CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC ACT VIỆT NAM Số: 05/BC-TVGS V/v Báo cáo giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình:Trung tâm Viettel huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ CỘNG HOÀ XÃ HỘI
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN
KIẾN TRÚC ACT VIỆT NAM
Số: 05/BC-TVGS
V/v Báo cáo giám sát thi công
xây dựng và lắp đặt thiết bị công
trình:Trung tâm Viettel huyện
Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày 28 tháng 02 năm 2021
BÁO CÁO CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN GIÁM SÁT ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH
HOÀN THÀNH GIAI ĐOẠN THI CÔNG
Kính gửi : Công ty Quản lý Tài sản Viettel
Hạng mục: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Viettel
huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ.
Công trình: Trung tâm Viettel huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
Nội dung báo cáo: Giai đoạn thi công phần hoàn thiện
I Tài liệu căn cứ:
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
đồng tư vấn giám sát số 277/MB.VAM-ACT/2020/HĐTV-ĐTPT ngày 07/8/2020
đã ký giữa Chủ đầu tư: Công ty Quản lý tài sản Viettel - CN Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội với Công ty cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam về việc “Tư vấn giám sát gói thầu thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình : Trung tâm Viettel huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ”;
đã được chủ đầu tư phê duyệt;
Tổ chức tư vấn giám sát báo cáo hội đồng một số nội dung chính sau:
II Nội dung báo cáo:
Trang 21 Tổng quan:
phần xây dựng số 1 Phú Thọ, tuân thủ theo bản vẽ thiết kế thi công và thuyết minh thiết kế do Công ty TNHH CAPEXCO lập năm 2020.
Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ.
2020 Đến nay đã hoàn thành phần móng.
như sau:
1.1/ Phần xây dựng.
+) Ban công và mái sảnh trồng cây: 110m2
Giao thông theo phương đứng gồm 1 cụm thang bô, theo phương ngang
là hệ thống hành lang.
Các hạng mục công trình được xây dựng trong khuôn viên lô đất Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
tự nhiên.
liền khối.
chống nóng.
Tường xây: Gạch không nung.
Trang 31.2/ Phần hoàn thiện
lớp phủ; ngoài nhà 2 lớp bả , sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ.
thương hiệu của Viettel.
1 lớp bả, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ.
smast line tấm chịu ẩm 3mm.
- Hệ thống kỹ thuật theo công năng sử dụng của từng khu vực của tòa nhà, bao gồm:
kế bản vẽ thi công đã được Chủ đầu tư phê duyệt, đúng theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành có liên quan, Hợp đồng kinh tế đã ký kết
và các văn bản pháp lý khác.
2 Công tác thi công, nghiệm thu và những tồn tại:
Hạng mục công trình: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Thuộc công
trình: Trung tâm Viettel huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ Đã hoàn thành công tác thi công phần hoàn thiện khối lượng thi công cụ thể:
thực hiện
Ghi chú
Hạng muc: Phần hoàn thiện
Hoàn thiện kiến trúc
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường,
trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường,
trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm,
vữa XM mác 75
Trang 4Phần sơn, bả
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các
loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn màu
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các
loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
Phần ốp ,lát
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 sáng màu,
13 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm
sáng màu , vữa XM cát mịn mác 75
14 Lát đá granit tự nhiên tối màu, vữa XM mác 75 m2 19.6378
15 Lát đá granit tự nhiên tối màu vị trí phân vị cửa, vữa XM
mác 75
16 Lát đá granit tự nhiên tối màu bậc tam cấp, vữa XM mác
75
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ,
cột, gạch 100x600mm
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột WC gạch 300x600
mm, vữa XM cát mịn mác 75
19 Làm trần thạch cao chìm, khung xương Vĩnh Tường
chìm, tấm Gyproc dày 9 mm, sơn bả hoàn thiện m2 145.7706
20 Làm trần bằng tấm Canxium Silicate dày 3.5mm m2 10.7062
21 Chống thấm mái bằng dung dịch tạo màng chống thấm
dạng quét gốc Polyurenthane, 1 thành phần (quét 2 lớp,
định mức 1.4kg/ 2 lớp/m2)
22 Bê tông đá mi B15 dày 50mm có lưới thép, có khe có
giãn bảo vệ lớp chống thấm
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác
75
24 Lát gạch chữ U KT200x200x75, vữa XM M75 m2 64.8674
Phần thang sắt, lan can 0 0
28 Sản xuất, lắp đặt cầu thang bằng hệ khung thép hộp
150x100,con tiện bằng thép ống D30, nan bảo vệ bằng
thép ống D10 sơn đen nhám
30 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Lim D40, sơn PU màu
cánh gián
Trang 531 Mặt bậc cầu thang bằng gỗ Lim Nam phi, dày 25mm m2 7.567
32 Sản xuất lan can bảo vệ bằng ống Inox 304, cao 1m: Tay
vịn bằng ống inox D60, nan bảo vệ bằng ống inox D30 tấn 0.103
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều
cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng)
35 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng
<=6m, đất cấp II
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê
tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, cấp độ bền
B7.5
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê
tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, cấp độ bền B20 m3 1.6786
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn
móng dài, bệ máy
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm tấn 0.0848
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm tấn 0.0842
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn
lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 0.0024
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Lắp giá đỡ mái
chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan
46 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều
dày <= 33cm, vữa XM mác 75
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 19.1784
48 Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM
mác 75
49 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 m2 9.9856
50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa
XM 75 (lớp 1)
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,0 cm, vữa
XM 75
52 Chống thấm thành trong và đáy bể bằng dung dịch tạo
màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2
thành phần (quét 2 lớp, định mức 1,5kg/ 1lớp)
Trang 653 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1.5km tiếp theo trong
phạm vi <= 5km, đất cấp II
55 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng
<=6m, đất cấp II
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê
tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, cấp độ bền
B7.5
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê
tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, cấp độ bền B20 m3 1.6545
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn
móng dài, bệ máy
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm tấn 0.0468
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm tấn 0.043
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, cấp độ bền B20
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn
lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm
đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn tấn 0.0382
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Lắp giá đỡ mái
chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan cái 4.
65 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều
dày <= 33cm, vữa XM mác 75
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 12.8
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 14.0103
68 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 m2 14.0103
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM
mác 75
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM
mác 75
71 Chống thấm thành trong và đáy bể bằng dung dịch tạo
màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2
thành phần (quét 2 lớp, định mức 1,5kg/ 1lớp)
72 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi
<=1000m, đất cấp II
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1.5km tiếp theo trong
phạm vi <= 5km, đất cấp II
Kết cấu mái kho kín, kho hở, nhà xe 0 0
Trang 776 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông tấn 1.5698
77 Tấm lợp liên kết bằng vít mạ nhôm kẽm (A-Z150), sơn
Polyester, G550, ACC11- 0.45mm, số sóng 11
78 Sản xuất, lắp đặt máng xối tôn kích thước 400x400x260,
Phần cấp nước
105 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 100m 0.35
106 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm 100m 0.35
107 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm 100m 0.15
Phần thoát nước
Trang 8110 Ống nhựa UPVC D90 PN6 100m 0.45
Trang 9167 Nút thông tắc sàn D90-PVC cái 2.
149 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm 100m 0.4
150 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm 100m 0.6
151 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm 100m 0.45
152 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm 100m 0.15
153 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm 100m 0.11
154 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm 100m 0.01
155 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm 100m 0.03
Thiết bị
168 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 bể 1
170 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
171 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm cái 1
Phần thiết bị điện
174 Đèn Tuýp led bóng đơn T8 220V-36W, 1200x150mm bộ 8
178 Đèn Downlight Led 220-7W, chống thấm, D115 bộ 4
Trang 10182 Công tắc xoay chiều loại nắp chìm 250V-10A cái 2.
185 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A âm sàn cái 16
Phần đường dây, đường ống
188 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 1.5mm2 vỏ
bọc PVC
189 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ
bọc PVC
190 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 4.0mm2 vỏ
bọc PVC
193 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 1.5mm2 vỏ
bọc PVC màu vàng xanh
194 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ
195 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 4.0mm2 vỏ
bọc PVC màu vàng xanh
196 Dây điện 0.6/1KV 1 ruột đồng tiết diện ruột 10mm2 vỏ
bọc PVC màu vàng xanh
Phần tủ điện tổng
205 Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại 1400x800x300, sơn tĩnh điện tủ 1
Trang 11214 Lắp đặt cầu chì 220-2A cái 3.
Bảng điện tầng 2
Hệ thống tiếp địa an toàn và chống sét
227 Hộp kiểm tra điện trở, tôn tĩnh điện
KT:200x150x100mm, bao gồm cả sứ cách điện và thanh
đồng cá
231 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ
232 Bộ trụ đỡ Inox 304 D48 kèm mặt bích và chân đế bộ 1
235 Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm) bộ 1
Hệ thống tiếp địa an toàn và chống sét
238 Hộp kiểm tra điện trở, tôn tĩnh điện
KT:200x150x100mm, bao gồm cả sứ cách điện và thanh
đồng cá
242 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ
Rp>=20m
243 Bộ trụ đỡ Inox 304 D48 kèm mặt bích và chân đế bộ 1
Trang 12245 Kẹp định vị cáp thoát sét cái 18.
246 Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm) bộ 1
Hệ thống hút mùi vệ sinh
250 Dây điều khiển kết nối dàn lạnh và dàn nóng
Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2
251 Dây điện kết nối dàn lạnh và dàn nóng Cu/PVC/PVC
2x2.5mm2
Phần lắp đặt thiết bị
253 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại
máy điều hoà treo tường
254 Lắp đặt quạt thông gió gắn trần hút mùi vệ sinh lưu
lượng 200m3/h, 50PA
255 Lắp đặt quạt thải gió lưu lượng 500m3/h, 50PA cái 1
256 Lắp đặt quạt thải gió lưu lượng 400m3/h, 50PA cái 2
257 Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng 300m3/h cái 2
258 Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường, lưu lượng 400m3/h cái 2
Phần vật tư thông gió, ĐHKK
259 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9mm, dày 1mm 100m 0.996
260 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mm, dày 0.81mm 100m 0.996
262 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính
263 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính
ống d=6,4mm
267 Lắp đặt máng đi ống đồng 400x200, tôn dày 1.2m m 5
268 Lắp đặt máng đi ống đồng 200x200, tôn dày 1.2m m 3
Phần điện nhẹ
269 Tủ rack 6U màu đen Kích thước: 550x400x320mm cái 1
273 Lắp đặt thiết bị mạng tin học Loại thiết bị bộ phát Wifi 1bộ 3
274 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO 1 bộ ODF 1
Trang 13276 Ống nhựa PVC D20 m 260.
282 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá Loại phiến đấu cáp
thoại 10x2
Hệ thống báo cháy
285 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 trung
tâm
1
286 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói và đầu báo khói 10 đầu 0.4
287 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt 10 đầu 0.5
289 Hộp tổ hợp đèn, chuông, nút ấn báo cháy địa chỉ hộp 5
Hệ thống chữa cháy
307 Hộp dựng phương tiện chữa cháy, KT 900x600x180 (bên
trong có 1 búa tạ 5kg, 01 kìm cộng lực, 2 chăn sợi, 1 xà
beng )
308 Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ lối thoát nạn
309 Đèn Exit 1 mặt chỉ lối thoát, có bộ lưu điện 2h - Sino 5 đèn 0.8
Trang 14310 Đèn chiếu sáng sự cố, đèn led 2x3W, có bộ lưu điện 2h 5 đèn 1.8
Phần tường rào
319 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng
máy đào 0,8m3, đất cấp II
320 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê
tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, cấp độ bền
B7.5
321 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều
322 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
323 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, cấp độ bền B20
324 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván
khuôn xà dầm, giằng
325 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm,
giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
326 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ
chặt yêu cầu K=0,90
327 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=
1000m, đất cấp II
328 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1.5km tiếp theo trong
phạm vi <= 5km, đất cấp II
329 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện
cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, cấp độ bền B20
330 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột
vuông, chữ nhật
331 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
332 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,
đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
333 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,
chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 m3 15.2921
334 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,
chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
335 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường,
trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Trang 15336 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm,
338 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn
các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
341 Cổng inox 304 tự động, cao 1,3m, công suất motor
Thoát nước ngoài nhà
342 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng
máy đào 0,8m3, đất cấp II
343 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm,
đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm
345 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê
tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, cấp độ bền
B7.5
346 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều
rộng <= 250 cm, đá 1x2, cấp độ bền B20
347 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 100m2 0.2947
348 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng,
349 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=
1000m, đất cấp II
350 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1.5km tiếp theo trong
351 Vận chuyển tiếp 1.5km tiếp theo
352 Tấm gang thu nước (theo mẫu của Hapulico) cái 3
Sân bê tông nội bộ
353 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê
tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, cấp độ bền
B7.5
354 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường,
chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, cấp độ bền B20
CỬA , VÁCH NHÔM KÍNH
355 Cửa đi mở quay 1 cánh
Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey, mã màu sơn
RAL 7021); Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán 2 lớp dày
8.38mm, kính mờ; phụ kiện đồng bộ
Kính dán
2 lớp dày 8.38mm, kính mờ
1
356 Cửa đi mở quay 2 cánh
Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey, mã màu sơn
RAL 7021); Hệ nhôm 55 dày 1,4mm; Kính dán 2 lớp dày
8.38mm, kính mờ; phụ kiện đồng bộ
Kính dán
2 lớp dày 8.38mm, kính mờ
1