Thông số cơ bản – Thời gian lập lại của một sóng điện từ trườngRF, ảnh hưởng trực tiếp tới T1 – TR càng dài thì tính T1 giảm – Thời gian thu được tín hiệu sau khi phát xung động điện t
Trang 1IRM « ứng dụng »
Trang 3Thông số cơ bản
– Thời gian lập lại của một sóng điện từ
trường(RF), ảnh hưởng trực tiếp tới T1
– TR càng dài thì tính T1 giảm
– Thời gian thu được tín hiệu sau khi phát
xung động điện từ trường, ảnh hưởng T2
– TE càng dài thì tính T2 tăng
Trang 4T R (ms)
T E (ms)
0,5 Tesla 1,5 Tesla
550 580 2000 325 495 545 215 655
870 865 3000 490 650 780 260 920
47 57 200
43 58 62 84
101
Gía trị về thời gian thư ruỗi khác nhau của các mô
Cơ
Cơ tim DNT Gan Thận Lách Mỡ Chất xám
Trang 5bởi FSE và Turbo SE
Trang 8TR 250 TR 500 TR 1000 TR 2000
TE 25
TE 60
Trang 11• Chuỗi xung écho de gradient (FLASH,
SPGR…)
• Nhạy cảm với tính không đồng nhất của
trường từ
phân huỷ Hb
EG
Trang 14IR T1 với TI dài ( TI=450 ms/0,5 Tesla
IR T2: FLAIR và STIR TI ngắn( TI= 110 ms / 0,5Tesla)
Trang 15Hình ảnh T1
– SE
– EG
– IR
Trang 16Hình ảnh T2
- SE
- EG
- Drive/CISS
Trang 18Các cấu trúc tăng tín hiệu trên T1
Mỡ và tuỷ xương
Tuyến yên thần kinh
Máu ở giai đoạn methb
gadolinium
Một số dòng chảy
Một số kim loại : manganèse
Các cấu trúc dịch giàu : protides, lipides, lipiodol
Một số vôi hoá
mélanine
Trang 20Các cấu trúc giảm tín hiệu trên T1
Trang 22SSFSE / Haste = Hydro-IRM
Trang 24Cholangio-IRM
Trang 25Các chuỗi xung chụp mach
Trang 26TOF = time of flight
Nguy ên lý
• Hiện tượng xâm nhập lớp cắt và bắt tín hiệu ngược
chiều: tăng tín hiệu
• Chuỗi xung EG v ới TR r ất ngắn / T1 c ủa tổ chức
• Góc đập lớn
• Xung động RF rất gần nhau
• Mô tĩnh: trượt tiêu thành phần thư duỗi dọc
• Cấu trúc chuyển độnh: không bị bão hoà
Trang 27Proton bão hoà
Proton bão hoà
Lớp căt
Trang 28e e
V = 1/2(e/TR) Tín hiệu tối đa khi Tt=TR
Trang 31PC
Trang 33ARM có Gado
tạm thời T1 của máu lưu thông
lệch phase
Trang 34ARM có Gado
Trang 37Các chuỗi xung xoá mỡ
Trang 40các phân tử càng lớn
( Proton tĩnh)
(Proton chuyển động)
Trang 41chênh từ
tế bào, ngoài tế bào, tự do(DNT)
độ protein
Trang 43ADC Diffusion (b=1000)
Trang 44Áp dụng lâm sàng
Trang 45Thiếu máu
Thiếu máu cấp tinh
?
Trang 46AVC thiếu máu bán cấp
Tăng tín hiệu trên Diffusion(b=1000)
Trang 47AVC thiếu máu mạn tính
Trang 48AVC thiếu máu
Trang 49ADC th ấp ADC cao
Trang 51Kyste arachnọdien
Giảm tín hiệu trên diffusion
(b= 1000)
ADC ↑
Kyste épidermọde
Tăng tín hiệu trên diffusion
diffusion (b= 1000)
ADC↓
Trang 52Tín hiệu ổ tụ máu
- Chuỗi xung sử dụng (EG+++…)
…
Trang 53T1 T2
Giai đoạn rất cấp( vài giờ đầu)
Oxyhémoglobine( giảm tín hiệu T1, tăng tín hiệu T2)
Trang 54Giai đoạn cấp( sau vài giờ - vài ngày đầu)
désoxyhémoglobine( giảm/đồng tín hiệu T1, giảm tín hiệu T2)
Trang 55T1 T2
Giai đoạn bán cấpMethémoglobine trong tế bào( tăng tín hiệu
T1, giảm tín hiệu T2)
Trang 56T1 T2
Bán cấp( sau vài ngày đến vài tuần đầu)
Methémoglobine ngoài tế bào( tăng tín hiệu cả trên T1 lẫn T2)
Trang 57T1 T2
Giai đoạn mạn Hémosidérine- Féritine
Trang 58Áp dụng thực tiễn
- Lập chương trình các chuỗi xung thăm khám
- Tối ưu hoá chất lượng hình ảnh
Thoả hiệp giũa các yếu tố
Độ tương phản Mối tương quan giữa tín hiệu và độ nhiễu
Độ phân giải không gian
Sự xuất hiện các hình nhiễu