Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1ae ae oe
==
GIAI CHI TET DE THI THPT QUOC GIA 2018
MON VAT LY - DE 206
Câu 1: Chiéu 1 ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát
ra không thể là ánh sáng màu
Chon C Ta có: ^kt < ^hq
Bước sóng của ánh sáng kích thích luôn nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng huỳnh quang mà do
Atim S Atuc kt
Nên nếu kích thích ánh sáng màu lục không xảy ra ánh sáng huỳnh quang màu tín
Câu 2: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai:
A Sóng điện từ là sóng ngang
B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ không truyền được trong chân không
D Sóng điện từ có thê rphanr xạ, khúc xạ, hoặc giao thoa
Chọn C
Sóng điện từ truyền được trong chân không Nên C sai
Câu 3: Hai hạt nhân đồng vị là 2 hạt nhân có
A Cùng số Nuclon và khác số proton B Cùng số proton và khác số nơ tron
C Cùng số nơ tron và khác số Nuclon D Cùng số nơ tron và khác số proton
Chọn B
Haúi hạt nhân đông vị là hai hạt nhân có cùng số prôtôn và khác s6 notron
Câu 4: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo ra có biểu thức
e= 11042cos100z/(V) ( t tính băng s) Tần số góc của suất điện động này là:
A 100rad/s B 50rad/s Œ 50nrad/s D 100nrad/s
Chon D
Ta c6: e=E, cosat Đề cho e=110V2cosl00zH(V) => w=1007 rad/s
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 5: Cho 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam, lục Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng:
Chọn A
Theo thứ tự chiết suất tăng dẫn theo bước song giam dan: na< Nean< NyangS Nie SNiamS NchamS
Hưm-
Câu 6: Đơn vị của điện thé là:
A Culong (C) B Oat (W) C Ampe (A) D Von (V)
Cầu 7: Cường độ dòng điện ¡ = 2AJ2cos100z(A) có gái tr hiệu dụng là
A J2A B 242A C.2A D.4A
Chọn C
Cường độ dòng điện ¡ = I2 cosœf Đề cho ¡ = 2^Í2 cosl00xt (A) => I= 2A
Câu 8: Một sóng cơ sình sin truyền trong 1 môi trường có bước sóng À Trên cùng 1 hướng truyền sóng,
khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là:
A.2^ B 2/4 C 2 D.2⁄2
Chon D
Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phân tử của
môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là :
Câu 9: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí Cường độ dòng điện chạy trong
vòng dây la I Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức:
Chon B
Công thức xác định độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện tròn gây ra tại tâm của vòng dây
B=2z.107-—,
R
Câu 10: Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tân số Biên độ dao động tổng hợp của 2 đao động này
có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của 2 dao động bằng:
A 2nn với ä =0,+1,32 B (2+ D2 với n=0,41,42
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C (2n+1)z với n=0,+142 —D (2n+1)7 với n=0,41, 42
Chon C
Biên độ dao động tổng bop của bai dao động điều hịa cùng phương, cùng tân số cĩ giá trị nhỏ
nhất khi độ lệch pha cùa hai dao động băng : A„ =|A,T A,| Khi Aøp=(2n+1)Z
Câu 11: Một vật dao động điều hịa trên trục Ox quanh vỊ trí cân bằng O Khi nĩi về gia tốc của vật, phát biểu
nào sau đây sai?
A Gia tốc cĩ độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật
B Vecto gia tốc luơn cùng hướng với vecto vận tốc
C Vecto gia tốc luơn hướng về vị trí cân bằng
D Gia tốc luơn ngược dâu với li độ của vật
Chon B
Gia tốc của vật trong dao động điều hịa : a=-œ°x: Tỉ lệ với độ lớn li độ của vật Luơn hướng về vị tri cân băng Luơn ngược dâu với lí độ của vật ( A,C và D dúng )
Câu 12: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch:
A.;H+;H->,He+un B jHe+ 7N -> 0+,H
C ine SU > BY 41814340 D (n+ "tN “C+ !H
Câu 13: Một kim loại cĩ giới hạn quang điện là 0,5um Lấy c=3.10Šm/s Chiếu bức xạ cĩ tần số f vào kim
loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện Giá trị nhỏ nhất của f là:
A 6.10'*Hz B 5.102Hz C.2.10Hz D 4.5.10'Hz
Chọn A
Cc 3.108 14
a =6.10
Cau 14: Hat nhan ,°Zr c6 nang luong lién két 14 783MeV Nang luong lién két riéng của hạt nhân này là:
A 19,6MeV/nuclon B.6,0MeV/nuclon C.8,7MeV/nuclon D 15,6MeV/nuclon
Chon C
£= Wy _ 783 _ 8,7 MeV/nuclon
Câu 15: Chiếu I tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mắt phân cách với khơng khí Biết chiết suất của nước và
của khơng khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và I Gĩc giới hạn phản xạ tồn phần ở mặt
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là
A 48,619 B 36,889 C 53,129 D 41.40
Chọn A
Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với nh sáng đơn
sac nay la:
My sini,, =—=
hon 1,333 =i, = 48°60662639 = 48°36'
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, 2 nguôn kết hợp tại 2 điểm A và B dao động cùng pha
theo phương thắng đứng Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4em Trên đoạn thăng Ab, khoảng cách
giữa 2 cực địa giao thoa liên tiếp là
A 8cm B 2cm C lcm D 4cm
Chon B
Trên đoạn thăng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2/2 =4/2 =2 cm
Câu 17: Đặt vào 2 đầu điện trở 1 điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được
nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở
Á tăng rồi giảm B không đổi C giảm D tăng
Chon B
Vì đoạn mạch chỉ có R nên công suất tiéu thu cia dién tré R khong phu thudc vao f
Câu 18: Một vòng day dan kin, phang duoc dat trong tt trudng déu Trong khoang thdi gian 0,02s, tir thong
qua vong day giam déu tir gid tri 4.10° Wb vé 0 thi suat dién d6ng cam img xuat hién trong vong day cé dé
lớn là:
Chon D
3
; AP_ 0-410" poy
At 0,02 Câu 19: Một con lac lò xo gdm vật nhỏ va lo xo nhe co dé ctrng 10N/m, dao dong điều hòa với chu kì riêng
1s, lây n" =10 Khối lượng của vật là
A 100g B 250¢ Œ 200g D 150g
Chon B
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
450nm Khoảng cách giữa 2 khe là Imm, trên màm quan sát, khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp là
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
0.72mm Khoảng cách từ mặt phăng chứa 2 khe đến màn băng
Chon B
¡=Ð — p4 0721021102 _
Câu 21: Một ông Cu-lit-giơ ( ông tia X) đang hoạt động Bỏ qua động băng ban đầu của các electron khi bứt
ra khỏi catot Ban đâu, hiệu điện thể giữa anot và catot là 10kV thì tốc độ của electron khi đập vào anot là v1
Khi hiệu điện thế giữa anot và catot là 15kV thì tốc độ của electron khi đập vào anot là v2 Lâẫy m,= 9,1.10”!
kg và e=l,6.10 C Hiệu v2-v1 có giá trị
A 1,33.10m/s B 2,66.10’m/s C 4,2.10°m/s D 8,4.10°m/s
Chon A
1 5 v, 2eU,
eU,=—mv ch vim
eU =2 m° > ‘ =>; —VW¡ = m < ae = 1,3327.10’m/s
Câu 22: Trên I sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a M là 1 phần
tử dây dao động với biên độ 0,5a Biết vi trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất I khoảng 2cm sóng
truyền trên dây có bước sóng là:
Chọn A
Biên độ của I phân tử M sóng dừng cách nút sóng doan d: a,
sin nể lề O94 = 5 SEA F os p= 12d =12.2= 240m
Theo dé suy ra: “t= =
Câu 23: Xét nguyên tử Hidro theo mẫu nguyên tử Bo Nguyên tử Hidro đang ở trạng thái dừng có năng lượng
-3,4eV, hập thụ 1 photon ứng với bức xạ có tan sé f thì nó chuyên lên trạng thái dừng có năng lượng -0,85eV
Lấy h=6,625.10”' J.s, leV = 1,6.10”1 giá trị của f là:
A 6,16.10Hz B.6,16.102Hz C 4.56.10Hz D 4,56.101Hz
Chọn A
c£ 2.55.1L6.107”
e=hf= -0,85-(-3,4) =2,55eV f F665 10
Câu 24: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính cua | thấu kính và cách thâu kính 12 cm, ảnh của vật tạo
=6,16.10 Hz
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
bởi thâu kính cùng chiêu với vật và cao băng một nửa vật tiêu cự của thâu kính là
Chon C
"=1 -05đ_— Ú5đ ¡— lay
Câu 25: Cho mạch điện như hình bên Biết 6 =12v,r=10,R, = 3Q,R, = R, = 4© Bo qua điện trở của dây
nối Công suất tiêu thụ điện của RI là:
f.t
|I
rR
TR;
Chon B
ớ 12
R,+ AOR +r 344 4]
Công suất tiêu thụ điện của R) là P= IˆR, =2?.3=12W
Câu 26: Trong không khí, khi 2 điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d bà đ=10cm thì lực tương tác điện
giữa chúng có độ lớn tương ứng 1a 2.10°N và 5.107N giá trị của d là
Chon D
_ |Z¡4:|
r Fy =k (d +10) |z.4›| F, d d F, 5.10
=> (d +10) =2=>d=10cm
Câu 27: Một mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10 rad/s Biết điện tích
cực đại của | ban tụ điện là Ï nC Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 61A thì điện tích cla | bản tụ
điện có độ lớn băng
A 8.10'°C B 4.10 °C c 2.10 °C D 6.10'°C
Chon A
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
HOC e cờ a A = ` fox Ving vang man tảng, Khai sáng tương lai
==
Do iva q vuông pha:
a) fi) of) (4%) ye dee (EY © Igoe (0102) <8 qe
é ‘(aa [3] =| =ll=jø=[5] = j9 (sa 810°C
Câu 28: Dé xac dinh dién tré trong r cua 1 nguén dién 1 hoc sinh mac mạch điện như hình bên (h1) Đóng
khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chủ U của vôn
kế V vào số chỉ I của ampe kê A , như hình bên (H2) Điện trở của vôn kế V rất lớn biết RO=13 Q, gid trị
trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là:
U(V)
c i << V1
Chon C
Ta co:
S6 ligu: U, =0,70V > 1, =20mA=0,02A (1)
U, =0,40V > 1, =40mA =0,04A_ (2)
€=U,+LR,+hr Ữ = 0,70 + 0,02.13 + 0,02.r
=>
Ta co: € =U, +Ir=U + IR, + Ir E=U,+LR,+Lr — |€=0,4040,04.13 +0,04r =
€ =0,70+0,26+0,02.r
=> 0,02r =0,04 => r= 20
E =0,40+0,52+0,04r
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u =U,cosat ,( Uo va @ có giá trị dương, không đối) vào 2 đầu đoạn mạch
AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được Biết R=5r, cảm kháng của cuộn dây Z¡=6,5r
va LCw* >1 Khi C=C, vakhi C =0,5C, thi điện áp giữa 2 đầu M, B có biểu thức tương ứng là
In = Ugjcos(@f +@0),uy = „cos (@£+@Ø) (Uoi va Un c6 giá trị đương ) Giá trị của Ø là:
Chon A
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8ae ae oe HOC e cờ a A = ` fox Ving vang man tảng, Khai sáng tương lai
==
Khi C = Cạ và khi C = 0,5Cạ thì điện áp giữa hai đầu M,B cĩ biểu thức uạ và u; đêu lệch pha như
nhau với u tồn mạch một lượng khơng doi Ao(rad) nên ta cĩ: Áp = 9 - Pach
- _ tan(ø)— tan(ø„)
= lanAø = tan(ø=ø„]= 1+tan(g).tan(g,,)
Z,-2, 4-%, 665r-Z, 65r-Z,
Khi C = Cạ: tan(o—-ø_Ì=———T ø tan(ø~ øm) Z-Z Z-Z r+R _ 65r-Z 65r—-Z, (1 r 6r 1Ì
Z-2Z, 2-22, 65r-2Z, 6,5r-2Z,
2}:
i 0 (ø Pn) Z, 22, Z, -2Z, 6,5r— 2, 6,97 — 2e )
TT r FER ° r 6r
Từ (1) và (2) và chọn r = 1 và Zcạ = X (điều kiện X < 6,5r) ta cĩ :
X=7,25 2X” -19,5X+36,25= 0<
X=2,5
6,5r — Z, - 6,5r— Z
Thay Zcụ = X =2,5 va r = I vào (1) ta cĩ : tan(p-@y,g) = SEZ eo =
1+ — 4, r 6r “6
+ Ap~0,74(rad) Ma p- 9, = 0,74 rad P= 0,74 rad
Cau 30: Dat điện áp xoay chiều u vào 2 đầu đoạn mạch cĩ R,L„C mắc nối tiếp thì dịng điện trong đoạn mạch
cĩ cường độ ¡ Hình bên là 1 phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích u.¡ theo thời gian t hệ số cơng
suất của đoạn mạch là
A 0,71 B 0,50 C 0,25 D 0,20
Chon C
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
u=U,cos(@t+@,)
Ta có: „ Tứ, — X;:Œ@, — ứ, —
= lạ cOS(@ t+ Ø,)
1 p=ui= 5 Volo [cos(2øt+ x) + cosø]
-Pmax = - 6 = 0,5Ugla|- Ï + cos0j (1) và 2œfạ +x = 7 + k27
Lúc t = 0, p = -4 = 0,5Ualajcosx +cos0[ (2)
Lúc t = 3t, p = I = 0,5U¿la[cos(2œ.3fạ +x) + cosoj= 0,5Uala[cos(3m-2x) + cosoj
= 0,5U I o[-cos(2x) + cose] (3) Lay (1) chia (2) ta dwoc 6/4 = [- 1 + cosoJ/ [cosx +cosp] Suy ra cosy = -2 —3cosx
Lấy (1) chia (3) ta dugc -6/1 = [- 1 + cosoJ/ [-cos(2x) + cosg] = [-1 — 2 - 3cosx]/[-2.cos’x +1 -2 -
3cosx]
Suy ra cosx = - 0,75 vay cosg= 0,25 chon C
C4u 31: Dién nang duoc truyén tir 1 nha máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải
điện | pha Gid cao điểm cần ca 8 t6 máy hoạt động , hiệu suất truyền tải đạt 75% Coi điện áp hiệu dụng ở
nhà máy không đồi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt đông
không đồi là như nhau Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,255 so với giờ cao điểm thì cần
bao nhiêu tổ máy hoạt động?
Chon A
Goi cong suat moi t6 may la Pp
Ban dau cong suat phat: P; = 8Po; cng suat tiêu thụ lúc đầu là: P =0,75P
^ £ » » PR R _ 0,25
Công suất hao phí: P„„, = UE =0,25P => 7 Pp
1
Công suất tiéu thu gidm: P, =0,8125P'=0,8125.0,75P, = Pp =0,609375P,
64
^ MÀ ơn, PR P; 0,25
Cong suat phat luc sau: P, = P,'+P,,, =0,609375P,+ ma => P, = 0,609375P, +
1
Giải phương trình ta được: 2=1Š;2 =3, PR 4°P 4
Khi công suất tiêu thụ giảm thì P›< P,=> 2 = : =>P,=0,75P hay : P, =0,75P =0,75.8P, =6P,
1
Câu 32: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi trường đăng hướng không
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
hấp thụ và không phản xạ âm 3 điềm A, B, C nằm trên cùng 1 hướng truyền âm Mức cường độ âm tại A lớn
hơn mức cường độ âm tại B là a (dB) Mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB)
Biết OA= 2 op - Tỉ số 0C là:
4, 23 81 g2 9 Q.65 27 p, 125 27
Chon A
1
~10" 1 OA’ w)
1 ~10(2) => LB-LA=-a
1 c ~10°@)
2
(2)/)= l2 =l10“(4)>a= ~log(3)2(OA = 3/50OB)
: : OA 2 —da
(2)/(3)roi chia (4) > Oo? =l10 “ — ChonA
Câu 33: Hai vật dao động điều hòa trên 2 đường thăng cùng song song với trục Ox Hình chiễu vuông góc
của các vật lên trục Ox dao động với phương trình: x, = l0eøs|2.5 + 4 (cm); x; = 10cos [25m — 4 (cm)
( t tính bằng s) kể từ t=0, thời điểm hình chiếu của 2 vật cách nhau 10 em lần thứ 2018 là
Chon D T=0,8 s
Ta có: x;-x¡= 10 V2 cos (2,5at + n/2) (cm) ( vẽ giản đồ sẽ dễ thấy hon)
Mỗi chu kì có 4 lần xảy ra Sau 504T có 2016 lần Và sau 3T/8 có 2 lần xảy ra nữa hai vật cách
nhau 10 cm
Vậy thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là: 504T+3T/8= 403,5 s
Câu 34: Ở mặt nước có 2 nguôn kết hợp đặt tại 2 điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thăng đứng,
phát ra 2 sóng có bước sóng ), Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phân tử nước dao động với biên độ cực dai
C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều, M là một điểm thuộc cạnh CB và năm trên vân cực
đại giao thoa bậc nhất (MA-MB=+% ) Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn Độ dải đoạn AB
gân nhất với giá trị nào sau đây?
A.4,5Â B 4,74 C 4,32 D 4,94
Chon A
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net —_Y: youtube.com /c/hoc247tvc Trang | 10