1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tiếng việt số 1

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điểm Nhận Xột
Trường học Trường Tiểu học Dĩnh Trỡ
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Phiếu kiểm tra cuối năm
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM NĂM HỌC 2022 2023 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Thời gian làm bài 35 phút Họ và tên Lớp 1 Trường Tiểu học Dĩnh Trì I §äc thµnh tiÕng (3 ®iÓm) (Giáo viên kiểm tra đọc thành[.]

Trang 1

Điểm Nhận xột PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2022 - 2023 Mụn: Tiếng Việt - Lớp 1

Thời gian làm bài: 35 phỳt

………

………

Họ và tờn: Lớp: 1 Trường Tiểu học Dĩnh Trỡ

I Đọc thành tiếng (3 điểm)

(Giỏo viờn kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh.)

II Đọc hiểu (2 điểm) Dê con trồng cải củ

Cô giáo giao cho dê con một miếng đất nhỏ trong vờn trờng để trồng rau cải củ Dê con chăm chỉ, khéo tay nhng lại hay sốt ruột Làm đất xong,

dê con đem hạt cải ra gieo Chẳng bao lâu, hạt mọc thành cây Dê con sốt ruột, ngày nào cũng nhổ cải lên xem đã có củ cha Nhổ lên rồi lại trồng xuống Cứ nh thế, cây cải củ không lớn đợc

Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1 Dê con trồng rau gì? (0,5 điểm)

A Rau muống B Rau cải củ C Rau cải bắp

Câu 2 Dê con trồng rau cải ở đâu? (0,5 điểm)

A Trong vờn trờng B Trong vờn sau nhà C Trong sân trờng

Câu 3 Khi hạt cải mọc thành cây, ngày ngày dê con làm gì? (0,5 điểm)

A Ra vờn ngắm rau cải

B Tới nớc, bắt sâu cho cây rau cải

C Nhổ cải lên rồi lại trồng xuống

Câu 4 Kết quả cây rau cải củ nh thế nào? (0,5 điểm)

A Cây cải củ không lớn đợc

B Cây cải củ không có lá

C Cây cải củ lớn rất nhanh

III Kiến thức tiếng việt

1 Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết lại câu (M3- 1 điểm)

a) điều hay/cô giáo/ chúng tôi/nhiều /dạy (0,5 điểm)

b) vui/ là/ thật/ trờng/ đến (0,5 điểm)

Đọc TT Đọc hiểu Viết

Trang 2

2 Nối các ô ở cột A và các ô ở cột B để tạo thành câu hoàn chỉnh.

(M2-1 điểm)

3 Điền vào chỗ trống (M3- 1 điểm)

a) gh hay ngh (0,5đ)

b) ôm hay ơm (0,5đ)

IV Nghe viết: Giáo viên đọc cho học sinh nghe viết (M2 - 2 điểm)

Công cha nh núi Thái Sơn Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra

Một lòng thờ mẹ, kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con

ĐÁP ÁN

I Đọc thành tiếng (3 điểm)

Chiếc đèn

Con cá vàng

Bà em

bơi dới nớc

đang may quần áo

rất yên ả

Trang 3

(GV kết hợp kiểm tra từng học sinh đọc trong cỏc tiết ụn tập cuối năm)

II Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm)

Cõu 1 (0,5 điểm) khoanh vào B

Cõu 2 (0,5 điểm) khoanh vào C

Cõu 3 (0, 5 điểm) khoanh vào C

Cõu 4 (0, 5 điểm) khoanh vào A

III Kiến thức Tiếng Việt

Cõu 1 (1 điểm) HS sắp xếp và viết cõu đỳng mỗi phần được 0,5 điểm.

Cõu 2 (1 điểm) Nối đỳng mỗi phần được 0,25 điểm

Cõu 3 Điền vào chỗ trống (1 điểm)

a) Mỗi phần đỳng được 0,125 điểm

b) Mỗi phần đỳng được 0,25 điểm

IV Nghe viết (2 điểm)

Học sinh viết đỳng chớnh tả, đỳng khoảng cỏch chữ, chữ viết ngay ngắn đỳng độ cao, độ rộng chữ Trỡnh bày bài sạch đẹp

(Bài viết sẽ bị trừ điểm nếu mắc lỗi chớnh tả, lỗi trỡnh bày, lỗi viết khụng đỳng tỉ lệ.)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MễN TIẾNG VIỆT LỚP 1 CUỐI NĂM

Năm học: 2022 - 2023

Chiếc đèn

Con cá vàng

Bà em

bơi dới nớc

đang may quần áo

rất yên ả

Trang 4

kiến

thức, kĩ

năng số điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG

TN TL khác TN TLHT khác TN TL TNHT TL khác HT

1 Đọc thành

tiếng

Câu số

2 Đọc hiểu

3 Kiến

thức TV

Ngày đăng: 20/04/2023, 18:02

w