ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 11 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 2023 A PHẦN SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Câu 1 Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là A làm tăng kích thước chiều dài của cây B diễn ra hoạt động của[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 11- HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2022- 2023
A-PHẦN SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Câu 1. Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
A làm tăng kích thước chiều dài của cây
B diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
C diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm
D diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
Câu 2. Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
A mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
B mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
C mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
D mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
Câu 3. Cho các bộ phận sau:
1⦁ Đỉnh dễ 2⦁ Thân 3⦁ chồi nách 4⦁ Chồi đỉnh 5⦁ Hoa 6⦁ Lá
Mô phân sinh đỉnh không có ở
A (1), (2) và (3) B (2), (3) và (4)
C (3), (4) và (5)
D (2), (5) và (6)
Câu 4. Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:
A mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ
B mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên
C mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên
D mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ
Câu 5. Xét các đặc điểm sau:
1⦁ làm tăng kích thước chiều ngang của cây
2⦁ Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm
3⦁ diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch
4⦁ diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)
5⦁ chỉ làm tăng chiều dài của dây
Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là
A (1) và (4) B (2) và (5) C (1), (3) và (5) D (2), (3) và (5)
Câu 6. Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây
A do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra
B do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra
C do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra
D do mô phân sinh lóng của cây tạo ra
Câu 7. Chọn chú thích đúng cho hình sau :
a Lá Non b Mắt c Tầng phát sinh d Lóng e Mô phân sinh đỉnh
Phương án trả lời đúng là
A 1c, 2e, 3a, 4b, 5d B 1c, 2a, 3e, 4b, 5d
C 1e, 2c, 3a, 4b, 5d D 1b, 2e, 3a, 4c, 5d
Câu 8. Hãy xác định chú thích hình vẽ sau đây đúng hay sai
Trang 21 - gỗ lõi 2 - tầng phân sinh bên 3 - gỗ dác 4 - mạch rây thứ cấp
5 - bần 6 - tầng sinh bần
Phương án trả lời đúng là:
A 1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5Đ, 6S B 1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5S, 6S
C 1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5S, 6Đ D 1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6S
Câu 9: Thế nào là sinh trưởng sơ cấp
A. Là quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hóa của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt
B. Là quá trình tăng lên về số lượng tế bào
C. Là quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
D. Là quá trình cây phân chia lớn lên
Câu 10: Sinh trưởng sơ cấp của cây là:
A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ
có ở cây cây hai lá mầm
D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ
có ở cây cây một lá mầm
Câu 11: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?
A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây
B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
Câu 12: Sinh trưởng ở thực vật là
A. Quá trình tăng lên về số lượng tế bào
B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
C. Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng, kích thước tế bào làm cây lớn lên, tạo nên cơ quan sinh dưỡng rễ, thân, lá
D. Quá trình biến đổi về chất lượng, cấu trúc tế bào
Câu 13: Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là:
A. Quá trình tăng lên về số lượng tế bào
B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
C. Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh
D. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh
Câu 14: Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do:
A. Kích thước tế bào tăng lên
B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
C. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh
D. Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh
Câu 15: Mô phân sinh ở thực vật là
A. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế
B. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân
C. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân
Trang 3D. Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng
Câu 16: Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?
A. Ở thân
B. Ở chồi nách
C. Ở đỉnh rễ
D. Ở chồi đỉnh
Câu 17: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?
A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây
B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh bên
Câu 18: Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu ?
A. Tầng sinh bần
B. Mạch rây sơ cấp
C. Tầng sinh mạch
D. Mạch rây thứ cấp
Câu 19: Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm ?
A. Đặc điểm di truyền và ánh sáng
B. Đặc điểm di truyền, ánh sáng và nhiệt độ
C. Nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài
D. Nước, nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng
Câu 20: Tại sao đếm số vòng gỗ trên mặt cắt ngang thân cây có thể tính được số tuổi của cây?
A. Tuổi thọ trung bình của cây ứng với số vòng gỗ
B. Mỗi năm, sinh trưởng thứ cấp của cây tạo ra một hoặc một số vòng gỗ ở một số loài
C. Mỗi năm đều có một tầng sinh trụ được hình thành mới tạo thành một vòng gỗ
D. Không thể tính được số tuổi của cây dựa vào vòng gỗ
Câu 21.Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện
qua
A hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
B ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
C ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
D hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
Câu 22. Phitôcrôm Pđx có tác dụng làm cho hạt nảy mầm,
A khí khổng mở, ức chế hoa nở
B hoa nở, khí khổng mở
C hoa nở, khí khổng đóng
D kìm hãm hoa nở và khí khổng mở
Trang 4Câu 23. Cho các loài thực vật sau:
⦁ Thanh Long
⦁ Cà tím
⦁ Cà chua
⦁ Cà phê ngô
⦁ Lạc
⦁ Đậu
⦁ Củ cải đường
⦁ Ngô
⦁ Sen cạn
⦁ Rau diếp
⦁ Hướng dương
Trong các loài cây trên, có bao nhiêu cây trung tính?
A 5 B 6 C 7 D 9
Câu 24. Quang chu kỳ là
A tương quan độ dài ban ngày và ban đêm
B thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày
C thời gian chiếu sáng trong một ngày
D tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa
Câu 25. Cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ
A 14 B 15 C 12 D 13
Câu 26. Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở
A Chồi nách B Lá
C Đỉnh thân D Rễ
Câu 27. Phitôcrôm là sắc tố cảm nhận quang chu kì
A và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm
B và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm
C và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa trong các lá cần ánh sáng để quang hợp
D nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm
Câu 28. Cho các loài cây sau:
1⦁ Thược dược 2⦁ Mía 3⦁ Cà chua 4⦁ Lạc 5⦁ Hướng dương
6⦁ Đậu tương 7⦁ Vừng 8⦁ Cà rốt 9⦁ Gai dầu 10⦁ Mía
Trong các loài cây trên, những loài cây ngày ngắn là
A (1) , (2), (6), (7), (9) và (10)
B (1) , (3), (6), (7), (9) và (10)
C (1) , (2), (6), (7), (8) và (10)
D (1) , (2), (3), (7), (9) và (10)
Câu 29. Phitôcrôm Pđ và Pđx Có mối liên hệ với nhau như thế nào?
A Hai dạng chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng
B Hai dạng đều không chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng
C Dạng Pđ không chuyển hóa được sang dạng Pđx
D Dạng Pđx không chuyển hóa được sang dạng Pđ
Câu 30. Tuổi của cây một năm được tính theo số
A Lóng B Lá
C Chồi nách D cành
Câu 31. Cây trung tính là cây ra hoa ở
A ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô
B cả ngày dài và ngày ngắn
C ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng
D ngày ngắn vào mùa lạnh và ngày dài vào mùa nóng
Câu 32. Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây Những loài này
A chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày
B chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày
C ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh
D ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối
Câu 33: Cây ra hoa trong điều kiện thời gian chiếu sáng ít hơn 12h là:
Trang 5A. Cây ngày ngắn.
B. Cây dài ngày
C. Cây trung tính
D. Cây Một lá mầm
Câu 34: Cây nào thuộc cây ngày ngắn?
A. Cà chua, cây lạc, cây ngô
B. Cây cà rốt, rau diếp, lúa mì, sen cạn, củ cải đường
C. Cà phê, chè, lúa, đậu tương, gai dầu, hoa cúc
D. Cây cà chua, cà rốt, lúa mì, đậu tương
Câu 35: Cây ngày dài là cây
A. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ
B. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ
C. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ
D. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ
Câu 36: Sinh trưởng của cơ thể động vật là:
A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể
B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào
C. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể
D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể
Câu 37: Sinh trưởng là sự về mặt kích thước và tế bào Tốc độ sinh trưởng của mỗi loài phụ thuộc vào và là một chỉ tiêu quan trọng trong
A. gia tăng - số lượng - kiểu hình - chọn giống
B. phát triển - số lượng - từng loài - chọn giống
C. gia tăng - số lượng - kiểu gen - chăn nuôi
D. phát triển - khối lượng - từng loài - chọn giống
Câu 38: Phát triển của cơ thể động vật bao gồm
A. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
B. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào
C. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các
cơ quan và cơ thể
D. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
Câu 39: Phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm:
A. sinh trưởng
B. phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
C. Phân hoá tế bào
D. tất cả đều đúng
Câu 40: Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu
A. Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được
B. Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết
C. Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành
D. Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết
Câu 41: Khi nuôi lợn ỉ, nên xuất chuồng lúc chúng đạt khối lượng 50 – 60 kg vì
A. Đó là cỡ lớn nhất của chúng
B. Sau giai đoạn này lợn lớn rất chậm
C. Sau giai đoạn này lợn sẽ dễ bị bệnh
D. Nuôi lâu thịt lợn sẽ không ngon
Câu 42: Biến thái là:
A. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra
B. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra
C. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra
D. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra
Câu 43. Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn
Trang 6A Phôi B Phôi và hậu phôi
C Hậu phôi D Phôi thai và sau khi sinh
Câu 44. Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn
A Phôi B Phôi và hậu phôi
C Hậu phôi D Phôi thai và sau khi sinh
Câu 45. Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự
A Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi
B Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan
C Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử
D Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan
Câu 46. Cho các thông tin sau:
1⦁ các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm
2⦁ hợp tự phân chia nhiều lần để tạo phôi
3⦁ ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành
4⦁ ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành
5⦁ sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nhỏ
6⦁ các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng
Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là
A biến thái hoàn toàn: (1), (3), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5), (6)
B biến thái hoàn toàn: (1), (2), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (2), (3), (5), (6)
C biến thái hoàn toàn: (1), (5), (6) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (3), (5)
D biến thái hoàn toàn: (2), (4), (5) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (3), (4), (6)
Câu 47: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:
A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành
C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành
Câu 48: Phát triển không qua biến thái có đặc điểm
A. không phải qua lột xác
B. ấu trùng giống con trưởng thành
C. con non khác con trưởng thành
D. phải qua một lần lột xác
Câu 49: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
D. Châu chấu, ếch, muỗi
Câu 50: Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
A. Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu
B. Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà
C. Cào cào, rắn, thỏ, mèo
D. Cá chép, rắn, bồ câu, thỏ
Câu 51: Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?
A. Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hóa
tế bào và phát sinh hình thái
B. Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hóa của hợp tử
C. Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tùy theo điều kiện sống của chúng
D. Sự sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian
Câu 52: Nhận xét nào dưới đây về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của cơ thể sống là không đúng:
A. Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển
B. Tốc độ sinh trưởng diễn ra không đồng đều ở các giai đoạn phát triển khác nhau
C. Ba giai đoạn sinh trưởng và phát triển chính là giai đoạn hợp tử, giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi
D. Sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể luôn liên quan mật thiết với nhau, đan xen lẫn nhau và luôn luôn liên quan đến môi trường sống
Trang 7Câu 53: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:
A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành
C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành
Câu 54: Phát triển không qua biến thái có đặc điểm
A. không phải qua lột xác
B. ấu trùng giống con trưởng thành
C. con non khác con trưởng thành
D. phải qua một lần lột xác
Câu 55: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
D. Châu chấu, ếch, muỗi
Câu 56: Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
A. Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu
B. Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà
C. Cào cào, rắn, thỏ, mèo
D. Cá chép, rắn, bồ câu, thỏ
Câu 57: Sự sinh trưởng của nhóm động vật nào không đặc trưng bởi quá trình nguyên phân
A. Động vật nguyên sinh
B. Động vật có xương sống
C. Động vật không xương sống
D. Động vật có biến thái không hoàn toàn
Câu 58: Sự sinh trưởng của nhóm động vật nào đặc trưng bởi quá trình nguyên phân
A. Động vật có biến thái hoàn toàn
B. Động vật có xương sống
C. Động vật có biến thái không hoàn toàn
D. Cả A, B và C
Câu 59: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:
A. Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành
B. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành
C. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành
D. Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành Câu 60: Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành là sự sinh trưởng và phát triển của động vật qua:
A. Biến thái hoàn toàn
B. Biến thái không hoàn toàn
C. Không qua biến thái
D. Lột xác
Câu 62: Cho các loài động vật sau:
(1) Ong (2) Bướm (3) Châu chấu (4) Gián (5) Ếch.
Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 63: Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn là:
A. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi
C. Châu chấu, ếch, muỗi
D. Cá chép, gà, thỏ, khỉ
Câu 64: Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có
Trang 8A. Đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
Câu 66: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là:
A. Trường hợp ấu trùng có đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành
B. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
C. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
D. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
Câu 67: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
D. Châu chấu, ếch, muỗi
Câu 68: Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?
A. Bướm
B. Bò sát
C. Châu chấu
D. Thú
Câu 69: Sinh trưởng phát triển có biến thái không hoàn toàn sai khác cơ bản với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái là
A. Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành
B. Có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành
C. Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone
D. Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành
Câu 70: Có bao nhiêu phương án sai khi nói về điểm giống nhau giữa sinh trưởng, phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn ?
1 Âu trùng qua nhiều lần lột xác biến đổi thành con trưởng thành.
2 Âu trùng có hình dạng, cấu tạo gần giống con trưởng thành.
3 Âu trùng có hình dạng, cấu tạo khác với con trưởng thành.
4 Âu trùng biến đổi thành con trưởng thành không qua lột xác
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 71. Testosterone được sinh sản ra ở
A tuyến giáp B tuyến yên
C tinh hoàn D buồng trứng
Câu 72. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn
đến hậu quả
A chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
B các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
C người bé nhỏ hoặc khổng lồ
D các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển
Câu7 3. Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là
A yếu tố di truyền B hoocmôn
C thức ăn D nhiệt độ và ánh sáng
Câu 74. Ơstrogen được sinh ra ở
A tuyến giáp B buồng trứng
C tuyến yên D tinh hoàn
Câu 75. Ơstrogen có vai trò
A Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
B tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể
C kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
Trang 9D kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
Câu 76. Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sinh sản ra ở
A tuyến giáp B buồng trứng
C tuyến yên D tinh hoàn
Câu 77. Tirôxin được sản sinh ra ở
A tuyến giáp B buồng trứng
C tuyến yên D tinh hoàn
Câu 78. Tirôxin có tác dụng kích thích
A quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
B chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
C sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
D sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
Câu 79. Hoocmôn sinh trưởng có vai trò
A Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó Kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước
tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
B kích thích chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
C kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
D kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
Câu 80. Testosterone có vai trò kích thích
A sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
B chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
C quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
D sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
Câu 81. Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là
A người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển
B người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
C người nhỏ bé hoặc khổng lồ
D chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
Câu 12. Thể vàng sản sinh ra hoocmôn
A FSH B LH
C HCG D Progesteron
Câu 83. Các loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là
A hoocmôn sinh trưởng và tirôxin
B hoocmôn sinh trưởng và testosterone
C testosterone và ơstrogen
D hoocmôn sinh trưởng, tirôxin, testosterone và ơstrogen
Câu 84. Ecđixơn gây
A ức chế Sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
B ức chế Sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm
C lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
D lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
Câu 85. Juvenin gây
A lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
B ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
C ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
D ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sđu biến thành nhộng và bướm
Câu 86. Cho các loại hoocmôn sau:
1⦁ Testosterone 2⦁ Ơstrogen 3⦁ Ecđixơn 4⦁ Juvenin
5⦁ GH 6⦁ FSH
Loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng lạ
A ( 3) B (3) và (4)
C (1), (2) và (4) D (3), (4), (5) và (6)
Câu 87.Trong quá trình phát triển ở người, các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn
A phôi thai
Trang 10B sơ sinh
C sau sơ sinh
D trưởng thành
Câu 88. Khi trời rét, động vật biến nhiệt trưởng thành và phát triển chậm vì thân nhiệt giảm làm cho sự
chuyển hóa trong cơ thể
A giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng
B mạnh hơn tạo nhiều năng lượng để chống rét
C giảm, sinh sản tăng
D tăng, sinh sản giảm
Câu 89.Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối ( ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển
của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò
A chuyển hóa Na để hình thành xương
B chuyển hóa Ca để hình thành xương
C chuyển hóa K để hình thành xương
D oxi hóa để hình thành xương
Câu 90. Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng vì thân nhiệt
giảm làm cho sự chuyển hóa
A và sinh sản giảm
B trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét
C trong cơ thể giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng
D trong cơ thể giảm, sinh sản giảm
Câu 91: Những con thỏ cái quá mập đôi khi không có khả năng sinh sản, điều giải thích hợp lý nhất là
A. Chúng ăn quá nhiều gây rối loạn chuyển hóa
B. Thức ăn thừa đạm
C. Rối loạn tiết hormone sinh dục
D. Tiết quá nhiều hormone sinh trưởng
Câu 92: Những con thỏ cái quả gầy đôi khi không có khả năng sinh sản điều giải thích hợp lý nhất là
A. Chúng ăn quá nhiều gây rối loạn chuyển hóa
B. Thiếu dinh dưỡng làm cho cơ thể phát triển không đầy đủ, khả năng sinh sản kém
C. Rối loạn tiết hormone sinh dục
D. Tiết quá nhiều hormone sinh trưởng
Câu 93: Để tăng trọng cho lợn thịt ở giai đoạn cai sữa, người ta tăng lượng axit amin nào trong khẩu phần ăn ?
A. Lizin
B. Histidin
C. Axit glutamic
D. Valin
Câu 94: Tại sao vào những ngày mùa đông cần cho gia súc non ăn nhiều thức ăn hơn để chúng có thể sinh trưởng và phát triển bình thường?
A. Đối với gia súc non, mùa đông ăn nhiều mới đủ chất để phát triển bộ xương do ít ánh sáng
B. Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá ăn nhiều mới đủ năng lượng để chống rét
C. Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá gây mất nhiều nhiệt, nếu không tăng khẩu phần ăn sẽ làm chậm quá trình sinh trưởng
D. Đối với gia súc non, mùa đông ăn nhiều mới đủ để cung cấp năng lượng cho sự phát triển bộ xương
-hệ cơ
Câu 95: Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển không bị ảnh hưởng?
A. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm
B. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét
C. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng
D. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng
Câu 96: Động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển?
A. Không bị ảnh hưởng vì thân nhiệt chúng luôn được ổn định nhờ sự chuyển hóa tăng
B. Bị ảnh hưởng mạnh vì nhiệt độ thấp làm các hoạt động sống không thực hiện được
C. Bị ảnh hưởng mạnh vì sự chuyển hóa trong cơ thể giảm mạnh
D. Không bị ảnh hưởng vì chúng đã đi ngủ đông