1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

soan câu hoi trác nghêm hoá học THẦY ĐĂNG

79 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Soạn câu hỏi trắc nghiệm hóa học Thầy Đăng
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 209,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

số mol chất tan có trong tổng số mol các chất có trong dung dịch kể cả dung môi Nồng độ đương lượng gam cho biết 1.. số phân tử chất tan có trong một lít dung dịch 2 số đương lượng gam

Trang 1

A Dung dịch là hỗn hợp hai hay nhiều chất ở thể lỏng.

B Dung dịch là một hệ đồng nhất gồm hai hay nhiều chất

C Dung dịch là hệ gồm hai chất lỏng khuyếch tán vào nhau

D Dung dịch là một hệ gồm một chất rắn khuyếch tán trog môi trường lỏng

Câu 7

Dung dịch chất điện ly là

A dung dịch của nhũng chất lỏng hoà tan

B dung dịch của chất rắn hoà tan trong chất lỏng

C Dung dịch của chất phân tán có kích thước hạt nhỏ hon 1nm

D Dung dịch có khả năng dẫn điện

Câu 8

Dung dịch chất không điện ly là

A dung dịch của nhũng chất lỏng hoà tan

Trang 2

B dung dịch của chất rắn hoà tan trong chất lỏng

C Dung dịch của chất phân tán có kích thước hạt nhỏ hon 1nm

D Dung dịch koông có khả năng dẫn điện

Câu 9

Dung dịch keo là

A dung dịch của nhũng chất lỏng hoà tan

B dung dịch của chất rắn hoà tan trong chất lỏng

C Dung dịch của chất phân tán có 1nm ≤ kích thước hạt ≤ 100nm

D Dung dịch có khả năng dẫn điện

Câu 10

Huyền phù là

A Hệ phân tán của một chất rắn trong môi truòng lỏng

B Hệ phân tán của một chất rắn trong môi trường rắn

C Hệ phân tán lỏng- rán và kích thước hạt phân tán lớn hơn 100nm

D Hệ phân tán lỏng- lỏng và kích thước hạt phân tán lớn hơn 100nm

Câu 11

Nhũ tương là

A Hệ phân tán của một chất rắn trong môi truòng lỏng

B Hệ phân tán của một chất lỏng trong môi trường lỏng

C Hệ phân tán lỏng- rán và kích thước hạt phân tán lớn hơn 100nm

D Hệ phân tán lỏng- lỏng và kích thước hạt phân tán lớn hơn 100nm

Câu 12

Nồng độ dung dịch biểu thị

1 lượng chất tan có trong một lượng dung dịch nhất định

2 số mol chất tan có trong dung dịch

3 khối lượng chất tan có trong dung dịch

Nồng độ phần trăm cho biết

1 số phần khối lượng chất tan có trog một trăm phần khối lượng dung dịch

2 số gam chất tan có trong một lít dung dịch

3 số mol chất tan có trong một ít dung dịch

Nồng độ mol/lit cho biết

1 số phân tử chất tan có trong một lít dung dịch

2 số mol chất tan có trong một lít dung dịch

3 sô mol chất tan có trong 1000 gam nước

A 1 đúng

B 2 đúng

Trang 3

C 3 đúng.

D 1,2,3 đều đúng

Câu 15

Nồng độ molan cho biệt

1 số mol chất tan có trong 1000 gam dung dịch

2 số mol chất tan có trong 1000 gam dung môi

3 số phân tử chất tan có trong 1000 gam dung dịch

Nồng độ phân mol cho biết

1 số mol chất tan có trong 1000 gam dung dịch

2 số mol chất tan có trong 1000 gam dung môi

3 số mol chất tan có trong tổng số mol các chất có trong dung dịch kể cả dung môi

Nồng độ đương lượng gam cho biết

1 số phân tử chất tan có trong một lít dung dịch

2 số đương lượng gam chất tan có trong một lít dung dịch

3 sô đương lượng gam chất tan có trong 1000 gam nước

Đương lượng gam của một chất là

A lượng chất đó phản ứng vừa đủ với một đương lượng gam của một chât khác

B là lượng chất đó phản ứng vừa đủ với một mol khí hydro

C là lượng chất đó khi phản ứng thì cho hoặc nhận một electron

D là lượng acid khi phản ứng cho đúng một ion H+

Câu 19

Cho công thức tính đươg lượng gam: E= M/a với : E (g/dlg), M(g/mol) Vẩy a là

A số điện tử chất đang tính trao đởi khi tham gia phản ứng

B số gốc acid chất đang tính tham gia phản ứng

C số điện tích dương hoặc âm chất trao đổi khi tham gia phản ưng

D số đương lượng gam ứng với một mol chất khi tham gia phản ứng

Câu 20

Cho công thức tính đươg lượng gam: E= M/a với : E (g/dlg), M(g/mol) Trong phản ứng trao đổi

a là

A số điện tử chất đang tính trao đởi khi tham gia phản ứng

B số gốc acid chất đang tính tham gia phản ứng

Trang 4

C số mol điện tích dương hoặc âm một mol chất trao đổi khi tham gia phản ưng

D số nguyên tử kim loại chất trao đội khi tham gia phản ứng

Câu 21

Cho công thức tính đươg lượng gam: E= M/a với : E (g/dlg), M(g/mol) Trng phản ứng oxy khử a là

hoá-A số mol điện tử một mol chất đang tính trao đổi khi tham gia phản ứng

B số gốc acid chất đang tính tham gia phản ứng

C số điện tích dương hoặc âm một mol chất trao đổi khi tham gia phản ưng

D số nguyên tử kim loại chất trao đội khi tham gia phản ứng

Câu 22

Cho công thức tính đươg lượng gam: E= M/a với : E (g/dlg), M(g/mol) Trong phản ứng trunghoà a là

A số mol ion H+ mà một mol chất đã cho hay nhận khi tham gia phản ứng

B số gốc acid chất đang tính tham gia phản ứng

C số điện tích dương hoặc âm một mol chất trao đổi khi tham gia phản ưng

D số nguyên tử kim loại chất trao đội khi tham gia phản ứng

Câu 23

Cho phản ứng: Na2CO3 + HCl → NaHCO3 + NaCl

Vậy dung dịch chứa 1,06 g Na2CO3 trong 100ml dung dịch thi nồng độ đương lượng của dungdịch là

Cho phản ứng: Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO3 + CO2 + H2O

Vậy dung dịch chứa 1,06 g Na2CO3 trong 100ml dung dịch thi nồng độ đương lượng của dungdịch là

3Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O

Vậy 2,32 gam Fe3O4 ứng với mấy đương lượng gam

Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng

A chất tan đi xuyên qua màng bán thẩm để cân bằng áp suất

B dung môi đi xuyên qua màng bán thẩm để cân bằng áp suất

C dung dịch đi xuyên qua màng để cân bằng áp suất

D dung môi và chất tan dịch chuyển theo hai chiều ngược nhau qua màng bán thẩm

Trang 5

Câu 27

Áp suất thẩm thấu là áp suất

A xuất hiện trên bề mặt tiếp xúc giữa dung dịch và không khí

B xuất hiện trong dung dịch

C xuất hiện hai bên màng bán thẩm khi hai bên màng có hai dung dịch khac nhau về nồng độ

D xuất hiện trong mọi trường hợp khi có màng bán thẩm

Dung dịch trong nước của một chất B (không điện ly) chứa 3gam B trong 250 ml dung dịch ở

12oC có áp suất là 0,82 atm Tính khối lượng mol của B

A.34,2 g/mo

B 342 g/mol

C 2064,5 g/mol

Trang 6

Thế nào là hiện tượng thẩm thấu:

A là hiện tượng các phân tử chất tan khuếch tán qua màng bán thẩm để đi vào dung dịch

Trang 7

B Là hiện tượng các phân tử dung môi khuếch tán qua màng bán thẩm để đi vào dung dịch

C Là hiện tượng các phân tử chất tan và các phân tử dung môi khuếch tán qua màng bánthẩm để đi vào dung dịch

Trang 8

A Hằng số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch.

B Hằng số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch chứa 1mol chất tan trong

1000 gam dung môi

C Hằng số nghiệm sôi là nhiệt độ sôi của dung dịch

D Hằng số nghiệm sôi là nhiệt độ sôi của dung dịch chứa 1mol chất tan trong 1000 gamdung môi

X Biết hằng số điện ly của NH3 Kb=1,8.10-5 pH của dung dịch X là

Trang 9

C là dung dịch tạo bởi một bazơ mạnh và muối của nó, mà khi thêm một lượng nhỏ axit yếuhoặc bazơ yếu vào thì pH của dung dịch không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể.

C K2SO4, CH3COONa, AlCl3

D Na2CO3 , CH3COONa, C6H5ONa

Trang 10

B 5,71

C 9

D 8,29 Câu 60 CH3COOH có pKa= 4,74 Vậy pH của dung dịch CH3COOH 0,15M là: A 2,3

B 2,78

C 3,24

D 5,56 Câu 61 Tích số tan của CaCO3 ở 25oC 4,8.10-9 Vậy độ tan của CaCO3 ở 25oC là: A 6,892.10-5mol/lít

B 6,289.10-5 mol/lít

C 6,928.10-5 mol/lít

D 8,926.10-5 mol/lít

Câu 62 NH3 có pKb = 4,74 Vậy pH của dung dịch gồm NH3 0,12M và NH4Cl 0,1M là: A 8,253

B 9,34

C 9,29

D.10,26 Câu 63 Một dung dịch có pH = 10 thì [OH − ] bằng A 10 −8 M. B 10 −10 M. C 10 −5 M. D 10 −4 M. Câu 64 Màng thẩm thấu là những màng A chỉ cho các ion đi qua

B cho các ion và phân tử chất tan đi qua C chỉ cho dug môi đi qua

D cho các hạt keo đi qua Câu 65 Màng thẩm tích là những màng A chỉ cho các ion đi qua

B cho các ion và phân tử chất tan đi qua C chỉ cho dug môi đi qua

D cho các hạt keo đi qua

Câu 66

So sánh kính hiển vi và kính siêu hiển vi

A cấu tạo giống nhau

Trang 11

B kính siêu hiển vi có độ phóng đại lớn hơn

C cấu tạo hệ thống quang học khác nhau

D vị trí đặt nguồn sáng khác nhau.

Câu 67

Điện tích (âm hay dương) của hạt keo được quyết định bởi

A điện tichq của nhân hạt keo

B điện tích của lớp hấp phụ

C điện tích của lớp ion đối

D điện tích của lớp khuếch tán

Câu 68

Điện tích (âm hay dương) của hạt keo được quyết định bởi

A điện tichq của nhân hạt keo

B điện tích của lớp hấp phụ

C điện tích của lớp ion đối

D điện tích của lớp khuếch tán

Câu 69

Cho hai dung dịch HCl (có pH=a) và CH3COOH (có pH=b) có cùng nồng độ CM Nếu so sánh

pH của hai dung dịch này thì

Khẳng định nào sau đây là không đúng

A Chất điện ly là chất tan được trong nước

B Độ điện ly α càng lớn thì hằng số điện ly K càng tăng và chất điện ly càng mạnh

C Độ điện ly α càng lớn khi nồng độ chất điện ly càng loãng

D Trong dung dịch chất điện ly chỉ tồn tại các ion

Câu 72

Phát biểu nào sau đây sai.

A Dung dịch chất điện ly dẫn được điện vì trong dung dịch chất điện ly có chứa nhưng phần tử mang điện

B Khi pha loãng hoạc cô cạn dung dịch, nồng độ mol của các chất tan tỷ lệ thuận với thể tích dung dịch

C Độ tan của chất khí tăng khi áp suất tăng vì quá trình hoà tan chất khí làm giảm áp suất

D Dung dịch NaOH 10-9M có pH không phải là 9

Câu 73

Trang 12

Hoà tan 1mol hydroclorua vào nước sau đó cho vào dung dịch trên 300g dung dịch NaOH 10% (d= 1,5) Vậy pH của dung dịch sau khi pha là

C Khối lượng chất tan và khối lượng dung dịch không thay đổi

D nồng độ các chất không thay đổi

Câu 77

Dung dịch đệm là dung dịch

A Hồn hơp acid yếu và muối của nó với base mạnh

B Hỗn hợp base yếu và muối của nó với acid mạnh

C Có pH không thay đổi khi thêm bất kỳ acid hoặc base vào

D Hỗn hơp acid yếu và muối của nó với base mạnh hoặc hỗn hợp base yếu và muối của nó với acid mạnh

Trang 14

A NaHCO3< NaOH<Ba(OH)2< Na2CO3

B NaHCO3 < Na2CO3< Ba(OH)2<NaOH

Trang 15

C NaHCO3< Na2CO3< NaOH= Ba(OH)2

D NaHCO3< Na2CO3 < NaOH < Ba(OH)2

A 95 g

B 80 g

Trang 16

A NaHSO4, Na2CO3, CH3COONa.

B NaHSO4, NaHCO3, NaHS

C NaHCO3, (NH4)2CO3, CH3COONH4

D Zn(OH)2, Al2O3, Fe

Câu 107

Tích số tan của chất điện ly ít tan là

A Tích số nồng độ của các ion chất điện ly ít tan vói số mũ bằng hệ số của các ion trong phươngtrình điện ly

Trang 17

B Tích số nồng độ của các ion chia cho nồng độ chất điện ly ít tan.

C Tích số nồng độ của các ion với số mũ là hệ số của các ion trong phương trình điện ly chia cho nồng độ chất điện ly ít tan

D Nồng độ chất điện ly ít tan chia cho tích số nồng độ của các ion với số mũ là hệ số của các iontrong phương trình điện ly

Câu 108

Hoà tan hoàn toàn hỗn họp Ba-Na vào nước thu được 6,72 lit hydro (đktc) Cần dùng bao nhiêu

ml dung dịch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dịch A

Trang 18

Trong dung dịch acid acetic tồn tại cân bằng CH3COOH = CH3COO- + H+

Độ điện ly α của acid trên sẽ tăng khi nào ?

A Thêm vài giọt dung dịch HCl

B Thêm vài giọt CH3COONa

C Tăng nồng độ dung dịch

D Giảm nồng độ dung dịch

Câu 116

Một thể tích dung dịch Pb(NO3)2 2.10-3M được trộn với cùng một thể tích NaI 2.10-3M Biết tích

số tan TPbI 2 = 7,9.10-9 Kết luận nào sau đây đúng?

A Sau khi trộn nồng độ mỗi chất tăng lên gấp đôi

B sau khi trộn nồng độ mỗi chất giảm xuống ba lần

C dung dịch sau khi trộn không xuất hiện kết tủa PbI2

D Dung dịch sau khi trộn xuất hiện kết tủa PbI2

Phản ứng nào sau đây tạo ra được kết tủa:

A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 →

Trang 19

A Dung dịch là một hệ đồng nhất nhiều cấu tử mà thành phần của nó có thể biến đổi trong một giới hạn nhất định.

B Nồng độ mol cho biết số mol chất tan có trong một lít dung dịch

C Nồng độ đương lượng cho biết số đương lượng gam chất tan có trong một lít dung dịch

D Nồng độ molan cho biết số mol chất tan có trong 1000 gam dung dịch

C Số đương lượng gam chất A = số đương lượng gam chất B

D Phân số mol chất A = phân số mol chất B

Phát biểu nào dưới đây là sai

A Dung dịch bão hoà chất tan là dung dịch trong đó quá trình hoà tan và quá trình kết tinh lại chất hoà tan đạt trạng thái cân bằng tại nhiệt độ đã cho

B Nồng độ chất tan trong dung dịch bão hoà ở những điều kiện xác định được gọi là độ tan của chất đó

C Trong thực hành người ta biểu thị độ tan bằng số gam chất tan trong 100g dung môi để tạo ra dung dịch bão hoà ở nhiệt độ nhất định

D Tại nhiệt độ không đổi độ tan của chất khí tỷ lệ nghịch với áp suất của nó trên dung dịch

Trang 20

C 1,1M

D 1,31M

Câu 127

Dung dịch acid sunfuric trung hoà dung dịch natri hydroxyd theo phản ứng

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

Hoà tan 4,9 gam acid funfuric nguyên chất thành 200ml dung dịch Nồng độ đương lượng gam của acid thu được là

Trang 21

Hoà tan 142,0g ancol isopropylic vào 58, 0 g nước Phân số mol của ancol và của nước trong dung dịch là

Phát biểu nào dưới đây là đúng

A áp suất thẩm thấu của dung dịch bằng áp suất từ bên ngoài tác dụng lên dung dịch để cho hiệntượng thẩm thấu xảy ra

B Áp suât thẩm thấu phụ thuộc vào bản chất và số lượng chất tan

C Áp suất thẩm thấu tỷ lệ thuận vói nhiệt độ của dung dịch

D Áp suất thẩm thấu của dung dịch có độ lớn bằng áp suất gây bởi chất tan nếu như ở cùng nhiệt

độ đó nó tồn tại ở trạng thái khí và chiếm thể tích bằng thể tích dung dịch

Trang 22

Áp suất thâm thấu của dung dịch nói trên được xếp theo thứ tự tăng dần như sau

A C6H12O6 < C12H22O11 < C3H8O3

B C6H12O6 < C3H8O3 < C12H22O11

C C12H22O11 < C6H12O6 < C3H8O3

D C3H8O3 < C6H12O6 < C12H22O11

Câu 142

Người ta hoà tan 3 g đường thành 250 ml dung dịch Áp suất thẩm thấu của dung dịch thu được

ở 12oC là 0,82 atm Khối lượng phân tử của đường là

Dung dịch hoà tan 6,85 g cacbohydrat trong 100,0 g nước có khối lượng riêng là 1,024 g/ml và

có áp suất thẩm thấu là 4,61atm ở 20oC Khối lượng mol phân tử chất tan xấp xỉ là

Phát biểu nào dưới đây sai

A Nhiệt độ sô của một chất lỏng là nhiệt độ tại đó áp suất hoi của dung dịch bằng áp suất ngoài Dung môi trong dung dịch có nhiệt độ sôi cao hơn dung môi nguyên chất

B Nhiệt độ đông đặc là nhiệt độ tại đó áp suất hơi trên mặt pha lỏng bằng áp suất hơi trên mặt pha rắn Nhiệt độ đông đặc của dung môi trong dung dịch thấp hơn nhiệt độ đông đặc của dung môi nguyên chất

Trang 23

C Độ tang nhiệt độ sôi cũng như độ hạ nhiệt độ đông đặc của dung dịch có chất tan không bay hơi, không điện ly tỷ lệ thuận với nồng độ mol của chất tan trong dung dịch.

D Định luật II Raoult chỉ nghiệm đúng cho dung dịch loãng, chất tan không điện ly và không bay hơi

Câu 146

Với dung dịch loãng, chất tan không điện ly, không bay hơi phát biểu nào dưới đây là đúng

A Nồng độ chất tan càng lớn, áp suất hơi bão hoà của dung môi trong dung dịch càng cao

B Nhiệt độ sôi của dung dịch không thay đổi trong suốt quá trình dung dịch sôi

C Nhiệt độ sôi của dung dịch tăng liên tục trong suốt quá trình dung dịch sôi

D Nhiệt độ của dung dịch giảm liên tục trong suốt quá trình dung dịch sôi

A CH2O

B C2H4O2

C C3H6O3

Trang 24

Phát biểu nào dưới đây à đúng

A Chất điện ly mạnh là những chất khi hoà tan vào nước chỉ tồn tại dưới dạng ion Chất điện ly yếu khi hoà tan trong nước chỉ có một số phân tủ nào đó phân ly thành ion Sự điện ly của chất điện ly yếu là thuận nghịch

B Độ điện ly là đại lượng đạc trưng cho mức độ điện ly của một chất, nó là tỷ số giữa số phân tửhoà tan với số phân tử điện ly

C Chỉ có những hợp chất ion khi hòa tan trong nước mới bị điện ly

D Độ điện ly chỉ phụ thuộc bản chất chất điện ly

Trang 25

Phát biểu nào sau đây sai ?

A Khi thêm một acid mạnh vào dung dịch một acid yếu thì độ điện ly của acid yếu sẽ tăng

B Ở cùng nhiệt độ và cuàng nồng độ, độ điện ly của chất điện ly yếu sẽ lớn khi hằng số điện ly của nó lớn

C Độ điện ly của chất điện ly yếu luôn luôn nhỏ hơn 1

D Giữ nguyên nhiệt độ, pha loãng nồng độ dung dịch acid yếu bốn lần, độ điện y của nó tăng hailần

Phát biểu nào dưới đây sai

A Ở cùng điều kiện, các chất lỏng khác nhau có áp suất hơi bão hoà khác nhau nên có nhiệt độ sôi khác nhau

B nhiệt độ đông đặc của dung dịch muối ăn 5% thấp hơn 0oC

C nhiệt độ sôi của dung môi trong dung dịch cao hơn nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất vì

áp suất hơi bão hoà của dung môi trong dung dịch lớn hơn áp suất hơi bão hoà của dung môi nguyên chất

D áp suất thẩm thấu của dung dịch NaOH 0,1M lón hon áp suất thẩm thấu của dung dịch

glucose 0,1M

Câu 163

Giả sử các chất tan không bay hơi, các muối điện ly hoàn toàn với bốn dung dịch dung môi là nước CH3COOH (1) ; C6H12O6 (2) ; NaCl (3) ; CaCl2 (4) cùng nồng độ 0,01 M áp suất thẩm thấucủa các dung dịch được xếp tăng dần theo dãy

Trang 26

D ΔTđ (CH3COOH) < ΔTđ (HCl) < ΔTđ (K2SO4)

Câu 165

Hoà tan 1mol KNO3 vào 1lít nước, nhiệt độ đông đặc của dung dịch thấp hơn nhiệt độ đông đặc của nước nguyên chất là 3,01oC Hằng số nghiệm đông của nước là 1,86 Vậy độ điện ly biểu kiến của KNO3 trong dung dịch trên xấp xỉ bằng

Hằng số nghiệm đông của nước là 1,86 Khi hoà tan 17,0 gam KCl vào 150 gam nước thì nhiệt

độ đông đặc của nước trong dung dịch là – 4,7oC Vậy hệ số đẳng trương Vant’hoff i của dung dịch này bằng

Trang 27

Trong số các tiểu phân sau tiểu phân nào có thể là acid Lewis

Phát biểu nào sau đây sai

A Theo Arrhenius, acid là những chất trong nước điện ly cho ion hydro, base là những chất điện

ly trong nước cho ion hydroxyd

B Theo Bronsted – Lowry, phản ứng trung hoà và phản ứng thuỷ phân muối có cùng bản chất

C Theo Lewis, base là tiểu phân cho một cặp electron để tạo một liên kết phối trí, acid là tiểu phân nhận cặp electron

D Ở cùng điều kiện, hiệu ứng nhiệt của phản ứng trung hoà giữa một mol acid đơn chức với mộtmol base đơn chức là một hằng số

Trang 30

Phát biểu nào dưới đây đúng

Acid liên hợp của nước và base liên hợp của NH3 tương ứng là

Trang 31

Acid hypoclorơ acid hoá trong nước như sau:

HOCl + H2O H3O+ + OCl

-Khi thêm NaOCl vào dung dịch trên, hiện tượng nào dưới đây xảy ra:

A Nồng độ acid HOCl và nồng độ ion H3O+ đều tăng

B Nồng độ acid HOCl tăng và nồng độ ion H3O+ giảm

C Nồng độ acid HOCl giảm và nồng độ ion H3O+ tăng

D Không có sự thay đổi nào do NaOCl là một muối

Câu 201

Cho bốn dung dịch với dung môi là nước:

1 Dung dịch HCl với NaCl

2 Dung dịch CH3COOH với CH3COONa

Có bốn dung dịch dung môi là nước

1 Hoà tan 0,2 mol HCl với 0,2mol KOH thành 1 lít dung dịch

Trang 32

2 Hoà tan 0,1 mol CH3COOH với 0,1mol CH3COONa thành 1 lít dung dịch

3 Hoà tan 0,2 mol muối CH3COONH4 thành 1 lít dung dịch

4 Hoà tan 0,1 mol NaCl thành 1 lít dung dịch

Khi dùng nước pha loãng bốn dung dịch trên, các dung dịch có pH ít thay đổi là

Acid acetic có pKa =4,75 (25oC) Lần lượt pha chế các dung dịch đệm sau:

1 Trộn 0,5 lít dung dịch CH3COOH 0,10 M với 1,0 lít dung dịch CH3COONa 0,05 M

2 Trộn 0,5 lít dung dịch CH3COOH 0,20 M với 0,50 lít dung dịch CH3COONa 0,40 M

3 Trộn 1,0 lít dung dịch CH3COOH 0,15 M với 1,0 lít dung dịch NaOH 0,10 M

4 Trộn 1,0 lít dung dịch CH3COOH 0,10 M với 1,0 lít dung dịch NaOH 0,05M

Trang 34

Nhóm chất nào dưới đây gồm toàn hợp chất dễ tan trong nước

A ZnS, KNO3, CoS, PbCrO4

B NaCl, KNO3, Zn(NO3)2, MgSO4

Trang 35

C Ca3(PO4)2, Cr(OH)3, NaCl, ZnS

D Ag2O, Cu(OH)2, KCl, NaBr

Câu 224

Nhóm chất nào dưới đây gồm toàn hợp chất ít tan trong nước

A NaCl, KNO3, ZnS, PbCrO4

B KBr, NaNO3, Zn(NO3)2, Na2S

C Ca3(PO4)2, Cr(OH)3, PbCrO4, ZnS

D Ag2O, Cu(OH)2, KCl, NaBr

Câu 225

Phát biểu nào dưới đây sai

A Với dung dịch bão hoà chất điện ly ít tan Pb3(PO4)2 ta có: T = [Pb2+]3[PO43-]2

B Độ tan của chất điện ly ít tan tăng lên khi có ion cùng tên trong dung dịch

C Chất điện ly ít tan sẽ kết tủa khi tích số các ion của nó trong dung dịch với số mũ thích hợp vượt quá giá trị tích số tan của nó tại nhiệt độ đã cho

D kết tủa chất điện ly ít tan sẽ bị hoà tan khi giảm nồng độ các ion của chúng trong dung dịch sao cho tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch nhỏ hơn tích số tan tại nhiệt độ đã cho

Câu 226

Có một dung dịch bảo hoà Ca3(PO4)2 trong nước Phát biểu nào sau đây đúng

A biểu thức tích số tan của canxi photphat: T = [Ca2+]2[PO43-]3

B Nồng độ ion canxi trong dung dịch lớn gấp ba lần nồng độ ion photphat

C Khi thêm một lượng canxi nitrat váo dung dịch thì sẽ thấy xuất hiện kết tủa canxi photphat

D Khi thêm một lượng canxi nitrat váo dung dịch thì độ tan của canxi photphat không thay đổi

Tích số tan của Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường bằng 4,8.10-20 Hỏi độ tan mol/lit của đồng hydroxyd

ở cùng nhiệt độ đó bằng bao nhiêu?

Tích số tan của Ca3(PO4)2 ở nhiệt độ 25oC bằng 2,07.10-33 Hỏi độ tan mol/lit của canxi photphat

ở cùng nhiệt độ đó bằng bao nhiêu?

A 1,1.10-4M

Trang 36

Giả sử tích số tan của AgCl ở nhiệt độ thường là 1,8.10-10 Trong một dung dịch , nồng độ ion bạc

là 4.10-3 Thêm từ từ NaCl vào dung dịch cho tới khi AgCl bắt đầu xuất hiện dưới dạng kết tủa hỏi nồng độ mol của ion clorua đã vượt quá giá trị nào trong những giá trị cho dưới đây

A [Ba2+][SO42-] = 10-7; BaSO4 kết tủa

B [Ba2+][SO42-] = 10-8; BaSO4 kết tủa

C [Ba2+][SO42-] = 10-7; BaSO4 không kết tủa

D [Ba2+][SO42-] = 10-7; BaSO4 không kết tủa

A 6,87

B 9,87

C 7,87

Trang 37

D 8,87

Câu 237

Giả sử tích số tan của Cu(OH)2 ở nhiệt độ 25oC bằng 4,8.10-20 Thêm dần dung dịch NaOH vào dung dịch muối Cu(NO3)2 0,02M cho tới khi xuất hiện kết tủa Cu(OH)2 Hỏi giá trị pH tại đó kết tủa bắt đầu xuất hiện là bao nhiêu ?

A Muối CaSO4 kết tủa kết trước

B Muối BaSO4 kết tủa trước

C Cả hai kết tủa xuất hiện đồng thời

D Không có kết tủa xuất hiện

Câu 243

Bạc clorua không tan trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch NH3 vì

A NH3 làm tăng pH của dung dịch nên AgCl tan nhiều hơn

Trang 38

B NH3 làm giảm pH của dung dịch nên AgCl tan nhiều hơn

C NH3 tạo phức với ion clorua làm dịch chuyển cân bằng nên AgCl tan nhiều hơn

D NH3 tạo phức với ion bạc làm dịch chuyển cân bằng nên AgCl tan nhiều hơn

Trang 39

C 140 gam

D 150 gam

Câu: 251

Nhận định nào sau đây là SAI

Nhận định nào sau đây là SAI

Nhận định nào sau đây là SAI

Nhận định nào sau đây là SAI

Nhận định nào sau đây là SAI

Nhận định nào sau đây là SAI

Ngày đăng: 29/04/2023, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w