Đáp án C.Muối ăn, ñường, khí oxi là chất Mục tiêu câu 4: NB Tính chất của chất Câu 4: Tính chất nào sau ñây thuộc tính chất hóa học?. Sáu nguyên tử clo: 3 Cl2 Mục tiêu C2 : NB Biết cá
Trang 1TRƯỜNG THCS BÌNH KHÁNH ĐÔNG THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Hóa Lớp 8
Bài 2: Chất
I Trắc nghiệm:
Mục tiêu câu 1: (TH) Phương pháp tách chất
Câu 1:.Trong các hỗn cho dưới ñây, hỗn hợp có thể tách riêng bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau ñó khuấy kỹ và lọc, cô cạn ñể lấy sản phẩm là:
A bột than và bột sắt B bột ñá vôi và muối ăn
C ñường và muối D nước và rượu
Đáp án: B bột ñá vôi và muối ăn
Mục tiêu câu 2: Biết thế nào là chất tinh khiết
Câu 2: Một chất lỏng tinh khiết khi :
A chất lỏng ñó trong suốt B chất lỏng ñó không tan trong nước
C có nhiệt ñộ sôi nhất ñịnh D không có khả năng bay hơi
Đáp án: C
Mục tiêu câu 3: (TH)Phân biệt chất và hỗn hợp
Câu 3: Nhận xét nào sau ñây là ñúng?
A Xăng, nito, muối ăn, nước tự tự nhiên là hỗn hợp
B Sữa, không khí, tinh bột là hỗn hợp
C Muối ăn, ñường, khí oxi là chất
D Muối ăn, ñường, dầu ăn là chất
Đáp án
C.Muối ăn, ñường, khí oxi là chất
Mục tiêu câu 4: (NB) Tính chất của chất
Câu 4: Tính chất nào sau ñây thuộc tính chất hóa học?
A.Trạng thái, màu sắc, tính tan
B.Nhiệt ñộ sôi, nhiệt ñộ nóng chảy
C Tính dẫn ñiện, dẫn nhiệt, tính dẻo
D Tính cháy, bị phân hủy
Đáp án : D Tính cháy, bị phân hủy
IITự luận:
Mục tiêu câu 5: (TH) Phân biệt các chất
Câu 5: Làm thế nào ñể nhận biết ñược 2 chất lỏng không màu: nước muối và
nước cất?
Đáp án: Lấy vài giọt mỗi chất ñem cô cạn, cốc có chất rắn kết tinh là cốc
nước muối
Mục tiêu câu 6: (TH) Tách chất ra khỏi hỗn hợp
Câu 6: Làm thế nào ñể tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp với dầu hỏa?
Đáp án: Cho hỗn hợp vào nước, muối ăn tan, ñầ hỏa nổi lên trên, chiết lấy
nước muối, ñem cô cạn ñược muối ăn
Bài 4: Nguyên tử
I Trắc nghiệm:
Mục tiêu: câu 1: (NB) Khái niệm nguyên tử
Câu 1: Nguyên tử là
A hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về ñiện, nguyên tử tạo ra mọi chất
Trang 2B hạt vơ cùng nhỏ bé, khơng bị phân chia trong phản ứng hĩa học
C hạt vơ cùng nhỏ bé và trung hịa về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi eclectron mang điện tích âm
D hạt vơ cùng nhỏ bé và trung hịa về điện, gồm hạt nhân và eclectron
Đáp án: C hạt vơ cùng nhỏ bé và trung hịa về điện, gồm hạt nhân mang điện
tích dương và vỏ tạo bởi eclectron mang điện tích âm
Mục tiêu: câu 2: (VD)Tính khối lượng của nguyên tử
Câu 2:: Khối lượng thực của nguyên tử O tính ra gam cĩ thể là:
A.2,6568.10 -22 g B 2,6.10-23 g C.1,328 10 -22 g D.2,6568.10
-23g
Đáp án: D.2,6568.10 -23g
Mục tiêu: câu 3: (TH) sự liên kết giữa các nguyên tử
Câu 3: Nguyên tử cĩ khả năng tạo liên kết với nhau nhờ:
A Electron B Proton C Nơtron D Cả 3 loại hạt
Đáp án: A Electron
Mục tiêu: câu 4: (TH) Nguyên tử cùng loại
Cu 4: Cho cc nguyn tử sau: X1 (6p, 6n), X2 (8p, 8n), X3 (17p, 18n), X4 (6p, 7n), X5 (17p, 20n), X6 (20p, 20n), X7 (8p, 9n) Nhĩm cc nguyn tử ny thuộc về bao nhiu nguyn tố khc nhau?
A 2 B.3 C 4 D 5
Đáp án: C 4
II Tự luận:
Mục tiêu: câu 5: (TH) khối lượng của nguyên tử
Câu 5: Vì sao nĩi khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử ?
Đáp án: Khối lượng nguyên tử gồm khối lượng hạt nhân và khối lượng của
electron, nhưng khối lượng electron quá nhỏ so với khối lượng hạt nhân, nên cĩ thể bỏ qua Do đĩ khối lượng hạt nhân là khối lượng của nguyên tử
Mục tiêu: câu 6:
Cậu 6:
Bài 5: Nguyên tố hĩa học
I Trắc nghiệm:
+Mục tiêu câu 1: (VD) Dùng KHHH để biểu diễn chất
Câu 1: Trong các trường hợp sau, trường hợp cĩ cách diễn đạt sai l:
A Ba phân tử oxi: 3 O2
B Bốn nguyên tử đồng: 4 Cu
C Năm phân tử canxi oxit: 5 CaO
D Sáu nguyên tử clo: 3 Cl2
Đáp án: D Sáu nguyên tử clo: 3 Cl2
Mục tiêu C2 : (NB) Biết các dạng tồn tại của nguyên tố hĩa học
Câu 2:
Trong tự nhiên nguyên tố hĩa học cĩ thể tồn tại ở những dạng?
A Hĩa hợp B Tự do C.Hỗn hợp D Tự do và hĩa hợp
Đáp án: D Tự do và hĩa hợp
+Mục tiêu C 3: Phân biệt được nguyên tử và nguyên tố
Câu 3: Trong các câu sau, câu nào sai?
Trang 3A Nước gồm 2 nguyên tố là oxi và hidro
B Muối ăn do nguyên tố ntri và nguyên tố clo tạo nên
C Khí cacbonic gồm hai đơn chất là cacbon và oxi
D Lưu huỳnh dioxit do hai nguyên tố lưu huỳnh và oxi tạo nên
Đáp án C Khí cacbonic gồm hai đơn chất là cacbon và oxi
Mục tiêu C 4: (NB) Cách diễn đạt nguyên tử, phân tử
Câu 4: Trong các trường hợp sau, trường hợp cĩ cách diễn đạt sai là :
A Bảy phân tử oxi: 7O2 B Bốn nguyên tử sắt : 4 Fe
C Năm phân tử canxioxit:5CaO D Sáu nguyên tử hiđro: 6 H2 Đáp án: D Sáu nguyên tử hiđro: 6 H2
II Tự luận:
*Mục tiêu C 5: (TH) Biểu diễn đúng kí hiệu hĩa học và cĩ số nguyên tử kèm theo
Câu 5: Dùng chữ số và kí hiệu hĩa học để diễn đạt các ý sau:
năm nguyên tử hidro, sáu nguyên tử cacbon, hai nguyên tử nhơn
Đáp án: 5H, 6C, 2Al
*Mục tiêu C 6: (VDT) Cách xác định sự nặng, nhẹ giữa các nguyên tử
Câu 6: Hãy so sánh xem nguyên tử oxi nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với nguyên tử hidro, nguyên tử lưu huỳnh, và nguyên tử cacbon
Đáp án: +Oxi nặng gấp 16 lần nguyên tử hidro
+ Oxi nhẹ chỉ bằng 1/2 lần nguyên tử lưu huỳnh
+ Oxi nặng gấp 4/3 lần nguyên tử cacbon
Bài 6: Đơn chất và hợp chất – phân tử
I Trắc nghiệm:
Mục tiêu C 1: (VD) Tính phân tử khối
Câu 1: Khí lưu huỳnh đioxit (SO2) cĩ phân tử khối là:
A 48 đ.v C B 62 đ.v.C C 64 đ.v.C D 66 đ.v.C
Đáp án C 64 đ.v.C
Mục tiêu C 2: (NB) Phân loại chất dựa vào công thức hóa học
Câu 2: Cho các chất cĩ cơng thức hĩa học như sau:
1 O2 5 SO2
2 O3 6 N2
3 CO2 7 H2O
4 Fe2O3
Nhĩm chỉ gồm các hợp chất là: A 1 , 3 , 5 , 7 B 2 , 4 ,
6 , 5
C 2 , 3 , 5 , 6 D 3 , 4 ,
5 , 7
Đáp án: D 3 , 4 , 5 , 7
Mục tiêu C 3: (VD Tính phân tử khối
Câu 3 Axit sunfuric H2SO4 cĩ phân tử khối là: (cho: H= 1, S =32, O = 16 )
A 49 đv,C B.98 đvC C.89 đvC D 96 đvC
Đáp án: B 98
Mục tiêu C 4: (NB) Phân biệt hợp chất và đơn chất
Trang 4Câu 4: Có các chất ñược biểu diễn bằng các công thức hoá học sau: O2, Zn, CO2,
CaCO3, Br2, H2, CuO, Cl2 Số các ñơn chất và hợp chất trong các chất trên là:
A 6 hợp chất và 2 ñơn chất C 3 hợp chất và 5 ñơn chất
B 5 hợp chất và 3 ñơn chất D 4 hợp chất và 4 ñơn chất
Đáp án: B
II Tự luận:
Mục tiêu C 5: (B+H) Phân biệt ñơn chất và hợp chất
Câu 5: Phân biệt ñơn chất và hợp chất ? Cho ví dụ mimh họa
Đáp án:
+ Đơn chất: cấu tạo bởi 1 nguyên tố hóa học: Cac bon, oxi
+Hợp chất: Cấu tạo tù 2 nguyyen tố hóa học trở lên: Nước, muối ăn
Mục tiêu C 6: (VD)Tính phân tử khối của chất
Câu 6: Tính phân tử khối của chất trong thành phần gồm: 1Ca, 1C và 3O
Đáp án:
Phân tử khối của chất = 40+12+48 = 100 ñ.v.C
Bài 7: Bài thực hành 2
I.Tr ắc nghiệm:
Mục tiêu C 1
Mục tiêu C 2
II T ự luận:
Mục tiêu C 3
Bài 8 Bài luyện tập 1
I.Tr ắc nghiệm:
Mục tiêu C 1
Mục tiêu C 2
II T ự luận:
Mục tiêu C 3
Bài 9: Công thức hóa học
I Trắc nghiệm
Mục tiêu C 1: (VD).Cách viết công thức hóa học của ñơn chất khí
Câu 1: Công thức hóa học nào sau ñây của khí Clo?
A cl2 B Cl C Cl2 D 2Cl
Đáp án: C Cl2
Mục tiêu C 2: (VD) Cách viết công thức hóa học của ñơn chất rắn
Câu 2: Công thức hóa học nào sau ñây là của sắt?
A FE B Fe2 C Fe D FE2
Đáp án: C Fe
Mục tiêu C 3: (VD) Cách viết công thức hóa học của hợp chất
Câu 3: Công thức hóa học nào sau ñây là của nước?
A H2O B HO2 C H2O2 D H2O
Đáp án: D H2O
Trang 5Mục tiêu C 4: (VD) Cách viết cơng thức hĩa học của hợp chất
Câu 4: Cơng thức hĩa học nào sau đây là của muối ăn?
A NaCl B NACl C Na2Cl D Nacl
Đáp án : A NaCl
II Tự luận
Mục tiêu C 5: (VDT) Viết cơng thức hĩa học của chất dựa vào thành phần nguyên
tố
Câu 5: Viết cơng thức hĩa học của:
a/ Vơi sống, biết trong phân tử cĩ 1 nguyên tuer canxi và 1 nguyên tử oxi
b/ Sắt từ oxit, biết trong phân tử cĩ 3 nguyên tử sắt và 4 nguyên tử oxi
Đáp án: a/ CaO a/ Fe3O4
Mục tiêu C 6: (TH) Ý nghĩa của cơng thức hĩa học
Câu 6: Cơng thức hĩa học cĩ ý nghĩa như thế nào?
Đáp án: Cĩ 3 ý nghĩa
+ Những nguyên tố cấu tạo nên chất
+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử chất
+ Phân tử khối của chất
Bài 10: Hĩa trị
I.Trắc nghiệm
Mục tiêu C 1: (VD) Xác định cơng thức hĩa học của hợp chất theo hĩa trị
Câu 1: Cơng thức hố học của hợp chất gồm nguyên tố X cĩ hố trị III và nhĩm
OH cĩ
hố trị I là
A X(OH)3 B XOH C X(OH)2 D X3(OH)3
Đáp án: A X(OH)3
Mục tiêu C 2: (VD) Xác định công thức hóa học nào phù hợp với qui tắc hĩa trị
Câu 2: Biết nitơ có hóa trị( III) hãy chọn công thức hóa học nào phù hợp với qui tắc hóa trị trong số các công thức cho sau đây:
A NO2 B, N2O3 C N2O5 D NO
Đáp án: B N2O3
Mục tiêu C 3: (VD)Tính số nguyên tử trong hợp chất dựa vào phân tử khối
Cââu 3: Hợp chất Crx(SO4)3 có phân tử khối là 392 đvC Giá trị của x là :
A 2 B.1 C 3 D 4
Mục tiêu C 4:( VD) Tính hĩa trị của nguyên tố
Câu 4:
Biết kim loại A cĩ hĩa trị (III), nhĩm NO3 cĩ hĩa trị (I) Cơng thức hĩa học tạo bởi A và nhĩm NO3 là:
A A(NO3)2 B A(NO3)3 C A3(NO3)2 D A NO3
Đáp án : B
II.Tự luận:
Mục tiêu C 5:( VD)Tính hĩa trị của nguyên tố
Câu 5: Tính hĩa trị của nguyên tố:
a/ Đồng trong các hợp chất: CuO và Cu2O
Trang 6b/ Lưu huỳnh trong các hợp chất: H2S và SO2
Đáp án:/
a/ Trong CuO: 1.a = 1.II a = II (Cu cĩ hĩa trị II)
Trong Cu2O: 2.a = 1.II a = I (Cu cĩ hĩa trị I)
b/ Trong H2S : 2.I = 1.b b = II (S cĩ hĩa trị II)
Trong SO2: 1.a = 2.II a = IV (S cĩ hĩa trị IV)
Mục tiêu C 6: Lập cơng thức hĩa học của những hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố
Câu 6: Lập cơng thức hĩa học của những hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố sau đây: a/ Mg(II) và O b/ P(III) và H
Đáp án: a/ x: y = b: a = II : II = I : I CTHH: MgO
b/ x: y = b: a = I : III CTHH: PH3
Bài 11 Bài luyện tập 2
I.Tr ắc nghiệm:
Mục tiêu C 1
Mục tiêu C 1
II T ự luận:
Mục tiêu C 3
Bài 12 Sự biến đổi chất
I Trắc nghiệm:
Mục tiêu C 1: (TH) Phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hĩa học
Câu 1: Hãy chọn câu đúng:
Cho các hiện tượng sau:
1 Đun nước sơi thành hơi nước
2 Làm lạnh nước lỏng thành nước đá
3 Hồ tan muối ăn vào nước được nước muối
4 Đốt cháy mơt mẫu gỗ
5 Cho 1 mẫu đá vơi vào giấm ăn thấy sủi bọt khí
Hịên tượng Vật lý là:
A 1;2 ,3 B: 3, 4, 5 C:1, 4, 5 D:2, 3, 5
Đáp án: A 1;2,3
Mục tiêu C 2: (TH) Dấu hiệu nhận ra hiện tượng hĩa học
Câu 2: Khi quan sát một hiện tượng , dựa vào đâu em cĩ thể dự đốn được nĩ
là hiện tượng hĩa học, trong đĩ cĩ phản ứng hĩa học xảy ra?
A Nhiệt độ phản ứng B.Tốc độ phản ứng
C Chất mới sinh ra D Thay đổi trạng thái
Đáp án: C Chất mới sinh ra
Mục tiêu C 3: Hiểu thế nào là hiện tượng hĩa học?
Câu 3: Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hĩa học?
a.Sự biến mất của tầng ozon
Trang 7b Sự quang hợp của cây xanh
c động đất
d Bão
A a ,b,c B a,b C b,c D c,a,d
Đáp án: C b,c
Mục tiu C 4: Sự biến đổi chất
Câu 4: Khi đốt nến cĩ sự biến đổi như sau:
a Nến cháy lỏng thấm vào bấc
b Nến lỏng chuyển thành hơi
c Hơi nến cháy trong khơng khí tao ra cacbon dioxit và hơi nước
Trong các giai đoạn trên giai đoạn nào cĩ sự biến đổi hĩa học:
A a B a,b C b,c D.c
Đáp án: C b,c
II Tự luận:
Mục tiêu Câu 5: (TH) Dấu hiệu để nhận biết hiện tượng hĩa học
Câu 5: Dấu hiệu nào là chính để phân biệt hiện tượng hĩa học và hiện tượng vật lý?
Đáp án: Cĩ chất mới sinh ra khác với chất ban đầu
M ục tiêu Câu 6: (VD) Phân tích các giai đoạn cây nến cháy
Câu 6: Khi đốt nến, nến cháy lỏng thấm vào bấc Sau đĩ, nến lỏng chuyển thành hơi Hơi nến cháy trong khơng khí tạo ra khí cacbon ddioxxit và hơi nước
Phân tích và chỉ ra ở giai đoạn nào diễn ra hiện tượng vật lý, giai đoạn nào diễn
ra hiện tượng hĩa học
Đáp án:
Bài 13: Phản ứng hĩa học
I Trắc nghiệm:
Mục tiêu C 1: (TH) Xác định số nguyên tử của các nguyên tố trong phản ứng hĩa học
Câu 1: Trong một phản ứng hóa học , các chất phản ứng và sản phẩm tạo
thành phải chứa cùng:
A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố C Số phân tử của mỗi chất
B Số nguyên tử trong mỗi chất D Số nguyên tố tạo ra chất
Đáp án: A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Mục tiêu C 2: Hiểu được diễn biến của phản ứng hĩa học
Câu 2: Trong quá trình phản ứng, lượng chất tham gia phản ứng……(1)…., lượng
sản phẩm……(2)…
(1) (2)
A giảm dần tăng dần
B tăng dần giảm dần
C khơng đổi khơng đổi
D giảm dần giảm dần
Đáp án: A giảm dần (1) (2) tăng dần
Mục tiêu C 3: Một số dấu hiệu để nhận biết phản ứng hĩa học xảy ra
Trang 8Câu 3: Dùng ống thủy tinh thổi hơi thở lần lượt vào ống nghiệm (1) ñựng nước và
ống nghiệm (2) ñựng nước vôi trong, kết quả là:
A ở ống nghiệm (1) không có hiện tượng gì, ở ống nghiệm(2) xuất hiện kết tủa trắng
B ở ống nghiệm (1) xuất hiện kết tủa trắng, ở ống nghiệm (2) không có hiện tượng gì
C ở cả 2 ống nghiệm ñều xuất hiện kết tủa trắng
D ở cả 2 ống nghiệm ñều không có hiện tượng gì
Đáp án:A
Mục tiêu C 4: Biết ñiều kiện xảy ra phản ứng hóa học
C 4: Ý nào không ñúng trong các ý sau:
Để phản ứng hóa học xảy ra cần có các ñiều kiện
A Các chất tham gia phải tiếp xúc với nhau
B Một số phản ứng càn có chất xúc tác
C Một số phản ứng càn có nhiệt ñộ
D Các chất tham gia phải cùng một trạng thái
Đáp án: D
II Tự luận:
Mục tiêu C 5: (TH) HIểu vì sao kim loại bị gỉ ngoài không khí và cách bảo quản ñò dùng bằng kim loại
Câu 5: Để ñồ dùng bằng sắt không bị gỉ người ta thường mạ, tráng men, bôi
dầu mỡ, hoặc sơn Em có biết vì sao không? Để bảo quản dụng băng kim loại trong nhà, em làm thế nào?
Đáp án: Để tạo một lớp ngăn không cho vật kim loai tiếp xúc với oxi trong
không khí HS liên hệ …
Mục tiêu C 6: (B+H ) Phản ứng hóa học là gì? Liên hệ
Phản ứng hóa học là gì? Em hãy kể tên 2 phản ứng hoá học có lợi và 2 phản ứng
hoá học có hại trong ñời sống xung quanh em
Đáp án:
- - Quá trình biến ñổi chất này thành chất khác gọi là ứng hóa học.
Phản ứng có lợi:
+ Phản ứng cháy sinh ra nhiệt ñể nấu chín thức ăn
+ Phản ứng quang hợp của cây xanh tạo ra khí oxy
- Phản ứng có hại:
+ Phản ứng tạo gỉ sắt
+ Phản ứng lên men làm thiu thức ăn
Bài 14: Bài thực hành 3
I.Tr ắc nghiệm:
Mục tiêu C 1
Mục tiêu C 1
II T ự luận:
Mục tiêu C 3
Trang 9Bài 15 : Định luật bảo toàn khối lượng
I Tr ắc nghiệm:
Mục tiêu C 1: Định luật bảo toàn khối lượng
Câu 1 Giải thích về định luật bảo tồn khối lượng cĩ phát biểu sau :
Trong phản ứng hố học chỉ diễn ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử (I) nên tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng (II)
A.( I) đúng, (II) sai B (I) sai,( II) đúng
C.( I) và (II) đúng, ý (I) giải thích cho ý( II) D (I) và (II) đúng, ý (I) khơng giải thích cho ý (II)
Đáp án C
Mục tiêu C 2 : (VD) Vận dung định luật bảo tồn khối lượng
Câu 2: Đốt cháy hồn tồn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxy (O2) thu được
16 gam đồng (II) oxit (CuO) Khối lượng oxy đã tham gia phản ứng là
A 6,40 gam ; B 4,80 gam
C 3,20 gam ; D 1,67 gam
Đáp án C 3,20 gam
Mục tiêu C 3 : (VD)Vận dung định luật bảo tồn khối lượng
Câu 3: Cho dung dịch cĩ 20,8 gam BaCl2 tác dụng vừa đủ với dung dịch cĩ 12,4 gam Na2SO4, thu được a gam BaSO4 và dung dịch cĩ 11,7 gam NaCl Giá trị của a là:
A 23,3 g B.18,3 g C.46,7 g D 21,5 g
Đáp án: D 21,5 g
Mục tiêu C 4: (VD)Vận dung định luật bảo tồn khối lượng
Câu 4: Đốt cháy 1,5 kg than sinh ra 2,5 khí cacbonic Khối lượng oxi cần để đốt:
A 1,0 kg B 1,5Kg C.2,0 kg D.2,5kg
Đáp án: A 1,0 kg
II Tự luận:
Mục tiêu C 5: (VD) Vận dung định luật bảo tồn khối lượng
Câu 5 : Cho phản ứng tổng quát sau : A + B C + C
a/ Viết biểu thức khối lượng về mối liên hệ giữa mA, mB, mC, mD
b/Viết biểu thức tính mA theo khối lượng các chất khác
Đáp án: a/ mA + mB mC + mC
b/ mA = mC + mD - mA
Mục tiêu C 6 : (VDC) Vận dung định luật bảo tồn khối lượng
Câu 6: Biết canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi Khi nung 300 kg đá vôi thu được 140 kg vôi sống (CaO) và 110 kg cacbonđioxit (CO2)
Tỉ lệ % khối lượng CaCO3trong đá vôi là:
Bài 16: Phương trình hĩa học
I Trắc nghiệm:
Mục tiêu C 1 : (B) tỉ lệ phương trình hĩa học
Trang 10Câu 1: Cho phương trình phản ứng sau: Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2
Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử lần lượt là:
A.1 :2 :1 :1 B 1 : 1 :1 :1 C.1 : 2 : 1 :2 D 1 : 2 : 2 : 1 Đáp án : A.1 :2 :1 :1
Mục tiêu C 2: (VD) Tìm chỉ số thích hợp để lập PTHH
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng: Al + H2SO4 Alx(SO4)y + H2
Hãy chọn x, y bằng chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên ( biết x ≠ y)
A x =1, y = 2 B x =2, y = 1 C x =3, y = 2 D x =2, y=3
Đáp án : D x =2, y=3
Mục tiêu C 3: (B ) tỉ lệ số mol
Cho phương trình hố học sau : 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất lần lượt là:
A 2: 3: 2.: 3 B 2: 6: 3:2 C 3: 6:3:2 D 2: 6: 2:3
.Đáp án: D 2: 6: 2:3
Mục tiêu C 4: (TH)Ý nghĩa của PTHH
Câu 4: Có PTHH sau: 2Mg + O2 2MgO
Tỉ lệ cặp chất phản ứng là:
A 2:2 B 2: 1 C 3:2 D 1: 1
Đáp án: B
II Tự luận:
Mục tiêu C 5: (VD)Lập PTHH
Câu 5: Hãy lập các phương trình hĩa học theo sơ đồ phản ứng sau:
1) K + O2 → K2O
2) Ba + O2 → BaO
3) Al + FeCl2 → AlCl3 + Fe
Đáp án:
1) 4K + O2 → 2 K2O
2) 2Ba + O2 → 2BaO
3) 2Al + 3FeCl2 → 2AlCl3 + 3 Fe
Mục tiêu C 6: Ý nghĩa của PTHH
Cĩ PTHH sau: 2Al + 3FeCl2 → 2AlCl3 + 3 Fe
Cho biết tỉ lệ cặp chất kim loại và cặp hợp chất trong phản ứng
Đáp án: Cặp kim loại: Al: Fe = 2:3
Cặp hợp chất: FeCl2 : AlCl3 = 3: 3
Bài 18 Mol
I Trắc nghiệm:
Mục tiêu C 1: (NB)Khái niệm về mol
Câu 1: Câu phát biểu sai là:
A Mol là lượng chất cĩ chứa N (6.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đĩ
B Nguyên tử khối của canxi là 40 thì khối lượng mol nguyên tử của canxi là
40 g