BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ (Đề gồm 05 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2023 Bài thi: TOÁN Mã đề thi: 74 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên:..........................................................................................Số báo danh............................. Câu 1: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn phức nào sau đây? A. z1 = 2 + i. B. z2 = 2 − i. C. z3 = 1 + 2i. D. z4 = 1 − 2i.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 05 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2023
Bài thi: TOÁN Mã đề thi: 74
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên: Số báo danh Câu 1:
Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn phức nào sau đây?
A. z1= 2 + i B. z2 = 2 − i C. z3 = 1 + 2i D. z4= 1 − 2i
xy
O
1
2M
Câu 2: Trên khoảng (0, +∞), đạo hàm của hàm số y = log32023xlà
Câu 6: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 2x − z + 3 = 0 Vectơ nào dưới đây
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P )?
O
1
−1
−2 2
1g(x)dx = −2 Khi đó
2Z
1(f (x) + g(x)) dxbằng
Câu 9:
Trang 2Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình
−1
−1 O 1 1
Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình là x2+ y2+ z2− 2x − 2y − 4z − 3 = 0.Mặt cầu (S) có tâm I và bán kính R là
Trang 3Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên đoạn [−2; 2] và có đồ thị là đường
cong trong hình vẽ sau Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = f (x) là
−4 2
Câu 20: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2x − 4
Câu 25: Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 6x + sin 3x và F (0) = 2
3 Khẳng định nào sau đâyđúng?
Trang 4Cho hàm số y = f (x) = ax3+ bx2+ cx + dvà có đồ thị là đường cong trong
hình vẽ bên Hàm số f (x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
A. x = −2 B. x = −1 C. x = 1 D. x = 2
x y
O
1
−1 1
3 2
Câu 28: Với a, b là các số thực dương tùy ý, log3 a · b2 bằng
A. log3a + 2 log3b B. 2 (log3a + log3b) C. log3a + 1
2log3b D. 2 · log3a · log3b
Câu 29: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x − x2và trục hoành Tính thể tích V của vậtthể tròn xoay sinh ra khi cho (H) quay quanh trục Ox
Trang 5√2
4 Khi đó thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
3√3
3√3
x với mọi x ∈ 0; 1 Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = f (x)và y = 5 − 4x gần giá trị nào nhất sau đây?
5 Đường thẳng ∆ cắt mặt phẳng (Oxz) tại điểm B Độ dài đoạn thẳng AB bằng
9
Trang 6Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn
log4 3x2+ 3y2+ 4y + log3 x2+ y2 ≤ log4y + log3 17x2+ 17y2+ 200y
A. 4
√
√3
√3
Câu 50: Tổng tất cả các giá trị của tham số mđể hàm số y = 1
5m
2x5−1
3mx
3+ 10x2− m2− m − 20 x + 1đồng biến trên R bằng
Trang 7BẢNG KHOÁ CÂU TRẮC NGHIỆM
O
1
2M
Trang 8cx + d có đồ thị là đường cong trong hình bên Tọa
độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
ý Lời giải.
¤ Chọn phương án A □
Câu 8: Cho
2Z
1
f (x)dx = 3;
2Z
1g(x)dx = −2 Khi đó
2Z
1(f (x) + g(x)) dxbằng
1
f (x)dx +
2Z
1g(x)dx = 3 + (−2) = 1
¤ Chọn phương án D □
Trang 9−1 O 1 1
ý Lời giải.
Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng lần lượt là y = 1 và x = 1, cắt trục
Oytại điểm (0; −1) nên hàm số đó là y = x + 1
|−→n1| · |−→n2| =
|2 · 1 + 0 · (−1) + (−1) · (−1)|
p22+ (−1)2+ (−1)2·p12+ 02+ (−1)2 =
√3
Trang 10Thể tích V của khối chóp S.ABC bằng VS.ABC = 1
a
a √ 3
Trang 11Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên đoạn [−2; 2] và có đồ thị là đường
cong trong hình vẽ sau Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = f (x) là
−4 2
ý Lời giải.
Dựa vào đồ thi hàm số ta thấy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = f (x) là M (1; −2)
¤ Chọn phương án C □
Trang 12Câu 20: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2x − 4
1 −1x
1 − 1x
f (x)dx = 10 Khi đó
Z 5 2[2 + 3f (x)] dxbằng
ý Lời giải.
Trang 1322dx + 3
5Z
Trang 14Câu 27:
Cho hàm số y = f (x) = ax3+ bx2+ cx + dvà có đồ thị là đường cong
trong hình vẽ bên Hàm số f (x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
3 2
ý Lời giải.
Từ đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại x = −1
¤ Chọn phương án B □
Câu 28: Với a, b là các số thực dương tùy ý, log3 a · b2 bằng
A. log3a + 2 log3b B. 2 (log3a + log3b) C. log3a + 1
2log3b D. 2 · log3a · log3b
09x2− 6x3+ x4 dx = π
3x3−3
2x
4+x55
3 0
= π
3.33−3
2.3
4+355
=81
10π
¤ Chọn phương án A □
Câu 30: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a
2 Góc giữahai mặt phẳng A′BC và (ABC) bằng
ý Lời giải.
Trang 15Gọi M là trung điểm của cạnh BC.
Tam giác ABC đều nên ta có: AM ⊥BC
ABC.A′B′C′là lăng trụ đều nên AA′⊥ (ABC) ⇒ AA′⊥BC
a√32
=
√3
3 Suy ra φ = 30◦
Trang 16Số phần tử của không gian mẫu : n (Ω) = C153 = 455.
Gọi A là biến cố "Lấy ra 3 viên bi có đủ cả hai màu"
Trường hợp 1: 1 viên đỏ và 2 viên xanh: C61.C92 = 216
Trường hợp 2: 2 viên đỏ và 1 viên xanh: C62.C91 = 135
Suy ra: n(A) = 216 + 135 = 351
Xác suất để lấy ra ba viên bi có đủ cả hai màu là: P (A) = n(A)
Trang 17Câu 34: Tích các nghiệm của phương trình log23x − log3(9x) − 4 = 0bằng
z +−5 + i
1 + i
=√2
⇔ |z − (2 − 3i)| =√2
⇔ IM =√2với M (z), I (2; −3) Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I (2; −3), bán kính R =√2
Trang 18Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm M (1; 1; 0) trên mặt phẳng (P ) : x − 2y − 4 = 0.
Khi đó có tọa độ điểm H (2; −1; 0)
Do điểm M′ là điểm đối xứng với M qua (P ) nên H là trung điểm của đoạn M M′
Vậy tọa độ điểm M′là M′(3; −3; 0)
√3
√2
M G S
Gọi M là trung điểm của AB, và gọi AC cắt BD tại O
Gọi H là hình chiếu của M trên AC
Khi đó M H⊥ (SAC) nên d (M, (SAC)) = M H = 1
Trang 19Câu 39: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 log2(x + 2) − log2(2x2− 1) ≥ (x + 1) (x − 5)là
x < −
√22
x + 2 ≥ 12x2− 1 ≥ 1
x < −
√22
⇔
qlog2(x + 2)2−plog2(2x2− 1) ≥ 2x2− 1 − x2+ 4x + 4
12t · ln 2 ·plog2t + 1 > 0nên hàm số đồng biếntrên khoảng (1; +∞), do đó bptplog2u + u ≥plog2v + v ⇔ u ≥ v
⇔ F (8) − F (0) = 5
Trang 20Từ bảng biến thiên ta có x4− 12x2 = mcó 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi −36 < m < 0.
Vậy có tất cả 35 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
(z + 1)2
− |3 + 4i|
=
|z + 1|2− 5
(Vì |z + 1|2=