là nguồn gốc của nhận thức
C Mọi thông tin đều luôn có nghĩa
D Thông tin có thể không giá trị nếu đã biết
Câu 3: CPU (Central Proccessor Unit) gồm có các thành phần chính
A Bộ điều khiển & Các thanh ghi B Bộ xử lý số học & Các thanh ghi
C Bộ điều khiển & Bộ xử lý số học và logic D Bộ tính toán & Các thanh ghi
Câu 4: Để máy tính xử lý được dữ liệu tự nhiên, thì phải mã hoá sang dạng dữ liệu nào sau đây
A Mã thập phân B Mã Hexa C Mã Octal D Mã nhị phân (0,1)
Câu 5: Khi tắt điện dữ liệu không bị xoá trong thiết bị nhớ nào:
A Bộ nhớ đệm (Cache memory) B Bộ nhớ RAM
C Bộ nhớ ROM D Thanh ghi (register)
Máy tính 2 loại bộ nhớ: Bộ nhớ trong (ROM, RAM) và bộ nhớ ngoài (ổ cứng, USB,…)
Câu 6: Thanh ghi:
A không là 1 thành phần của CPU
B là 1 phần của bộ nhớ trong
C là 1 phần của bộ nhớ ngoài
D là vùng đặc biệt được CPU sử dụng để ghi nhớ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lí
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thông tin (Information) là một khái niệm trừu tượng, tuy nhiên đây lại là cái để chúng ta có thể hiểu biết và nhận thức thế giới
Trang 4B Thông tin tồn tại khách quan, có thể ghi lại hoặc truyền đi
C Dữ liệu (Data) là cái mang thông tin Dữ liệu có thể là các dấu hiệu, các tín hiệu
D Lượng tin tỷ lệ thuận với xác suất xảy ra của sự kiện
Câu 8: Bảng mã ASCII dùng để: (8 bít gồm các số 0 và 1)
A Mã hóa thông tin B Quy định cách biểu diễn thông tin
C Ký hiệu thông tin D Thống nhất cách biễu diễn thông tin
Câu 9: Quá trình xử lý thông tin trong máy tính
A Mã hóa Chương trình máy tính
Giải mã B Chương trình máy tính Mã hóa
Giải mã
C Chương trình máy tính Giải mã Mã hóa
D Giải mã Chương trình máy tính Mã hóa
Câu 10: Bộ nhớ chính bao gồm
A Rom, Reggisters B Ram, Reggisters (Thanh ghi thuộc CPU)
C Ram, Rom D Ram, Rom, Reggisters
Câu 11: Trong máy tính RAM (Radom Access Memory) có nghĩa là gì?
A Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên B Bộ nhớ chỉ đọc
C Là bộ xử lý thông tin D Tất cả đều sai
Câu 12: Trong các lĩnh vực sau, lĩnh vực nào là lĩnh vực nghiên cứu của tin học:
A.Thiết kế và chế tạo máy tính B Xây dựng các hệ điều hành C Ngôn ngữ lập trình và chương trình dịch D Cả A, B, C đều đúng
Câu 13: Bộ nhớ nào là vùng nhớ tạm thời cho các lệnh và dữ liệu?
A Rom B Ram C Registers
Câu 16: Hãy chọn phương án đúng nhất Byte là:
A Số lượng bit đủ để mã hóa được một chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh
B Một đơn vị quy ước theo truyền thống để đo lượng thông tin
Trang 5C Một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính
D Lượng thông tin 16 bit
Câu 17: Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?
A Secondary memory B Receive memory
C Primary memory D Random access memory
Câu 18: Thiết bị nhớ nào sau đây được dùng để ghi các lệnh đang thực hiện, lưu trữ dữ liệu phục vụ cho các lệnh đang thực hiện, các kết quả trung gian, các địa chỉ
A Ram B Rom C Cache memory D Register
Câu 19: Bit là gì?
A Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
B Là một đơn vị đo thông tin
C Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 hoặc 1 D Tất cả đều đúng
Câu 20: Trong các thành phần sau, thành phần có tốc độ truy nhập chậm nhất là:
A Thanh ghi (Register) B Bộ nhớ đệm (Cache Memory)
C Bộ nhớ chính (Maim Memory) D Bộ nhớ ngoài
Câu 21: Kí hiệu viết tắt GB thường dùng để đo cái gì?
A Tốc độ xử lí C.Mức độ âm thanh
B Độ phân giải màn hình D Khả năng lưu trữ
NỘI DUNG TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 21
Câu 22: Một cuốn sách gồm 200 trang (có hình ảnh) nếu lưu trữ trên đĩa mỗi trang chiếm khoảng 5MB Để chứa cuốn sách đó cần ổ đĩa cứng có dung lượng tối thiểu là:
A 500MB B 1GB C 2GB D 10GB
Câu 23: Tìm phát biểu sai
A Một từ là một chuỗi hữu hạn các ký tự
B Để mã hóa, mỗi đối tượng được gán cho một từ khác nhau
C Khi biết mã của đối tượng là tìm được đối tượng duy nhất
D Hai đối tượng khác nhau có thể chung một mã
Câu 24: Các thành phần bộ nhớ chính, bộ xử lý trung tâm, bộ phận nhập xuất gọi là:
A Phần cứng B Phần mềm C Thiết bị lưu trữ D Tất cả đều sai
Câu 26: Từ gọi nào dưới đây không thuộc thiết bị nhập dữ liệu của PC
A GUI B CPU C COM D Cả 3 từ được nêu trên
Câu 27: Mã hóa đối tượng
A Mã hóa có mục đích biểu diễn các đối tượng mà vẫn phân biệt được các đối tượng
B Thông tin rời rạc luôn có thể mã hóa được
C Người ta thường dùng một tập hữu hạn các ký tự để tạo mã
D Tất cả các kết luận trên đều đúng
Trang 6PHẦN II: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOW
I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng (thoát) cửa sổ chương trình ứng dụng đang làm việc ta:
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F3 B Vào bảng chọn Edit à Office Clipboard C
Nhấn tổ hợp phím Alt + F4 D Các ý trên đều đúng
Câu 2: Tìm câu sai trong các câu dưới đây:
A Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính
B Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet
C Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu
D Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft
Câu 3: Để sao chép ảnh của toàn bộ một cửa sổ đang hoạt động vào Clipboard để sau này dán ảnh vào một ứng dụng khác ta cần:
A Nhấn phím Print Screen B Nhấn tổ hợp Alt + Print Screen
C Nhấn tổ hợp Alt + F12 D Dùng lệnh Edit \Copy
Câu 4: Muốn chia sẻ thư mục trên máy cho máy khác kết nối vào và sử dụng thì
A Chọn mục Sharing and Security B Chọn mục Eject
C Chọn mục Creat Shortcut D Chọn mục Copy
Câu 5: Để nhìn thấy các máy tính trong mạng nội bộ thì nhắp chọn biểu tượng có tên:
A My Documents B Computer C Network D Internet Explorer
Câu 6: Sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?
A Microsoft Office B Accessories C Control Panel D Computer
Câu 7: Để khởi động nhanh Computer ta sử dụng phím tắt nào sau đây? A.
+ E B Ctrl + E C Alt + E D Ctrl + Esc
Câu 8: Trong Windows 7, muốn tìm kiếm tệp hay thư mục, ta thực hiện:
A File \ Search B Windows \ Search
C Start \ Search D Tools \ Search
Câu 9: Trong Windows, giao diện chính để giao tiếp giữa người và máy là
A Màn hình nền (Desktop) B Thanh tác vụ (Staskbar)
Câu 10: Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì
A Tạo đường tắt để truy cập nhanh B Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền
C Đóng cửa sổ đang mở D Tất cả đều sai
Câu 11: Người và máy tính giao tiếp thông qua:
A Bàn phím và màn hình B Hệ điều hànhC RAM D Tất cả đều đúng Câu 12: Muốn
thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau?
A Microsoft Paint B Control Panel C System Tools D Caculator
Câu 14: Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng tệp hiện hành nhưng không thoát khỏi chương trình ta:
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4 B Vào bảng chọn File à chọn Exit
C Nhấn tổ hợp phím Alt + F4 D Nháy chuột vào biểu tượng của tệp trên thanh Task bar Câu
15: Để mở cửa sổ Computer ta sử dụng phím tắt nào sau đây?
A + E B Ctrl + E C Alt + E D Ctrl + Esc
Trang 7Câu 16: Bạn giữ phím nào khi muốn dùng chuột chọn nhiều đối tượng không liền nhau trên màn hình nền (Desktop)?
A Ctrl B Shift C Tab D Alt
Câu 17 Trong Windows 8 đang ở màn hình Desktop, muốn mở Start (nơi hiển thị các chương trình đã cài đặt trên máy tính) ta nhấn nút
A Ctrl B Alt C Windows ( ) D Tab
Câu 18: Hệ điều hành Windows có đặc điểm:
A Là hệ điều hành có giao diện đồ họa B Là hệ điều hành đa nhiệm C Là hệ điều
hành đa chương trình D Có tất cả các đặc điểm trên
Câu 19: Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?
A Microsoft-DOS B Microsoft Windows C Linux D Microsoft Excel
Câu 20: Hệ điều hành Windows đầu tiên hỗ trợ khả năng cắm là chạy "Plug and play" là?
A Windows 8 B Windows 7 C Windows XP D Windows 95
Câu 21: Trong Windowns 7, khi vào Menu Start \chọn Log Off là gì?
A Khởi động lại máy B Đổi tên làm việc cho người sử dụng khác (Switch user)
C Khóa máy D Đóng tất cả các chương trình và kết thúc phiên làm việc
Câu 22: Trong hệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính?
A Click B Double Click C Right Click D Drag and Drop
Câu 23: Để sao chép ảnh của toàn bộ một cửa sổ đang hoạt động trong Windows vào Clipboard
để sau này dán ảnh vào một ứng dụng khác ta cần gõ tổ hợp phím:
A Print Screen B Alt + Print Screen C Alt + F12 D Edit \ Copy
Câu 24: Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng không liên tiếp nhau?
A Ctrl B Alt C Tab D Shift
Câu 25: Trong Windows 8, để khôi phục đối tượng đã xóa còn trong Recycle Bin Ta mở cửa sổ Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục và
A File \Restore all items \Yes B Home \Restore all items \Yes
C Manage \Restore all items \Yes D View \Restore all items \Yes
Câu 26: Trong Windows, phím tắt nào được sử dụng để hiển thị thực đơn Start?
A Alt+F4 B Ctrl+Esc C Alt+Tab D Ctrl+Tab
Câu 27: Trong Windows, muốn thu nhỏ các tất cả các cửa sổ đang mở thì ta sử dụng tổ hợp phím nào?
A + M B + A C Ctrl + M D Atl + A
Câu 28: Mũi tên ở góc dưới bên trái của biểu tượng này có nghĩa gì?
A Biểu tượng này là biểu tượng màn hình nền
B Biểu tượng này không thể xóa
C Biểu tượng này là lối tắt
D Biểu tượng này là không thể thiếu đối với hệ điều hành Windows
Câu 29: Khi bạn xóa một tệp tin, nó thường được chuyển vào thùng rác (Recycle Bin) Nếu bạn muốn xóa tệp tin mà không chuyển nó vào thùng rác, bạn sử dụng phím nào?
A Del B Del+Tab C Del+Shift D Del+Ctrl
Câu 30: Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi?
A Excel B Calculator C Ms Word D Notepad
10 Bài tập thực hành window
Lưu ý :
Trang 8-Sinh viên ghi lớp và mã số sinh viên của mình vào vị trí <Lớp> và <MSSV>
- Tên tập tin (file) và thư mục ( folder) không có dấu tiếng Việt
I Windows Explorer
1 Khởi động chương trình Explorer
2 Đóng/mở hiển thị thư mục con trong 1 thư mục
3 Tạo cây thư mục sau trong thư mục D:\ThucTap\<Lớp>\<MSSV>
4 Trong thư mục D:\ThucTap\<Lớp> tạo :
a 2 thư mục có tên <MSSV> và BackUp (vào
New>Folder)
New>Text Document) và
Hinhve1.bmp
(vào New>Bitmap Image)
Ghi chú : Nếu chưa có thư mục D:\ThucTap\<Lớp>\ thì sinh viên tự tạo ra
5 Chép (copy) 2 tập tin VanBan1.txt và HinhVe1.bmp vào thư mục
6 D:\ThucTap\<Lớp>\<MSSV>; đổi tên tập tin HinhVe1.bmp thành Pict01.bmp
7 Chép thư mục <MSSV> vào thư mục D:\ThucTap\BackUp
mục D:\ThucTap\<Lớp>\BackUp
9 Thay đổi các cách xem (view) và sắp xếp (arrange) nội dung thư mục D:\ThucTap\<Lớp> 10
Xóa các folder và file đã tạo
II Tìm kiếm tập tin :
Sử dụng chức năng tìm kiếm (Search), tìm các tập tin sau : MSPAINT.EXE, NOTEPAD.EXE,
WORDPAD.EXE Ghi ra đường dẫn tuyệt đối của các tập tin này
III Shortcut
1 Tạo trong thư mục D:\ThucTap\<Lớp>\<MSSV> (tự tạo thêm nếu chưa có) và trên desktop các
shortcut của các (tập tin) chương trình đã tìm ở trên
Trang 9c WORDPAD.EXE, đặt tên shortcut là STVB
2. Tạo trên desktop shortcut của chương trình WINWORD.EXE, EXCEL.EXE; đặt tên là
MS Word và MS Excel (Sử dụng chức năng tìm kiếm để xác định vị trí của các tập tin
chương trình này)
3. Sắp xếp các biểu tượng (icon) trên desktop theo thứ tự: kích thước, thời gian tạo, một
cách tự động, Di chuyển các icon trên desktop đến vị trí bất kỳ
4. Xóa shortcut của NOTEPAD.EXE đã tạo ở trên và chứa trong Recycle Bin (thùng rác)
Thực hiện thao tác lấy lại shortcut này trong Recycle Bin
5. Tạo trên desktop thư mục TAM Chuyển shortcut MS Word vào thư mục này
6. Đổi tên và xóa một shortcut MS Excel trong hộp menu khi bấm right-click
7. Xóa tất cả các Shortcut và thư mục (folder) đã tạo IV Cửa sổ My Computer
1 Mở cửa sổ My Computer bằng cách chọn biểu tượng trên desktop, sau đó thực hiện cách thao
tác:
a Thay đổi kích thước của cửa sổ bằng các nút Mininize, Maximize/Restore
b Thay đổi kích thước của cửa sổ bằng cách sử dụng chuột (thay đổi chiều rộng, cao và
cả hai chiều)
c Di chuyển cửa sổ đến những vị trí khác nhau trên màn hình
2 Chọn một ổ đĩa trong cửa sổ My Computer để xem các thư mục và tập tin bên trong Nếu số
lượng thư mục và tập tin trong cửa sổ nhiều không thể hiển thị hết trên màn hình, sử dụng thanh trượt ngang và đứng để tìm xem các thư mục và tập tin
3 Xem nội dung thư mục với các hình thức khác nhau với biểu tượng View (icons, list, detail,
…)
V Application Windows
Khởi động các chương trình ứng dụng : MS Paint, Calculator, MS Word, MS Excel,… bằng các cách khác nhau Mở cửa sổ các ứng dụng này trên màn hình, thực hiện thao tác chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng
VI Control Panel
1 Thiết lập ngày giờ hệ thống
- Kiểm tra ngày giờ của hệ thống đã đúng chưa, nếu chưa thì hiệu chỉnh lại ngày giờ hệ thống theo ngày giờ hiện tại
Lưu ý : Có thể sinh viên không thay đổi được vì không có quyền thay đổi các tham số của hệ thống
trong phòng máy thực hành
2 Thiết bị chuột (Mouse)
- Lớp Button: Hãy hoán đổi chức năng giữa phím chuột trái và chuột phải (Button Configuation) và tốc
độ Doube click (Double click), sau đó thử lại
- Lớp Pointers: Xem các dạng con trỏ trong trong các ngữ cảnh
- Lớp Motion: Thay đổi tốc độ di chuyển chuột và thử
- Xem loại chuột đang sử dụng
3*** Regional and language options (thực hành thật kỹ nội dung này)
* Nếu chọn vùng ngôn ngữ là English (United States) và vị trí là United States
- Lớp Number: Xem các dạng thể hiện số
Decimal symbol (dấu phân cách thập phân) : Chọn dấu phẩy “,”
Trang 10Digit grouping symbol (dấu phân cách hàng ngàn) : Chọn dấu chấm “.”
No of digits after decimal (số ký số sau dấu phân cách thập phân)
Display leading zeroes: (kiểu hiển thị số thập phân) : 0.7 hoặc 7
Measurement system (hệ đo) : chọn Metric List separator (dấu phân cách danh sách, phâncách giữa các đối số trong hàm của Excel) :
Chọn dấu chấm phẩy “;”
- Lớp Date/Time:
- Thiết lập lại định dạng dữ liệu ngày nhập vào máy có dạng:
- Short date: dd/MM/yyyy (nhập từ bàn phím)
- Long date: dddd, MMMM dd, yyyy
- Lớp Currency :
- Khai báo đơn vị tiền tệ : VNĐ
- Khai báo vị trí của đơn vị tiền tệ : phía sau và cách 1 khoảng trắng
- Khai báo dấu phẩy thập phân và dấu chấm phân cách hàng ngàn
* Sinh viên có thể xem các tham số đang sử dụng của hệ thống được thể hiện trong các mục Sample
Cũng có thể vào Windows Explorer (chọn View : Detail) để xem lại cách thể hiện kiểu ngày và số
*Sinh viên có thể thực hành thay đổi cách khai báo, nhưng phải khai báo lần cuối theo quy định của Việt Nam (thứ tự ngày tháng, tiền tệ, dấu phẩy thập phân, …)
4 Thao tác trên màn hình nền
a) Thay đổi hình/ màu nền của desktop
- Chọn màu Pattern để trang trí nền màn hình
- Chọn tập tin ảnh để làm ảnh nền cho Desktop
b) Chọn Screen saver cho máy
- Chọn bộ Screen Saver để chạy khi không sử dụng
- Chọn khoảng thời gian nếu không làm việc thì chế độ Screen Saver sẽ hoạt động
- Click vào Settings để thiết lập thêm các tùy chọn
- Click Preview để xem thử
c) Lớp Appearance:
- Chọn bộ Scheme là Standard
- Chọn bộ Item là Active Tile Bar: chọn Size: 21 và Color : Red (đỏ)
- Chọn Font là Arial Chọn Size: 12 Color : Blue (xanh), và đậm (Bold)
- Chọn Save As lưu lại với tên ABC
- Click OK
d) Cài đặt lại tất cả các tham số trên như trước khi thay đổi
VIII Tìm kiếm tập tin / thư mục
Trang 111 Liệt kê tất cả tập tin có kiểu EXE có trong trong thư mục C:\Program Files (và các thư mục con)
2 Tìm tập tin được tạo ra trong ngày hôm nay trên thư mục D:\, bao gồm các thư mục con
3 Tìm các file n*.exe chỉ trong thư mục C:\Windows
4 Tìm các file ms*.* trong thư mục C:\Windows (và các thư mục con) có kích thước tối thiểu
Câu 3: Chọn từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản ta thực hiện:
A Nhấn Shift+dùng chuột chọn đến đầu văn bản
B Nhấn Ctrl+dùng chuột chọn đến đầu văn bản
C Rê chuột từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản
D Chọn A hoặc C
Câu 4: Chọn Home\ Editing \chọn Find \Go To tương đương với:
A Ctrl+F B Ctrl+G C F5 D Phương án B hoặc C
Câu 5: Chọn hiệu ứng Superscript trong hộp thoại Font có tác dụng:
A Chữ gạch ngang B Viết chỉ số trên
C Viết chỉ số dưới D Chữ đổi màu
Câu 6: Tab Borders trong hộp thoại Borders and Shading dùng để:
A Tạo đường viền cho đối tượng văn bản (kí tự, đoạn văn)
B Tạo đường viền cho đoạn văn
C Tô màu cho đoạn văn
D Tạo đường viền cho trang văn bản
Câu 7: Công cụ liên quan định dạng trang in: Mergins (đặt lề), Orientation (hướng giấy), Size (khổ giấy) nằm ở thẻ nào:
C Page Layout D Refrences
Câu 8: Mở hộp thoại Paragraph ta chọn:
A Page Layout \Show the paragraph dialog box
B Home \Show the paragraph dialog box
C Insert \Show the paragraph dialog box
D Cả A và B đều đúng
Câu 9: Để trộn thư sau khi chọn Maillings \Start Mail Merge ta chọn tiếp:
C Step by Step Mail Merge Wizard D Labels
Câu 10: Để đánh số trang tự động cho văn bản ta có thể dùng:
A Insert \ Herder & Footer \ Page Number
B Insert \ Herder & Footer \ Header
Trang 12C Insert \ Herder & Footer \ Footer
D A, B, C đều đúng
Câu 11: Để thêm 1 dòng vào bảng hiện có, ta đánh dấu (bôi đen) dòng tại vị trí cần thêm rồi thực hiện: Layout \Insert Below Khi đó dòng mới sẽ:
A Bị đẩy xuống dưới dòng đánh dấu B Bị đẩy lên trên dòng đánh dấu
C Dòng mới thêm ở cuối bảng D Không thêm được
Câu 12: Để xóa 1 cột khỏi bảng, ta chọn cột đó rồi thực hiện cách nào sau đây:
A Home \Cut B Nhấn phím Delete trên bàn phím
C Cả 2 cách trên đều được D Cả 2 cách trên đều không được
Câu 13: Để chia ô tại vị trí con trỏ ta thực hiện:
A Table Tools \Layout \Merge \Split Table
B Table Tools \Layout \Merge \Split Cells
C Table \Split Table
D Table Tools \Layout \Merge \Merge Cells
Câu 14: Chế độ “Xem trước khi in” ngầm định không cho phép:
A Thay đổi lề trang in B Thay đổi hướng giấy in
C Sửa nội dung văn bản D Thay đổi tỉ lệ xem văn bản
Câu 15: Mặc định, tài liệu của Word 2007 (2010) được lưu với định dạng là:
A *.DOTX B *.DOC C *.EXE D *.DOCX
Câu 20: Khi tính toán trong bảng của Word, để tính tổng các trị số bên trên con trỏ, ta dùng lệnh
A =SUM(LEFT) B =SUM(RIGHT)
C =SUM(ABOVE) D =SUM(BELOW)
Câu 16: Để phóng lớn \thu nhỏ tài liệu ta thực hiện bằng cách nào? A.
Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột
B Điều khiển thanh trượt zoom ở góc phải màn hình
C Cả A và B đều đúng
D Trong A và B có một phương án đúng
Câu 16: Thao tác Shift + Tab đối với con trỏ trong bảng biểu có chức năng:
A Đưa con trỏ trở về ô trước đó
B Đưa con trỏ về ô sau đó
C Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của dòng hiện tại
D Đưa con trỏ sang phải một Tab trong ô chọn
Câu 17: Tổ hợp phím Ctrl + [ đối với vùng văn bản đã chọn có tác dụng:
A Làm thay đổi Font Size B Không làm thay đổi Font Size
C Tăng Font Size lên một đơn vị D Giảm Font Size xuống một đơn vị
Câu 18: Để xem các nút lệnh hoặc phím tắt một cách nhanh chóng ta có thể:
A Giữ phím Ctrl trong 2 giây B Giữ phím Shift trong 2 giây
C Giữ phím Alt trong 2 giây D Giữ phím Ctrl + Alt trong 2 giây
Câu 19: Để xoá tất cả các điểm dừng Tab trên thước ngang ta nhấn tổ hợp phím:
Trang 13Câu 21: Hộp thoại Paragraph dùng:
A Định dạng ký tự B Định dạng đoạn văn bản
C Tạo khung và làm nền đoạn văn D Tạo cột báo cho đoạn văn Câu 22: Khi
đang nhập văn bản ta nhấn Shift+Enter có nghĩa là:
A Kết thúc đoạn B Xuống dòng trong đoạn
C Sang trang mới C Tách đoạn
Câu 23: Tab Page Border trong hộp thoại Border and Shading dùng để:
A Tạo đường viền cho đoạn văn bản
B Tạo đường viền cho trang văn bản
C Đóng khung cho đối tượng văn bản
D Cả A và B đúng
Câu 24: Trong một Style, ta có thể định dạng được:
A Canh lề và dãn dòng B Lùi đầu đoạn
C Khoảng cách giữa các đoạn D Cả A, B, C
Câu 25: Để thêm 1 dòng vào bảng hiện có, ta đánh dấu (bôi đen) dòng tại vị trí cần thêm rồi thực hiện: Layout \Insert Below Khi đó dòng bị đánh dấu sẽ:
A Bị đẩy xuống dưới dòng mới thêm
B Bị đẩy lên trên dòng mới thêm
C Không bị thay đổi vị trí và dòng mới thêm ở cuối bảng
D Bị xóa khỏi bảng
Câu 26: Để xóa 1 dòng khỏi bảng, ta chọn dòng đó rồi thực hiện cách nào sau đây:
A Layout \Delete \Delete Rows B Home \Cut
C Phương án A và B đều đúng D Phương án A và B đều sai
Câu 27: Muốn thêm 1 dòng mới ở cuối bảng, ta đặt con trỏ ở ô cuối cùng của bảng và làm cách nào sau đây:
A Layout \Insert Below B Nhấn phím Tab trên bàn phím
C A, B đều đúng D A, B đều sai
Câu 28: Để chia bảng ra thành hai bảng tại vị trí con trỏ ta thực hiện:
A Table Tools \Layout \Merge \Split Table
B Table Tools \Layout \Merge \Split Cells
C Table \Split Table
D Table Tools \Layout \Merge \Merge Cells
Câu 29: Để trộn thư sau khi chọn Maillings \ Start Mail Merge ta chọn tiếp:
C Step by Step Mail Merge Wizard D Labels
Câu 30: Tổ hợp phím Ctrl + ] đối với vùng văn bản đã chọ có tác dụng:
A Làm thay đổi Font Size B Không làm thay đổi Font Size
C Tăng Font Size lên một đơn vị D Giảm Font Size lên một đơn vị
Câu 31: Thao tác Ctrl + Tab đối với con trỏ trong bảng biểu có chức năng:
A Đưa con trỏ trở về ô trước đó B Đưa con trỏ về ô sau đó
C Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của dòng hiện tại D Đưa con trỏ sang phải một Tab trong ô chọn Câu 32: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + G để bật chức năng nào sau đây:
A Di chuyển nhanh tới một trang văn bản B Tìm kiếm trong văn bản C Di chuyển
đến trang văn bản cuối cùng D Tìm và thay thế trong văn bản
Trang 14Câu 33: Để di chuyển giữa các tệp văn bản Ms Word đang mở, ta bấm:
A Ctrl+F5 B Alt+Tab C F5 D Ctrl + F6
Câu 34: Để chèn chữ nghệ thuật vào văn bản, ta dùng chức năng:
A Picture B Clip Art C WordArt D Page Number
Câu 35: Trong một Style, ta có thể định dạng được:
A Canh lề và dãn dòng B Mầu chữ và Kiểu dáng chữ
C Cả A và B D Không thực hiện được
Câu 36: Để xóa 1 dòng khỏi bảng, ta chọn dòng đó rồi thực hiện cách nào sau đây:
A Layout \ Delete \ Delete Rows B Nhấn phím Delete trên bàn phím
C Cả 2 cách trên đều được D Cả 2 cách trên đều không được
Câu 37: Sử dụng tổ hợp phím nào sau để hộp thoại tìm kiếm xuất hiện?
A Ctrl + A B Ctrl + S C Ctrl + D D Ctrl + F
Câu 38: Phím tắt Ctrl + Shift + "=" có tác dụng gì?
A Tạo chỉ số dưới B Tạo chỉ số trên C Căn phải D Căn trái
Câu 39: Để di chuyển giữa các chương trình đã mở trong máy tính, ta bấm tổ hợp phím:
A Alt + F4 B Ctrl+F6 C F5 D Alt + Tab
Câu 40: Trong Word 2007 để ngắt trang ta thực hiện:
A View \ Page Break B References \ Captions \ Break
C Review \ Create \ Page Break D Insert \ Pages \ Page Break
Câu 41: Để chèn một Clip Art vào trong văn bản, ta thực hiện:
A Insert\Illustration\ Clip Art B Insert\Illustration\ Picture
C Insert\Illustration\ Shapes D Insert\Illustration\ SmartArt
Câu 42: Trong MS Word 2010, để thay đổi hướng in cho tài liệu ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút nào để lựa chọn hướng in
A Orientation B Size C Margins D Page Setup
Câu 43: Trong kiểu gõ Telex để gõ được chữ “ơ” ta có thể gõ:
A Gõ dấu [ B Gõ: ow C Gõ: o[ D Cả A và B đúng
Câu 44: Để xóa 1 dòng khỏi bảng, ta chọn dòng đó rồi thực hiện cách nào sau đây:
A Home \ Cut B Nhấn phím Delete trên bàn phím
C Cả 2 cách trên đều được D Cả 2 cách trên đều không được
Câu 45: Muốn thêm 1 dòng mới ở cuối bảng, ta đặt con trỏ ở ô cuối cùng của bảng và làm cách nào sau đây:
A Nhấn phím Tab trên bàn phím B Nhấn phím Shift trên bàn phím
C Cả hai cách trên đều đúng D Cả hai cách trên đều sai
Câu 46: Trong hộp thoại Print, mục nào cho phép chọn in những trang chẵn:
A Print \ Even Pages B Print \ Odd Pages
C Print \ All pages in range D Không thực hiện được
Câu 47: Cách đưa biểu tượng Equation π lên thanh công cụ tiến hành theo các bước như sau?
Trang 15Câu 49: Bạn đã bật bộ gõ tiếng Việt (Vietkey hoặc Unikey) để soạn thảo Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode Khi đó, bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các font chữ sau để
có thể hiển thị rõ tiếng Việt? A Vn Times, Vn Arial, Vn Courier
B Vn Times, Times new roman, Arial
C Tahoma, Verdana, Times new Roman
D VNI times, Arial, Vn Avant
Câu 50: Thao tác nhấp chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản sẽ có tác dụng gì?
A Chọn toàn bộ văn bản B Chọn một dòng
C Chọn đoạn văn bản hiện hành D Mở cửa sổ Page Setup
Câu 51: Trong MS Word 2010, khi nhấn tổ hợp phím nào sẽ thực hiện đóng văn bản hiện đang mở?
Câu 52: Để bật chức năng thanh thước kẻ ngang (Ruler) ta thực hiện:
A Review, nhóm Show, Check vào mục Gridlines
B View, nhóm Show/Hide, Check vào mục Ruler
C Review, nhóm Show/Hide, Check vào mục Ruler
D View, nhóm Show/Hide, Check vào mục Document Map
Câu 53: Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện:
A Tools \Options \Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
B Home \Options \Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
C View \Options \Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
D Office Button \Word Options \Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
Câu 54: Để tạo chữ thụt cấp đầu đoạn, ta dùng công cụ nào?
A Drop Cap B Columns C WordArt D Tất cả đều sai
Câu 55: Văn bản định dạng với các lựa chọn trong Tab Indents and Spacing của hộp thoại Paragraph: Indentation Left: 1cm; Indentation Right: 1cm Thì ta được văn bản thế nào:
A Cách lề trái mặc định, cách lề phải 1cm B Cách lề trái 1cm, cách lề phải 1cm C Cách lề
phải mặc định, cách lề trái 1 cm D Tất cả đều đúng
Câu 56: Trong hộp thoại Print, mục “Print \Odd Pages” cho phép:
A In toàn bộ các trang văn bản
B In phần văn bản được đánh dấu (bôi đen)
C In trang chứa con trỏ
D In những trang lẻ
Câu 57: Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ
A Nhấn đúp chuột vào ô đó
B Bôi đen văn bản đang có trong ô đó
C Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó
D Nhấn chuột ở bên trên ô đó
Câu 58: Để xem tài liệu ở chế độ Full Screen Reading ở Word 2007 ta thực hiện:
A View, nhóm Document Views, mục Full Screen Reading
B View, nhóm Show/Hide, mục Full Screen Reading
C View, nhóm Zoom, mục Full Screen Reading
D Tất cả đều sai
Câu 59: Trong Word 2010 phím tắt Ctr + 1 có chức năng:
A Hủy bỏ thao tác vừa chọn
Trang 16B Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một (Single)
C Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5
D Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai (Double)
Câu 60: Để mở chức năng chèn số trang tự động trong văn bản, ta thực hiện:
A Insert \Header & Footer \Page Number
B Insert \Links \Page Number
C View \Document Views \Page Number
D View \Document Views \Page Number
Câu 61: Để xóa 1 ô khỏi bảng, ta chọn ô đó rồi thực hiện cách nào sau đây:
A Home \chọn Cut B Nhấn phím Delete trên bàn phím
C Layout \Delete \Delete Cells D 1 trong 3 cách trên đều được
Câu 62: Để thêm 1 cột vào bảng hiện có, ta đánh dấu (bôi đen) cột tại vị trí cần thêm rồi thực hiện: Layout \Insert Right Khi đó cột bị đánh dấu sẽ:
A Bị đẩy sang trái cột mới thêm
B Bị đẩy sang phải cột mới thêm
C Không bị thay đổi vị trí và cột mới thêm ở cuối bảng
D Bị xóa khỏi bảng
Câu 63: Trong hộp thoại Print, mục “Current Page” cho phép:
A In toàn bộ các trang văn bản B In phần văn bản được đánh dấu (bôi đen)
C In trang chứa con trỏ D In những trang lẻ
Câu 64: Trong MS Word 2010, để gộp các ô đang chọn của một bảng thành một ô thì ta gọi lệnh nào?
A Layout, nhấp nút Split Cells B Layout, nhấp nút Split Table
C Layout, nhấp nút Merge Cells D Không phương án nào đúng
Câu 65: Trong MS Word 2010, phím nào để xóa ký tự đứng trước con trỏ
A Page Down B Delete C Page Up D Backspace
Câu 66: Nhấp chuột trái 3 lần vào vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì? A.
Chọn toàn bộ văn bản
B Chọn nguyên đoạn văn bản tại vị trí nhấp chuột
C Chọn một từ
D Chọn nguyên dòng
Câu 67: Tạo đường gạch ngang qua chữ, ta chọn chữ cần gạch, sau đó thực hiện bằng cách?
A Insert \Font \Strikethough B View \Font \Strikethough
C Home \Font \Strikethough D Cả A và C đều đúng
Câu 68: Trong Word 2007 (2010) phím tắt để đóng tài liệu đang mở là:
A Ctrl + F4 B Ctrl + F1 C.Alt + F4 D Alt + F1
Câu 69: Để di chuyển con trỏ về cuối dòng ta dùng phím:
A Home B Ctrl+End C End D Page Down
Cậu 70: Định dạng Bullets and Numbering có tác dụng gì?
A Chèn các ký tự không có trên bàn phím
B Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản
C Định vị bước nhảy của con trỏ trên dòng văn bản D Tạo ra các số thứ tự hay ký hiệu ở đầu mỗi đoạn văn bản
Câu 71: Tạo ngắt trang văn bản ta chọn:
A Insert\Pages\Page Break B Insert\Page Break
Trang 17C Page Layout\Page Break D Cả A và C đúng
Câu 72: Trong thẻ References, lệnh nào chứa chức năng tạo mục lục tự động
A Insert Table of Figures B Insert Table of Contents
C Insert Table of Authorites D Table of Contents
Câu 73: Để thêm 1 cột vào bảng hiện có, ta đánh dấu (bôi đen) cột tại vị trí cần thêm rồi thực hiện: Layout \Insert Left Khi đó cột mới thêm sẽ:
A Bị đẩy sang trái cột đánh dấu B Bị đẩy sang phải cột đánh dấu
C Cột mới thêm ở đầu bảng D Không thêm được
Câu 74: Sử dụng tổ hợp phím nào sau để hộp thoại thay thế xuất hiện?
A Ctrl + Y B Ctrl + H C Ctrl + N D Ctrl + Z
Câu 75: Trong MS Word 2010, khi cần thay đổi màu nền cho hình vẽ đang chọn thì ta nhấp nút nào trong thẻ ngữ cảnh Format rồi chọn màu?
A Shape Fill B Shape Outline C Shape Effect D Edit Shape
Câu 76: Trong MS Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút nào để cho phép đặt lề
A Orientation B Size C Margins D Page Setup
Câu 77: Khi thao tác trong MS Word 2010, thông báo "The file already exist" xuất hiện khi nào?
A Không đặt tên file khi lưu văn bản
B Không chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống
C Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn
D Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu
Câu 78: Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại?
A Before và After trong thẻ Page Layout
B Line Spacing trong thẻ Page Layout
C Left và Right trong thẻ Page Layout
D Above và Below trong thẻ Page Layout
Câu 79: Trong MS Word 2010, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn, ta nhấn tổ hợp phím gì?
A Ctrl + Space B Ctrl + Delete
C Ctrl + Enter D Shift + Space
Câu 80: Chọn đoạn văn bản, chọn tiếp HomeStylesClear Formatting thì:
A Đoạn văn bản đó bị xóa B Định dạng đoạn văn bản đó bị xóa
C Xóa màu chữ đoạn văn bản D Gồm cả A và B
Câu 81: Chọn đoạn văn bản sau đó chọn Home\Font Color \Red thì:
A Chọn màu chữ cho đoạn văn bản B Tạo màu nền cho đoạn văn bản C
Chữ đoạn văn bản màu đỏ D Đoạn văn bản không có gì thay đổi
Câu 82: Tạo tiêu đề cuối trang Footer ta chọn:
A Home\Header & Footer\Footer
B Insert\Header & Footer\Footer\Edit Footer
C Insert\Header & Footer\Footer
D Cả B và C đúng
Câu 83: Để tạo bảng mục lục tự động, văn bản phải sử dụng định dạng Style nào để định dạng tên chương, mục:
A Normal B Heading C TOCD Subtitle
Câu 84: Chức năng Orientation trong thẻ Page Layout của thanh Ribbon dùng để:
Trang 18A Chọn khổ giấy B Định dạng lề giấy
C Chọn chiều trang giấy D Tất cả đều sai
Câu 85: Để thiết lập công thức tính toán trong bảng, ta thực hiện:
A Insert \ Formular B Disign \ Formular
C Format \ Formular D Layout \ Formular
Câu 86: Để xóa cả bảng khỏi tài liệu, ta chọn cả bảng đó rồi thực hiện cách nào sau đây:
A Home \ Cut B Nhấn phím Delete trên bàn phím
C Cả 2 cách trên đều được D Cả 2 cách trên đều không được
Câu 87: Trong hộp thoại thay thế nút Replace All để?
A Chương trình tự động thực hiện tìm kiếm và thay thế trên một đoạn văn bản
B Chương trình tự động thực hiện tìm kiếm và thay thế trên toàn văn bản
C Chương trình tự động thực hiện tìm kiếm và thay thế
D Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 88: Muốn sửa lại công thức ta thực hiện?
A Nhấp chuột vào màn hình soạn thảo văn bản
B Nhấp đúp chuột vào công thức đã có để sửa
C Nhấn phím End
D Nhấp chuột vào ô nhập công thức
Câu 89: Để bật thanh công thức ta chọn?
A Home\Equation B Page Layout\Equation
C View\Equation D Insert\Equation
Câu 90: Muốn Word 2007 lưu với định dạng của Word 97 - 2003, ta làm như thế nào?
A Chọn Save Tại mục Save as type, bạn chọn Word Document
B Chọn Save Tại mục Save as type, bạn chọn Word Template
C Chọn Save Tại mục Save as type, bạn chọn Word 97-2003 Document D Tất cả đều sai
Câu 91: Đánh dấu chọn cụm từ “tin học đại cương” và ta nhấn nhóm phím Shift + F3 ta được:
A Tin Học Đại Cương B TIN HọC ĐạI CƯƠNG
C TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG D tin học đại cương Câu
92: Gõ m 3 ta thực hiện:
A mCtrl + Shift + 3 B mCtrl + + 3
C mCtrl+ = 3 D mCtrl + Alt + 3
Câu 93: Chức năng Align Text Left có tác dụng gì đối với các đoạn vản bản đã chọn
A Căn đều hai bên B Căn lề giữa C Căn lề trái D.Căn lề phải
Câu 94: Để văn bản được căn đều hai bên, ta chọn văn bản sau đó nhấn:
A.Ctrl+E B Ctrl+J C Ctrl+R D Ctrl+U
Câu 95: Tạo tiêu đề đầu trang Header ta chọn:
A Home\Header & Footer\Header
B Insert\Header & Footer\Header
C Insert\Header & Footer\Header\Edit Header
D Tất cả đều sai
Câu 96: Chức năng Margins trong thẻ Page Layout của thanh Ribbon dùng để:
A Chọn khổ giấy B Định dạng lề giấy C Chọn chiều trang
giấy D Tất cả đều sai
Câu 97: Để sắp xếp dữ liệu trong bảng, ta thực hiện:
A Insert \ Data \ Sort B Disign \ Data \ Sort
Trang 19C Format \ Data \ Sort D Layout \ Data \ Sort
Câu 98: Để thêm 1 dòng vào bảng hiện có, ta đánh dấu (bôi đen) dòng tại vị trí cần thêm rồi thực hiện: Layout \ Insert Above Khi đó dòng mới sẽ:
A Bị đẩy xuống dưới dòng đánh dấu B Bị đẩy lên trên dòng đánh dấu
C Dòng mới thêm ở cuối bảng D Không thêm được
Câu 99: Để xóa 1 cột khỏi bảng, ta chọn cột đó rồi thực hiện cách nào sau đây:
A Layout \ Delete \ Delete Columns B Home \ Cut
C Cả 2 cách trên đều được D Cả 2 cách trên đều không được
Câu 100: Có thể thực hiện 1 lần định dạng cùng 1 kiểu Style cho các dòng văn bản không liền nhau bằng cách:
A Nhấn Shift Chọn các đoạn chọn Style
B Nhấn Ctrl Chọn các đoạn chọn Style
C Cả hai cách trên đều được
D Không thực hiện được
Câu 101: Trong hộp thoại (Find and Replace\ Goto) để di chuyển nhanh con trỏ văn bản, ô Enter page number?
A Cho phép nhập chữ chỉ vị trí di chuyển
B Cho phép nhập ký tự chỉ vị trí di chuyển
C Cho phép nhập con số chỉ vị trí di chuyển
D Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 102: Tạo cột cho một đoạn văn bản trước tiên ta chọn văn bản cần tạo sau đó thực hiện bằng cách?
A Home\Page Setup\Columns B Insert\Page Setup\Columns
C Page Layout\Page Setup\Columns D Cả A và C đều đúng
Câu 103: Đặt khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn ta thực hiện bằng cách?
A Insert\Paragraph\Line Spacing B View\Paragraph\Line Spacing
C Home\Paragraph\Line Spacing D Cả A và C đều đúng
Câu 104: Để phóng to \thu nhỏ tài liệu ta thực hiện bằng cách nào? A.
Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột
B Điều khiển thanh trượt zoom ở góc phải màn hình
C Cả A và B đều đúng
D Trong A và B có một phương án đúng
Câu 105: Để mở hộp thoại chọn Font cho văn bản, cách nào sau đây là không đúng:
A Ctrl + D B Ctrl + Shift + F
C Ctrl + F1 D Home \Nhấp nút góc dưới bên phải của khay Font
Câu 106: Có thể khởi động chương trình Microsoft Word 2007 bằng cách?
A Start \Programs \Microsoft Office \Microsoft Word 2007
B Click đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Word trên Desktop
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 107: Khi đang nhập nội dung văn bản ta nhấn Enter có nghĩa là:
A Xuống dòng B Ngắt đoạn
C Ngắt một việc đang làm D Xóa kí tự
Câu 108: Chọn một dòng trong văn bản ta thực hiện:
A Nhấn chuột vào lề trước dòng định chọn
Trang 20B Đặt con trỏ trước dòng định chọn và rê chuột đến cuối dòng
C Đặt con trỏ trước dòng định chọn, giữ Shift và nhấn chuột vào cuối dòng
A Xuất hiện hộp thoại tìm kiếm và thay thế B Xuất hiện hộp thoại tìm kiếm
C Xuất hiện hộp thoại thay thế D Tất cả đề đúng
Câu 111: Chọn hiệu ứng Subscript trong hộp thoại Font có tác dụng:
A Chữ thu nhỏ B Viết chỉ trên
C Viết chỉ số dưới D Chữ nhấp nháy
Câu 112: Lựa chọn đoạn văn bản và thực hiện lệnh Page Layout \Columns\Three thì ta được đoạn văn gồm:
A Chia làm các cột B Chia làm 3 cột
C Chia làm 3 cột bằng nhau D Chia làm 2 cột bằng nhau
Câu 113: Chức năng nào để tạo mục lục tự động
A Review B References
C Page Layout D Mailings
Câu 114: Thẻ Page Layout chứa chức năng:
A Liên quan đến định dạng văn bản như: Chèn chú thích, tạo mục lục tự động
B Liên quan đến thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page Setup, Page Borders, Page Color, Paragraph
C Liên quan đến định dạng văn bản như: Font, Paragraph, Copy, Paste, Bullets and Nubering,
D Thiết kế và mở rộng
Câu 115: Để tạo bảng biểu, ta thực hiện chọn:
A Home \Talbles \Table B Insert \Talbles \Table
C Page Layout \Talbles \Table D View \Talbles \Table
Câu 116: Để thêm 1 dòng vào bảng biểu, ta đánh dấu (bôi đen) dòng tại vị trí cần thêm rồi thực hiện: Layout \Insert Above Khi đó dòng bị đánh dấu sẽ:
A Bị đẩy xuống dưới dòng mới thêm
B Bị đẩy lên trên dòng mới thêm
C Không bị thay đổi vị trí và dòng mới thêm ở cuối bảng
D Bị xóa khỏi bảng
Câu 117: Để xóa 1 cột khỏi bảng, ta chọn cột đó rồi thực hiện cách nào sau đây:
A Layout \Delete \Delete Columns B Nhấn phím Delete trên bàn phím
C Cả 2 cách trên đều được D Cả 2 cách trên đều không được
Câu 118: Khi dùng định dạng bằng Style, ta có thể thực hiện:
A Thay đổi định dạng trong 1Style B Xóa 1 Style hiện có
C Tạo 1 Style mới D Tất cả các phương án trên
Câu 119: Tạo các dấu chấm đen hình tròn (Bullets) ở đầu đoạn văn ta thực hiện bằng cách?
A Insert\Paragraph\Bullets B View\Paragraph\Bullets
C Home\Paragraph\Bullets D Cả A và C đều đúng
Câu 120: Để mở hộp thoại Paragraph để định dạng đoạn ta chọn
A References\Paragraph B Insert\Paragraph
Trang 21C Home\Paragraph D Cả A và B đều đúng
II THỰC HÀNH MICROSOFT WORD
THỰC HÀNH LÀM QUEN VỚI WORD
I THỰC HÀNH MỘT SỐ THAO TÁC ĐỊNH DẠNG CƠ BẢN
Bài 1 Định dạng cho ký tự (Character)
❖ Nhập văn bản sau (Lưu ổ D với tên file BT1.1.sv…lop…)
SAND (CÁT)
Một câu chuyện kể rằng có 2 người bạn thân cùng bị lạc đường trong sa mạc
Họ cứ đi đi mãi và tới 1 thời điểm trong cuộc hành trình, họ bắt đầu tranh cãi với nhau xem đi hướng nào để thoát ra
Không kiềm chế được sự bực tức và tuyệt vọng, một người đã tát vào mặt
Bài 2 Định dạng đoạn văn bản (Paragraph)
❖ Nhập văn bản sau (Lưu ổ D: với tên file BT1.2.sv…lop…)
QUÊ HƯƠNG
Tác giả: Đỗ Trung Quân
Quê hương là chùm khế ngọt
Cho con trèo hái mỗi ngày
Quê hương là đường đi học
Con về rợp bóng cò bay
Trang 22Quê hương là con diều biết
Tuổi thơ con thả trên đồng
Quê hương là con đò nhỏ Êm
đềm khua nước ven sông
Quê hương là cầu tre nhỏ
Mẹ về nón là nghiêng che Là
hương hoa đồng cỏ nội
Bay trong giấc ngủ đêm hè
❖ Copy phần văn bản này sang trang 2 và định dạng theo mẫu:
• Đoạn 3: Font Tahoma, size 13; indentation: Right 1,8”
• Khoảng cách giữa các đoạn là 18pt
II BÀI TẬP DÙNG BULLETS AND NUMBERING VÀ CHỨC NĂNG BORDER AND SHADING
Bài 1 Dùng Bullets and Numbering để thiết lập các đầu mục một cách tự động
như bên dưới: (Lưu ổ D: với tên file BT2.1.sv…lop…)
Chương 2: Microsoft word
1 Giới thiệu
1.1 Khởi động và thoát khỏi Word
1.2 Màn hình làm việc của Word
Trang 231.3 Tạo văn bản mới
1.4 Ghi văn bản vào đĩa
1.5 Mở văn bản trên đĩa
2 Các thao tác soạn thảo cơ bản
2.1 Nhập văn bản
2.2 Thao tác với khối văn bản
2.3 Định dạng đoạn văn bản
2.4 Thiết lập bullets và numbering
2.5 Chia văn bản thành nhiều cột
2.6 Tạo chữ cái lớn đầu dòng
2.7 Tìm kiếm và thay thế
3 Các thao tác soạn thảo nâng cao
3.1 Bảng biểu trong văn bản
Bài 2: Sử dụng Border and Shading để tạo bìa cho văn bản sau:
(Lưu ổ D: với tên file BT2.2.sv…lop…)
Trang 24Bài 3 Dùng Bullets and numbering tạo chỉ mục cho các đoạn sau
❖ Nhập văn bản sau (Lưu ổ D: với tên file BT2.3.sv…lop…)
Các bài hát thiếu nhi hay
(Font : Nyala; size: 20)
Ai yêu bác HCM hơn chúng em nhi
Việc gì mà chẳng ăn no lại nằm
❖ Copy phần văn bản này sang trang 2 và định dạng như mẫu:
Trang 25Yêu cầu: Dùng chức năng Bullets and Numbering và Boder and Shading để soạn
các đoạn trên, giãn khoảng cách các dòng là 1.5
III BÀI TẬP VỀ TAB VÀ BẢNG BIỂU
Bài 1 Định dạng Tab trong văn bản
a Nhập văn bản theo mẫu sau: font Times New Roman, font size: 13
b Copy văn bản sang một trang mới, thực hành định dạng Tab theo mẫu:
- Đường trắng Tấn 100 150
- Phẩm màu Tấn 10 20 - Hương liệu Lít 150 210
c Copy văn bản sang một trang mới, thực hành định dạng Tab theo mẫu:
Tên hàng ĐVT Số lượng Thành tiền (USD)
Trang 26- Đường trắng Tấn 100 150 - Phẩm
màu Tấn 10 20
- Hương liệu Lít 150 210
d Copy văn bản sang một trang mới, thực hành định dạng Tab theo mẫu:
Tên hàng ĐVT - Số lượng Thành tiền (USD)
PHIẾU XÁC NHẬN SẢN PHẨM HOẶC CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH
Ngày… tháng… năm…
Tên đơn vị (hoặc cá nhân): Theo hợp đồng số:
Ngày:… tháng… nă m:
Trang 27+ Lề trang: lề trên, lề dưới, lề trái: 2 cm, lề phải: 1.5 cm
+ Khổ giấy: A4, chiều giấy:Portrail
- Định dạng chữ và đoạn
+ Phông chữ: Times New Roman; Cỡ chữ: 12
+ Khoảng cách đoạn: phía trên và phía dưới đoạn: 3pt, Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn: Multiple 1.2
- Tạo, định dạng bảng đầu trang, chân trang theo mẫu
- Định dạng Tab