1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Cuối Tuần Kì 1 Lớp 5.Docx

95 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Cuối Tuần Kì 1 Lớp 5
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 1 ÔN SO SÁNH PHÂN SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ 1) Phân số chỉ phần tô màu trong hình vuông là A 5 4 B 4 5 2) Nối phép chia với thương của phép chia đó 3) Viết các phân số bằng nhau 16 18 12 15[.]

Trang 1

Tuần 1- ÔN SO SÁNH PHÂN SỐ- TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

1) Phân số chỉ phần tô màu trong hình vuông là:

A

5

4 B

4 5

5) Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Diện tích hình thoi bằng mấy phần diện tích hình chữ nhật?

A.3 phân số B.4 phân số C.5 phân số D.6 phân số

7) Đúng ghi Đ, sai ghi S:

A) Mẹ cho chị nhiều vở hơn

B) Mẹ cho em nhiều vở hơn

Trang 2

8) Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Cửa hàng có số gạo tẻ bằng số gạo nếp Người ta đã bán

60

100 số gạo tẻ và

18

30 số gạo nếp Hãy so sánh lượng gạo tẻ và lượng gạo nếp đã bán?

A) Lượng gạo tẻ bán nhiều hơn lượng gạo nếp

B) Lượng gạo tẻ bán ít hơn lượng gạo nếp

C) Lượng gạo tẻ bán bằng lượng gạo nếp

9) Dãy phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

11) Nhà bạn Hà nuôi 15 con vịt Mẹ đã bán 8 con vịt Viết phân số chỉ số vịt còn lại:12) Có 4 lít dầu đổ đều vào 5 chai Hỏi mỗi chai chứa mấy phần lít dầu?

13) Viết phân số rồi rút gọn phân số đó:

15/ Tìm một số sao cho khi tử số của phân số

Bài 1: a) Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ sau: Cho, chết, bố ,

b) Đặt câu với mỗi nhóm từ đồng nghĩa tìm được ở câu a

Trang 3

Bài 2: - Tìm từ đồng nghĩa với từ đen dùng để nói về :

a) Con mèo : ………

b) Con chó : ………

c) Con ngựa : ………

d) Đôi mắt : ………

- Đặt câu với mỗi từ vừa tìm được Bài 4: Liệt kê 5 từ chỉ màu xanh mà em biết, đặt câu với mỗi từ đó Bài 5: Phân biệt sắc thái nghĩa của những từ đồng nghĩa ( in đậm ) trong các tập hợp từ sau a) “… những khuôn mặt trắng bệch, những bước chân nặng như đeo đá.” b) Bông hoa huệ trắng muốt c) Đàn cò trắng phau d) Hoa ban nở trắng xóa núi rừng. Bài 7 : Hãy điền chữ thích hợp vào các ô trống sau: nghỉ … ơi ; suy ….ĩ ; … oằn ngoèo ; … iêng ngả ; ……iên cứu ; ……iện ngập ; ….ênh rạch ; … ính trọng ; ….ánh xiếc ; … ông kênh ; cấu … ết ; ….ẽo kẹt TUẦN 1+ 2 ph©n sè, hçn sè, ph©n sè thËp ph©n, C ÁC PHÉP TOÁN Bµi 1 Tính

Bµi 2 Tính giá trị biểu thức

Bµi 3 Chuyển hỗn số thành phân số 1 5 14

15 ; 205 ; 42

3 30 15

Bµi 4 Chuyển phân số thành hỗn số

Bµi 5 Giá sách của bạn Yến gồm có sách giáo khoa và sách đọc thêm 1/3 số sách là

sách đọc thêm, còn lại là 12 quyển sách giáo khoa Hỏi bạn Yến có mấy quyển sách đọc thêm?

Bµi 6-Chuyển các hỗn số sau thành phân số

3 + 2

3 x 2 : 1

Trang 4

Bµi 7- Điền dấu ( >, < , = ) vào chỗ chấm:

Bµi 8-Tính

Bµi 9- Bắc lái xe ô tô, 3 giờ đầu, mỗi giờ chạy được 62 km, 4 giờ sau, mỗi giờ chạy

được 55 km Hỏi trung bình mỗi giờ Bắc lái xe chạy được bao nhiêu km?

Bµi 10- Trung bình cộng của hai số là 46 Nếu viết thêm chữ số 4 vào bên phải số thứ

nhất thì được số thứ hai Tìm hai số đó?

Bài 13: Quy đồng mẫu số rồi so sánh từng cặp phân số dưới đây:

Bài 14: Điền dấu thích hợp vào ô trống:

Bài 15: Viết các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn:

Trang 5

a) Một cái bánh chia làm 9 phần bằng nhau, đã bán hết 2 phần.b) Một thúng trứng đợc chia thành 5 phần bằng nhau, đã bán hết 4phần.

Bài 19 : Đọc các phân số sau và chỉ ra tử số, mẫu số của từng phân

b) Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0

c) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1= 6 ;1= 7 ;0= 9

Bài 21 : Rút gọn các phân số sau:

2ì3ì4ì5 3ì4ì5ì7

Trang 6

Bài 5: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

Trang 7

Tuần 2:

1 Nối phép tính với kết quả phép tính đó:

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

A) 2 +

3

4 =

5 4B) 2 +

3

4 =

11 4

C) 3 -

2

5 =

1 5D) 3 -

2

5 =

13 5

3 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

=

4

3+

1 3

=

5 3B) 2 -

=

2 4

=

1 2

4 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

= 1 -

1 6

=

5 6B)

=

1

2 -

1 6

=

1 3

= 1 − 23

=

1 3D)

5 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Trang 8

2ì3ì4=

5 12E)

7 Một người cú 75kg gạo bỏn hết trong ba lần Lần đầu người đú bỏn

TUẦN 1+ 2+ 3- Từ đồng nghĩa- CẤU TẠO VẦN

1 Đánh dấu x vào trớc nhóm từ không đồng nghĩa:

vui vẻ, phấn khởi, mừng rỡ

xây dựng, kiến thiết, kiến tạo, kiến nghị

tựu trờng, khai giảng, khai trờng

năm châu, hoàn cầu, trái đất, địa cầu

2 Nối câu với từ phù hợp, điền vào chỗ trống trong câu:

1 Mùa thu, trời cao và a) xanh xao

Trang 9

a) Tổ quốc, quốc thể, đất n ớc, giang sơn.

b) quê hơng, quê mẹ, quê quán, làng quê

c) long lanh, lóng lánh, lấp ló, lấp lánh

4 Tìm chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu ở đoạn văn sau:

Đêm trăng, biển yên tĩnh Trong vùng biển Trờng Sa, tàu Phơng

Đông của chúng tôi buông neo Một số chiến sĩ thả câu Một số khác quây quần trên boong sau, ca hát, thổi sáo

Bài 5: Chọn những từ thớch hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

a, Em bộ mới ra đó được ba cõn bảy

b, Anh Kim Đồng ra và lớn lờn trong một gia đỡnh lao động nghốo khú

c, Ngày ụng tụi , cả xó đều thương tiếc và tiễn đưa ụng tới nơi an nghỉ cuối cựng

d, Tờn giặc trỳng đạn ngay khụng kịp kờu lờn một tiếng

( sinh, chết, đẻ, qua đời )

Bài 6: Hóy xếp cỏc từ sau thành cỏc nhúm đồng nghĩa và cho biết nghĩa chung của từng

c, Tiếng giú thổi:

Bài 8: Tỡm từ đồng nghĩa với : cho, nộm , giỳp đỡ, kết quả

Bài 9- Tìm từ đồng nghĩa với từ " cho ":

Bài 10-Tìm từ đồng nghĩa với từ " đen " dùng để nói về:

a Con mèo là: c Con ngựa là:

b Con chó là: d Đôi mắt là :

Bài 11 Dùng dấu gạch chéo để tách các từ trong hai câu sau:

Mùa xuân mong ớc đã đến Đầu tiên, từ trong vờn, mùi hoa hồng,hoa huệ, sực nức bốc lên

Bài 12 Xác định trạng ngữ ( TN ), chủ ngữ ( CN ), vị ngữ ( VN ) trong mỗi câu của đoạn văn sau:

Cáo mời Sếu đến ăn bữa tra và bày canh ra Với cái mỏ dài của mình, Sếu chẳng ăn đợc chút gì Cáo một mình chén sạch Hôm sau, Sếu mời Cáo đến chơi và dọn bữa ăn trong một cái bình cổ dài Cáo không sao thò mõm vào bình để ăn Sếu vơn cái cổ dài thò mỏ vào bình và một mình ăn no

TUẦN 3- giảI toán

Bài 1 An và Bình có 33 viên bi Biết rằng 1/3 số bi của An bằng 2/5

số bi của Bình Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

Bài 2 Mỗi giờ xe ô tô chạy nhanh hơn xe đạp 46 km Biết rằng xe ô tô

chạy nhan

h gấp 5 lần xe đạp Hỏi xe chạy đợc bao nhiêu km trong một giờ?

Trang 10

Bài 3 Ba bạn Hồng , Hoa, Lan có tất cả 134 cái bu ảnh Biết rằng số bu

ảnh của Hoa nhiều hơn Hồng 14 chiếc song lại kém Lan 16 chiếc Tính

số bu ảnh của mỗi bạn?

Bài 4 Một đội công nhân kĩ thuật tính rằng muốn tiện 6 cái bánh xe

phải mất 4 giờ Hỏi muốn tiện 1260 bánh xe kiểu ấy thì phải mất bao nhiêu ngày công lao động, biết rằng mỗi ngày công lao động gồm 8 giờ?

Bài 5 Để đánh máy vi tính một bản thảo xong trong 12 ngày thì mỗi

ngày phải đánh

đợc 10 trang Muốn đánh bản thảo đó xong trong 8 ngày thì mỗi ngày phải đánh đợc bao nhiêu trang?

Bài 6 Biết rằng cứ 3 thùng mật ong đựng được 27 l Trong kho có 12

thùng, ngoài cửa hàng có 5 thùng Hỏi tất cả có bao nhiêu lít mật ong?

Bài 7 Hiện nay anh 13 tuổi và em 3 tuổi Hỏi sau bao nhiêu năm nữa

thì tuổi anh sẽ gấp 3 lần tuổi em?

Bài 8 Một vườn trẻ dự trữ gạo cho 120 em bé ăn trong 20 ngày Nay có

thêm một số em nên số ngày ăn bị giảm đi 4 ngày Hỏi có thêm bao nhiêu em mới vào?

G)3 15kgH)4 53mI) 2 63km2) Chuyển hỗn số thành phõn số:

A)2 34=

2+3+4

9 4B) 2 34=

2ì4+3

11 4

C) 2 34=

2ì3+4

10 4D)2 34=

2+4ì3

14 43) Nối hỗn số với phõn số bằng hỗn số đú:

4) Đỳng ghi Đ, sai ghi S:

22

Trang 11

H) 3km 75m = 375100kmI) 2m 3cm = 2 3100 mJ) 3km 75m = 3751000 km

2

Trang 12

7) Chuyển các hỗn số sau thành phân số:

Em yêu màu xanh

Đồng bằng rừng núi

Tiếng VầnÂm đệm Âm chính Âm cuối

Bài 2:Phân tích cấu tạo của các tiếng : buổi, chiều, gương, mẫu, ngoằn, ngoèo.

Tiếng Âm đầu VầnÂm đệm Âm chính Âm cuối Thanh

Bài 5:Chọn từ ngữ thích hợp nhất ( trong các từ đồng nghĩa cho sẵn ở dưới) để điền vào

từng vị trí trong đoạn văn miêu tả sau đây:

Đêm trăng trên Hồ Tây

Hồ về thu, nước (1), (2) Trăng tỏa sáng rọi vào các gợn sóng (3) Bây giờ, sen trên hồ đãgần tàn nhưng vẫn còn (4) mấy đóa hoa nở muộn Mùi hương đưa theo chiều gió (5).Thuyền theo gió cứ từ từ mà đi ra giữa khoảng (6) Đêm thanh, cảnh vắng, bốn bề (7) Theo Phan Kế Bính

(1): trong veo, trong lành, trong trẻo, trong vắt, trong sáng

Trang 13

(2): bao la, bỏt ngỏt, thờnh thang, mờnh mụng, rộng rói.

(3): nhấp nhụ, lan tỏa, lan rộng, lăn tăn, li ti

(4): thưa thớt, lưa thưa, lỏc đỏc, lơ thơ, loỏng thoỏng

(5): thoang thoảng, ngào ngạt, thơm phức, thơm ngỏt, ngan ngỏt

(6): trống trải, bao la, mờnh mang, mờnh mụng

(7): yờn tĩnh, yờn lặng, im lỡm, vắng lặng, lặng ngắt như tờ

Bài 6:Gạch chõn từ khỏc nhất với cỏc từ cũn lại trong dóy từ:

d) Bán anh em xa, mua láng giềng gần

Bài 2 Tìm từ trái nghĩa chỉ:

a) Sự trái ngược về trí tuệ:

b)Sự trái ngợc về thời gian:

Bài 3 Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà, giỏi giang, cứng

cỏi, hiền lành, nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận lợi, vui vẻ, cao thợng, cẩn thận, siêng năng, nhanh nhảu, đoàn kết, khôn ngoan

Bài 4 Phát hiện từ đồng âm và giải nghĩa các từ đồng âm trong các câu sau:

a) Năm nay, em học lớp 5

b) Thấy bông hoa đẹp, nó vui mừng hoa chân múa tay rối rít

c) Cái giá sách này giá bao nhiêu tiền?

d) Xe đang chở hàng tấn đờng trên đờng quốc lộ

Bài 5 Xác định TN , CN, VN trong mỗi câu sau:

a, Trong buổi lao động, lớp em đã trồng cây và tới nớc

b, Lớp 5A và lớp 5B đồng diễn thể dục rất đẹp

c, Các bác nông dân gặt lúa và gánh lúa về

d) " Hồi còn đi học, Hải rất say mê âm nhạc Từ cái căn gác nhỏ của

mình, Hải có thể nghe thấy tất cả các âm thanh náo nhiệt, ồn ã của thành phố thủ đô"

Bài 6 Chuyển các câu sau thành câu hỏi, câu cảm:

a Tú rất mê sách

b Trời sáng

c Đờng lên dốc rất trơn

Trang 14

Bài 7:Tìm các từ trái nghĩa chỉ :

a) Sự trái ngược về thời gian

b) Sự trái ngược về khoảng cách

c) Sự trái ngược về kích thước thẳng đứng

d) Sự trái ngược về trí tuệ

Bài 8: Tìm những cặp từ trái nghĩa :

Trang 15

4 Một người dự định mua 4kg gạo nếp với giỏ 7500 đồng 1 kg Hỏi với số tiền đú sẽ mua được bao nhiờu ki-lụ-gam gạo tẻ với giỏ 6000 đồng 1 kg?

A) 6kg B 5kg C 7kg D 4kg

5 Cú 8 người làm xong cụng việc trong 6 ngày Hỏi muốn làm cong cụng việc đú trong 4 ngày thỡ cần cú bao nhiờu người?

A) 10 người B 12 người C 8 người D 9 người

6 Một người đi xe đạp trong 18 phỳt được 3km 870m Hỏi với mức đi như thế trong2

5 giờ thỡ người đú đi được bao nhiờu một?

A) 4300m B 5375m C 5160m D 6450m

2 a) Đỳng ghi Đ, sai ghi S:

Cú 8 người làm xong một cụng việc trong 5 ngày Hỏi muốn làm cong cụng việc đú trong 4 ngày thỡ cần bao nhiờu người?

4 Nhà bếp dự trữ lượng gạo cho 45 người ăn trong 6 ngày Hỏi nếu cú 54 người ăn thỡ

số gạo đú sẽ đủ ăn trong bao nhiờu ngày?

5 Cú 80l dầu chứa trong hai thựng Sau khi đỏ 5 l từ thựng thứ nhất sang thựng thứ hai

thỡ lượng dầu ở thựng thứ hai gấp rưỡi thựng thứ nhất Hỏi lứcc đầu mỗi thựng chứa bao nhiờu lớt dầu?

6 Một nhúm 5 người thợ làm 8 ngày được 120 sản phẩm Hỏi nếu nhúm thợ đú cú 7 người thỡ phải làm bao nhiờu ngày để được 126 sản phẩm?

Tuần 5- 6: MRVT hòa bình- từ đồng âm Bài 1 Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống : (

hòa dịu, hòa âm, hòa đồng, hòa hảo, hòa mạng, hòa nhã, hòa quyện ).

- Giữ tình với các nớc láng giềng

- điện thoại quốc gia

- Bản nhạc có những phức tạp

Trang 16

- Từ đối kháng, đối đầu, chuyển sang quan hệ ,hợp tác.

- Sống với bạn bè

- Sự giữa lời ca và giai điệu múa

- Nói năng

Bài 2 Đặt câu với từ “bàn” trong các trờng hợp sau :

a) Lần tính đợc thua trong một số môn thể thao

b) Trao đổi ý kiến

b) - bò kéo xe - hai bò gạo : - cua bò lổm ngổm :

c) - cái kim sợi chỉ : - chiếu chỉ : - chỉ đờng - một chỉ vàng :

Bài 4 a)Tìm những từ có tiếng bình với nghĩa là không có

chiến tranh.

b) Đặt câu với một từ vừa tìm đợc:

Bài 5 Tìm từ đồng âm trong các câu sau:

a_ Con ngựa đá con chó đá

b_ Chị Ba có nhà mặt đờng, buôn bán đờng, chào khách ngọt nh ờng

đ-Bài 6 Nối mỗi câu ở cột A với nghĩa của từ " đông " ở cột B cho phù hợp.

vừa chạy - " đông " là từ chỉ số lợng nhiều

d Đông qua xuân tới, cây lại

nở hoa - "đông" chỉ một mùa trong năm, sau mùa thu

Bài 7 Đặt câu để từ hay đợc sử dụng với các nghĩa :

- giỏi : 

- biết : 

- hoặc : 

- thờng xuyên : 

Trang 17

Bài 8 ở từng chỗ trống dới đây, có thể điền chữ (tiếng) gì bắt đầu

a) Đầu gối đầu gối :

b) Vôi tôi tôi tôi :

Bài 11 Mỗi câu dới đây có mấy cách hiểu ? Hãy diễn đạt cho nghĩa

từng cách hiểu ấy (Có thể thêm một vài từ )

- Mời các anh chị ngồi vào bàn

- Đem cá về kho !

Bài 12:Gạch chõn dưới cỏc từ:

a) Đồng nghĩa với từ hũa bỡnh: thanh bỡnh, trung bỡnh,yờn bỡnh, bỡnh lặng, bỡnh

tĩnh, bỡnh thường, bỡnh an, bỡnh minh

b) Trỏi nghĩa với từ hũa bỡnh: loạn lạc, nỏo động, sụi nổi, chinh chiến, binh biến, lo

lắng, xụn xao, loạn ly

Bài 13:Phỏt hiện từ đồng õm và giải nghĩa cỏc từ đồng õm trong cỏc cõu sau:

a) Năm nay, em học lớp năm

b) Thấy bụng hoa đẹp, nú vui mừng hoa chõn mỳa tay rối rớt

c) Cỏi giỏ sỏch này giỏ bao nhiờu tiền ?

d) Xe đang chở hàng tấn đường trờn đường quốc lộ

Bài 14:í nghĩa hài hước của bài ca dao sinh ra từ đõu ?

Bà già đi chợ Cầu Đụng

Búi xem một quẻ lấy chồng lợi chăng ?

Thầy búi xem quẻ đoỏn rằng :

Trang 18

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.

Bài 15:Đặt câu để phân biệt các từ đồng âm.

Kính, hầm, sáo

1 §iÒn sè hoÆc ph©n sè thÝch hîp vµo chç chÊm

7km 5m = m

8 tÊn 6kg = kg7yÕn 16g = g

17000 yến = tấn4kg 3g = g5kg 6g = kg1

4 kg = g

4575m = km m37054mm = m mm

5687kg = tÊn kg

4087g = kg g6434dam2 =

8m : 2m =

7mm x 8mm =

Bài 3 Cho hình chữ nhật có chu vi 324m Nếu ta tăng chiều dài thêm 5m và chiều rộng

thêm 3m thì chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật đó

Bài 4 Tính diện tích một hình chữ nhật biết rằng nếu ta giảm chiều dài đi

1

3 số đo chiềudài và tăng chiều rộng thêm

1

3 lần chiều rộng thì diện tích hình đó giảm 24m2

Bài 5 Một hình chữ nhật có chu vi 280m, sau khi giảm chiều dài đi 8m và tăng chiều

rộng thêm 8m thì ta được một hình chữ nhật mới có chiều rộng bằng

3

4 chiều dài Tínhdiện tích hình chữ nhật ban đầu

ĐỀ TUẦN 5

1) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 200m = …cm là:

A 2000 B 20 000 C.200 000 D.2 000 000

2) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3 500 000m = …km

Trang 19

10 dam 2kg 35g = 235

1000 kg

4 tấn 2 yến = 4200kg

5m 9cm = 5 090mm

4 tấn 2 yến = 4020kg 5m 9cm = 5 009mm 230kg =

23

100 tấn 3dam 7dm = 3 7

100 dam

4m =

2

5 hm 230kg =

23

10 tấn 4m =

2

50 hm

7) Một xe tải chở 30 bao gạo tẻ và 40 bao gạo nếp Mỗi bao gạo tẻ cân nặng 40kg, mỗi bao gạo nếp cân nặng 20kg Hỏi xe đó chở bao nhiêu tấn gạo?

8) Một người đi xe máy từ A qua C đến B Đoạn đường AC ngắn hơn đoạn đường CB

là 13km 500m Tính quãng đường AB, biết rằng ®o¹n đường AC bằng

2

5 đoạn đường CB

9) Cửa hàng có số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 1 tạ 50kg Sau khi bán đi 25kg gạo mỗi loại thì còn lại lượng gạo nếp bằng

12 kg Hộp thứ nhất và hộp thứ ba cân nặng 34 kg Hỏi mỗi hộp kẹo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

TUẦN 6 Bài 1: Nối các thành ngữ, tục ngữ ở cột A với ý nghĩa ở cột B sao cho phù hợ

Trang 20

a)Chung lưng đấu cật 1)Chung sức chung lòng, toàn tâm toàn ý thực hiện một nhiệm vụ, một công việc.

b)Đồng sức đồng long 2)Nhường nhịn, giúp đỡ, chia sẻ với nhau những niềm vui hạnh

phúc và những khó khăn, vất vả

C)Kề vai sát cánh 3)Tựa vào nhau để đối phó hay lo liệu việc chung, góp sức để hoàn thành nhiệm vụ, mục đích.

d) Đồng cam cộng khổ 4)Luôn bên cạnh nhau, cùng nhau chiến đấu hay thực hiện một nhiệm vụ.

Bài 2:Tìm và xác định nghĩa của những từ có cùng âm là : chín, dạ, cao, xe Đặt câu với

mỗi từ đồng âm ứng với mỗi nghĩa đó

Bài 3:Gạch chân dưới các từ đồng âm trong những câu sau và giải thích nghĩa của

chúng

a) Chỉ ăn được một quân tốt, có gì mà tốt chứ

b) Lồng hai cái lồng lại với nhau để đỡ cồng kềnh

c) Chúng ta ngồi vào bàn bàn công việc đi thôi

d) Đi xem chiếu bóng mà mang cả chiếu để làm gì ?

Bài 4:Khoanh tròn vào chữ cái trước câu thành ngữ, tục ngữ không cùng nghĩa.

a Đồng cam cộng khổ

b Đồng sức đồng lòng

c Chung lưng đấu cật

d Bằng mặt nhưng không bằng lòng

Bài 5:Tìm câu trả lời cho những câu hỏi sau của bài hát đố.

Trăm thứ dầu, dầu gì không thắp ?

Trăm thứ bắp, bắp gì không rang ?

Trăm thứ than, than gì không quạt ?

Trăm thứ bạc, bạc gì không mua ?

TUẦN 6- BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

1 ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm :

28 cm =

mm 312m = dm 3000cm = m 730cm = dam105dm

= cm 15km = m 4500m = hm 18000m = km7m 25 cm = cm 165 dm = m dm2km 58 m = m 2080 m = km m

2 ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm :

Trang 22

2) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 160m và chiều rộng 125m Diện tích khu đất

4) Nối các số đo diện tích bằng nhau:

5) Khoanh vào số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2ha 13m2 = …ha là:

A.600m2 B.750m2 C 4600m2 D 5750m2

8) Một khu đất hình bình hành có độ dài đáy là 2hm 25m, chiều cao bằng

4

5 độ dài đáy Hỏi khu đất có diện tích bao nhiêu đề - ca – mét vuông?

9) Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng bằng chiều dài Để lát nền căn phòng đó, người ta dung loại gạch men hình vuông cạnh 4dm Hỏi căn

phòng được lát bằng bao nhiêu viên gạch men đó?

10) Một hình thoi có hiệu độ dài hai đường chéo là

Trang 23

11) Một khu đất hỡnh chữ nhật cú chu vi 600m Biết chiều dài bằng trung bỡnh cộng của 1/2 chu vi và chiều rộng Hỏi khu đất cú diện tớch bao nhiờu hộc – ta?

TUẦN 7- STP BẰNG NHAU- SO SÁNH STP Bài 1 : Đọc các số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và

giá trị của mỗi chữ số ở từng hàng

a) 3,85 b) 86,524 c) 210,84d) 0,006

Bài 2: Viết các số thập phân sau:

a) 1,038 b) 2,00324 c) 3,5

Bài 6 : Viết theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: 3,28 ; 2,94 ; 2,49 ;3,08………

b) Từ lớn đến bé: 8,205 ; 8,520 ; 9,1 ;8,502………

Bài 7 : Viết theo thứ tự:

Bài 9 : Điền dấu thích hợp vào ô trống:

36,2  35,9 253,18  253,16

Trang 24

b Tìm số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho :0,1<x<0,2.

c Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho : x<19,54<y

Bài 13 : Cho số thập phân 30,72 Số này thay đổi thế nào nếu :

a) Xoá bỏ dấu phẩy?

b) Dịch dấu phẩy sang phải 1 chữ số?

c) Dịch dấu phẩy sang trái 1 chữ số?

Bài 14 : Số 19,99 sẽ thay đổi nh thế nào nếu:

a) Xoá bỏ 2 chữ số ở phần thập phân?

b) Thay các chữ số 9 bằng chữ số 1?

Bài 15:

a) Viết số tự nhiên bé nhất có 10 chữ số khác nhau?

b) Viết số thập phân bé nhất gồm 10 chữ số khác nhau?

Các bài toán về cấu tạo số thập phân- so sánh số thập phân

Bài 1: Tìm số thập phân nhỏ nhất:

a, Viết bằng 10 chữ số khác nhau

b, Viết bằng 5 chữ số khác nhau mà phần nguyên của nó có hai chữ

số

Bài 2: Cho ba chữ số 0 , 1, 2 Hãy lập tất cả các số thập phân mà

phần thạp phân có 1, 2 chữ số và mỗi chứ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần

Bài 3:a, Viết ba giá trị số thập phan của x sao cho: 0,6 < x < 0,61

B, Viết ba giá trị số thập phân của y sao cho : 14 < y < 15 và khi viết mỗi giá trị đó đều chỉ dùng hai chữ số 1 và 4

Bài 4: Tìm chữ số x sao cho: a, 9,2x8 > 9,278 b, 9,2x8

Trang 25

Bài 7: Hãy viết số thập phân bé nhất có đủ các số 2, 5, 4, 0, 6 trong

Bài 14 Viết số thập phõn cú :

a, Năm mươi tư đơn vị, bảy mươi sỏu phần trăm

b, Bốn mươi hai đơn vị, năm trăm sỏu mươi hai phần nghỡn

c, Mười đơn vị, một trăm linh một phần nghỡn

Bài 15 Xỏc định hàng của mỗi chữ số trong cỏc số thập phõn sau :

; 4 1000999

; 12 2541000

Trang 26

62,568 ; 197,34 ; 82,206 ; 1954,112 ; 2006,304 ; 931,08

5 Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 1/3 chiều dài Nếu kéo dài mỗi chiều thêm 4

cm thì được hình chữ nhật mới có chu vi bằng 128 cm Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu?

1000 =7,1233,7m = 37cm

517

100 =51,71,5 tấn = 1500kg517

100 =5,17

3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 13,579 tấn = …kg là:

A.135,79 B.1357,9 C.13 579 D.135 790

Trang 27

4 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2,5m = …cm là:

A 25 B 250 C 205 D2500

5 Nối phân số với số thập phân bằng nó:

6 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

3m 5dm = 3,5dm 7m 18cm = 71,8m 5m 9cm = 5,9m 3m 5dm = 3,5m 7m 18cm = 7,18m 5m 9cm = 5,09m

7 Phân số thích hợp viết vào chỗ chấm của 0,003 = … là:

8 Phân số thích hợp viết vào chỗ chấm của 2,008 = … là:

14.Tính rồi viết kết quả dưới dạng số thập phân:

Trang 28

Bài 1:Tỡm nghĩa gốc của từ mũi và cỏc nghĩa chuyển của nú chỉ bộ phận của dụng cụ

hay vũ khớ

- Nghĩa gốc của từ mũi :………

- Nghĩa chuyển:

Bài 2:a) Xỏc định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ lỏ trong cỏc cõu sau:

- Lỏ cờ tung bay trước giú.

- Mỗi con người cú hai lỏ phổi.

- Về mựa thu, cõy rụng lỏ.

- ễng viết một lỏ đơn dài để đề nghị giải quyết.

b.Xỏc định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ quả trong cỏc cõu sau:

- Quả dừa – đàn lợn con nằm trờn cao.

- Quả cau nho nhỏ.

- Trăng trũn như quả búng.

- Quả đất là ngụi nhà chung của chỳng ta.

- Quả hồng như thể quả tim giữa đời

Bài 4:Với mỗi nghĩa dưới đõy của từ chạy, hóy đặt cõu:

a) Dời chỗ bằng chõn với tốc độ cao.( VD : cự li chạy 100 m)

b) Tỡm kiếm ( VD : chạy tiền)

c) Trốn trỏnh.( VD : chạy giặc)

d) Vận hành, hoạt động ( VD : mỏy chạy )

e) Vận chuyển ( VD : chạy thúc vào kho )

Bài 5 Đặt cho mỗi nghĩa sau đây của từ " đầu " một câu

t-ơng ứng :

a, Bộ phận trên cùng của ngời , có chứa bộ não

b, Vị trí ngoài cùng của một số đồ vật

c, Vị trí trớc hết của một khoảng không gian

d, Thời điểm trớc hết của một khoảng thời gian

Bài 6 Xác định TN, CN, VN trong mỗi câu sau :

a, Tảng sáng, vòm trời cao xanh mênh mông

b, Sáng nay, ba đi làm còn mẹ đi chợ

c, Hôm qua, buổi chiều, Lan không đến trờng

d, Tre cùng ta làm ăn, tre lại cùng ta đánh giặc

Bài 7 Tả cảnh đẹp ở Sa Pa, nhà văn Nguyễn Phan Hách đã viết :

" Thoắt cái, lác đác lá vàng rơi trong khoảnh khắc mùa thu

Thoắt cái, trắng long lanh một cơn ma tuyết trên những cành đào,

lê, mận Thoắt cái, gió xuân hây hẩy nồng nàn với những bông lay

ơn màu đen nhung hiếm quý "

Em có nhận xét gì về cách dùng từ, đặt câu ở đoạn văn trên ? Nêu tác dụng của cách dùng từ, đặt câu đó ?

Trang 29

Bài 8 : Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống :

(hữu nghị, hữu ái, hữu cơ, hữu dụng, hữu ý).

a) Tình giai cấp

b) Hành động đó là chứ không phải là vô tình

c) Trở thành ngời

d) Sự thống nhất giữa lí luận và thực tiễn

e) Cuộc đi thăm của Chủ tịch nớc

Bài 9: Trong các câu dới đây có các từ in đậm đi, chạy Gạch một gạch dới từ nghĩa gốc, hai gạch dới từ mang nghĩa chuyển :

Nó chạy còn tôi đi.

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe

Nhà ấy chạy ăn từng bữa

Con đờng mới mở chạy qua làng tôi

Bài 10 Với mỗi nghĩa dới đây của từ mũi, hãy đặt một câu :

a) Bộ phận trên mặt ngời và động vật, dùng để thở và ngửi

b) Bộ phận có đầu nhọn, nhô ra nphía trớc của một số vật

c) Đơn vị lực lợng vũ trang có nhiệm vụ tấn công theo một hớng nhất định

TRẮC NGHIỆM TUẦN 7

1 Trong cỏc từ ngữ sau: “Chiếc dự, chõn đờ, xua xua tay” những từ nào mang

nghĩa chuyển?

A Chỉ cú từ “chõn” mang nghĩa chuyển

B Cú hai từ “dự” và “chõn” mang nghĩa chuyển

C Cả ba từ “dự”, “chõn” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

D Cú hai từ “chõn” và “tay” mang nghĩa chuyển

2 Dũng nào dưới đõy là vị ngữ của cõu: “Những chỳ voi chạy đến đớch đầu tiờn đều

ghỡm đà, huơ vũi.”?

A đều ghỡm đà, huơ vũi

B ghỡm đà, huơ vũi

Trang 30

C huơ vòi D chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi

3 Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”?

A lạc hậu B mạch lạc C lạc điệu D lạc đề

4 Xét các câu sau:

a/ Bà em mua hai con mực

b/Mực nước đã dâng lên cao

c/Trình độ văn chương của anh ấy cũng có chừng mực

A “mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa

B “mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa

C “mực” trong câu a và b là các từ đồng âm

D Cả b và c đều đúng

5 Trong các nhóm từ đồng nghĩa sau, nhóm từ nào có sắc thái coi trọng:

A con nít, trẻ thơ, nhi đồng C thiếu nhi, nhóc con, thiếu niên

B trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng D con nít, thiếu nhi, nhi đồng

6 Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

B mắt em bé đen lay láy D dứa mới chín vài mắt

7 Dòng nào dưới đây là các từ láy?

A oa, oa, vòi vọi, da dẻ, nghiêng nghiêng, chen chúc, phất phơ, trùi trũi, tròn trịa

B vòi vọi, phất phơ, nghiêng nghiêng, vàng óng, sáng lòa, trùi trũi, tròn trịa

C oa oa, da dẻ, vòi vọi, chen chúc, phất phơ, tròn trịa, nhà sàn, trùi trũi

D oa, oa, da dẻ, vòi vọi, nghiêng nghiêng, chen chúc, xanh lam, phất phơ, trùitrũi, tròn trịa

8 a) Chia các từ sau thành hai nhóm: từ ghép, từ láy.

Nhân dân, bờ bãi, nô nức, mộc mạc, cứng cáp, dẻo dai, nhũn nhặn, chí khí

a Di chuyển nhanh bằng chân

b Hoạt động của máy móc

c Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra

10 Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a chăm lo b Chăm no c Trăm no d Trăm lo

11 Từ điền vào chỗ chấm trong câu: “Hẹp nhà … bụng” là:

12 Từ nào dưới đây không phải là danh từ?

a niềm vui b màu xanh c nụ cười d lầy lội

Trang 31

13 Câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a Từ nhiều nghĩa b Từ trái nghĩa

c Từ đồng nghĩa d Từ đồng âm

14 Tìm các từ trái nghĩa với các từ sau:

a hòa bình / …… b đoàn kết/…

15 Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu

“Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a Đó là từ nhiều nghĩa b Đó là hai từ đồng âm

c Đó là hai từ đồng nghĩa d Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

16 Dòng nào toàn từ láy?

a xa xôi, mải miết, mong mỏi, giấc mơ

b xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ màng

c xa xôi, mong ngóng, mong mỏi, mơ mộng

d xa xôi, xa lạ, mải miết, mong mỏi

17 Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi

b Chúng tôi là những người làm công ăn lương Cá không ăn muối cá ươn

d Bạn Hà thích ăn cơm với cá

18 Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ “ nhô” trong câu: “Vầng trăngđang từ từ nhô lên sau lũy tre làng.”

a mọc, ngoi, dựng b mọc, ngoi, nhú

c mọc, nhú, đội d mọc, đội, ngoi

19 Đọc hai câu thơ sau: Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.

Nghĩa của từ “xuân” trong đoạn thơ là:

a Mùa đầu tiên trong 4 mùa b Trẻ trung, đầy sức sống

a) Tìm số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân sao cho : 8 < x < 9

b) Tìm số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho : 0,1 < x < 0,2

c) Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x, y sao cho : x < 19,54 < y

Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

4 m 25 cm = m 9 dm 8cm 5 mm = dm

Trang 32

Bài 5 12 người làm xong một cụng việc trong 4 ngày Hỏi 16 người làm xong cụng

việc đú trong bao nhiờu ngày? ( Biết mức làm của mỗi người như nhau )

Bài 6 : Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn :

=

Bài 9 : Trong một phép chia có d thơng là 7 và số d là 8 Tìm số

chia và số bị chia biết rằng tổng của chúng là 1888

Bài 10 : Tìm một số nhỏ nhất có 3 chữ số biết rằng khi mang số đó

chia cho 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 thì đều có số d là 1

2- Viết số thập phõn 100,020 dưới dạng gọn nhất là:

3

10 = 0,3

135

100 > 1,35 1 7100 < 1,74- Với cỏc chữ số 2, 3, 4 hóy viết cỏc số thập phõn cú ba chữ số khỏc nhau mà mỗi số

cú hai chữ số ở phần thập phõn Sau đú xếp theo thứ tự từ bộ đến lớn

5- Hóy viết 5 số thập phõn ở giữa 0 và 0,1 Xếp theo thứ tự từ bộ đến lớn

12

Trang 33

6- Tỡm hai số tự nhiờn liờn tiếp x và y, biết: x < 12,34<y

7- Tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất Kết quả viết dưới dạng số thập phõn:

a) Người đú mua tất cả bao nhiờu ki-lụ-gam kẹo và bỏnh?

b) So sỏnh lượng kẹo và lượng bỏnh đó mua?

TUẦN 8: MRVT THIấN NHIấN- TỪ NHIỀU NGHĨA Bài 1 Xác định nghĩa của từ " quả " trong những cách dùng sau :

a, Cây hồng rất sai quả

b, Mỗi ngời có một quả tim

c, Quả đất quay xung quanh mặt trời

Bài 3 a, Tìm các từ tợng thanh :

- Chỉ tiếng nước chảy ( M : róc rách )

- Chỉ tiếng gió thổi ( M : rì rào )

b, Tìm các từ tợng hình :

- Gợi tả dáng dấp của một vật ( M : chót vót )

- Gợi tả màu sắc ( M : sặc sỡ )

Bài 4 Xác định TN, CN, VN trong mỗi câu sau:

a, Nhờ có bạn bè giúp đỡ, bạn Hoà đã có nhiều tiến bộ trong học tập

và tu

dưỡng bản thân

b, Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, cả nhà ngồi luộc bánh chng và trò chuyện đến sáng

Bài 5 : Tìm từ thích hợp trong các từ sau để điền vâò chỗ trống :

(thiên bẩm, thiên chức, thiên hạ, thiên tài )

- Không sợ chê cời

- Chú bé này có về âm nhạc

- làm mẹcủa ngời phụ nữ

- Nguyễn Huệ là một quân sự

Bài 6 : Tìm từ có thể thay thế từ ăn trong các câu sau :

- Cả nhà ăn tối cha ? - Hồ dán không

Trang 34

ăn .

- Loại ô tô này ăn xăng

lắm - Hai màu này rất ăn với nhau

- Tàu ăn hàng ở cảng - Rễ tre ăn ra tới

ruộng

- Ông ấy ăn lơng rất cao - Mảnh đất này ăn về xã

bên

- Cậu làm nh vậy dễ ăn đòn lắm.

- Một đô-la ăn mấy đồng Việt Nam

- Da cậu ăn nắng quá .

Bài 7 : Với mỗi nghĩa dới đây của một từ, em hãy đặt một câu :

a) Cân : - Dụng cụ đo khối lợng

- Hoạt động đo khối lợng bằng cái cân

- Có hai phía ngang bằng nhau, không lệch

b) Xuân : - Mùa đầu một năm (từ tháng giêng đến tháng ba )

- Chỉ tuổi trẻ, sức trẻ

- Chỉ một năm

Bài 8:Chia cỏc thành ngữ, tục ngữ sau thành hai nhúm cho phự hợp.

- Đom đúm bay ra, trồng cà tra đỗ

- Chớp đụng nhay nhỏy, gà gỏy thỡ mưa

- Nắng tốt dưa, mưa tốt lỳa

- Chuồn chuồn bay thấp thỡ mưa

Bay cao thỡ nắng, bay vừa thỡ rõm

- Trăng quầng trời hạn, trăng tỏn trời mưa

- Năm trước được cau, năm sau được lỳa

* Cỏc hiện tượng thiờn nhiờn:

*Kinh nghiệm sản xuất:

Bài 9:Đặt cõu với cỏc nghĩa sau của từ chõn:

a Bộ phận cơ thể người hay động vật, tiếp xỳc với mặt đất để đi lại

b Bộ phận của vật tiếp xỳc với mặt đất

c Cầu thủ búng đỏ

d Người trong tổ chức, tập thể nào đú

Bài 10:Phõn biệt nghĩa cỏc từ in nghiờng, cho biết những từ nào là từ đồng õm, những từ

nào là từ nhiều nghĩa

Trang 35

(6) Cái quạt máy này phải thay bạc.

b (1) Cây đàn ghi ta.

a Tả âm thanh của gió

b Tả âm thanh tiếng mưa

c Tả âm thanh tiếng hát

tuÇn 9- VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG, DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG STP

Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Bµi 3: §iÒn sè thÝch hîp vµo chç chÊm:

a) 3 ngµy 2 giê =……… giê b) 29 th¸ng = ………n¨m… th¸ng

c) 145 phót = ………giê…….phót d) 3 phót 46 gi©y =

………… gi©y

Trang 36

Bµi 4: §iÒn ph©n sè, hçn sè thÝch hîp vµo chç chÊm:

a) 15m2 = ………dam2 b) 1925 m2 =

………… hm2

c) 5m2 25 dm2 = ……m2 d) 4 hm2 305 m2 =

……… hm2

Bµi 5: §iÒn ph©n sè, hçn sè thÝch hîp vµo chç chÊm:

a) 2 giê 40 phót = ……giê b) 42 phót =………giêc) 6480 gi©y = ………giê d) 108 gi©y=

…… phót

Bµi 1 : ViÕt c¸c sè ®o díi d¹ng sè thËp ph©n:

a) 5 tÊn 762 kg = ……….tÊn h) 285 g = ………kg

b) 4m 5cm = ………m i) 2006 m m = ………mc) 2 m 75 m m = …… m k) 16 km 335 m = ……….km

13km 57m = ……… m = …,… km 0,468 tấn = …,… tạ = ………kg5km 78m = … … m 486 dm = ……… m

2010mm = … m … cm = …,… m 6,7895 m = …… … cm

2013g = …kg…… g = …,… kg 9m 8dm = … m

3 tấn 760 kg = …,… tấn = ………kg 13579 cm = m dm …cm9km 13578m = …….k m …hm …dam ….m ;

57,9 m = …… dm

= ………….km 20,12ha = ……… m = ………… m 2,013 km = …… km …… m

Trang 37

Bài 3 Một ô tô đi 54 km cần có 6l xăng Hỏi ô tô đó đi hết quãng đường dài 216 km thì

cần có bao nhiêu lít xăng?

Bài 4 Một vườn cây hình chữ nhật có chu vi bằng 0,48 km và chiều rộng bằng 3/5

chiều dài Tính diện tích vườn cây đó theo đơn vị là m 2 , ha ?

Bµi 5 : §iÒn dÊu thÝch hîp vµo « trèng:

2 Nối hai số đo khối lượng bằng nhau:

3 Nối hai số đo diện tích bằng nhau:

4 Nối các số đo độ dài bằng nhau:

Trang 38

5 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

6 Một ô tô trung bình mỗi phút đi được 900m Hỏi:

a) Mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

b) Ô tô đi được 22km 500m hết bao nhiêu phút?

7 Mỗi bao gạo cân nặng 50kg; mỗi bao ngô cân nặng 40kg Một ô tô chở 20 bao gạo

và 25 bao ngô Hỏi xe đó chở bao nhiêu tấn gạo và ngô?

TUẦN 9- MRVT THIÊN NHIÊN- ĐẠI TỪ Bài 1: Các từ ngữ sau đây miêu tả cấp độ của gió Hãy xếp chúng thành hai loại.

mơn man, hú, phe phẩy, gợn, rít, gào thét, vi vu, hây hẩy, dữ dội, nhè nhẹ, hun hút, ào

ào, ù ù, thoảng, vần vũ, khe khẽ

Các từ ngữ miêu tả gió nhẹ Các từ ngữ miêu tả gió mạnh

Bài 2:Tìm đại từ trong đoạn văn sau và xác định các đại từ đó thay thế cho từ ngữ nào.

Năm nhuận ấy tôi lên tám Đúng vào ngày sinh của tôi thì bố tôi mất việc ở nhà máynước đá Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi

bị thằng xếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bốtôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn

Bài 3:Điền đại từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

Cơn dông như được báo trước rào rào kéo đến Ngàn vạn lá gạo reo lên, múalên……… chào anh em của ………….lên đường: từng loạt, từng loạt một, những bônggạo tung bay trong gió, trắng xóa như tuyết mịn, tới tấp bay đi khắp hướng

Bài 4:Giải thích nghĩa của các từ ngữ sau Với mỗi từ ngữ, đặt một câu làm ví dụ.

tinh thần thượng võ; lưu truyền; mũi đất; phập phều:

Bài 5:Dùng đại từ xưng hô để thay thế cho danh từ bị lặp lại ( từ in đậm ) trong các câu

dưới đây:

Chuột chui qua khe hở và tìm ra rất nhiều thức ăn Là một con chuột tham lam nên

chuột ăn nhiều đến mức bụng chuột phình lên Sáng ra, chuột tìm đường về ổ, nhưng

Trang 39

cỏi bụng phỡnh to đến mức chuột khụng sao lỏch qua được khe hở.

Bài 6:Tỡm cỏc đại từ xưng hụ và nhận xột thỏi độ, tỡnh cảm của nhõn vật khi dựng mỗi

đại từ trong đoạn thơ sau:

Mỏ hột lớn : “Tụi bay đồ chú!

Cướp nước tao, cắt cổ dõn tao !

Tao già khụng sức cầm dao

Giết bay đó cú con tao trăm vựng ! ”

Bài 8 Chỉ ra bộ phận TN, CN, VN , hô ngữ trong 2 câu sau:

- Ngày mai, chúng ta phải đi học sớm để làm trực nhật, Hồng ạ

- Minh ơi, bây giờ, ngoài đồng, ngời ta đã trẩy lá ké rồi

Bài 9 Hãy nêu hình ảnh quê hơng đợc nhắc đến trong đoạn thơ

sau Hình ảnh đó gợi cho em những suy nghĩ gì?

" Con cò bay lả bay la

Luỹ tre đầu xóm, cây đa giữa đồng

Con đò lá trúc qua sông

Trái mơ tròn trĩnh, quả bòng đung đa "

TUAN 10- CỘNG SỐ THẬP PHÂN Bài 1.Đặt tính rồi tính

Bài 4 Bốn bạn : Hiền, My, Hưng, Thịnh cân nặng lần lợt là : 33,2kg ;

35kg ; 31,55kg ; 36,25kg Hỏi trung bình mỗi bạn cân nặng baonhiêu kg?

Bài 5 Có 3 thùng đựng dầu Thùng thứ nhất có 10,5l ; thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 3 l, số lít dầu ở thùng thứ ba bằng trung

bình cộng của số lít dầu trong hai thùng đầu Hỏi cả ba thùng có baonhiêu lít dầu?

KIỂM TRA TUẦN 10

1) Đỳng ghi Đ, sai ghi S

Trang 40

3) Hình chữ nhật có chiểu rộng 27,5m; chiều dài hơn chiều rộng 7m Chu vi hình chữ nhật đó là:

7) Tấm vải thứ nhất dài 30,5m Tấm vải thứ hai dài hơn tấm vải thứ nhất là 3,75m Hỏi

cả hai tấm vải dài bao nhiêu mét?

8) Một bếp ăn trong tuần lễ đầu dùng hết 182,5kg gạo; tuần lễ sau dùng nhiều hơn tuần

lễ đầu 41,5kg gạo Hỏi trung bình mỗi ngày nhà bếp dùng hết bao nhiêu ki-lô-gam gạo, biết rằng ngày nào cũng dùng gạo?

TUẦN 10- ÔN TẬP GIỮA KÌ

Bài 1:Tìm nội dung chính của các văn bản sau bằng cách nối các ô ở cột A với các ô ở

Ngày đăng: 20/04/2023, 14:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

10. Hình chữ nhật có chiều dài  2 3 - Bài Cuối Tuần Kì 1 Lớp 5.Docx
10. Hình chữ nhật có chiều dài 2 3 (Trang 12)
TUẦN  6- BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : - Bài Cuối Tuần Kì 1 Lớp 5.Docx
6 BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : (Trang 20)
w