1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÁO cáo GIÁM sát PHẦN HOÀN THIỆN

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Giám Sát Phần Hoàn Thiện
Tác giả Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc ACT Việt Nam
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Xây dựng và Quản lý công trình
Thể loại Báo cáo giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Năm xuất bản 2021
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 665 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC ACT VIỆT NAM Số: 05/BC-TVGS V/v Báo cáo giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình:Trung tâm Viettel huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ CỘNG HOÀ XÃ HỘI

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN

KIẾN TRÚC ACT VIỆT NAM

Số: 05/BC-TVGS

V/v Báo cáo giám sát thi công

xây dựng và lắp đặt thiết bị công

trình:Trung tâm Viettel huyện

Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phú Thọ, ngày 28 tháng 02 năm 2021

BÁO CÁO CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN GIÁM SÁT ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH

HOÀN THÀNH GIAI ĐOẠN THI CÔNG

Kính gửi : Công ty Quản lý Tài sản Viettel

Hạng mục: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Viettel

huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ.

Công trình: Trung tâm Viettel huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ

Nội dung báo cáo: Giai đoạn thi công phần hoàn thiện

I Tài liệu căn cứ:

nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

lượng và bảo trì công trình xây dựng;

Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

đồng tư vấn giám sát số 277/MB.VAM-ACT/2020/HĐTV-ĐTPT ngày 07/8/2020

đã ký giữa Chủ đầu tư: Công ty Quản lý tài sản Viettel - CN Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội với Công ty cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam về việc “Tư vấn giám sát gói thầu thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình : Trung tâm Viettel huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ”;

đã được chủ đầu tư phê duyệt;

Tổ chức tư vấn giám sát báo cáo hội đồng một số nội dung chính sau:

II Nội dung báo cáo:

Trang 2

1 Tổng quan:

phần xây dựng số 1 Phú Thọ, tuân thủ theo bản vẽ thiết kế thi công và thuyết minh thiết kế do Công ty TNHH CAPEXCO lập năm 2020.

Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ.

2020 Đến nay đã hoàn thành phần móng.

như sau:

1.1/ Phần xây dựng.

+) Ban công và mái sảnh trồng cây: 110m2

Giao thông theo phương đứng gồm 1 cụm thang bô, theo phương ngang

là hệ thống hành lang.

Các hạng mục công trình được xây dựng trong khuôn viên lô đất Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ

tự nhiên.

liền khối.

chống nóng.

Tường xây: Gạch không nung.

Trang 3

1.2/ Phần hoàn thiện

lớp phủ; ngoài nhà 2 lớp bả , sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ.

thương hiệu của Viettel.

1 lớp bả, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ.

smast line tấm chịu ẩm 3mm.

- Hệ thống kỹ thuật theo công năng sử dụng của từng khu vực của tòa nhà, bao gồm:

kế bản vẽ thi công đã được Chủ đầu tư phê duyệt, đúng theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành có liên quan, Hợp đồng kinh tế đã ký kết

và các văn bản pháp lý khác.

2 Công tác thi công, nghiệm thu và những tồn tại:

Hạng mục công trình: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Thuộc công

trình: Trung tâm Viettel huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ Đã hoàn thành công tác thi công phần hoàn thiện khối lượng thi công cụ thể:

thực hiện

Ghi chú

Hạng muc: Phần hoàn thiện

Hoàn thiện kiến trúc

1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường,

trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75

2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường,

trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75

3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm,

vữa XM mác 75

Trang 4

Phần sơn, bả

8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các

loại, 1 nước lót, 2 nước phủ

9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn màu

10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các

loại, 1 nước lót, 2 nước phủ

Phần ốp ,lát

12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 sáng màu,

13 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm

sáng màu , vữa XM cát mịn mác 75

14 Lát đá granit tự nhiên tối màu, vữa XM mác 75 m2 19.6378

15 Lát đá granit tự nhiên tối màu vị trí phân vị cửa, vữa XM

mác 75

16 Lát đá granit tự nhiên tối màu bậc tam cấp, vữa XM mác

75

17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ,

cột, gạch 100x600mm

18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột WC gạch 300x600

mm, vữa XM cát mịn mác 75

19 Làm trần thạch cao chìm, khung xương Vĩnh Tường

chìm, tấm Gyproc dày 9 mm, sơn bả hoàn thiện m2 145.7706

20 Làm trần bằng tấm Canxium Silicate dày 3.5mm m2 10.7062

21 Chống thấm mái bằng dung dịch tạo màng chống thấm

dạng quét gốc Polyurenthane, 1 thành phần (quét 2 lớp,

định mức 1.4kg/ 2 lớp/m2)

22 Bê tông đá mi B15 dày 50mm có lưới thép, có khe có

giãn bảo vệ lớp chống thấm

23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác

75

24 Lát gạch chữ U KT200x200x75, vữa XM M75 m2 64.8674

Phần thang sắt, lan can 0 0

28 Sản xuất, lắp đặt cầu thang bằng hệ khung thép hộp

150x100,con tiện bằng thép ống D30, nan bảo vệ bằng

thép ống D10 sơn đen nhám

30 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Lim D40, sơn PU màu

cánh gián

Trang 5

31 Mặt bậc cầu thang bằng gỗ Lim Nam phi, dày 25mm m2 7.567

32 Sản xuất lan can bảo vệ bằng ống Inox 304, cao 1m: Tay

vịn bằng ống inox D60, nan bảo vệ bằng ống inox D30 tấn 0.103

34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều

cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng)

35 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng

<=6m, đất cấp II

36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê

tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, cấp độ bền

B7.5

37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê

tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, cấp độ bền B20 m3 1.6786

38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá

39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn

móng dài, bệ máy

40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn

41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm tấn 0.0848

42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm tấn 0.0842

43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái

44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn

lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 0.0024

45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Lắp giá đỡ mái

chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan

46 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều

dày <= 33cm, vữa XM mác 75

47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 19.1784

48 Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM

mác 75

49 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 m2 9.9856

50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa

XM 75 (lớp 1)

51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,0 cm, vữa

XM 75

52 Chống thấm thành trong và đáy bể bằng dung dịch tạo

màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2

thành phần (quét 2 lớp, định mức 1,5kg/ 1lớp)

Trang 6

53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô

54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1.5km tiếp theo trong

phạm vi <= 5km, đất cấp II

55 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng

<=6m, đất cấp II

56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê

tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, cấp độ bền

B7.5

57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê

tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, cấp độ bền B20 m3 1.6545

58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn

móng dài, bệ máy

59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm tấn 0.0468

60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm tấn 0.043

61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái

hắt, lanh tô, đá 1x2, cấp độ bền B20

62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn

lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan

63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm

đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn tấn 0.0382

64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Lắp giá đỡ mái

chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan cái 4.

65 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều

dày <= 33cm, vữa XM mác 75

66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 12.8

67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 14.0103

68 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 m2 14.0103

69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM

mác 75

70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM

mác 75

71 Chống thấm thành trong và đáy bể bằng dung dịch tạo

màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2

thành phần (quét 2 lớp, định mức 1,5kg/ 1lớp)

72 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi

<=1000m, đất cấp II

73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1.5km tiếp theo trong

phạm vi <= 5km, đất cấp II

Kết cấu mái kho kín, kho hở, nhà xe 0 0

Trang 7

76 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông tấn 1.5698

77 Tấm lợp liên kết bằng vít mạ nhôm kẽm (A-Z150), sơn

Polyester, G550, ACC11- 0.45mm, số sóng 11

78 Sản xuất, lắp đặt máng xối tôn kích thước 400x400x260,

Phần cấp nước

105 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 100m 0.35

106 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm 100m 0.35

107 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm 100m 0.15

Phần thoát nước

Trang 8

110 Ống nhựa UPVC D90 PN6 100m 0.45

Trang 9

167 Nút thông tắc sàn D90-PVC cái 2.

149 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm 100m 0.4

150 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm 100m 0.6

151 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm 100m 0.45

152 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm 100m 0.15

153 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm 100m 0.11

154 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm 100m 0.01

155 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm 100m 0.03

Thiết bị

168 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 bể 1

170 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột

171 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm cái 1

Phần thiết bị điện

174 Đèn Tuýp led bóng đơn T8 220V-36W, 1200x150mm bộ 8

178 Đèn Downlight Led 220-7W, chống thấm, D115 bộ 4

Trang 10

182 Công tắc xoay chiều loại nắp chìm 250V-10A cái 2.

185 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A âm sàn cái 16

Phần đường dây, đường ống

188 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 1.5mm2 vỏ

bọc PVC

189 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ

bọc PVC

190 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 4.0mm2 vỏ

bọc PVC

193 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 1.5mm2 vỏ

bọc PVC màu vàng xanh

194 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ

195 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 4.0mm2 vỏ

bọc PVC màu vàng xanh

196 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 10mm2 vỏ

bọc PVC màu vàng xanh

Phần tủ điện tổng

205 Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại 1400x800x300, sơn tĩnh điện tủ 1

Trang 11

214 Lắp đặt cầu chì 220-2A cái 3.

Bảng điện tầng 2

Hệ thống tiếp địa an toàn và chống sét

227 Hộp kiểm tra điện trở, tôn tĩnh điện

KT:200x150x100mm, bao gồm cả sứ cách điện và thanh

đồng cá

231 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ

232 Bộ trụ đỡ Inox 304 D48 kèm mặt bích và chân đế bộ 1

235 Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm) bộ 1

Hệ thống tiếp địa an toàn và chống sét

238 Hộp kiểm tra điện trở, tôn tĩnh điện

KT:200x150x100mm, bao gồm cả sứ cách điện và thanh

đồng cá

242 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ

Rp>=20m

243 Bộ trụ đỡ Inox 304 D48 kèm mặt bích và chân đế bộ 1

Trang 12

245 Kẹp định vị cáp thoát sét cái 18.

246 Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm) bộ 1

Hệ thống hút mùi vệ sinh

250 Dây điều khiển kết nối dàn lạnh và dàn nóng

Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2

251 Dây điện kết nối dàn lạnh và dàn nóng Cu/PVC/PVC

2x2.5mm2

Phần lắp đặt thiết bị

253 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại

máy điều hoà treo tường

254 Lắp đặt quạt thông gió gắn trần hút mùi vệ sinh lưu

lượng 200m3/h, 50PA

255 Lắp đặt quạt thải gió lưu lượng 500m3/h, 50PA cái 1

256 Lắp đặt quạt thải gió lưu lượng 400m3/h, 50PA cái 2

257 Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng 300m3/h cái 2

258 Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường, lưu lượng 400m3/h cái 2

Phần vật tư thông gió, ĐHKK

259 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9mm, dày 1mm 100m 0.996

260 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mm, dày 0.81mm 100m 0.996

262 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính

263 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính

ống d=6,4mm

267 Lắp đặt máng đi ống đồng 400x200, tôn dày 1.2m m 5

268 Lắp đặt máng đi ống đồng 200x200, tôn dày 1.2m m 3

Phần điện nhẹ

269 Tủ rack 6U màu đen Kích thước: 550x400x320mm cái 1

273 Lắp đặt thiết bị mạng tin học Loại thiết bị bộ phát Wifi 1bộ 3

274 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO 1 bộ ODF 1

Trang 13

276 Ống nhựa PVC D20 m 260.

282 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá Loại phiến đấu cáp

thoại 10x2

Hệ thống báo cháy

285 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 trung

tâm

1

286 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói và đầu báo khói 10 đầu 0.4

287 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt 10 đầu 0.5

289 Hộp tổ hợp đèn, chuông, nút ấn báo cháy địa chỉ hộp 5

Hệ thống chữa cháy

307 Hộp dựng phương tiện chữa cháy, KT 900x600x180 (bên

trong có 1 búa tạ 5kg, 01 kìm cộng lực, 2 chăn sợi, 1 xà

beng )

308 Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ lối thoát nạn

309 Đèn Exit 1 mặt chỉ lối thoát, có bộ lưu điện 2h - Sino 5 đèn 0.8

Trang 14

310 Đèn chiếu sáng sự cố, đèn led 2x3W, có bộ lưu điện 2h 5 đèn 1.8

Phần tường rào

319 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng

máy đào 0,8m3, đất cấp II

320 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê

tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, cấp độ bền

B7.5

321 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều

322 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày

323 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê

tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, cấp độ bền B20

324 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván

khuôn xà dầm, giằng

325 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm,

giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m

326 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ

chặt yêu cầu K=0,90

327 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=

1000m, đất cấp II

328 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1.5km tiếp theo trong

phạm vi <= 5km, đất cấp II

329 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện

cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, cấp độ bền B20

330 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột

vuông, chữ nhật

331 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,

đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m

332 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,

đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m

333 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,

chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 m3 15.2921

334 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,

chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75

335 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường,

trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75

Trang 15

336 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm,

338 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn

các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ

341 Cổng inox 304 tự động, cao 1,3m, công suất motor

Thoát nước ngoài nhà

342 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng

máy đào 0,8m3, đất cấp II

343 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm,

đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm

345 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê

tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, cấp độ bền

B7.5

346 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều

rộng <= 250 cm, đá 1x2, cấp độ bền B20

347 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 100m2 0.2947

348 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng,

349 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=

1000m, đất cấp II

350 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1.5km tiếp theo trong

351 Vận chuyển tiếp 1.5km tiếp theo

352 Tấm gang thu nước (theo mẫu của Hapulico) cái 3

Sân bê tông nội bộ

353 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê

tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, cấp độ bền

B7.5

354 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường,

chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, cấp độ bền B20

CỬA , VÁCH NHÔM KÍNH

355 Cửa đi mở quay 1 cánh

Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey, mã màu sơn

RAL 7021); Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán 2 lớp dày

8.38mm, kính mờ; phụ kiện đồng bộ

Kính dán

2 lớp dày 8.38mm, kính mờ

1

356 Cửa đi mở quay 2 cánh

Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey, mã màu sơn

RAL 7021); Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán 2 lớp dày

8.38mm, kính mờ; phụ kiện đồng bộ

Kính dán

2 lớp dày 8.38mm, kính mờ

1

Ngày đăng: 28/04/2023, 01:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w