1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thư Viện Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 9 HK1

15 832 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 191,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án C.Muối ăn, ñường, khí oxi là chất Mục tiêu câu 4: NB Tính chất của chất Câu 4: Tính chất nào sau ñây thuộc tính chất hóa học?. Sáu nguyên tử clo: 3 Cl2 Mục tiêu C2 : NB Biết cá

Trang 1

TRƯỜNG THCS BÌNH KHÁNH ĐÔNG THƯ VIỆN CÂU HỎI

Bộ môn: Hóa Lớp 8

Bài 2: Chất

I Trắc nghiệm:

Mục tiêu câu 1: (TH) Phương pháp tách chất

Câu 1:.Trong các hỗn cho dưới ñây, hỗn hợp có thể tách riêng bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau ñó khuấy kỹ và lọc, cô cạn ñể lấy sản phẩm là:

A bột than và bột sắt B bột ñá vôi và muối ăn

C ñường và muối D nước và rượu

Đáp án: B bột ñá vôi và muối ăn

Mục tiêu câu 2: Biết thế nào là chất tinh khiết

Câu 2: Một chất lỏng tinh khiết khi :

A chất lỏng ñó trong suốt B chất lỏng ñó không tan trong nước

C có nhiệt ñộ sôi nhất ñịnh D không có khả năng bay hơi

Đáp án: C

Mục tiêu câu 3: (TH)Phân biệt chất và hỗn hợp

Câu 3: Nhận xét nào sau ñây là ñúng?

A Xăng, nito, muối ăn, nước tự tự nhiên là hỗn hợp

B Sữa, không khí, tinh bột là hỗn hợp

C Muối ăn, ñường, khí oxi là chất

D Muối ăn, ñường, dầu ăn là chất

Đáp án

C.Muối ăn, ñường, khí oxi là chất

Mục tiêu câu 4: (NB) Tính chất của chất

Câu 4: Tính chất nào sau ñây thuộc tính chất hóa học?

A.Trạng thái, màu sắc, tính tan

B.Nhiệt ñộ sôi, nhiệt ñộ nóng chảy

C Tính dẫn ñiện, dẫn nhiệt, tính dẻo

D Tính cháy, bị phân hủy

Đáp án : D Tính cháy, bị phân hủy

IITự luận:

Mục tiêu câu 5: (TH) Phân biệt các chất

Câu 5: Làm thế nào ñể nhận biết ñược 2 chất lỏng không màu: nước muối và

nước cất?

Đáp án: Lấy vài giọt mỗi chất ñem cô cạn, cốc có chất rắn kết tinh là cốc

nước muối

Mục tiêu câu 6: (TH) Tách chất ra khỏi hỗn hợp

Câu 6: Làm thế nào ñể tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp với dầu hỏa?

Đáp án: Cho hỗn hợp vào nước, muối ăn tan, ñầ hỏa nổi lên trên, chiết lấy

nước muối, ñem cô cạn ñược muối ăn

Bài 4: Nguyên tử

I Trắc nghiệm:

Mục tiêu: câu 1: (NB) Khái niệm nguyên tử

Câu 1: Nguyên tử là

A hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về ñiện, nguyên tử tạo ra mọi chất

Trang 2

B hạt vơ cùng nhỏ bé, khơng bị phân chia trong phản ứng hĩa học

C hạt vơ cùng nhỏ bé và trung hịa về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi eclectron mang điện tích âm

D hạt vơ cùng nhỏ bé và trung hịa về điện, gồm hạt nhân và eclectron

Đáp án: C hạt vơ cùng nhỏ bé và trung hịa về điện, gồm hạt nhân mang điện

tích dương và vỏ tạo bởi eclectron mang điện tích âm

Mục tiêu: câu 2: (VD)Tính khối lượng của nguyên tử

Câu 2:: Khối lượng thực của nguyên tử O tính ra gam cĩ thể là:

A.2,6568.10 -22 g B 2,6.10-23 g C.1,328 10 -22 g D.2,6568.10

-23g

Đáp án: D.2,6568.10 -23g

Mục tiêu: câu 3: (TH) sự liên kết giữa các nguyên tử

Câu 3: Nguyên tử cĩ khả năng tạo liên kết với nhau nhờ:

A Electron B Proton C Nơtron D Cả 3 loại hạt

Đáp án: A Electron

Mục tiêu: câu 4: (TH) Nguyên tử cùng loại

Cu 4: Cho cc nguyn tử sau: X1 (6p, 6n), X2 (8p, 8n), X3 (17p, 18n), X4 (6p, 7n), X5 (17p, 20n), X6 (20p, 20n), X7 (8p, 9n) Nhĩm cc nguyn tử ny thuộc về bao nhiu nguyn tố khc nhau?

A 2 B.3 C 4 D 5

Đáp án: C 4

II Tự luận:

Mục tiêu: câu 5: (TH) khối lượng của nguyên tử

Câu 5: Vì sao nĩi khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử ?

Đáp án: Khối lượng nguyên tử gồm khối lượng hạt nhân và khối lượng của

electron, nhưng khối lượng electron quá nhỏ so với khối lượng hạt nhân, nên cĩ thể bỏ qua Do đĩ khối lượng hạt nhân là khối lượng của nguyên tử

Mục tiêu: câu 6:

Cậu 6:

Bài 5: Nguyên tố hĩa học

I Trắc nghiệm:

+Mục tiêu câu 1: (VD) Dùng KHHH để biểu diễn chất

Câu 1: Trong các trường hợp sau, trường hợp cĩ cách diễn đạt sai l:

A Ba phân tử oxi: 3 O2

B Bốn nguyên tử đồng: 4 Cu

C Năm phân tử canxi oxit: 5 CaO

D Sáu nguyên tử clo: 3 Cl2

Đáp án: D Sáu nguyên tử clo: 3 Cl2

Mục tiêu C2 : (NB) Biết các dạng tồn tại của nguyên tố hĩa học

Câu 2:

Trong tự nhiên nguyên tố hĩa học cĩ thể tồn tại ở những dạng?

A Hĩa hợp B Tự do C.Hỗn hợp D Tự do và hĩa hợp

Đáp án: D Tự do và hĩa hợp

+Mục tiêu C 3: Phân biệt được nguyên tử và nguyên tố

Câu 3: Trong các câu sau, câu nào sai?

Trang 3

A Nước gồm 2 nguyên tố là oxi và hidro

B Muối ăn do nguyên tố ntri và nguyên tố clo tạo nên

C Khí cacbonic gồm hai đơn chất là cacbon và oxi

D Lưu huỳnh dioxit do hai nguyên tố lưu huỳnh và oxi tạo nên

Đáp án C Khí cacbonic gồm hai đơn chất là cacbon và oxi

Mục tiêu C 4: (NB) Cách diễn đạt nguyên tử, phân tử

Câu 4: Trong các trường hợp sau, trường hợp cĩ cách diễn đạt sai là :

A Bảy phân tử oxi: 7O2 B Bốn nguyên tử sắt : 4 Fe

C Năm phân tử canxioxit:5CaO D Sáu nguyên tử hiđro: 6 H2 Đáp án: D Sáu nguyên tử hiđro: 6 H2

II Tự luận:

*Mục tiêu C 5: (TH) Biểu diễn đúng kí hiệu hĩa học và cĩ số nguyên tử kèm theo

Câu 5: Dùng chữ số và kí hiệu hĩa học để diễn đạt các ý sau:

năm nguyên tử hidro, sáu nguyên tử cacbon, hai nguyên tử nhơn

Đáp án: 5H, 6C, 2Al

*Mục tiêu C 6: (VDT) Cách xác định sự nặng, nhẹ giữa các nguyên tử

Câu 6: Hãy so sánh xem nguyên tử oxi nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với nguyên tử hidro, nguyên tử lưu huỳnh, và nguyên tử cacbon

Đáp án: +Oxi nặng gấp 16 lần nguyên tử hidro

+ Oxi nhẹ chỉ bằng 1/2 lần nguyên tử lưu huỳnh

+ Oxi nặng gấp 4/3 lần nguyên tử cacbon

Bài 6: Đơn chất và hợp chất – phân tử

I Trắc nghiệm:

Mục tiêu C 1: (VD) Tính phân tử khối

Câu 1: Khí lưu huỳnh đioxit (SO2) cĩ phân tử khối là:

A 48 đ.v C B 62 đ.v.C C 64 đ.v.C D 66 đ.v.C

Đáp án C 64 đ.v.C

Mục tiêu C 2: (NB) Phân loại chất dựa vào công thức hóa học

Câu 2: Cho các chất cĩ cơng thức hĩa học như sau:

1 O2 5 SO2

2 O3 6 N2

3 CO2 7 H2O

4 Fe2O3

Nhĩm chỉ gồm các hợp chất là: A 1 , 3 , 5 , 7 B 2 , 4 ,

6 , 5

C 2 , 3 , 5 , 6 D 3 , 4 ,

5 , 7

Đáp án: D 3 , 4 , 5 , 7

Mục tiêu C 3: (VD Tính phân tử khối

Câu 3 Axit sunfuric H2SO4 cĩ phân tử khối là: (cho: H= 1, S =32, O = 16 )

A 49 đv,C B.98 đvC C.89 đvC D 96 đvC

Đáp án: B 98

Mục tiêu C 4: (NB) Phân biệt hợp chất và đơn chất

Trang 4

Câu 4: Có các chất ñược biểu diễn bằng các công thức hoá học sau: O2, Zn, CO2,

CaCO3, Br2, H2, CuO, Cl2 Số các ñơn chất và hợp chất trong các chất trên là:

A 6 hợp chất và 2 ñơn chất C 3 hợp chất và 5 ñơn chất

B 5 hợp chất và 3 ñơn chất D 4 hợp chất và 4 ñơn chất

Đáp án: B

II Tự luận:

Mục tiêu C 5: (B+H) Phân biệt ñơn chất và hợp chất

Câu 5: Phân biệt ñơn chất và hợp chất ? Cho ví dụ mimh họa

Đáp án:

+ Đơn chất: cấu tạo bởi 1 nguyên tố hóa học: Cac bon, oxi

+Hợp chất: Cấu tạo tù 2 nguyyen tố hóa học trở lên: Nước, muối ăn

Mục tiêu C 6: (VD)Tính phân tử khối của chất

Câu 6: Tính phân tử khối của chất trong thành phần gồm: 1Ca, 1C và 3O

Đáp án:

Phân tử khối của chất = 40+12+48 = 100 ñ.v.C

Bài 7: Bài thực hành 2

I.Tr ắc nghiệm:

Mục tiêu C 1

Mục tiêu C 2

II T ự luận:

Mục tiêu C 3

Bài 8 Bài luyện tập 1

I.Tr ắc nghiệm:

Mục tiêu C 1

Mục tiêu C 2

II T ự luận:

Mục tiêu C 3

Bài 9: Công thức hóa học

I Trắc nghiệm

Mục tiêu C 1: (VD).Cách viết công thức hóa học của ñơn chất khí

Câu 1: Công thức hóa học nào sau ñây của khí Clo?

A cl2 B Cl C Cl2 D 2Cl

Đáp án: C Cl2

Mục tiêu C 2: (VD) Cách viết công thức hóa học của ñơn chất rắn

Câu 2: Công thức hóa học nào sau ñây là của sắt?

A FE B Fe2 C Fe D FE2

Đáp án: C Fe

Mục tiêu C 3: (VD) Cách viết công thức hóa học của hợp chất

Câu 3: Công thức hóa học nào sau ñây là của nước?

A H2O B HO2 C H2O2 D H2O

Đáp án: D H2O

Trang 5

Mục tiêu C 4: (VD) Cách viết cơng thức hĩa học của hợp chất

Câu 4: Cơng thức hĩa học nào sau đây là của muối ăn?

A NaCl B NACl C Na2Cl D Nacl

Đáp án : A NaCl

II Tự luận

Mục tiêu C 5: (VDT) Viết cơng thức hĩa học của chất dựa vào thành phần nguyên

tố

Câu 5: Viết cơng thức hĩa học của:

a/ Vơi sống, biết trong phân tử cĩ 1 nguyên tuer canxi và 1 nguyên tử oxi

b/ Sắt từ oxit, biết trong phân tử cĩ 3 nguyên tử sắt và 4 nguyên tử oxi

Đáp án: a/ CaO a/ Fe3O4

Mục tiêu C 6: (TH) Ý nghĩa của cơng thức hĩa học

Câu 6: Cơng thức hĩa học cĩ ý nghĩa như thế nào?

Đáp án: Cĩ 3 ý nghĩa

+ Những nguyên tố cấu tạo nên chất

+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử chất

+ Phân tử khối của chất

Bài 10: Hĩa trị

I.Trắc nghiệm

Mục tiêu C 1: (VD) Xác định cơng thức hĩa học của hợp chất theo hĩa trị

Câu 1: Cơng thức hố học của hợp chất gồm nguyên tố X cĩ hố trị III và nhĩm

OH cĩ

hố trị I là

A X(OH)3 B XOH C X(OH)2 D X3(OH)3

Đáp án: A X(OH)3

Mục tiêu C 2: (VD) Xác định công thức hóa học nào phù hợp với qui tắc hĩa trị

Câu 2: Biết nitơ có hóa trị( III) hãy chọn công thức hóa học nào phù hợp với qui tắc hóa trị trong số các công thức cho sau đây:

A NO2 B, N2O3 C N2O5 D NO

Đáp án: B N2O3

Mục tiêu C 3: (VD)Tính số nguyên tử trong hợp chất dựa vào phân tử khối

Cââu 3: Hợp chất Crx(SO4)3 có phân tử khối là 392 đvC Giá trị của x là :

A 2 B.1 C 3 D 4

Mục tiêu C 4:( VD) Tính hĩa trị của nguyên tố

Câu 4:

Biết kim loại A cĩ hĩa trị (III), nhĩm NO3 cĩ hĩa trị (I) Cơng thức hĩa học tạo bởi A và nhĩm NO3 là:

A A(NO3)2 B A(NO3)3 C A3(NO3)2 D A NO3

Đáp án : B

II.Tự luận:

Mục tiêu C 5:( VD)Tính hĩa trị của nguyên tố

Câu 5: Tính hĩa trị của nguyên tố:

a/ Đồng trong các hợp chất: CuO và Cu2O

Trang 6

b/ Lưu huỳnh trong các hợp chất: H2S và SO2

Đáp án:/

a/ Trong CuO: 1.a = 1.II  a = II (Cu cĩ hĩa trị II)

Trong Cu2O: 2.a = 1.II  a = I (Cu cĩ hĩa trị I)

b/ Trong H2S : 2.I = 1.b  b = II (S cĩ hĩa trị II)

Trong SO2: 1.a = 2.II  a = IV (S cĩ hĩa trị IV)

Mục tiêu C 6: Lập cơng thức hĩa học của những hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố

Câu 6: Lập cơng thức hĩa học của những hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố sau đây: a/ Mg(II) và O b/ P(III) và H

Đáp án: a/ x: y = b: a = II : II = I : I  CTHH: MgO

b/ x: y = b: a = I : III  CTHH: PH3

Bài 11 Bài luyện tập 2

I.Tr ắc nghiệm:

Mục tiêu C 1

Mục tiêu C 1

II T ự luận:

Mục tiêu C 3

Bài 12 Sự biến đổi chất

I Trắc nghiệm:

Mục tiêu C 1: (TH) Phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hĩa học

Câu 1: Hãy chọn câu đúng:

Cho các hiện tượng sau:

1 Đun nước sơi thành hơi nước

2 Làm lạnh nước lỏng thành nước đá

3 Hồ tan muối ăn vào nước được nước muối

4 Đốt cháy mơt mẫu gỗ

5 Cho 1 mẫu đá vơi vào giấm ăn thấy sủi bọt khí

Hịên tượng Vật lý là:

A 1;2 ,3 B: 3, 4, 5 C:1, 4, 5 D:2, 3, 5

Đáp án: A 1;2,3

Mục tiêu C 2: (TH) Dấu hiệu nhận ra hiện tượng hĩa học

Câu 2: Khi quan sát một hiện tượng , dựa vào đâu em cĩ thể dự đốn được nĩ

là hiện tượng hĩa học, trong đĩ cĩ phản ứng hĩa học xảy ra?

A Nhiệt độ phản ứng B.Tốc độ phản ứng

C Chất mới sinh ra D Thay đổi trạng thái

Đáp án: C Chất mới sinh ra

Mục tiêu C 3: Hiểu thế nào là hiện tượng hĩa học?

Câu 3: Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hĩa học?

a.Sự biến mất của tầng ozon

Trang 7

b Sự quang hợp của cây xanh

c động đất

d Bão

A a ,b,c B a,b C b,c D c,a,d

Đáp án: C b,c

Mục tiu C 4: Sự biến đổi chất

Câu 4: Khi đốt nến cĩ sự biến đổi như sau:

a Nến cháy lỏng thấm vào bấc

b Nến lỏng chuyển thành hơi

c Hơi nến cháy trong khơng khí tao ra cacbon dioxit và hơi nước

Trong các giai đoạn trên giai đoạn nào cĩ sự biến đổi hĩa học:

A a B a,b C b,c D.c

Đáp án: C b,c

II Tự luận:

Mục tiêu Câu 5: (TH) Dấu hiệu để nhận biết hiện tượng hĩa học

Câu 5: Dấu hiệu nào là chính để phân biệt hiện tượng hĩa học và hiện tượng vật lý?

Đáp án: Cĩ chất mới sinh ra khác với chất ban đầu

M ục tiêu Câu 6: (VD) Phân tích các giai đoạn cây nến cháy

Câu 6: Khi đốt nến, nến cháy lỏng thấm vào bấc Sau đĩ, nến lỏng chuyển thành hơi Hơi nến cháy trong khơng khí tạo ra khí cacbon ddioxxit và hơi nước

Phân tích và chỉ ra ở giai đoạn nào diễn ra hiện tượng vật lý, giai đoạn nào diễn

ra hiện tượng hĩa học

Đáp án:

Bài 13: Phản ứng hĩa học

I Trắc nghiệm:

Mục tiêu C 1: (TH) Xác định số nguyên tử của các nguyên tố trong phản ứng hĩa học

Câu 1: Trong một phản ứng hóa học , các chất phản ứng và sản phẩm tạo

thành phải chứa cùng:

A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố C Số phân tử của mỗi chất

B Số nguyên tử trong mỗi chất D Số nguyên tố tạo ra chất

Đáp án: A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

Mục tiêu C 2: Hiểu được diễn biến của phản ứng hĩa học

Câu 2: Trong quá trình phản ứng, lượng chất tham gia phản ứng……(1)…., lượng

sản phẩm……(2)…

(1) (2)

A giảm dần tăng dần

B tăng dần giảm dần

C khơng đổi khơng đổi

D giảm dần giảm dần

Đáp án: A giảm dần (1) (2) tăng dần

Mục tiêu C 3: Một số dấu hiệu để nhận biết phản ứng hĩa học xảy ra

Trang 8

Câu 3: Dùng ống thủy tinh thổi hơi thở lần lượt vào ống nghiệm (1) ñựng nước và

ống nghiệm (2) ñựng nước vôi trong, kết quả là:

A ở ống nghiệm (1) không có hiện tượng gì, ở ống nghiệm(2) xuất hiện kết tủa trắng

B ở ống nghiệm (1) xuất hiện kết tủa trắng, ở ống nghiệm (2) không có hiện tượng gì

C ở cả 2 ống nghiệm ñều xuất hiện kết tủa trắng

D ở cả 2 ống nghiệm ñều không có hiện tượng gì

Đáp án:A

Mục tiêu C 4: Biết ñiều kiện xảy ra phản ứng hóa học

C 4: Ý nào không ñúng trong các ý sau:

Để phản ứng hóa học xảy ra cần có các ñiều kiện

A Các chất tham gia phải tiếp xúc với nhau

B Một số phản ứng càn có chất xúc tác

C Một số phản ứng càn có nhiệt ñộ

D Các chất tham gia phải cùng một trạng thái

Đáp án: D

II Tự luận:

Mục tiêu C 5: (TH) HIểu vì sao kim loại bị gỉ ngoài không khí và cách bảo quản ñò dùng bằng kim loại

Câu 5: Để ñồ dùng bằng sắt không bị gỉ người ta thường mạ, tráng men, bôi

dầu mỡ, hoặc sơn Em có biết vì sao không? Để bảo quản dụng băng kim loại trong nhà, em làm thế nào?

Đáp án: Để tạo một lớp ngăn không cho vật kim loai tiếp xúc với oxi trong

không khí HS liên hệ …

Mục tiêu C 6: (B+H ) Phản ứng hóa học là gì? Liên hệ

Phản ứng hóa học là gì? Em hãy kể tên 2 phản ứng hoá học có lợi và 2 phản ứng

hoá học có hại trong ñời sống xung quanh em

Đáp án:

- - Quá trình biến ñổi chất này thành chất khác gọi là ứng hóa học.

Phản ứng có lợi:

+ Phản ứng cháy sinh ra nhiệt ñể nấu chín thức ăn

+ Phản ứng quang hợp của cây xanh tạo ra khí oxy

- Phản ứng có hại:

+ Phản ứng tạo gỉ sắt

+ Phản ứng lên men làm thiu thức ăn

Bài 14: Bài thực hành 3

I.Tr ắc nghiệm:

Mục tiêu C 1

Mục tiêu C 1

II T ự luận:

Mục tiêu C 3

Trang 9

Bài 15 : Định luật bảo toàn khối lượng

I Tr ắc nghiệm:

Mục tiêu C 1: Định luật bảo toàn khối lượng

Câu 1 Giải thích về định luật bảo tồn khối lượng cĩ phát biểu sau :

Trong phản ứng hố học chỉ diễn ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử (I) nên tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng (II)

A.( I) đúng, (II) sai B (I) sai,( II) đúng

C.( I) và (II) đúng, ý (I) giải thích cho ý( II) D (I) và (II) đúng, ý (I) khơng giải thích cho ý (II)

Đáp án C

Mục tiêu C 2 : (VD) Vận dung định luật bảo tồn khối lượng

Câu 2: Đốt cháy hồn tồn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxy (O2) thu được

16 gam đồng (II) oxit (CuO) Khối lượng oxy đã tham gia phản ứng là

A 6,40 gam ; B 4,80 gam

C 3,20 gam ; D 1,67 gam

Đáp án C 3,20 gam

Mục tiêu C 3 : (VD)Vận dung định luật bảo tồn khối lượng

Câu 3: Cho dung dịch cĩ 20,8 gam BaCl2 tác dụng vừa đủ với dung dịch cĩ 12,4 gam Na2SO4, thu được a gam BaSO4 và dung dịch cĩ 11,7 gam NaCl Giá trị của a là:

A 23,3 g B.18,3 g C.46,7 g D 21,5 g

Đáp án: D 21,5 g

Mục tiêu C 4: (VD)Vận dung định luật bảo tồn khối lượng

Câu 4: Đốt cháy 1,5 kg than sinh ra 2,5 khí cacbonic Khối lượng oxi cần để đốt:

A 1,0 kg B 1,5Kg C.2,0 kg D.2,5kg

Đáp án: A 1,0 kg

II Tự luận:

Mục tiêu C 5: (VD) Vận dung định luật bảo tồn khối lượng

Câu 5 : Cho phản ứng tổng quát sau : A + B  C + C

a/ Viết biểu thức khối lượng về mối liên hệ giữa mA, mB, mC, mD

b/Viết biểu thức tính mA theo khối lượng các chất khác

Đáp án: a/ mA + mB  mC + mC

b/ mA = mC + mD - mA

Mục tiêu C 6 : (VDC) Vận dung định luật bảo tồn khối lượng

Câu 6: Biết canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi Khi nung 300 kg đá vôi thu được 140 kg vôi sống (CaO) và 110 kg cacbonđioxit (CO2)

Tỉ lệ % khối lượng CaCO3trong đá vôi là:

Bài 16: Phương trình hĩa học

I Trắc nghiệm:

Mục tiêu C 1 : (B) tỉ lệ phương trình hĩa học

Trang 10

Câu 1: Cho phương trình phản ứng sau: Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2

Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử lần lượt là:

A.1 :2 :1 :1 B 1 : 1 :1 :1 C.1 : 2 : 1 :2 D 1 : 2 : 2 : 1 Đáp án : A.1 :2 :1 :1

Mục tiêu C 2: (VD) Tìm chỉ số thích hợp để lập PTHH

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng: Al + H2SO4 Alx(SO4)y + H2

Hãy chọn x, y bằng chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên ( biết x ≠ y)

A x =1, y = 2 B x =2, y = 1 C x =3, y = 2 D x =2, y=3

Đáp án : D x =2, y=3

Mục tiêu C 3: (B ) tỉ lệ số mol

Cho phương trình hố học sau : 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất lần lượt là:

A 2: 3: 2.: 3 B 2: 6: 3:2 C 3: 6:3:2 D 2: 6: 2:3

.Đáp án: D 2: 6: 2:3

Mục tiêu C 4: (TH)Ý nghĩa của PTHH

Câu 4: Có PTHH sau: 2Mg + O2  2MgO

Tỉ lệ cặp chất phản ứng là:

A 2:2 B 2: 1 C 3:2 D 1: 1

Đáp án: B

II Tự luận:

Mục tiêu C 5: (VD)Lập PTHH

Câu 5: Hãy lập các phương trình hĩa học theo sơ đồ phản ứng sau:

1) K + O2 → K2O

2) Ba + O2 → BaO

3) Al + FeCl2 → AlCl3 + Fe

Đáp án:

1) 4K + O2 → 2 K2O

2) 2Ba + O2 → 2BaO

3) 2Al + 3FeCl2 → 2AlCl3 + 3 Fe

Mục tiêu C 6: Ý nghĩa của PTHH

Cĩ PTHH sau: 2Al + 3FeCl2 → 2AlCl3 + 3 Fe

Cho biết tỉ lệ cặp chất kim loại và cặp hợp chất trong phản ứng

Đáp án: Cặp kim loại: Al: Fe = 2:3

Cặp hợp chất: FeCl2 : AlCl3 = 3: 3

Bài 18 Mol

I Trắc nghiệm:

Mục tiêu C 1: (NB)Khái niệm về mol

Câu 1: Câu phát biểu sai là:

A Mol là lượng chất cĩ chứa N (6.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đĩ

B Nguyên tử khối của canxi là 40 thì khối lượng mol nguyên tử của canxi là

40 g

Ngày đăng: 26/01/2017, 18:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w