Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 Một[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Trãi
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1: Một động cơ không đồng bộ ba pha đang hoạt động có tải Biết roto quay với tần số là f và chu kì
của dòng điện là T So sánh T và f ta thấy
A T=1f
B T>12f
C T>1f
D T<1f
Câu 2: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do
A điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau.
B trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng.
C một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện.
D có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch.
Câu 3: Sự cộng hướng cơ xảy ra khi
A biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng.
B lực cản môi trường rất nhỏ.
C biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ.
D tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
Câu 4: Một phân xưởng có lắp đặt các máy công nghiệp, mỗi máy khi hoạt động phát ra âm có mức
cường độ âm 75 dB Để mức cường độ âm bên trong phan xưởng không vượt quá 90 dB thì số máy tối đa lắp đặt vào là
A 31 máy
B 21 máy
C 32 máy
D 11 máy
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πTt)−π2 (cm) Tính từ thời điểm t=0
đến thời điểm 0,25T tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian là
A (3–√+1):2:(2−3–√)
B 3–√:1:(2−3–√)
C (3–√+1):2:(3–√−1)
D 3–√:1:(3–√−1)
Câu 6: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?
A Tần số nhỏ.
B Chu kì rất lớn.
C Tần số rất lớn.
D Cường độ rất lớn.
Câu 7: Xét hai
phản ứng: 21H+31H→42He+10n+17,6Mev;10n+23592U→9539Y+13853I+310n+200MeV Gọi năng lượng toả ra khi tổng hợp được 0,5g He và khi phân hạch 1,5g 23592U lần lượt là E1 và E2 Tỉ số E1/E2 bằng
Trang 2A 0,33
B 0,0293
C 0,088
D 1,723
Câu 8: Đôi với con lặc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà
A Hợp lực của lực đàn hồi và trọng lực tác dụng vào vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
B Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật luôn lớn hơn lực kéo về.
C Lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí xa vị trí cân bằng nhất.
D Lực đàn hồi tác dụng vào vật luôn hướng lên.
Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình có các phương trình lần lượt
là: x1=4,5cos2πt(cm),x2=1,5cos(2πt+π2)(cm)
Biên độ dao động tổng hợp là
A 3,5 cm
B 6 cm.
C 3 cm.
D 4,5 cm.
Câu 10: Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng
lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa
ra trong phản ứng là
A 168,2 MeV
B 182,6 MeV
C 132,6 MeV
D 86,6 MeV
Câu 11: Mạch điện xoay chiều gổm R, L, C mắc nối tiếp có hệ số công suất bằng 1 khi
A Lω=0,1Cω≠0
B R=0,Lω≠1Cω
C R=Lω−1Cω
D R≠0,Lω=1Cω
Câu 12: Tìm phát biểu sai
Trong ống chuẩn trực của máy quang phổ
A Màn quan sát E đặt tại tiêu diện của thấu kính L2
B Thấu kính L1 dặt trước lăng kính có tác dụng tạo ra các chùm sáng song song, thấu kính L2 đặt sau
lăng kính có tác dụng hội tụ các chùm tia song song
C Lăng kính có tác dụng chính là làm lệch các tia sáng về phía đáy sao cho chúng đi gần trục chính của thấu kính
D Khe sáng S đặt tại tiêu diện của thấu kính L1
Câu 13: Một con lắc dao động tắt dần Sau mỗi chu kì, biên độ giảm đều 1% Sau 3 chu kì dao động,
năng lượng của con lắc mất đi bằng bao nhiêu phần trăm?
A 3,
B 5.91%.
C 6%.
D 5,85%
Câu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc λ1 và λ2 vào hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3
Trang 3màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là
A 405,9 nm và 675 nm
B 506,5 nm và 759 nm
C 520,5 nm và 694 nm
D 382,8 nm và 694 nm
Câu 15: Cho 3 con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l, 2l, 3l dao động điều hoà tại một điểm nhất định trên
mặt đất Chu kì của các con lắc lần lượt là
A T1;T2=T12√;T3=T13√
B T1;T2=2–√T1;T3=3–√T1
C T1;T2=2T1;T3=3T1
D T1;T2=T12;T3=T13
Câu 16: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là
A vật có nhiệt độ lớn hơn 2500∘
B mọi vật được nung nóng
C vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500∘
D vật có nhiệt độ lớn hơn 500∘ và nhỏ hơn 2500∘
Câu 17: Một vật dao động điêu hòa: khi vật có ly độ x_{1} = 3 cm thì vận tốc của nó là vị = 40 cm/, khi
vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật v_{2}= 50 cm/s Tính tần số góc và biên độ dao động của vật?
A A=10cm;ω=20rad/s.
B A=4,5cm;ω=14,2rad/s.
C A=6cm;ω=12rad/s.
D A=5cm;ω=10rad/s.
Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng
trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là
A 0.2 mm
B 1 mm
C 0,5 mm.
D 2 mm
Câu 19: Hai tụ điện C1 = C2 mắc song song Nối hai đầu bộ tụ với ắc qui có suất điện động E = 6V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động Sau khi dao động trong mạch đã ổn định, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nữa giá trị dòng điện cực đại, người ta ngắt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C2 hở Kể từ đó, hiệu điện thế cực đại trên
tụ còn lại C1 là:
A 35–√.
B 2–√.
C 33–√.
D 3.
Câu 20: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch
A sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Trang 4Câu 21: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng Nếu d=k.v/f; với f là tần số sóng, v
là vận tốc truyền sóng và k∈N∗ thì hai điểm đó dao động
A với độ lệch pha phụ thuộc vào k
B ngược pha
C vuông pha
D cùng pha
Câu 22: Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn thuần cảm
L, đoạn AN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch MN Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B Biết R≠0;RA=0;RV=∞ Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần Mạch này có
A cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng
B dung kháng bằng hai lần cảm kháng
C cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng
D cảm kháng bằng hai lần dung kháng
Câu 23: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωL+ωCR
B tanφ=ωC−1ωLR
C tanφ=ωL−ωCR
D tanφ=ωL−1ωCR
Câu 24: Một đường dây có điện trở R = 2 Ω, dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến
nơi tiêu thụ Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là 5000 V, công suất cần truyền tải là 500 kW
Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất trên đường dây do toản nhiệt?
A 10%
B 3,25%
C 6,25 %
D 8%
Câu 25: Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào
A độ to của âm
B cường độ âm
C môi trường truyền âm
D âm sắc
Câu 26: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1,S2 dao động cùng pha, cách nhau một
khoảng S1S2 = 40 cm Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng v = 2 m/s Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với S1S2 tại S1 Đoạn S1M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
A 50 cm.
B 20 cm.
C 30 cm.
D 40 cm.
Câu 27: Xét các đại lượng đặc trưng cho dao động điều hoà là A, φ và ω Đại lượng có giá trị xác định
đôi với một con lắc lò xo
A gôm A và φ.
B chỉ là A
Trang 5C gồm A và ω.
D chỉ là ω.
Câu 28: Gọi n là số nguyên Hai dao động ngược pha khi
A φ2−φ1=2nπ
B φ2−φ1=(2n−1)π
C φ2−φ1=nπ
D φ2−φ1=(n−1)π
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
B Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
C Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
D Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Câu 30: Trong phản ứng phân hạch urani 235U, năng lượng trung bình tỏa ra khi một hạt nhân bị phân
hạch là 200 MeV Khi 1 kg 235U phân hạch hoàn toàn thì tỏa ra năng lượng là
A 6,23.1021 J
B 4,11.1013 J
C 5,25.1013 J
D 8,21.1013 J
Câu 31: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt
A chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt
B bị phản xạ trở lại
C chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen
D truyền qua đối catôt
Câu 32: Thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B có tần số f=40 Hz và cùng
pha Tại một điểm M cách các nguồn A, B các khoảng d1=28cm và d2=36cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có ba đường dao động cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A 320 cm/s
B 40 cm/s
C 160 cms
D 80 cm/s
Câu 33: Một mạch dao động LC lí tưởng, điện tích của tụ điện trong mạch biến thiên phụ thuộc vào thời
gian theo phương trình q = O0cos(πft) C Câu phát biểu nào sau đây về mạch dao động là đúng
A Năng lượng từ trường của mạch biến thiên tuần hoàn với tần số f
B Dòng điện chạy qua cuộn cảm L trong mạch biến thiên điều hòa với tần số f
C Năng lượng của mạch biến thiên tuần hoàn với tần số f
D Điện tích của tụ điện trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số f
Câu 34: Vật nặng của con lắc lò xo đang dao động điều hoà với biên độ A Khi vật đến biên, người ta
truyền cho vật một vận tốc có độ lớn bằng tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng và theo phương chuyển động của vật Sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ mới bằng
A A3–√
B A
C A2–√
D 2A
Câu 35: Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng
Trang 6A 4.10−7m đến 10−12m
B 10−7m đến 7,6.10−9m
C 7,6.10−7m đến 10−9m
D 4.10−7m đến 10−9m
Câu 36: Hạt nhân 2411X có phóng xạ β− và chu kì bán rã T Biết NA=6,022.1023 hạt/mol Ban đầu có
10g 2411X,sau t=3T thì số hạt β− phóng ra là
A 3,13.1023 hạt
B 2,195.1023 hạt
C 4,195.1023 hạt
D 2,195.1024 hạt
Câu 37: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương
Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
A 0
B 1 cm
C 2 cm
D -1 cm
Câu 38: Điều nào sau đây là đúng, khi so sánh máy phát điện xoay chiều ba pha và động cơ không đông
bộ ba pha?
A Rôto của máy phát điện và stato của động cơ đều là phần cảm.
B Stato của cả hai đều là phần ứng.
C Cả hai đều hoạt động chỉ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D Rôto của cả hai đều tạo ra từ trường quay.
Câu 39: Máy hàn điện nấu chảy kim loại theo nguyên tắc biến áp, trong đó vòng dây và tiết diện của
cuộn sơ cấp máy biến áp là N1 và S1, của cuộn dây thứ cấp là N2, S2 So sánh nào sau đây là đúng
A N1>N2, S1<S2
B N1<N2, S1<S2
C N1>N2, S1>S2
D N1<N2, S1>S2
Câu 40: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với chu kì T và biên độ dài A Khi vật dao động đi qua
vị trí cân bằng nó va chạm với vật nhỏ khác đang nằm yên ở đó Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa với chu kì T’ và biên độ dài A’ Chọn kết luận đúng
A A’ ≠ A, T’ ≠ T.
B A’ = A, T’ = T.
C A’ = A, T’ ≠ T.
D A’ ≠ A, T’ = T.
Câu 41: Một mạch chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,1 mH và tụ
điện có điện dung thay đổi được từ 10 pF đến 1000 pF Máy thu có thể thu được tất cả các sóng vô tuyến
có dải sóng nằmg trong khoảng
A 35,5 m ÷ 355 m
B 12,84 m ÷ 128,4 m
C 59,6 m ÷ 596 m
D 62 m ÷ 620 m
Câu 42: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 5 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 4 cm Vận
tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng
A 62,8 cm/s
Trang 7B 1,54 m/s.
C 10 cm/s
D 20 cm/s
Câu 43: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do
A trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
B có hiện tượng cộng hưởng trên đoạn mạch
C điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện biến đổi lệch pha nhau
D một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo nằm ngang?
A Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.
B Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.
C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
D Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.
Câu 45: Một mô-tơ điện sử dụng điện áp xoay chiều 220V-50Hz, hệ số công suất của mô-tơ bằng 0,9 và
coi tổn hao ở mô-tơ chủ yếu do sự toả nhiệt Cho điện trở dây cuốn của mô-tơ là 10,5Ω Người công nhân dùng mô-tơ trên để nâng một chút kiện hàng có khối lượng 100kg từ mặt đất lên độ cao 36m trong thời gian 1 phút Coi kiện hàng chuyển động đều. Lấy g=10m/s2 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mô-tơ bằng
A 4,3A
B 10,3A
C 1,5A
D 3,8A
Câu 46: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì
I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là
A 0,236H
B 0,150H
C 0,314H
D 0,186H
Câu 47: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch chọn sóng thu được sóng điện từ có
bước sóng λ1= 300 m ; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng điện từ
có bước sóng λ2= 400 m Khi mắc C1 song song C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng bằng
A λ = 700 m
B λ = 600 m
C λ = 500 m
D λ = 350 m
Câu 48: Phát biều nào sau đây sai?
A Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số
dao động riêng của hệ
C Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.
D Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.
Câu 49: Một khung dây phẳng dẹt, hình chữ nhật gồm 200 vòng dây quay trong từ trường đều có
cảm ứng từ 0,2T với tốc độ góc 40 rad/s không đổi, diện tích khung dây là 400cm2, trục quay của khung vuông góc với đường sức từ Suất điện động trong khung có giá trị hiệu dụng là
A 322–√ V
Trang 8B 402 V
C 64 V
D 2012–√ V
Câu 50: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào thu năng lượng?
A 21H+31T→42He+n
B 23592U+n→9542Mo+13957La+2n
C 126C+γ→3(42He)
D 22688Ra→22286Rn+42He
Câu 51: Gọi m là khối lượng, Δm là độ hụt khối, A là số nuclôn của hạt nhân nguyên tử Độ bền vững
của hạt nhân dược quyết định bởi đại lượng
A m/A
B m
C Δm
D Δm/A
Câu 52: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau
B Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
C Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
D Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 53: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình: x1=3sin(πt−π2) (cm) và x2=4cosπt (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là:
A x=sinπt (cm)
B x=7cosπt (cm)
C x=cosπt (cm)
D x=5cos(πt−π4) (cm)
Câu 54: Chọn câu Đúng Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
A thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.
B thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.
C Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát.
D Thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.
Câu 55: Chiếu ánh sáng đơn sắc vào hai khe của thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng cách nhau 1 mm
thì trên màn phía sau hai khe, cách mặt phẳng chưa hai khe 1,3 m ta thu được hệ vân giao thoa, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 4,5 mm Ánh sáng chiếu tới thuộc vùng màu
A lục
B đỏ
C vàng
D tím
Câu 56: Sóng truyền từ A đến M với bước sóng λ = 60 cm M cách A một khoảng d = 30 cm So với
sóng tại A thì sóng tại M
A cùng pha với nhau.
B sớm pha hơn một góc là 33π2 rad.
C vuông pha với nhau.
D ngược pha với nhau.
Câu 57: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung
C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng
Trang 9A 100 Ω
B 40 Ω
C 60 Ω
D 80 Ω
Câu 58: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng
A tia sáng đơn sắc bị đổi màu khi đi qua lăng kính.
B chùm tia sáng trắng bị lệch về phía đáy lăng kính khi truyền qua lăng kính.
C chùm sáng phức tạp bị phân tích thành nhiều màu đơn sắc khi đi qua lăng kính.
D chùm sáng trắng bị phân tích thành bảy màu khi đi qua lăng kính.
Câu 59: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R
mắc nối tiếp với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 Ω Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và
R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R =
R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 Các giá trị của R1 và R2 là
A R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω
B R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω.
C R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω
D R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω
Câu 60: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng.
Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là
A v/l
B v/2l
C 2v/l
D v/4l
Câu 61: Bước sóng dài nhất của một sóng dừng có thể tạo ra trên một sợi dây dài 15 cm, hai đầu cố định
là
A 40 cm.
B 20 cm
C 10 cm
D 30 cm
Câu 62: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối lượng
sợi dây không đáng kể Khi con lắc dao động điều hoà với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là:
A 0,5 s
B 1,5 s
C 0,75 s
D 0,25 s
Câu 63: Trong máy phát điện xoay chiều một pha: gọi p là số cặp cực của nam châm phần cảm, n là số
vòng quay của Rô-to trong một dây Tần số f của dòng điện xoay chiều do mát phát ra bằng
A 60pn
B np
C 60np
D np60
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.
B Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
Trang 10C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân
không
D Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
Câu 65: Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực từ Nam và
4 cực từ Bắc) Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
A 120 Hz
B 50 Hz
C 100 Hz
D 60 Hz
Câu 66: Khi nói về sóng âm Chọn câu sai
A Âm nghe được có cùng bản chất siêu âm với hạ âm
B Âm sắc, độ cao, độ to là những đặc trưng sinh lý của âm
C Sóng âm là các sóng cơ truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí
D Tốc độ truyền âm trong môi trường tỉ lệ với tần số âm
Câu 67: Một sợi dây có chiều dài 68 cm, một đầu cố định, đầu còn lại được tự do, trên dây có sóng dừng,
với khoảng cách giữa ba bụng sóng liên tiếp là 16cm Số bụng sóng và nút sóng trên dây lần lượt là:
A 9 và 10
B 9 và 8
C 8 và 9
D 9 và 9
Câu 68: Tia tử ngoại có thẻ phát hiện nhờ
A hiện tượng giao thoa.
B sự nhiễu xạ.
C pm quang điện.
D bột huỳnh quang.
Câu 69: Độ to của âm gắn liền với:
A cường độ âm
B biên độ dao động của âm
C mức cường độ âm
D tần số âm
Câu 70: Cho một điện áp xoay chiều có biểu thức u=6cos(40πt+π3) V Trong khoảng thời gian 0,1s tính
từ thời điểm ban đầu, t=0 số lần điện áp tức thời có độ lớn 32–√ V là
A 9 lần
B 8 lần
C 4 lần
D 2 lần
Câu 71: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với bộ đèn dây tóc loại điện áp
định mức là 220V Khi bộ đèn gồm 500 bóng mắc song song thì chúng hoạt động đúng định mức Khi bộ đèn gồm 1500 bóng mắc song song thì công suất của chúng chỉ đạt 83.4% công suất định mức Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là
A 310 V.
B 231 V.
C 250 V
D 271 V.
Câu 72: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào: