Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 123 Câu 1 M[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 123 Câu 1: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 5% Năng lượng mà
con lắc còn lại sau hai đao động liên tiếp so với trước đó băng bao nhiêu phân trăm?
A 81,45%.
B 90,25%.
C 85,73%.
D 95%.
Câu 2: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do
A một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện
B trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
C điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện biến đổi lệch pha nhau
D có hiện tượng cộng hưởng trên đoạn mạch
Câu 3: Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng
lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa
ra trong phản ứng là
A 168,2 MeV
B 86,6 MeV
C 132,6 MeV
D 182,6 MeV
Câu 4: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?
A Bước sóng
B Tần số dao động
C Vận tốc truyền sóng
D Biên độ dao động
Câu 5: Mạch điện xoay chiều gổm R, L, C mắc nối tiếp có hệ số công suất bằng 1 khi
A R≠0,Lω=1Cω
B Lω=0,1Cω≠0
C R=Lω−1Cω
D R=0,Lω≠1Cω
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g Nếu con lắc
dao động trong môi trường có gia tốc trọng trường g′=0,25g, thì tần số dao động của vật là
A 4 Hz
B 2 Hz
C 3 Hz
D 1 Hz
Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
uA= uB=2cos20πt (nm) Tốc độ truyền sóng là 30 m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
A 1 mm
Trang 2B 4 mm
C 2 mm
D 0
Câu 8: Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12,5 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, sao động tại nguồn
có phương trình uA=uB=acos100πt (cm)$, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5 m/s Tìm số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB là?
A 12
B 13
C 25
D 24
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với tốc độ ban đầu là 1 m/s và gia tốc là −103–√m/s2 Khi đi qua vị trí
cân bằng thì vật có vận tốc là 2 m/s Phương trình dao động của vật là:
A x=20cos(10t−π6)cm
B x=10cos(20t−π3)cm
C x=10cos(10t−π6)cm
D x=20cos(20t−π3)cm
Câu 10: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 30 Hz, người ta thấy đường cực
đại thứ ba tính từ đường trung trực của AB qua điểm M có hiệu khoảng cách từ A đến B là 15 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 2,1 m/s
B 2,4 m/s
C 1,5 m/s
D 3,6 m/s.
Câu 11: Sóng điện từ có tần số càng nhỏ thì
A càng dễ tác dụng lên phim ảnh
B càng dễ ion hoá chất khí
C tính đâm xuyên càng mạnh
D càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa
Câu 12: Vỏ máy của một động cơ nổ rung mạnh dần lên khi trục quay động cơ tăng dần tốc độ quay đến
tốc độ 1440 vòng/phút và giảm rung động đi khi tăng tiếp tốc độ quay động cơ Tần số riêng của dao động vỏ máy là:
A 1400 vòng/phút
B 1440 vòng/phút
C 1420 vòng/phút.
D 1380 vòng/phút
Câu 13: Cho mạch điện gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi Điện áp hai đầu
mạch: u=U2–√cos100πt Khi cho điện dung C tăng, điều nào sau đây không thể xảy ra
A điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
B công suất tiêu thụ của mạch tăng rồi giảm
C độ lệch pha giữa điện ap hai đầu mạch với điện áp giữa hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
D cường độ hiệu dụng qua mạch tăng rồi giảm
Câu 14: Một photon trong chân không có năng lượng 1,8eV khi truyền vào thuỷ tinh có chiết suất với
photon đó là n=1,5 thì bước sóng có giá trị
A 0,690 um
B 1,035 um
C 0,500 um
Trang 3D 0,460 um
Câu 15: Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng
A 4.10−7m đến 10−9m
B 7,6.10−7m đến 10−9m
C 10−7m đến 7,6.10−9m
D 4.10−7m đến 10−12m
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về lực hạt nhân?
A Có tác dụng rất mạnh trong phạm vi hạt nhân.
B Có thể là lực hút hoặc đẩy tùy theo khoảng cách giữa các nuclôn.
C Không tác dụng khi các nuclôn cách xa nhau hơn kích thước hạt nhân.
D Có giá trị lớn hơn lực tương tác tĩnh điện giữa các proton.
Câu 17: Hai nguồn âm giống nhau đều coi là nguồn điểm đặt cách nhau một khoảng nào đó Chúng phát
ra âm có tần số f = 2200 Hz Tốc độ truyền âm bằng 330 m/s Trên đường thẳng nối giữa hai nguồn, hai điểm mà âm nghe được to nhất và gần nhau nhất cách nhau là
A 2,5 cm
B 1,5 cm.
C 7,5 cm
D 4,5 cm
Câu 18: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây
cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở
vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:
A số lẻ lần π/2.
B số nguyên 2π.
C số nguyên lần π/2.
D số lẻ lần π.
Câu 19: Một bức xạ trong không khí có bước sóng λ = 0,48 μm Khi bức xja này chiếu vào trong nước có
chiết suất n = 1,5 thì bước sóng của nó là
A 0,32 μm
B 0,72 μm
C 0,48 μm
D 0,36 μm
Câu 20: Người ta nhận về phòng thí nghiệm một khối chất phóng xạ A có chu kỳ bán rã là 192 giờ Khi
lấy ra sử dụng thì khối lượng chất phóng xạ này chỉ còn bằng 1/64 khối lượng ban đầu Thời gian kể từ khi bắt đầu nhận chất phóng xạ về đến lúc lấy ra sử dụng là
A 36 ngày
B 24 ngày
C 48 ngày
D 32 ngày
Câu 21: Con lắc lò xo có khối lượng 0,5kg đang dao động điều hoà. Độ lớn cực đại của gia tốc và vận tốc
lần lượt là 5m/s2 và 0,5m/s Khi tốc độ của con lắc là 0,3m/s thì lực kéo về có độ lớn là
A 0,2N
B 0,4N
C 1N
D 2N
Câu 22: Đặt điện áp u=100cos100πt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2π (H) Biểu thức
của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
Trang 4A i=2cos(100πt+π2)(A)
B i=22–√cos(100πt−π2)(A)
C i=2cos(100πt+π2)(A)
D i=2cos(100πt−π2)(A)
Câu 23: Trong mạch điện xoay chiều ba pha, tải mắc hình sao có dây trung hòa, khi một paha tiêu thụ
điện bị hở thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại
A Không thay đổi
B Đều tăng lên
C Đều bằng 0
D Đều giảm xuống
Câu 24: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?
A Hồ quang điện.
B Lò sưởi điện.
C Màn hình vô tuyến.
D Lò vì sóng.
Câu 25: Một mạch chọn sóng gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm không đôi và một tụ điện có điện dung
biến thiên Khi điện dung của tụ là 60nF thì mạch thu được bước sóng λ = 30m Nếu mốn thu được bước sóng λ = 60m thì giá trị điện dung của tụ khi đó là:
A 90 nF
B 240 nF
C 150 nF
D 80 nF
Câu 26: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?
A Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng
B Lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng của vật
C Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ dao động
D Chu kì con lắc không phụ thuộc khối lượng của vật nặng.
Câu 27: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
A x=4cos(20t+π6) (cm).
B x=4cos(20t+2π3) (cm).
C x=4cos(20t−π6) (cm).
D x=4cos(20t−2π3) (cm).
Câu 28: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng 0,2 m/s, chu kì
dao động T=10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một hướng truyền sóng dao động vuông pha là:
A 1,5 m
B 0,5 m
C 2 m
D 1 m
Câu 29: Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có công suất là 2 W Giả thiết môi trường
không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là
A 6,4.103W/m2
B 1,6.103W/m2
C 5.103W/m2
Trang 5D 1,5.103W/m2
Câu 30: Hạt nhân 14255Cs có năng lượng liên kết riêng bằng 8,3MeV/nuclon Biết vận tốc ánh sáng
trong chân không bằng 3.108m/s, điện tích e=1,6.10−19C Độ hụt khối của hạt nhân này bằng
A 1,1786.10−13kg
B 2,095.10−33kg
C 2,095.10−27kg
D 1,1786.10−19kg
Câu 31: Chiều chùm sáng hẹp gồm hai bức xạ đổ và tím tới lăng kính tam giác đều thì tia tím có góc
lệchn cực tiểu Biết chiết suất của lăng kính đối với tia màu đỏ là nđ = 1,414 ; chiết suất của lăng kính đối với tia màu tím là nt=1,452 Để tia đỏ có góc lệch cực tiểu, cần giảm góc tới của tia sáng một lượng bằng
A 1,56∘
B 2,45∘
C 15∘
D 0,21∘
Câu 32: Điều kiện cần của cộng hưởng dao động là hệ đang dao động
A điều hòa.
B cưỡng bức.
C tắt dẫn.
D tự đo.
Câu 33: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v=Aωcos(ωt+φ).
B v=Acos(ωt+φ).
C v=−Aωsin(ωt+φ).
D v=−Asin(ωt+φ).
Câu 34: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k Biết chu kì dao động T1=2T2 Khối lượng của hai con lắc
liên hệ với nhau theo công thức
A m1=2m2
B m1=4m2
C m2=4m1
D m1=2–√m2
Câu 35: Hạt nhân 6027Co có khối lượng là 59,940u Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối
lượng của notron là 1,0087u; u=931,5MeV/c2 Năng lượng riêng của hạt nhân 6027Co bằng
A 506,92MeV/nuclon
B 8,45MeV/nuclon
C 7,74MeV/nuclon
D 54,4MeV/nuclon
Câu 36: Chiếu một chùm ánh sáng hẹp song song gồm hai thành phần đơn sắc đỏ và tím từ trong lòng
chất lòng trong suốt ra không khí với góc tới i=45∘ Biết triết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,39 và 1,44
Chọn phát biêu đúng
A Tia màu tím bị phản xạ toàn phần, tỉa màu đó ló ra ngoài.
B Tia màu tím và tia màu đỏ đều bị phản xạ toàn phần
C Tia màu tím và tia màu đỏ đều ló ra ngoài
D Tia màu tím bị phản xạ toàn phần
Trang 6Câu 37: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 20 Ω Mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp u=40√2 cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm UL=32 V Độ
tự cảm của cuộn dây là
A 0,17 H
B 0,012 H
C 0,085 H
D 0,0012 H
Câu 38: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia Rơnghen có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.
B Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh.
C Tần số tia Rơnghen lớn hơn tần số tỉa tử ngoại.
D Tia Rơnghen bị lệch trong điện trường và trong từ trường.
Câu 39: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì
I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là
A 0,314H
B 0,236H
C 0,186H
D 0,150H
Câu 40: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức biểu diễn dòng điện biến đổi tuần hoàn với chu kì 0,01 s
là
A i=4cos(150πt) (A)
B i=5cos(50πt+π) (A)
C i=2cos2(100πt) (A)
D i=2cos(100πt+π3) (A)
Câu 41: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Lo
và một tụ có điện dụng Co, khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung Co mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ Co của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng
A λ0n√
B λ0n+1n−−−√
C λ0nn+1−−−√
D λ0n−−√
Câu 42: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và
không hấp thụ âm Tại điểm A, mức cường độ âm LA = 40 dB Nếu tăng công suất của nguồn âm lên bốn lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A bằng
Câu 10 Cho các chất sau: không khí ở 0∘, không khí ở 25∘, nước và sắt Sóng âm truyền nhanh nhất
trong
G không khí ở 0∘
H không khí ở 25∘
A 67 dB
B nước
C 46 dB
D 102 dB
E 52 dB
Trang 7F sắt
Câu 43: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ
A Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.
B Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C Sóng điện từ là sóng dọc.
D Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 44: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωC−1ωLR
B tanφ=ωL−1ωCR
C tanφ=ωL−ωCR
D tanφ=ωL+ωCR
Câu 45: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là
A 3√3.
B 12 .
C 3√2.
D 1.
Câu 46: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng
A chùm sáng trắng bị phân tích thành bảy màu khi đi qua lăng kính.
B chùm tia sáng trắng bị lệch về phía đáy lăng kính khi truyền qua lăng kính.
C tia sáng đơn sắc bị đổi màu khi đi qua lăng kính.
D chùm sáng phức tạp bị phân tích thành nhiều màu đơn sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 47: Một vận động viên thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương
trình: x1=4sin(2πt+α) (cm) và x2=43–√cos2πt (cm) Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A α=π
B α=0,5π
C α=0
D α=−0,5π
Câu 48: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz Điều chỉnh L để R2 = (6,25.L)/C và điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc π/2 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là
A 40 (V)
B 50 (V)
C 30 (V)
D 20 (V)
Câu 49: Một con lắc đơn có chiều dài 25cm Lấy g=π2=10m/s2 Tần số dao động cùa con lắc là:
A 0,1Hz
B 10Hz
C 100Hz
D 1Hz
Câu 50: Một phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên các vì sao là:
Trang 8 411H→42He+2X+200v+2γ
Hạt X trong phương trình là là hạt
A Êlectron
B Nơtron
C Proton
D Pôzitron
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
B suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
C dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
D cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
Câu 52: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng
đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A 10 cm
B 30 cm
C 20 cm
D 40 cm
Câu 53: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khi vào môi trường nước thì:
A bước sóng của nó giảm
B bước sóng của nó không thay đổi
C Chu kì của nó tăng
D tần số của nó không thay đổi
Câu 54: Chọn câu sai? Dung kháng của tụ điện
A có tác dụng là cho dòng điện sớm pha π2 so với điện áp giữa hai bản tụ
B là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện.
C càng lớn khi tần số của dòng điện và điện dung của tụ càng nhỏ
D phụ thuộc vào điện áp đặt vào hai bản tụ
Câu 55: Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng
A quang năng
B động năng
C năng lượng nghỉ
D hóa năng
Câu 56: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân Biết chu kì bán rã của chất phóng
xạ này là T Sau thời gian 5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A (1/5)N0
B (31/32)N0
C (1/10)N0
D (1/32)N 0
Câu 57: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp có cùng biên độ, cùng
bước sóng 6cm, cùng pha đặt tại A và B Hai điểm M và N cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm biết: Ma-MB=-2cm; NA-NB=6cm Tại t, li độ của M là 2–√ mm thì N có li độ
A -1 mm
B -2 mm
C −22–√ mm
Trang 9D 2 mm
Câu 58: Cho urani phóng xạ α theo phương trình: 23492U→α+23090Th Theo phương trình này ta tính
được động năng của hạt α là 13,91 MeV Đó là do có phóng xạ γ kèm theo phóng xạ α Bước sóng của bức xạ γ là
A 13,7 pm
B 2,62 pm
C 1,54 pm
D 1,37 pm
Câu 59: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động tại A và B
là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Coi biên độ của sóng khi truyền đi không thay đổi Tại điểm M trên mặt chất lỏng có hiệu đường đi của hai sóng từ A và B đến M bằng số bán nguyên lần bước sóng, sẽ
có biên độ dao động bằng
A 4 cm
B 0
C 2 cm
D 1 cm
Câu 60: Cho một điện áp xoay chiều có biểu thức u=6cos(40πt+π3) V Trong khoảng thời gian 0,1s tính
từ thời điểm ban đầu, t=0 số lần điện áp tức thời có độ lớn 32–√ V là
A 2 lần
B 8 lần
C 4 lần
D 9 lần
Câu 61: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
B Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
C Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
D Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Câu 62: Trong phản ứng hạt nhân 4019K→4020Ca+X, X là hạt
A bêta trừ
B bêta cộng
C nơtron
D đơteri
Câu 63: Một mẫu 2411Na tại t=0 có khối lượng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g
Biết 2411Na là chất phóng xạ β− tạo thành hạt nhân con là 2412Mg Chu kì phóng xạ của 2411Na là
A 15 giờ
B 12 giờ
C 18 giờ
D 5 giờ
Câu 64: Một vật dao động điêu hòa: khi vật có ly độ x_{1} = 3 cm thì vận tốc của nó là vị = 40 cm/, khi
vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật v_{2}= 50 cm/s Tính tần số góc và biên độ dao động của vật?
A A=10cm;ω=20rad/s.
B A=6cm;ω=12rad/s.
C A=4,5cm;ω=14,2rad/s.
D A=5cm;ω=10rad/s.
Trang 10Câu 65: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động ngược pha nhau, với các biên độ khác nhau, phát
sóng có bước sóng 3 cm Biết AB = 25 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại, biên độ cực tiểu trong khoảng (A, B) lần lượt là
A 19 ; 18
B 14 ; 15
C 16 ; 17
D 17 ; 16
Câu 66: Cơ năng của một dao động tắt dần giảm 5% sau mỗi chu kì Biên độ dao động tắt dần sau mỗi
chu kì giảm đi
A 10%
B 5%
C 2,5%
D √5% ≈ 2,24%
Câu 67: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
B Sự phóng xạ của các chất không chịu ảnh hưởng của môi trường.
C Hằng số phóng xạ của chất phóng xạ không đổi theo thời gian.
D Số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
Câu 68: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L=10uH và điện dụng C biến thiên
từ 10pF đến 250pF Biết các bản tụ di động có thể xoay từ 10∘ đến 180∘ Các bản tụ di động xoay một góc 110∘ kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu, thì mạch có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng là
A 76,6m
B 74,6m
C 72,6m
D 73,6m
Câu 69: Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân
A Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.
B Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.
C Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.
D Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.
Câu 70: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc λ1 và λ2 vào hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là
A 405,9 nm và 675 nm
B 520,5 nm và 694 nm
C 382,8 nm và 694 nm
D 506,5 nm và 759 nm
Câu 71: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
A nguyên tắc hoạt động của pin quang điện
B hiện tượng giao thoa ánh sáng
C hiện tượng quang-phát quang
D hiện tượng quang điện
Câu 72: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.