1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cương 11 k2

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương lịch học kỳ 2 – Năm học: 2022-2023 Môn: Vật lý 11 A
Trường học Trường Trung học phổ thông Chu Văn An
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 440 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của từ trường bên ngoài mạch điện Câu 36.. Một vật sáng

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

Đề cương ôn tập học kỳ 2 – Năm học: 2022-2023

Môn: Vật lí 11

A Lý thuyết.

1 Từ trường: Từ trường Lực từ Cảm ứng từ Từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình

dạng đặc biệt Lực Lo-Ren-Xơ

2 Cảm ứng điện từ: Từ thông Cảm ứng điện từ Suất điện động cảm ứng Tự cảm Suất điện động tự cảm

3 Khúc xạ ánh sáng Phản xạ toàn phần

4 Mắt Các dụng cụ quang.

4.1 Lăng kính: Đường đi của tia sáng qua LK, cấu tao của LK phản xạ toàn phần

4.2 Thấu kính: Công thức thấu kính, đặc điểm ảnh của vật của vật qua thấu kính

4.3 Mắt

4.4 Các dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt: Kính lúp

B Ví dụ minh họa

Câu 1 Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức tổng quát

A f = q vBcosα B f =qvBtanα C f = q vBsinα D f = q vB

Câu 2 Đơn vị của cảm ứng từ là:

Câu 3 Dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua Cảm ứng từ tại M cách dây dẫn 1 đoạn r có độ lớn là

A B 2 10 7 I

r

r

r

= D B 4 10 I.r= π − 7

Câu 4 Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I?

B 2.10

R

B 2 10

R

B 4 10

R

= π D B 2 10 I.R= π −7

Câu 5 Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức:

B 4 10

I

= π

7

B 2 10 IN= π − C B 4 = π IN

7 IN

B 4 10= π −

l

Câu 6 Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì

A chúng đấy nhau, B lực tương tác không đáng kế

C chúng hút nhau D có lúc hút, có lúc đẩy.

Câu 7 Lực từ urFdo từ trường đều có cảm ứng từ urBtác dụng lên đoạn dây dẫn dài l mang dòng điện cường độ I có

độ lớn xác định bằng công thức F=BIlSinα Trong đó α là góc giữa

A véc tơ lực Irvà đoạn dây dẫn B véc tơ cảm ứng từ Bur và đoạn dòng điện

C véc tơ cảm ứng từ Bur và véc tơ D véc tơ lực Furvà đoạn dòng điện

Câu 8 Từ trường không tác dụng lực từ lên

A nam châm đứng yên trong nó B dây dẫn mang dòng điện đặt trong nó.

C các điện tích chuyển động trong nó D các điện tích đứng yên trong nó.

Câu 9 Cảm ứng từ sinh ra tại tâm của dây dẫn tròn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

A vuông góc với mặt phẳng vòng dây dẫn B tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

C tỉ lệ nghịch với chiều dài vòng dây D tỉ lệ nghịch với bán kính vòng dây.

Câu 10 Phát biểu nào sau đây đúng? Cảm ứng từ tại mọi điểm trong từ trường

A nằm theo hướng của lực từ B không có hướng xác định

C vuông góc với đường sức từ D nằm theo hướng của đường sức từ.

Câu 11 Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với

A các điện tích đứng yên B các điện tích chuyển động

C nam châm đứng yên D nam châm chuyển động.

Câu 12 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một

A hạt mang điện chuyển động dọc theo nó B dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

C kim nam châm đặt song song cạnh nó D hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

Câu 13 Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

A Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín

B Các đường cảm ứng từ không cắt nhau

C Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

Trang 2

D Tại mỗi điểm trong từ trường chi vẽ được một và chi một đường cảm ứng từ đi qua

Câu 14 Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ

A Tương tác giữa 2 điện tích đứng yên B Tương tác giữa dòng điện và nam châm

C Tương tác giữa 2 nam châm D Tương tác giũa 2 dây dẫn mang dòng điện

Câu 15 Chọn câu trả lời sai.

A Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

B Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.

C Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.

D Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

Câu 16 Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường

A thẳng vuông góc với dòng điện B tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện

C tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện D tròn vuông góc với dòng điện

Câu 17 Phương của lực Lorenxơ:

A Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

B Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

C Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

D Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

Câu 18 Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực Lorenxơ

A không phụ thuộc vào hướng của từ trường B vuông góc với vận tốc.

C phụ thuộc vào dấu của điện tích D vuông góc với từ trường.

Câu 19 Đặt một kim nam châm gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua, kim nam châm bị quay đi một góc

nào đó là do dòng điện đã tác dụng lên kim nam châm:

Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng? Cảm ứng từ tại mọi điểm trong từ trường

A nằm theo hướng của lực từ B vuông góc với đường sức từ.

C không có hướng xác định D nằm theo hướng của đường sức từ.

Câu 21 Phát biểu nào dưới đây là SAI? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện

A cùng hướng với từ trường B vuông góc với phần tử dòng điện

C tỉ lệ với cảm ứng từ D tỉ lệ với cường độ dòng điện

Câu 22 Một điện tích bay trong từ trường theo phương cắt các đường cảm ứng từ Khi độ lớn của cảm ứng từ

tăng 4 lần và độ lớn của vận tốc điện tích giảm 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ

A không đổi B tăng 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần.

Câu 23 Dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A chạy qua Cảm ứng từ tại M có độ lớn là 5T Điếm M cách dây

một khoảng:

Câu 24 Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10−5 T bên trong một ống dây, mà dòng điện chạy trong mỗi vòng của ống dây chỉ là 2 A thì số vòng quấn trên ống phải là bao nhiêu, biết ống dây dài 50cm

Câu 25 Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần Kết luận

nào sau đây đúng:

A r M = rN/2 B r M = 2rN C r N = 4rM D r M = 4rN

Câu 26 Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn Cảm ứng từ tại những điểm cách

dây 10cm có độ lớn:

Câu 27 Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10−4 T Đường kính vòng dây là 10cm Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là:

Câu 28 Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của

dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

Trang 3

A H3 B H1 C H4 D H2

Câu 29 Công thức nào sau đây được dùng để tính độ tự cảm của một ống dây rỗng gồm N vòng ,diện tích S

,có chiều dài l

A L = 10-7

l

S

N2

B L = 10-7 l

NS

C L = 4π.10-7.N l S

2

D L = 4π.10-7.N S l

2

Câu 30 Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B ur

góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến n r

của diện tích S là α Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

A Φ = BS.tanα B Φ = BS.cotα C Φ = BS.sinα D Φ = BS.cosα

Câu 31 Đơn vị của từ thông là

Câu 32 Trong hệ SI đorn vị của hệ số tự cảm là

Câu 32 Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

A e = L.I B

t

I L e

I

t L e

t

∆Φ

= −

Câu 33 Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

A từ thông cực tiểu qua mạch B từ thông cực đại qua mạch.

C điện trở của mạch D tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

Câu 34 Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1H , trong đó dòng điện biến thiên đều 200A/s thì suất điện động tự

cảm sẽ có giá trị

Câu 35 Hiện tượng tự cảm

A không phải là hiện tượng cảm ứng điện từ

B không xảy ra ở các mạch điện xoay chiều

C là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch

được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

D là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch

được gây ra bởi sự biến thiên của từ trường bên ngoài mạch điện

Câu 36 Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2(s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb)

xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

A 1 (V) B 6 (V) C 4 (V) D 2(V).

Câu 37 Chọn câu SAI Suất điện động tự cảm của cuộn dây lớn khi

A dòng điện qua cuộn dây biến thiên nhanh B dòng điện qua cuộn dây tăng nhanh

C dòng điện qua cuộn dây có giá trị lớn D dòng điện qua cuộn dây giảm nhanh

Câu 38 Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng Điện

năng của dòng điện được chuyển hóa từ

Câu 39 Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần

hoặc ra xa vòng dây kín:

B

B

B

Trang 4

Câu 40 Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,8m² đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,3T, véc tơ cảm

ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây Nếu cảm ứng từ tăng đến B2 trong thời gian 0,25s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là 2,56V, giá trị của B2bằng

Câu 41 Một ống dây thẳng dài 20cm, đường kính D = 2cm Một dây dẫn có vỏ bọc cách điện dài 300m được

quấn đều theo chiều dài ống dây Ống dây không có lõi sắt và đặt trong không khí Cường độ dòng điện đi qua dây dẫn là 0,5A Tìm cảm ứng từ bên trong ống dây

A 0,015 T B 0,030T C 0,035T D 0,020T

Câu 42 Phương của lực Lorenxơ:

A Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

B Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

C Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

D Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

Câu 43 Đặt một kim nam châm gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua, kim nam châm bị quay đi một góc

nào đó là do dòng điện đã tác dụng lên kim nam châm:

Câu 44 Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

A tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch B điện trở của mạch.

Câu 45 Nếu cường độ dòng điện trong vòng dây tròn tăng 2 lần và đường kính vòng dây tăng 2 lần thì cảm

ứng từ tại tâm vòng dây

A không thay đổi B tăng lên 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

Câu 46 Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng Điện

năng của dòng điện được chuyển hóa từ

Câu 47. Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4

μT Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là

Câu 48. Một ống dây dài 120 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2A Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 20π.10–4 T Tổng số vòng dây của ống dây là

Câu 49. Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5A có cảm ứng từ là 4.10-4T Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 15A cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là bao nhiêu?

Câu 50. Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều Từ thông qua khung dây thứ nhất có bán kính 20 cm là 16.10- 2 Wb Từ thông qua khung dây thứ hai có đường kính 10 cm là

A 16 10- 2 Wb B 10-2Wb C 4 10- 2 Wb D 8 10- 2 Wb

Câu 51. Một khung dây phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều Vectơ cảm ứng

từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B=2.10-4 T Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là

Câu 52. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền sáng

A luôn lớn hơn 1 B luôn lớn hơn 0 C luôn nhỏ hơn 1 D bằng 1

Câu 53. Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng, chiết suất n= 3 Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau Góc tới i có giá trị là:

A 60o B 50o C 45o D 30o

Câu 54. Cho hai môi trường trong suốt đồng tính, chiết suất lần lượt n1, n2 vận tốc ánh sáng tương ứng là

v1, v2 Chiết suất tỉ đối của môi trường hai đối với môi trường một là :

A 21n = v v2 1. B 21 1

2

v n

v

1

v n

v

1

c n v

=

Câu 55. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

A Góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r B Góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

C Góc tới i bằng góc khúc xạ r D Góc tới i tỉ lệ với góc khúc xạ r

Trang 5

Cõu 56. Với một tia sỏng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đối khi tia sỏng đú truyền từ nước sang thuỷ tinh là:

A n21 = n2/n1 B n21 = n1/n2 C n12 = n1 - n2 D n21 = n2 - n1

Cõu 57. Chiết suất của nước là 4/3, benzen là 1,5, thủy tinh flin là 1,8 Hiện tượng phản xạ toàn phần cú thể xảy ra khi chiếu ỏnh sỏng từ

A Benzen vào thủy tinh flin B nước vào thủy tinh flin

C thủy tinh flin vào nước D nước vào Benzen

Cõu 58. Chọn cõu SAI

Khi tia sỏng đi từ mụi trường chiết suất n1 sang mụi trường chiết suất n2 với n2 > n1 thỡ

A gúc khỳc xạ r nhỏ hơn gúc tới i B gúc khỳc xạ r lớn hơn gúc tới i

C nếu gúc tới bằng 0 thỡ tia sỏng đi thẳng D luụn luụn cú tia khỳc xạ.

Cõu 59. Đối với một cặp mụi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin gúc tới và sin gúc khỳc xạ

A bằng √2 B bằng 1 C khụng đổi D thay đổi

Cõu 60 Chọn cụm từ thớch hợp điền vào cỏc chỗ trống cho hợp nghĩa:

“ Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi tia sỏng truyền theo chiều từ mụi trường …… sang mụi trường

……… và gúc tới phải……gúc giới hạn phản xạ toàn phần”

A kộm chiết quang, chiết quang hơn, nhỏ hơn hoặc bằng,

B chiết quang hơn, kộm chiết quang, nhỏ hơn hoặc bằng,

C kộm chiết quang, chiết quang hơn, lớn hơn

D chiết quang hơn, kộm chiết quang, lớn hơn hoặc bằng.

Cõu 61. Một khối bỏn trụ trong suốt cú chiết suất n đặt trong khụng khớ

Một chựm tia sỏng hẹp trong một mặt phẳng của tiết diện vuụng gúc được

chiếu tới bỏn trụ như hỡnh vẽ Biết α = 45o Tớnh n

A n=√2 B n=1,5 C n=4/3 D n=√3

Cõu 62. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

A ỏnh sỏng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

B ỏnh sỏng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phõn cỏch giữa 2 mụi trường trong suốt

C cường độ sỏng bị giảm khi truyền qua mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường trong suốt

D ỏnh sỏng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường trong suốt

Cõu 63. Chiếu một tia sỏng đơn sắc đi từ khụng khớ vào mụi trường cú chiết suất n, sao cho tia phản xạ

vuụng gúc với tia khỳc xạ Khi đú gúc tới i được tớnh theo cụng thức

Cõu 64. Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nớc là n1, của thuỷ tinh là

n2 Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nớc sang thuỷ tinh là:

A n21 = n1/n2 B n21 = n2/n1 C n21 = n2 – n1 D n12 = n1 – n2

Cõu 65. Trong hiện tượng khỳc xạ

A Mọi tia sỏng truyền qua mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường trong suốt đều bị đổi hướng.

B Gúc khỳc xạ luụn nhỏ hơn gúc tới.

C Khi ỏnh sỏng truyền từ mụi trường chiết quang kộm sang mụi trường chiết quang hơn thỡ gúc khỳc xạ lớn

hơn gúc tới

D Khi ỏnh sỏng truyền từ mụi trường chiết quang kộm sang mụi trường chiết quang hơn thỡ gúc khỳc xạ nhỏ

hơn gúc tới

Cõu 66. Goực giụựi haùn i ghcuỷa tia saựng phaỷn xaù toaứn phaàn khi tửứ moõi trửụứng nửụực(n=4/3) ủeỏn maởt thoaựng vụựi khoõng khớ laứ :

A 41o48’ B 48o35’ C 62o44’ D 38o26’

Cõu 67. Tia saựng ủi tửứ thuyỷ tinh (n1=3/2) ủeỏn maởt phaõn caựch vụựi nửụực(n2=4/3) ẹieàu kieọn cuỷa goực tụựi I ủeồ coự tia ủi vaứo nửụực laứ

A i ≥ 62o44’ B i < 62o44’ C i < 41o48’ D i < 48o35’

Cõu 68. Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nớc (n = 4/3), độ cao mực nớc h = 60 (cm) Bán kính r bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nớc sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là:

A r = 49 (cm) B r = 68 (cm) C r = 55 (cm) D r = 53 (cm)

Cõu 69. Chiếu một chựm tia sỏng song song trong khụng khớ tới mặt nước ( n = 4/3) với gúc tới là 450 Gúc hợp bởi tia khỳc xạ và tia tới là:

A D = 9025’ B D = 450.C D = 25032’ D D = 12058’

α O

Trang 6

Cõu 70. Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nớc (n2 = 4/3) Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nớc là:

A i ≥ 62044’ B i < 62044’ C i < 41048’ D i < 48035’

Cõu 71. Một bể chứa nước cú thành cao 80 (cm) và đỏy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nước trong bể

là 60 (cm), chiết suất của nước là 4/3 Ánh nắng chiếu theo phương nghiờng gúc 300 so với phương ngang Độ dài búng đen tạo thành trờn mặt nước là

A 11,5 (cm) B 34,6 (cm) C 63,7 (cm) D 44,4 (cm)

Cõu 72. Một bể chứa nước cú thành cao 80 (cm) và đỏy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nước trong bể

là 60 (cm), chiết suất của nước là 4/3 Ánh nắng chiếu theo phương nghiờng gúc 300 so với phương ngang Độ dài búng đen tạo thành trờn đỏy bể là:

A 11,5 (cm) B 34,6 (cm) C 51,6 (cm) D 85,9 (cm)

Cõu 73. Cho một tia sỏng truyền từ mụi trường 1 sang mụi trường 2 với vận tốc là v1, v2 (v1<v2) Cú thể xỏc định gúc giới hạn phản xạ toàn phần từ hệ thức nào sau đõy?

A sinigh=v1/v2 B sinigh=v2/v1 C tgigh=v1/v2 D tgigh=v2/v1

Cõu 74. Vận tốc ỏnh sỏng trong khụng khớ là v1, trong nước là v2 Một tia sỏng chiếu từ nước ra ngoài khụng khớ với gúc tới là i, cú gúc khỳc xạ là r Kết luận nào dưới đõy là đỳng?

A v1>v2, i>r.B v1>v2, i<r C v1<v2, i>r D v1<v2, i<r

Cõu 75. Một tia sỏng truyền từ mụi trường A vào mụi trường B dưới gúc tới 9o thỡ gúc khỳc xạ là 8o Tỡm gúc khỳc xạ khi gúc tới là 60o

Cõu 76. Cho một tia sỏng đi từ nước (n = 4/3) ra khụng khớ Sự phản xạ toàn phần xảy ra với gúc tới: A i <

490 B i > 420 C i > 490. D i > 430

Cõu 77. Chiếu một tia sỏng đơn sắc từ khụng khớ vào một chất lỏng trong suốt dưới gúc tới 45o thỡ gúc khỳc xạ là 30o Bõy giờ, chiếu tia sỏng đú từ chất lỏng ra khụng khớ dưới gúc tới i Với giỏ trị nào của i để cú tia khỳc xạ ra ngoài khụng khớ?

A i>45o B i<45o C 30o<i<90o D i<60o

Cõu 78. Một tia sỏng hẹp truyền từ một mụi trường cú chiết suất n1 = 3 vào một mụi trường khỏc cú chiết suất n2 chưa biết Để khi tia sỏng tới gặp mặt phõn cỏch hai mụi trường dưới gúc tới i 60o sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thỡ n2 phải thoả món điều kiện nào?

A n2 ≤ 3 / 2. B n2≤1,5

C n2 ≥ 3 / 2

D n2 ≥ 1 , 5

Cõu 79. Khi tia sỏng đi từ mụi trường chiết suất n1 sang mụi trường chiết suất n2 , n2>n1 thỡ:

A luụn luụn cú tia khỳc xạ B gúc khỳc xạ r lớn hơn gúc tới i

C gúc khỳc xạ r nhỏ hơn gúc tới i D nếu gúc tới bằng 0 thỡ tia sỏng khụng bị khỳc xạ

Cõu 80. Khi tia sỏng đi từ mụi trường chiết suất n1 tới mặt phõn cỏch với một mụi trường cú chiết suất n2 ,

n2<n1 thỡ :

A cú tia khỳc xạ đối với mọi phương của tia tới B gúc khỳc xạ r lớn hơn gúc tới i

C tỉ số giữa sini và sinr là khụng đổi khi cho gúc tới thay đổi

D gúc khỳc xạ thay đổi từ 0 tới 900 khi gúc tới i biến thiờn

Cõu 81. Trong hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng:

A gúc khỳc xạ luụn bộ hơn gúc tới B gúc khỳc xạ luụn lớn hơn gúc tới

C gúc khỳc xạ tỉ lệ thuận với gúc tới D khi gúc tới tăng thỡ gúc khỳc xạ cũng tăng

Cõu 82. Chiết suất tỉ đối giữa mụi trường khỳc xạ và mụi trường tới

A luụn luụn lớn hơn 1 B luụn luụn nhỏ hơn 1

C tựy thuộc vận tốc của ỏnh sỏng trong hai mụi trường

D tựy thuộc gúc tới của tia sỏng

Cõu 83. Chiếu một chựm tia sỏng song song trong khụng khớ tới mặt nước ( n = 4/3) với gúc tới là 450 Tớnh gúc hợp bởi tia khỳc xạ và tia tới?

Cõu 84. Cho một tia sỏng đi từ nước (n = 4/3) ra khụng khớ Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi gúc tới

A i ≥ 480 B i ≥ 420 C i ≥ 490 D i ≥ 430

Cõu 85. Biết một lăng kớnh cú tiết diện thẳng là tam giỏc ABC, gúc chiết quang A tia sỏng đi tới mặt bờn AB và lú ra mặt bờn AC So với tia tới thỡ tia lú

A lệch một gúc chiết quang A B đi ra ở gúc B

C lệch về đỏy của lăng kớnh D đi ra cựng phương

Trang 7

Câu 86. Một vật sáng phẳng AB đứng trước thấu kính hội tụ có f=20cm, vuông góc trục chính cho ảnh lớn hơn vật rõ nét trên màn cách vật 90cm, vật ở cách thấu kính

A 60cm B 50cm C 40cm D 70cm

Câu 87. Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ có f = 15cm cho ảnh cùng chiều và cao bằng 2 vật, vật AB cách kính là

Câu 88. Một vật sáng phẳng AB đứng trước thấu kính hội tụ có f=20cm, vuông góc trục chính cho ảnh lớn hơn vật rõ nét trên màn cách vật 90cm, vật ở cách thấu kính

A 30cm B 50cm C 40cm D 70cm

Câu 89. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30 cm Qua thấu kính cho một ảnh ngược chiều với vật và cao gấp hai lần vật Xác định tiêu cự của thấu kính

Câu 90. Một người cận thị khi đeo kính có tụ số -2,5dp thì nhìn rõ các vật cách mắt từ 22cm đến vô cực Kính cách mắt 2cm Độ biến thiên độ tụ của mắt khi điều tiết không mang kính là

Câu 91. Một kính lúp trên vành có ghi X2,5 Tiêu cự của kính là

Câu 92 ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

A luôn nhỏ hơn vật B luôn lớn hơn vật

C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 93 ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

C luôn ngược chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 94 Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

A Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật

B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo

C Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm

D Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm

Câu 95 Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?

A Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

B Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì

C Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

D Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

Câu 96 Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?

A Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

B Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì

C Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

D Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

Câu 97 Chọn phát biểu đúng

A Thấu kính hội tụ có rìa mỏng B Thấu kính hội tụ có dìa dày

C Thấu kính hội tụ luôn có f <0 D Thấu kính hội tụ luôn có D<0

Câu 98 Phát biểu nào sau đây về thấu kính hội tụ là không đúng?

A Một chùng sáng song song qua thấu kính hội tụ chụm lại ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính hội tụ

B Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật thì thấu kính đó là thấu kính hội tụ

C Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật thì thấu kính đó là thấu kính hội tụ

D Một tia sáng qua thấu kính hội tụ, sau khi khúc xạ, ló ra sau thấu kính sẽ đi qua tiêu điểm chính

Câu 99 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu

kính một khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

D ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Câu 100 Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từ

một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm) Thấu kính đó là:

A thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm)

B thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm)

Trang 8

C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm).

D thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm)

Câu 101 Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:

A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm)

B thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm)

C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm)

D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm)

Câu 102 Ảnh thu được từ thấu kính phân kì của vật thật:

A Luôn luôn lớn hơn vật và là ảnh thật B Luôn luôn nhỏ hơn vật và là ảnh ảo

C Là ảnh thật lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật còn phụ thuộc vào khoăng cách từ vật đến thấu kính

D Là ảnh lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật còn phụ thuộc vào tiêu cự của thấu kính

Câu 103 Đặt vật AB = 2 cm trước thấu kính phân kì có tiêu cự f = -12cm, cách một khoảng d = 12 cm thì thu

được

A Ảnh thật, ngược chiều, vô cùng lớn B Ảnh ảo, cùng chiều, vô cùng lớn

C Ảnh ảo, cùng chiều D Ảnh thật, ngược chiều

Câu 104 Đối với thấu kính phân kì:

A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D Vật thật cho ảnh ảo ngược chiều và lớn hơn vật

Câu 105 Ảnh thu được từ thấu kính phân kì của vật thật là

A Ảnh thật lớn hơn vật B Ảnh ảo nhỏ hơn vật

C Ảnh thật nhỏ hơn vật D Ảnh ảo bằng vật

Câu 106 Ta thu được ảnh thật, ngược chiều và cùng kích thước như vật, khi

A Vật ở trước một thấu kính hội tụ có khoảng cách đến thấu kính lớn hơn tiêu cự của thấu kính chút ít

B Vật ở trước thấu kính hội tụ, khoảng cách tới thấu kính là 2f

C Vật ở trong khoảng tiêu điểm của thấu kính hội tụ

D Vật tại tiêu điểm của thấu kính hội tụ

Câu 107 Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d

= 12 (cm) thì ta thu được

A ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn

B ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn

C ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm)

D ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm)

Câu 108 Đặt một vật sáng cao 2 cm vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16

cm, thu được ảnh cao 8 cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính bằng

A 8 cm B 16 cm C 64 cm D 72 cm

Câu 109 Cần phải đặt vật cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5 cm một khoảng cách bằng bao nhiêu để thu

được ảnh thật có độ phóng đại lớn gấp 5 lần vật ?

A 4 cm B 25 cm C 6 cm D 12 cm

Câu 110 Vật sáng Ab đặt vuông góc với trục và cách thấu kính một khoảng d = 20 cm Qua thấu kính vật AB

cho ảnh thật cao gấp 3 lần vật Đó là thấu kính gì và tiêu cự bằng bao nhiêu?

A Thấu kính hội tụ có f = 15 cm B Thấu kính hội tụ có f = 30 cm

C Thấu kính phân kì có f = - 15 cm D Thấu kính phân kì có f = - 30 cm

Câu 111 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 cm Đặt một vật trước thấu kính, để hứng được ảnh trên màn

thì

A Vật phải đặt cách thấu kính lớn hơn 15 cm

B Vật phải đặt cách thấu kính tối thiểu 30 cm

C Vật có thể đặt xa, gần bao nhiêu cũng được tuỳ vị trí của vật

D Vật phải đặt cách thấu kính nhỏ hơn 15 cm

Câu 112 Đặt vật AB = 2 cm trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f=12cm, cách một khoảng d=20 cm thì thu

được:

A Ảnh thật, cùng chiều và cao 3 cm B Ảnh thật, ngược chiều và cao 3 cm

C Ảnh ảo, cùng chiều và cao 3 cm D Ảnh thật, ngược chiều và cao 2/3 cm

Trang 9

Câu 113 Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Khoảng

cách từ ảnh đến thấu kính là:

Câu 114 Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật Khoảng

cách từ vật tới thấu kính là:

A 4 (cm) B 6 (cm) C 12 (cm) D 18 (cm)

Câu 115 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu

kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:

A f = 15 (cm) B f = 30 (cm) C f = -15 (cm) D f = -30 (cm)

Câu 116 Cho một vật sáng cách màn M là 4 m Một thấu kính L để thu được ảnh rõ nét trên màn cao gấp 3

lần vật Kết luận nào sau đây là đúng?

A L là thấu kính phân kì cách màn 1 m B L là thấu kính phân kì cách màn 2 m

C L là thấu kính hội tụ cách màn 3 m D L là thấu kính hội tụ cách màn 2 m

Câu 117 Cho một vật sáng cách màn M là 4 m Một thấu kính L để thu được ảnh rõ nét trên màn cao gấp 3

lần vật Độ tụ của thấu kính bằng bao nhiêu?

A 3/4 (dp) B 4/3 (dp) C 2/3 (dp) D 3/2 (dp)

Câu 118 Cho một vật sáng cách màn M là 4 m Một thấu kính L để thu được ảnh rõ nét trên màn cao gấp 3 lần

vật Dịch chuyển thấu kính để thu được trên màn một ảnh rõ nét khác, nhưng có độ lớn khác trước Độ phóng đại của ảnh trong trường hợp này là bao nhiêu?

A 9 B 3 C 1/ 9 D 1/ 3

Câu 119 Một vật đặt cách thấu kính 20 cm có ảnh cùng chiều và cao bằng ¾ vật Độ tụ của thấu kính là

A D = - 0,376 dp B D = - 1/6 dp C D = - 7,94 dp D D = - 2,4 dp

Câu 120 Một vật đặt vuông góc với trục chính và cách quang tâm thấu kính 75 cm tạo ra ảnh rõ nét ở trên

màn ảnh đặt sau thấu kính bằng 38 cm Tiêu cự của thấu kính và các đặc điểm của ảnh quan sát được là

A f = 75 cm; ảnh thật ngược chiều, cao bằng vật

B f = 25,2 cm; ảnh thật ngược chiều, nhỏ hơn vật

C f = 77 cm; ảnh ảo ngược chiều, cao hơn vật

D f = 0,4 m; ảnh thật ngược chiều, cao hơn vật

Câu 121 Điểm sáng thật S nằm tại trục chính của một thấu kính có tiêu cự f = 20 cm, cho ảnh là S’ cách S

một khoảng 18cm Tính chất và vị trí của ảnh S’ là

A Ảnh thật cách thấu kính 30 cm B Ảnh ảo cách thấu kính 12 cm

C Ảnh ảo cách thấu kính 30 cm D Ảnh thật cách thấu kính 12 cm

Câu 122 Nhìn dòng chữ ở phía sau một thấu kính ta thấy chữ lớn lên gấp 2 lần và dịch ra xa trang sách thêm

10 cm Tiêu cự thấi kính và khoảng cách từ trang sách đến thấu kính là

A f = 20 cm và d = 10 cm B f = 20 cm và d = - 20 cm

C f = 6,6 cm và d = 3,3 cm D f = 20 cm và d = 3,3 cm

Câu 123 Một vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh cùng chiều, nhỏ hơn vật đó 2

lần, cách thấu kính đó 6 cm Tiêu cự của thấu kính và vị trí vật để có ảnh nhỏ hơn vật 3 lần là

A f = -12 cm và d2 = 24 cm B f = 2 cm và d2 = 8 cm

C f = - 6 cm và d2 = 4 cm D f = 4 cm và d2 = 8 cm

Câu 124 Điểm sáng S thật có ảnh tạo bởi thấu kính là S’ ở vị trí đối xứng với S qua tiêu điểm F của thấu kính.

S và S’ nằm cách nhau 10 cm trên trục Tiêu cự của thấu kính là

A f = 2,07 cm B f = 2,07 cm hoặc f = - 12,07 cm

C f = - 12,07 cm D f = - 12,07 cm hoặc f = - 2,07 cm

Câu 125 Vật sáng AB đặt trước thấu kính và cho ảnh thật A’B’ Xác định khoảng cách giữa vật với thấu kính

và ảnh với thấu kính để khoảng cách giữa vật và ảnh có giá trị nhỏ nhất ?

A d = d’ =2f B d = d’ = f C d = d’ = 3f D d = d’ = 4f

Câu 126 Vật sáng AB qua thấu kính cho ảnh A’B’ trên màn Màn cách vật 45cm và A’B’ = 2AB Tìm vị trí

vật , ảnh và tiêu cự ?

A d = 10cm, d’ = 30cm, f = 10cm B d = 10cm, d’ = 30cm, f = 10cm

C d = 15cm, d’ = 30cm, f = 10cm D d = 30cm, d’ = 10cm, f = 10cm

Câu 127 Vật sáng AB qua thấu kính phân kì cho ảnh cao bằng 0,5 lần vật và cách vật 60cm Xác định tiêu cự

thấu kính?

A f = 125 cm B f = 120 cm C f = - 125 cm D f = - 120cm

Trang 10

Câu 128 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm Vật sáng AB đặt trước thấu kính và cho ảnh A’B’ cách vật 18

cm Vị trí của vật và ảnh bằng:

A d = 12cm, d’ = 30cm B d = -12cm, d’ = 30cm

C d = 12cm, d’ = -30cm D d = -12cm, d’ = -30cm

Câu 129 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm Vật sáng ABđặt trước thấu kính và cho ảnh A’B’ Tìm vị trí

của vật , cho biết khoảng cách vật và ảnh là 125cm

Câu 130 Ảnh của một vật sáng qua thấu kính hội tụ

A luôn nhỏ hơn vật B có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

C luôn cùng chiều với vật D luôn lớn hơn vật

Câu 131 Mắt nào sau đây phải đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ các vật ở xa mắt.

A mắt lão B mắt cận thị C mắt viễn thị D mắt bình thường

Câu 132 Tia sáng truyền tới thấu kính mỏng, đi qua (kéo dài qua) tiêu điểm vật chính thì tia ló sẽ

C qua tiêu điểm ảnh chính D vuông góc với trục chính

Câu 133 Tia sáng truyền tới quang tâm của thấu kính mỏng sẽ luôn

C qua tiêu điểm ảnh chính D qua tiêu điểm ảnh phụ.

Câu 134 Ảnh của vật thật qua thấu kính phân kì là

A ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật B ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

C ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật D ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

Câu 135 Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng d sao cho

A 0 < d < f B d = 2f C f < d < 2f D d > 2f.

Mắt.

Câu 136 Bộ phận của mắt có vai trò giống như thấu kính là

A thủy dịch B thủy tinh thể C dịch thủy tinh D giác mạc

Câu 137 Mắt lão nhìn thấy vật ở xa vô cùng khi

Câu 138. Mắt nào sau đây nhìn thấy vật ở xa vô cực

A Mắt viễn không điều tiết B Mắt không có tật, không điều tiết

Câu 139 Khi nói về các bộ phận của mắt, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Giác mạc là lớp màng cứng trong suốt có tác dụng bảo vệ các phần tử phía trong và làm khúc xạ các tia

sáng truyền vào mắt

B Thủy dịch là chất trong suốt có chiết suất lớn hơn chiết suất của nước.

C Thể thủy tinh là khối chất đặc trong suốt có dạng gương lồi.

D Dịch thủy tinh là chất rắn giống keo.

Câu 140 Thể thủy tinh của mắt là

A lớp màng cứng trong suốt có tác dụng bảo vệ các phần tử phía trong và làm khúc xạ các tia sáng truyền vào

mắt

B chất trong suốt có chiết suất lớn hơn chiết suất của nước.

C khối chất đặc trong suốt có hình dạng thấu kính hai mặt lồi.

D chất lỏng giống keo loãng, lấp đầy phía sau thể thủy tinh.

Câu 141 Dịch thủy tinh của mắt là

A lớp màng cứng trong suốt có tác dụng bảo vệ các phần tử phía trong và làm khúc xạ các tia sáng truyền vào

mắt

B chất trong suốt có chiết suất lớn hơn chiết suất của nước.

C khối chất đặc trong suốt có hình dạng thấu kính hai mặt lồi.

D chất lỏng giống chất keo loãng, lấp đầy phía sau thể thủy tinh.

Câu 142 Thủy dịch của mắt là

A lớp màng cứng trong suốt có tác dụng bảo vệ các phần tử phía trong và làm khúc xạ các tia sáng truyền vào mắt

B chất lỏng trong suốt có chiết suất xấp xỉ bằng chiết suất của nước

C khối chất đặc trong suốt có dạng gương lồi

Ngày đăng: 29/04/2023, 15:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 39. Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần - de cương 11 k2
u 39. Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w