1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

27 Đề Thi Vào 10 Môn Toán (Chuyên Tin) Năm 2021 – 2022 Trường Chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình.docx

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 27 Đề Thi Vào 10 Môn Toán (Chuyên Tin) Năm 2021 – 2022
Trường học Trường Chuyên Hoàng Văn Thụ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hòa Bình
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 366,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 x2 + 3y = 7 1 2 1 2 10 11+ 2 10 2 b  5 2 c  5 2 a  5 SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ NĂM HỌC 2021 2022 ĐỀ THI MÔN TOÁN (DÀNH CHO CHUYÊN TIN) Ngày[.]

Trang 1

x2 + 3y = 7

1 2 1 2

10 11+ 2 10

2 b  5 2 c  5 2 a  5

SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI MÔN TOÁN (DÀNH CHO CHUYÊN TIN)

Ngày thi: 07 tháng 6 năm 2021

Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 01 trang, 05 câu)

Câu I (2,0 điểm)

1) Trong hệ trục tọa độ Oxy vẽ đồ thị hàm số; y = x – 3

2) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1): y = 2x – 5 và (d2): y = 3x – 2 3) Rút gọn biểu thức  1

Câu II (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình: x + 2 y = 4

 2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P) có phương trình y = 2x2 và đường thẳng (d): y = 4x – m + 1 (Với m là tham số) Tìm giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ

x2 + x2 = 4x x

Câu III (2,0 điểm)

x1;

x2 thỏa mãn hệ thức:

1) Giải phương trình: x

x + 2

2

= 0

x2 + 3x + 2

2) Hai cây nến có cùng chiều dài và làm từ các chất liệu khác nhau, cây nến thứ nhất cháy hết với tốc độ đều trong 4 giờ, cây nến thứ nhất cháy hết với tốc độ đều trong 6 giờ Hỏi nếu đốt cùng một lúc thì sau bao lâu phần còn lại của cây nến thứ hai gấp đôi phần còn lại của cây nến thứ nhất

Câu IV (3,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O, bán kính R Tứ một điểm A ở ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B và C là các tiếp điểm) Qua B kẻ đường thẳng song song với AO cắt đường tròn tại M (M khác B), đường thẳng AM cắt đường tròn tại N (N khác M), đường thẳng BN cắt AO tại I, AO cắt BC tại K Chứng minh rằng:

1) Tứ giáo ABOC là tứ giác nội tiếp

2) IA2 = IN.IB

3) IA = IK

4) KC 2

= AM

KN 2

Câu V (1,0 điểm)

1) Cho a =

AN

2 +1

;b = 2 1 Tính giá trị: P = a7 + b7 (Không dùng máy tính cầm tay)

2) Cho các số a, b, c đều lớn hơn 25 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

4

Hết

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Phòng thi:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh………Số báo danh……….….

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi).

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp

án đúng.

C

Câu 2: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y 10x  3?

A y

10x.

C

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm, AC = 3 cm Khi đó độ dài đoạn

thẳng BC bằng

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào trong các hệ thức

sau là đúng?

Câu 6: Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 6a; MP = 8a Khi đó, tan P bằng

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của biểu

b) Tìm x,

Câu 8: (1,0 điểm) Cho hàm so ậc

nhất:

a) Vẽ đồ thị hàm so khi k =

1

y  (k 

2)x  k 2  2k ; (k là tham số)

b) Tìm k để đồ thị hàm so cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Câu 9: (1,5 điểm) Cho biểu thức: P

a) Rút gọn P. b) Tìm a để

P > 2.

với a > 0

Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R Kẻ các tiếp

tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đường thẳng qua O và vuông góc

với OB cắt AC tại K

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R b) Tính so đo góc BOA

c) Chứng minh tam giác OAK cân tại K

Câu 11: (0,5 điểm) Cho a, b, c là các so không âm thỏa mãn:

Tính giá trị của biểu

thức:

M 

2

 3  4

c 2

 3

20

4x  4

a a 2 a 1 a

1

1

1

a

b  2ab 

a

Mã đề: 001

âu 1: Điều kiện xác

âu 3: Giá trị của

A.4 .

3 .

3 .

4 . 5 5

b

Trang 3

(Thí sinh

không được

sử dụng tài

liệu, cán bộ

coi thi

không giải

thích gì

thêm)

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC

2019-2020 Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao

đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)

Câu 1 Hệ phương trình 4x  2y

 3

có số nghiệm là

Câu 2 Điểm M(1; 3) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây ?

A y = 3x2 B y = 3x2 C y = 1 x2 D y =  1 x2

Câu 3 Hàm số y = mx2 (m là tham số) đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 nếu

Câu 4 Biệt thức  (đenta) của phương trình 2x2 + x  5 =

0 là Câu 5 Cho phương trình 3x2 + 5x  8 = 0 (1) thì

phương trình (1) Câu 6 Tập nghiệm của phương trình x2 =

16 là

Câu 7 Phương trình x2 – 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm x1, x2 là

A x1 + x2 = 8 B x1 + x2 = – 7 C x1 + x2 = 7 D x1 + x2 =  8

Câu 8 Trong đường tròn (O ; R),

Câu 9 Cho hình 1

Biết AIC = 250 Ta

có (sđ AC  sđ BD ) bằng

Câu 10 Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn (O ; R) và có M = 500 Khi đó ta có

Câu 11 Cho hình 2 Biết Mx là tiếp tuyến,

sđ MN = 800 Ta có số đo xMN bằng

Câu 12 Độ dài cung tròn của đường tròn có bán kính 9 cm, số đo cung

800 bằng

hình 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

hình 1

A vô nghiệm B có nghiệm kép C có 2 nghiệm D có 2 nghiệm phân biệt.

A 0;16 B 0; 4 C 16;16 D 4; 4

A 12030/ B 250

 2x  y  7

MÃ ĐỀ A

Trang 5

A 2 cm B 2 cm2 C 4 cm D 4 cm2.

A. R2 n

360

Câu 14 Hình trụ có chiều cao h = 8 cm và bán kính đáy r = 3 cm thì diện tích xung quanh là

A 9π cm2 B 24π cm2 C 48π cm2 D 57π cm2

Câu 15 Một hình trụ có diện tích đáy 9 cm2, chiều cao 5cm, khi đó thể tích của hình trụ là

A 45 cm2 B 45 cm3 C 90  cm2 D 90 cm3

0

Trang 6

PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1: (1,25 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số:

b) Giải phương

trình:

y  3 x2 2

x4  3x2  4  0.

Bài 2: (1,25 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 14 m và diện tích bằng 95 m2 Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn đó

Bài 3: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC (có ba góc nhọn) nội tiếp đường tròn (O) và tia phân giác của góc B cắt đường tròn tại M Các đường cao BD và CK của ∆ABC cắt nhau tại H

a) Chứng minh rằng tứ giác ADHK nội tiếp một đường tròn

b) Chứng minh rằng OM là tia phân giác của góc AOC

c) Gọi I là giao điểm của OM và AC Tính tỉ số OI

BH Hết

Trang 7

……

Ngày đăng: 27/03/2023, 14:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w