1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TIẾNG ANH 5-KIẾN THỨC

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề English 5-Kiến Thức
Người hướng dẫn Trinh Thi Diem My
Trường học Vietnam National University
Chuyên ngành English
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,99 MB
File đính kèm TAI LIEU KIEN THUC HK2.rar (5 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

English 5_2. Teacher Trinh Thi Diem My  UNIT 1 WHAT’S YOUR ADDRESS? 1 Hỏi về địa chỉ của bạn   What’s your address? (What’s + your + address?) (What’s = What is)  It’s 97, Village Road (It’s + số n.

Trang 1

 UNIT 1: WHAT’S YOUR ADDRESS?

1 Hỏi về địa chỉ của bạn: 

 What’s your address? (What’s + your + address?) (What’s = What is)

 It’s 97, Village Road (It’s + số nhà + địa chỉ.) (It’s = It is)

105, Hoa Binh Lane 97, Village Road 75, Hai Ba Trung

Street Flat 8, second floor, City Tower

(105: one hundred and

five) (97: ninety seven) (75: seventy five)

 Note:

- Lane: ngõ, hẻm - Flat: căn hộ chung cư

- Road: con đường - Floor: tầng

- Street: phố, đường phố - Tower: tòa nhà

- Province: tỉnh

- Town: thị xã, thị trấn

2 Hỏi về nét đặc trưng của nơi nào đó: 

 What’s the city like? (What’s + the + nơi + like?) (What’s = What is)

 It’s big and busy ( It’s + tính từ miêu tả.) (It’s = It is)

big and busy far and quiet large and crowded small and pretty

Adjectives of Description Vietnamese Meaning

Beautiful Đẹp

Crowded Đông đúc

 Note:

1 Hỏi bạn sống ở đâu: Where do you live?  I live in Vinh Xuong village/Tan Chau Town

Trang 2

 UNIT 2: I ALWAYS GET UP EARLY HOW ABOUT YOU?

1 Hỏi bạn làm gì vào thời điểm nào đó: 

 What do you do in the morning? (What + do + you + do + thời điểm?)

 I usually go to school (I + trạng từ chỉ sự thường xuyên + hoạt động.)

in the morning in the morning in the afternoon in the evening

brush my teeth do morning exercise cook dinner watch TV

 Note: Những trạng từ chỉ mức độ thường xuyên

Adverbs of Frequency Vietnamese Meaning

Always Luôn luôn Usually Thường thường Often Thường hay Sometimes Thỉnh thoảng Never Không bao giờ

2 Hỏi bạn về mức độ thường xuyên của hoạt động nào đó: 

 How often do you come to the library? (How often + do + you + hoạt động?)

 I come to the library once a week (I + hoạt động + cụm từ chỉ mức độ thường xuyên.)

study with a partner go to the library go fishing ride a bicycle to school

every day once a week once a month twice a week

 Note: Mức độ thường xuyên

English Words Vietnamese Meaning

Every day Mỗi ngày Every week Mỗi tuần

Once a week Once a month Twice Hai lần Twice a week

Times Những lần Three times

Trang 3

 UNIT 3: WHERE DID YOU GO ON HOLIDAY?

1 Hỏi bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ: 

 Where did you go on holiday? (Where + did + you + go + on holiday?)

 I went to Ha Long Bay (I went to + nơi.)

Ha Long Bay Phu Quoc Island Hoi An Ancient Town Hue Imperial City

2 Hỏi bạn đã đến đó bằng phương tiện gì: 

 How did you get there? (How + did + you + get + there?)

 I went by train (I went by + tên phương tiện.)

train taxi motorbike underground (tàu điện

ngầm)

plane coach (xe khách) bus car

-

 UNIT 4: DID YOU GO TO THE PARTY?

1 Hỏi đoán bạn về hoạt động gì đó: 

 Did you go on a picnic? (Did + you + hoạt động?)

 Yes, I did./No, I didn’t (didn’t = did not)

go on a picnic enjoy the party join the funfair watch tv

2 Hỏi các bạn đã làm gì ở buổi tiệc: 

 What did you do at the party? (What + did + you + do + at the party?)

We had nice food and drink (We + việc đã làm.)

had nice food and played hide-and-seek chatted with friends watched cartoons

Trang 4

 Note: Một số động từ diễn tả việc đã làm

Go (đi) Went (đã đi)

Get (đến) Got (đã đến)

Enjoy (thưởng thức) Enjoyed

Join (tham gia) Joined

Watch (xem) Watched

Have/has (dùng thức ăn/đồ uống; có) Had

Play (chơi) Played

Chat (trò chuyện) Chatted

Listen (nghe) Listened

Do (làm) (do homework) Did

Write (viết) Wrote

Dance (múa) Danced

Drink (uống) Drank

End (kết thúc) Ended

Give (đưa, cho, tặng) Gave

-

 UNIT 5: WHERE WILL YOU BE THIS WEEKEND?

1 Hỏi bạn sẽ ở đâu vào cuối tuần này: 

 Where will you be this weekend? (Where + will + you + be + this weekend?)

I think I’ll be on the beach (I’ll = I will)

 Note:

- in the countryside: ở vùng quê - in the city: ở trong thành phố

- on the beach: ở trên bãi biển

- at school: ở trường - at home: ở nhà

- by the sea: ở gần biển

2 Hỏi về việc bạn sẽ làm ở nơi nào đó: 

 What will you do at Ha Long Bay? (What + will + you + do + at + tên một nơi?)

Trang 5

 I think I’ll explore the caves./ I don’t know I may explore the caves

explore the caves take a boat trip around

the islands build sandcastles on the beach swim in the sea

-

 UNIT 6: HOW MANY LESSONS DO YOU HAVE TODAY?

1 Hỏi hôm nay bạn có bao nhiêu tiết học: 

 How many lessons do you have today? (How many + lessons + do + you + have + today?)

I have three: Maths, Vietnamese and English (I have + số lượng tiết học + tên các tiết.)

 Note: Hỏi cụ thể về hôm nào đó

- How many lessons do you have on Mondays?  I have …

2 Hỏi bạn về số tiết của môn học nào đó trong tuần: 

How often do you have English? (How often + do + you + have + tên môn học?)

 I have it four times a week (I + have + it + cụm từ chỉ mức độ thường xuyên.)

once a week twice a week four times a week every school day

-

Trang 6

 UNIT 7: HOW DO YOU LEARN ENGLISH?

1 Hỏi bạn về cách bạn thực hành kỹ năng tiếng Anh: 

 How do you practise speaking English? (How + do + you + practise + tên kỹ năng?)

 I speak English every day (I + hoạt động.)

speaking English listening to English writing English reading English

speak English every day watch English cartoons

on TV write emails to my friends read short stories

2 Hỏi bạn về lý do bạn học tiếng Anh: 

Why do you learn English? (Why + do + you + learn + English?)

Because I want to watch English cartoons on TV (Because + I + want to + hoạt động.)

watch English cartoons on TV read English comic books talk to my foreign friends

-

 UNIT 8: WHAT ARE YOU READING?

1 Hỏi bạn đang đọc sách/truyện gì: 

 What are you reading? (What + are + you + reading?)

 I’m reading Snow White and the Seven Dwarfs (I’ll = I will)

The Fox and the Crow The Story of Mai An

Tiem Aladdin and the Magic Lamp Snow White and the Seven Dwarfs

2 Hỏi bạn về một nhân vật nào đó như thế nào: 

What’s Snow White like? (What’s + tên nhân vật + like?) (What’s = What is)

 He’s/She’s kind (He’s = He is/She’s = She is)

hard-working kind clever gentle

Trang 7

 UNIT 9: WHAT DID YOU SEE AT THE ZOO?

1 Hỏi bạn đã xem/thấy con gì ở sở thú: 

 What did you see at the zoo? (What + did + you + see + at the zoo?)

 I saw peacocks

pythons crocodiles peacocks gorillas

2 Hỏi bạn về hành động của con vật khi bạn xem ở sở thú: 

 What did the panda do when you were there?

(What + did + the + tên con vật + do + when you were there?)

 They ate slowly

(They + việc đã làm.)

roared loudly moved beautifully moved quietly ate slowly

 Note:

- roar  roared (đã rống) - beautiful  beautifully (một cách đẹp)

- move  moved (đã di chuyển) - quiet  quietly (một cách yên tĩnh)

- loud  loudly (một cách to) - slow  slowly (một cách chậm)

-

 UNIT 10: WHEN WILL SPORTS DAY BE?

1 Hỏi về ngày hội nào đó sẽ diễn ra khi nào: 

 When will Sports Day be? (When + will + tên ngày hội + be?)

It’ll be on Saturday (It’ll = It will)

Sports Day Teachers’ Day Independence Day Children’s Day

Saturday Sunday Thursday Friday

 Note: on + thứ

Trang 8

2 Hỏi về kế hoạch việc làm của bạn vào ngày hội: 

 What are you going to do on Sports Day?

(What + are + you + going to + on + tên ngày hội?)

 I’m going to play football (I’m going to + hoạt động.)

play basketball play football play table tennis play badminton

-

 UNIT 11: WHAT’S THE MATTER WITH YOU?

1 Hỏi về vấn đề sức khỏe của bạn: 

 What’s the matter with you? (What’s + the + matter + with + you?)

 I have a toothache (I + have + a + tên bệnh.)

2 Khuyên bạn nên/không nên làm gì để tốt cho sức khỏe: 

You should take a rest (You + should + việc nên làm.)

go to the doctor go to the dentist take a rest eat a lot of fruits

 You shouldn’t eat a lot of sweets (You + shouldn’t + việc không nên làm.)

carry heavy things eat a lot of sweets

 Note: - shouldn’t = should not

- a lot of: nhiều

Trang 9

 UNIT 12: DON’T RIDE YOUR BIKE TOO FAST!

1 Khuyên bạn không nên làm gì: 

 Don’t play with matches! (Don’t + việc không nên làm!) (Don’t = Do not)

 OK I won’t (won’t = will not)

play with matches ride your bike too fast climb the tree run down the stairs

2 Hỏi bạn về lý do mình không nên làm gì đó: 

 Why shouldn’t I play with the stove?

(Why + shouldn’t + I + việc làm?) (shouldn’t = should not)

Because you may get a burn

(Because + you + may + việc làm chỉ kết quả.)

play with the knife play with the stove ride too fast run down the stairs

cut yourself get a burn fall off your bike break your arm

 Note: - may: có thể

cut yourself get a burn fall off your bike break your arm

-

 UNIT 13: WHAT DO YOU DO IN YOUR FREE TIME?

1 Hỏi bạn làm gì vào thời gian rãnh: 

 What do you do in your free time?

I play football

surf the Internet go to the cinema clean the house do karate

Trang 10

2 Hỏi về người thân của bạn làm gì vào thời gian rãnh của họ: 

 What does your mother do in her free time?

(What + does + your + tên thành viên + do + in + his/her + free time?)

 She goes swimming (He/She + hoạt động_s/es.)

goes fishing goes swimming goes skating goes camping

 Note:

Bảng chia động từ diễn tả hoạt động hàng ngày Bảng tính từ sở hữu

I/You/We/They +

V 0

He/She/Chủ từ số ít +

Play Plays

Cook Cooks

Chat Chats

Listen Listens

Draw Draws

Write Writes

Sing Sings

Dance Dances

Drink Drinks

Give Gives

Read Reads

Surf Surfs

Clean Cleans

Teach Teaches

Work Works

Example: - I usually play badminton in my free time

- My brother usually plays badminton in his free time

Trang 11

 UNIT 14: WHAT HAPPENED IN THE STORY?

1 Hỏi bạn về tình huống đã diễn ra trong câu chuyện: 

 What happened in the story?

 First, … Then, … Next, … In the end…

King Hung ordered

Mai An Tiem and his

family to live on an

island The island was

very far away

One day, An Tiem found some black seeds and he grew them The seeds gave watermelons

An Tiem’s family exchanged the watermelons for food and drink

King Hung heard about the story and he let An Tiem and his family go back home

2 Hỏi về cảm nhận của bạn đối với nhân vật nào đó: 

What do you think of An Tiem?

(What + do + you + think of + tên nhân vật?)

 I think he’s hard-working (I think + he/she + tính từ miêu tả.)

intelligent hard-working greedy kind

-

 UNIT 15: WHAT WOULD YOU LIKE TO BE IN THE FUTURE?

1 Hỏi về nghề mà bạn mơ ước được trở thành trong tương lai: 

 What would you like to be in the future?

(What + would + you + like + to be + in the future?)

 I’d like to be a pilot (I’d like to be + a/an + tên nghề nghiệp.)

a pilot a doctor an architect a writer

Trang 12

2 Hỏi về lý do vì sao bạn có ước muốn trở thành ai đó: 

 Why would you like to be a nurse?

(Why + would + you + like + to be + a/an + tên nghề nghiệp?)

 Because I’d like to look after patients (Because + I’d like to + việc làm.)

look after patients write stories for

children fly a plane design buildings

-

 UNIT 16: WHERE’S THE POST OFFICE?

1 Hỏi về vị trí của nơi nào đó: 

 Excuse me, where’s the bus stop?

(Excuse me, where + is + the + tên một nơi?)

 It’s next to the stadium (It’s + trạng từ chỉ vị trí + một nơi.)

next to the stadium opposite the market between the cinema

and supermarket

on the corner of the

street

2 Hỏi bạn về phương cách mình có thể sử dụng để đến nơi nào đó: 

 How can I get to the post office?

(How + can + I + get to + the + tên một nơi?)

You can walk for five minutes (You + can + phương cách.)

walk for five minutes take a boat take a coach go by plane

 Note: - walk = go on foot: đi bộ

Trang 13

 UNIT 17: WHAT WOULD YOU LIKE TO EAT?

1 Hỏi bạn muốn dùng món ăn/uống gì: 

 What would you like to eat/drink?

(What + would + you + like to + eat/drink?)

 I’d like a bar of chocolate/a glass of orange juice, please

(I’d like + tên món ăn/thức uống.) (I’d = I would)

a packet of biscuits a bar of chocolate a glass of orange juice a carton of lemonade

 Note: - a bar of…: 1 thanh, thỏi

- a packet of…: 1 gói

- a glass of…: 1 ly

- a carton of…: 1 hộp

2 Hỏi bạn về lượng của món gì đó mà bạn dùng mỗi ngày: 

 Món không đếm được:

 How much rice do you eat every day?

(How much + tên món ăn/uống không đếm được + do you + eat/drink + every day?)

I eat four bowls

(I + eat/drink + định lượng + tên món ăn/thức uống.)

three bananas four bowls of rice two sausages three bottles of water

 Món đếm được:

 How many bananas do you eat every day?

(How many + tên món đếm được + do you + eat/drink + every day?)

(How many + định lượng + tên món không đếm được + do you + eat/drink + every day?)

 I eat three bananas

(I + eat/drink + định lượng + tên món ăn/thức uống.)

Trang 14

 UNIT 18: WHAT WILL THE WEATHER BE LIKE TOMORROW?

1 Hỏi dự đoán thời tiết vào ngày mai: 

 What will the weather be like tomorrow?

(What + will + the weather + be + like + tomorrow?)

 I will be hot and sunny

(I will be + tính từ miêu tả thời tiết + and + hiện tượng thời tiết.)

cold and snowy hot and sunny warm and stormy cool and cloudy

2 Hỏi về nét đặc trưng của thời tiết vào mùa nào đó ở nước của bạn: 

 What’s summer like in your country? (What’s + tên mùa + like + in your country?)

It’s usually hot There are a lot of flowers

(It’s + usually + tính từ miêu tả thời tiết There + is/are + a lot of + vật đặc trưng của mùa.)

cold – wind hot – flowers cool – rain very cold – snow

 Note: There is + danh từ không đếm được / There are + danh từ đếm được

-

 UNIT 19: WHICH PLACE WOULD YOU LIKE TO VISIT?

1 Hỏi về nơi mà bạn muốn chọn đến tham quan: 

 Which place would you like to visit, Thong Nhat Park or the Museum of History?

(Which place + would + you + like + to visit, + nơi 1 + or + nơi 2?)

 I’d like to visit the Museum of History (I’d like to visit + tên 1 nơi.) (I’d = I would)

Thong Nhat Park – the

Museum of History

Trang Tien Bridge – Thien Mu Pagoda

Ben Thanh Market – the City Theatre

Bai Dinh Pagoda – Hoa Lu Temple

Trang 15

2 Hỏi về cảm nhận của bạn về một nơi nào đó: 

 What do you think of Ha Long Bay? (What + do + you + think of + tên 1 nơi?)

 It’s more attractive than I expected (It’s more + tính từ miêu tả + than + I expected.)

attractive exciting interesting beautiful

-

 UNIT 20: WHICH ONE IS MORE EXCITING, LIFE IN THE CITY OR

LIFE IN THE COUNTRYSIDE?

1 Cách hỏi lựa chọn miêu tả so sánh về nơi nào đó hơn: 

Trường hợp tính từ ngắn:

Which one is smaller, Hoan Kiem Lake or West Lake?

(Which one + is + tính từ so sánh hơn, + nơi 1 + or + nơi 2?)

 I think Hoan Kiem Lake is (I think + tên 1 nơi + is.)

Hoan Kiem Lake – West

Lake

Ben Thanh Market – Dong Xuan Market

life in the city – life in the countryside

life in the city – life

in the mountains

Note: - smallsmaller largelarger noisynoisier busybusier bigbigger

2 Cách hỏi lựa chọn miêu tả so sánh về nơi nào đó hơn: 

Trường hợp tính từ dài:

 Which one is more beautiful, Ha Long City or Nha Trang?

(Which one + is + more + tính từ so sánh hơn, + nơi 1 + or + nơi 2?)

I think Ha Long City is (I think + tên 1 nơi + is.)

Ha Long City – Nha Trang life in Da Nang – life in Ho Chi

Minh City

life in the city – life in the

countryside

Ngày đăng: 02/05/2023, 15:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w