MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5Mạch kiến thức, kĩ năng Số điểm Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức Số học: Biết viết hỗn số dưới dạng STP,biết giá trị chữ số trong số TP, các phép
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5
Mạch kiến thức, kĩ năng Số điểm Số câu, Mức
1
Mức 2
Mức 3
Mức
Số học: Biết viết hỗn số dưới dạng STP,biết
giá trị chữ số trong số TP, các phép tính với
số TP, Tìm thành phần chưa biết, Giải toán
về tỉ số phần trăm
Đại lượng và đo đại lượng: Biết tên gọi, kí
hiệu và các mối quan hệ giữa các đơn vị đo
độ dài, khối lượng, diện tích; viết được số
đo độ dài, dưới dạng STP Biết đổi đơn vị
đo từ đvị lớn ra đvị bé và từ đvị bé ra đvị
lớn
Yếu tố hình học: Biết tính chu vi, diện tích
các hình đã học, giải bài toán liên quan đến
chu vi, diện tích.
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5
Trang 2PHÒNG GD & ĐT ………
TRƯỜNG TH&THCS …………
ĐÈ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TOÁN LỚP 5
(Thời gian học sinh làm bài: 40 phút)
Họ và tên :……… ……… Lớp ……… ………
Câu 1: Chọn ý trả lời đúng:
Số thập phân gồm mười một đơn vị, mười một phần nghìn viết là:
A 11,110 B 10,011 C 11,011 D 11,101
Câu 2: Chọn ý trả lời đúng:
Số lớn nhất trong các số 8,999 ; 9,9 ; 9,89 ; 9,98 là:
A 8,999 B 9,9 C 9,89 D 9,98
Câu 3: Đặt tính rồi tính:
35,689 + 8,372 124,5 - 76,45
Câu 4: Chọn ý trả lời đúng:
Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 7% một năm Sau một năm, số tiền lãi người đó nhận được là 2 100 000 đồng Để tính số tiền gửi ban đầu của người ấy, ta cần tính:
A 2 100 000 : 7 : 100 B 2 100 000 x 7 : 100
C 2 100 000 x 100 : 7 D 2 100 000 x 7 x 100
Câu 5: Tìm X:
a) x - 1,27 = 13,5 : 4,5 b) 12,5 x = 6 2,5
Câu 6: Chọn ý trả lời đúng: 2 tạ 50 kg = …… tạ
A 2,50 tạ B 2,05 tạ C 250 tạ D 25 tạ
Câu 7: Chọn ý trả lời đúng: 12,25 m2 = dm2
A.122,5 B.0,1225 C.1225 D 122500
Câu 8: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng bằng 41 chiều dài, trong đó diện tích đất làm nhà chiếm 62,5% Tính diện tích đất làm nhà
Câu 9: Tìm X:
x : 0,5 + x : 0,25 = 12 114
Câu 10: Chọn ý trả lời đúng:
Trang 3Hai số tự nhiên liền nhau x và y, biết: x < 20
10 < y là:
A.1 và 3 B.1và 2 C 2 và 1 D 3 và 2
PHÒNG GD&ĐT ………
TRƯỜNG TH &THCS ………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học: 2020 - 2021 Môn: Toán lớp 5
Toàn bài 10 điểm:
Câu 1: (1 điểm) Học sinh chọn ý C
Câu 2: (1 điểm) Học sinh chọn ý D
Câu 3: (1 điểm) Mỗi phép tính (0.5 điểm)
35,689 + 8,372 = 44,061 124,5 - 76,45 = 48,05
- Đặt tính đúng: (0,25 điểm); tính đúng kết quả (0,25 điểm)
Câu 4: (1 điểm) Học sinh chọn ý C
Câu 5: (1 điểm) Tìm đúng giá trị của x trong mỗi phép tính (0.5 điểm)
a, a) x - 1,27 = 13,5 : 4,5
x - 1,27 = 3 (0.25 điểm)
x = 1,27 + 3
x = 4,27 (0.25 điểm)
b) 12,5 x = 6 2,5 12,5 x = 15 (0.25 điểm)
x = 15 : 12,5
x = 1,2 (0.25 điểm)
Câu 6: (1 điểm) Học sinh chọn ý A
Câu 7:( 1 điểm) Học sinh chọn ý C
Câu 8: (1 điểm)
- Lời giải sai, phép tính đúng không cho điểm.
- Lời giải đúng, phép tính sai cho ½ số điểm của ý đó
- HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Bài giải
Chiều rộng của mảnh đất là:
Trang 424 x = 6 (m) (0.25 điểm)
Diện tích mảnh đất là:
6 x 26 = 156 (m2) (0.25 điểm)
Diện tích sử dụng để xây nhà là:
146 : 100 x 62,5 = 97,5 (m2) (0.25 điểm)
Đáp số: 97,5 m2 (0.25 điểm)
Câu 9 : (1 điểm)
x : 0,5 + x : 0,25 = 12 114
x : + x : = 12 114
x x 2 + x x 4 = 12 114 (0.25 điểm)
x x ( 2+ 4) = 12 114 (0.25 điểm)
x x 6 = 12 114
x = 12 114 : 6 (0.25 điểm)
x = 2019 (0.25 điểm)
Câu 10: (1 điểm) Học sinh chọn ý A
* Lưu ý:
- Không cho điểm tối đa với những bài trình bày bẩn và dập xóa nhiều.
- Làm tròn điểm: Ví dụ: Từ 6,1 đến 6,49 làm tròn xuống thành 6,0
Từ 6,5 đến 6,99 làm tròn lên thành 7,0
- Không cho điểm thập phân.
Đề thi học kì 1 lớp 5: https://vndoc.com/de-thi-hoc-ki-1-lop5