Trờng Tiểu học Dĩnh Trì Phần A: Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1... Phần B: Tự luậnCâu 6.
Trang 1PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM Năm học 2022 - 2023 Môn: Toán – Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: Lớp: 1 Trờng Tiểu học
Dĩnh Trì
Phần A: Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo
yêu cầu:
Câu 1 a) Số 36 gồm:
C 6 chục và 3 đơn vị D 3 chục và 6 đơn vị
b) Số 55 đọc là:
Câu 2: Các số 79, 81, 18 đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Câu 3: Số liền trớc của số lớn nhất có hai chữ số là:
Câu 4 Hôm nay là thứ T ngày 8 tháng 5 Ngày mai là:
A Thứ Ba ngày 7 tháng 5 B Thứ Năm ngày 7 tháng 5
C Thứ Năm ngày 9 tháng 5 D Thứ Ba ngày 9 tháng 5
Câu 5 Hình vẽ bên có:
Hình vuông
Trang 2
Phần B: Tự luận
Câu 6 Đặt tính rồi tính:
35 + 24 76 - 46 5 + 23 48 - 2
Câu 7 : Tính nhẩm
Câu 8 Điền >, <, =
Câu 9 Trình bày bài giải của bài toán sau:
Hùng có 18 viên bi Hùng cho Dũng 8 viên bi Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu viên bi ?
Câu 10: Với các số 24; 45; 69 và các dấu +; - ; = Em hãy viết tất cả các
phép tính đúng:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
Trang 3NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN - LỚP 1
Đơn vị tính: Điểm
theo mức độ
Câu số
Điểm số
Mức
Số và các
phép tính
cộng, trừ
không nhớ
trong phạm
vi 100
Cấu tạo số 1 1 1
Số tự nhiên
Xếp số theo thứ tự theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
2 1 1
Số liền trước, số liền sau Hoặc số lớn nhất, số bé nhất
3 1 1
Đặt tính rồi tính 6 1 1
Tính nhẩm 7 1 1
So sánh số 8 1 1
Viết phép tính với
số đã cho và dấu +;-;= 10 1 1
Yếu tố hình
học
Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình hộp chữ nhật, khối lập phương
Đếm hình 5 1 1
Giải toán có
lời văn Số học Trình bày bài giải 9 1 1
Yếu tố đo
đại lượng,
thời gian Thời gian Xem giờ 4 1 1
HƯỚNG DẪN CHẤM PHIẾU KIỂM TRA TOÁN CUỐI NĂM LỚP 1
Trang 4Năm học 2022 - 2023
Câu 1 a) D b) B
(Mỗi phần đúng được 0,5 điểm)
1 điểm
Câu 5 a) 3 hình tam giác
b) 3 hình vuông (Mỗi phần đúng được 0,5 điểm)
1 điểm
Câu 6 Đặt tính và thực hiện đúng mỗi phần 0,25đ 1 điểm Câu 7 Tính và thực hiện đúng mỗi phần 0,25đ 1 điểm Câu 8 Điền đúng mỗi phần 0,25 đ 1 điểm
Hùng còn lại số viên bi là: (0,25đ)
18 – 8 =10 ( viên) ( 0,5đ) Đáp số: 10 viên bi (0,25đ)
1 điểm
Câu 10 Phép tính:
24 + 45 = 69
45 + 24 = 69
69 – 24 = 45
69 – 45 =24
(Mỗi phần đúng được 0,25 điểm)
1 điểm