Phßng GD&§T HiÖp Hoµ §Ò kiÓm tra ®Þnh k× lÇn 1 n¨m häc 2001 2002 Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM NĂM HỌC 2022 2023 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Thời gian làm bài 35 phút Họ và tên Lớp 1 Trường Tiểu học[.]
Trang 1Điểm Nhận xột
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM NĂM HỌC 2022 - 2023 Mụn: Tiếng Việt - Lớp 1
Thời gian làm bài: 35 phỳt
………
………
………
Họ và tờn: Lớp 1 Trường Tiểu học Dĩnh Trỡ
I Đọc thành tiếng (3 điểm)
(GV kiểm tra đọc thành tiếng một bài đọc đối với từng HS )
II Đọc hiểu (2 điểm)
Đọc thầm đoạn văn sau và thực hiện yêu cầu dới đây:
Cô bé chổi rơm
Cô bé chổi rơm có chiếc váy vàng óng, không ai đẹp bằng Áo của cô cũng bằng rơm thóc nếp vàng tơi, đợc tết xoăn lại, cuốn từng vòng quanh ngời, trông nh áo len vậy.Tuy bé nhng chổi rơm rất đợc việc Ngày hai lần, cô bé quét nhà Quét nhà xong, cô đợc treo lên chiếc đinh sau cánh cửa Thế rồi cô bé nằm yên, chìm vào giấc ngủ ngon lành
( Theo Vũ Duy Thông )
Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Câu 1 Cô bé chổi rơm có chiếc váy màu gì? (MĐ1-0.5)
A đen B vàng óng C hồng D xanh
Câu 2 Áo của cô bé chổi rơm đợc làm bằng gì? (MĐ1-0.5)
A Chiếc váy màu vàng óng B Chiếc đinh sau cánh cửa
C Rơm thóc nếp vàng tơi D áo len của bé
Câu 3 Tuy bé nhng chổi rơm nh thế nào? (MĐ2-0.5)
A.Chổi rơm rất đợc việc B Chổi rơm rất lời biếng
C Chổi rơm rất tham lam D Chổi rơm rất nghịch ngợm
Câu 4 Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm hoàn chỉnh câu (MĐ2-0.5)
(vàng óng, xanh ngắt, vàng tơi, sắc màu)
a) Cô bé chổi rơm có chiếc váy
Đ
i
ể
m
Điểm ĐTT Điểm KTV
Trang 2III Kiến thức tiếng việt (3 điểm)
Câu 1 Khoanh vào chữ cái trớc từ viết sai chính tả: (M1- 0.5)
A gi chép B gần gũi C gọn gàng
Câu 2 Điền vào chỗ trống (M2- 0.5)
a) Điền gh hay g vào chỗ chấm
cố ắng i nhớ
Câu 3 Nối từng ô ở cột trái với ô thích hợp ở cột phải (M2-1)
bờ
Câu 4 Viết tên loại quả em thích ( M3-1)
IV Nghe - viết: (M2- 2 điểm)
Hổ là loài thứ dữ ăn thịt, sống trong rừng Lông hổ thờng có màu vàng, pha những vằn đen Răng sắc nhọn, mắt nhìn rõ mọi vật trong
đêm tối
Ma trận đề Tiếng Việt cuối năm
Đ
i
ể
m
Trang 3Năm học 2022-2023
1
Đọc hiểu
văn bản
2
Kiến thức
Tiếng Việt
(Bài tập)
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT
I ĐỌC THÀNH TIẾNG (3 điểm):
Trang 4Từng HS lần lượt bốc thăm phiếu đọc thành tiếng
- Đọc đúng, to, rõ ràng: 1 điểm
+ Nếu đọc to đủ nghe, rõ từng tiếng được điểm tối đa 1 điểm
+ 0 điểm nếu đọc chưa to và chưa rõ
- Đọc chính xác, trôi chảy: 1 điểm
+ Toàn bài đọc sai 4-5 lỗi trừ 0,5 điểm
+ Nếu có 1-3 lỗi trừ 0,25 điểm
+ 0 điểm nếu có hơn 5 lỗi
- Tốc độ đọc: 1 điểm
+ Tốc độ đọc đảm bảo 30- 35tiếng/phút: 1 điểm
+ 0,5 điểm nếu tốc độ khoảng 20-25tiếng/phút
+ 0 điểm nếu tốc độ dưới 10 tiếng/phút;
II ĐỌC HIỂU (2 điểm)
- HS đọc đoạn văn và trả lời đúng 4 câu được 2 điểm, mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1: Khoanh vào B
Câu 2: Khoanh vào C
Câu 3: Khoanh vào A
Câu 4: Chọn đúng từ hoàn thành câu:
C« bÐ chæi r¬m cã chiÕc v¸y vµng ãng
III KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT (3 điểm)
Câu 1: : Khoanh vào A được 0,5 điểm
Câu 2: Điền đúng gh hay g vào chỗ chấm được 0,5 điểm
cè g¾ng gh i nhí
Câu 3: Nối đúng mỗi câu được 0,25 điểm
bê
Câu 4: Viết được và đúng tên của loại quả được 1 điểm
IV NGHE – VIẾT (2 điểm)
*Tối đa 2 điểm nếu HS đạt yêu cầu sau:
- HS nghe – viết đúng.
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét, viết hoa đúng quy định
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng
*Nếu HS mắc lỗi thì trừ điểm cụ thể như sau:
- Nếu có 5 lỗi trở lên trừ 1 điểm, 3 lỗi trở lên trừ 0,5 điểm, 1-2 lỗi trừ 0,25 điểm: Lỗi có thể là chép không đúng các chữ, khoảng cách giữa các chữ không đều, chữ viết sai kích
cỡ độ cao, gạch xóa
- Nếu HS mắc 1 lỗi (không phải lỗi sai chính tả mà thiếu dấu nhưng bài trình bày sạch
sẽ, chữ viết đều) vẫn cho điểm tối đa