9.Viết vào chỗ trống cho thích hợp: Sợi dây vải dài 85 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 50 cm để buộc hộp quà tặng.. Hỏi đoạn dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?. Phép tính: Trả lời:
Trang 1ĐỀ 1- MÔN TOÁN
Họ và tên:……… Lớp:………
1 Đọc, viết các số sau:
Số 50 gồm………chục và ………đơn vị.
Số 75 gồm ………chục và ………đơn vị.
Số 15 gồm ……….chục và ………đơn vị, ta viết 15 = …….+…….
Số 60 gồm ……….chục và ………đơn vị, ta viết 60 = …….+…….
Số gồm 8 chục và 2 đơn vị viết là: …………
Số gồm 4 chục và 5 đơn vị viết là: …………
2 Tính nhẩm
23 - 10 – 3 = … 34 + 20 + 11 = …… 13 cm + 20cm = ……
98 – 12 – 45 =…… 21 + 30 + 26 = …… 10 cm + 25 cm = ……
76 – 50 + 3 = …… 12 + 34 – 25 = …… 24 cm + 30cm = ……
3 Đặt tính rồi tính
………
…
………
…
……… 4 <, >, = ?
30 + 27 … 60 67 – 61 … 10 79 … 54 + 25
83 - 41 …… 21 + 30 60 cm - 20 cm …… 80 cm 60 cm + 10 cm …….69 cm
5 Nối (theo mẫu: 26 + 62 với 88):
Trang 26.Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 95cm – 35cm+ 20cm = 50cm b) 60 cm + 27 cm = 87 cm
c) 86cm – 25 cm - 10 cm = 52 cm d) 86 cm – 43 cm = 43
7 Số?
a) Hôm nay là thứ hai, ngày 3 tháng 5 Vậy thứ hai tuần sau là ngày…… tháng 5
b) Hôm nay là thứ hai ngày 27 tháng 5 Vậy thứ hai tuần trước là ngày……tháng 5 c) Hôm nay là thứ ba ngày 25 tháng 3 Ngày mai là thứ…………ngày……….tháng 3
8 Đồng hồ chỉ mấy giờ?
……… ……… ………
9.Viết vào chỗ trống cho thích hợp:
Sợi dây vải dài 85 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 50 cm để buộc hộp quà tặng Hỏi đoạn dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Phép tính:
Trả lời: Đoạn dây vải còn lại dài…….cm
10.
Có… Khối hộp chữ nhật
Có…….khối lập phương
Có…….hình tam giác.
Có…….hình vuông.
Có……hình chữ nhật