1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (242)

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lý thpt (242)
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 146,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 116 Câu 1 Tro[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 116 Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng

trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là

A 0,5 mm.

B 2 mm

C 0.2 mm

D 1 mm

Câu 2: Hạt nhân 6027Co có khối lượng là 59,940u Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối lượng

của notron là 1,0087u; u=931,5MeV/c2 Năng lượng riêng của hạt nhân 6027Co bằng

A 7,74MeV/nuclon

B 54,4MeV/nuclon

C 506,92MeV/nuclon

D 8,45MeV/nuclon

Câu 3: Một đường dây có điện trở R = 2 Ω, dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến

nơi tiêu thụ Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là 5000 V, công suất cần truyền tải là 500 kW

Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất trên đường dây do toản nhiệt?

A 3,25%

B 10%

C 6,25 %

D 8%

Câu 4: Một anten vệ tinh có công suất phát sóng là 1570 W hướng về một vùng của Trái Đất Tín hiệu

nhận được từ vệ tinh ở vùng đó trên mặt đất có cường độ là 5.10-10W/m2 Bán kính đáy của hình nón tiếp xúc với mặt đất được vệ tinh phủ sóng là

A 1000 km

B 5000 km

C 500 km

D 10000 km

Câu 5: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào:

A năng lượng của sóng

B môi trường truyền sóng

C bước sóng

D tần số dao động

Câu 6: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với chu kì T và biên độ dài A Khi vật dao động đi qua

vị trí cân bằng nó va chạm với vật nhỏ khác đang nằm yên ở đó Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa với chu kì T’ và biên độ dài A’ Chọn kết luận đúng

A A’ ≠ A, T’ = T.

B A’ ≠ A, T’ ≠ T.

Trang 2

C A’ = A, T’ = T.

D A’ = A, T’ ≠ T.

Câu 7: Chiếu ánh sáng đơn sắc vào hai khe của thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng cách nhau 1 mm

thì trên màn phía sau hai khe, cách mặt phẳng chưa hai khe 1,3 m ta thu được hệ vân giao thoa, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 4,5 mm Ánh sáng chiếu tới thuộc vùng màu

A lục

B vàng

C đỏ

D tím

Câu 8: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương

trình: x1=3sin(πt−π2) (cm) và x2=4cosπt (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là:

A x=sinπt (cm)

B x=7cosπt (cm)

C x=5cos(πt−π4) (cm)

D x=cosπt (cm)

Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: a = 2 mm, D = 3 m, ánh sáng có bước sóng λ=0,5 um Bề rộng

vùng giao thoa trên màn là L = 3 cm Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ′=0,6um thì so với số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa khi dùng ánh sáng có bước sóng λ sẽ

A giảm 8 vân

B tăng 7 vân

C tăng 6 vân

D giảm 7 vân

Câu 10: Một vật dao động điều hoà tần số f = 2 Hz Vận tốc cực đại bằng 24π cm/s Biên độ dao động

của vật là

A A = 4m.

B A = 6cm.

C A = 4cm.

D A = 6m.

Câu 11: Tìm phát biểu sai

Trong ống chuẩn trực của máy quang phổ

A Màn quan sát E đặt tại tiêu diện của thấu kính L2

B Lăng kính có tác dụng chính là làm lệch các tia sáng về phía đáy sao cho chúng đi gần trục chính của thấu kính

C Thấu kính L1 dặt trước lăng kính có tác dụng tạo ra các chùm sáng song song, thấu kính L2 đặt sau

lăng kính có tác dụng hội tụ các chùm tia song song

D Khe sáng S đặt tại tiêu diện của thấu kính L1

Câu 12: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do

A một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện.

B có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch.

C điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau.

D trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng.

Câu 13: Gọi n là số nguyên Hai dao động ngược pha khi

A φ2−φ1=(n−1)π

B φ2−φ1=nπ

C φ2−φ1=(2n−1)π

Trang 3

D φ2−φ1=2nπ

Câu 14: Con lắc đơn dao động với tần số 5 Hz khi biên độ góc của con lắc là 2∘ Khi biên độ góc

bằng 4∘ thì tần số dao động con lắc bằng:

A 2,5 Hz

B 4 Hz

C 5 Hz

D 10 Hz

Câu 15: Đặt một điện áp u=U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, có cuộn dây thuần

cảm, tần số góc ω thay đổi đến giá trị ω1 và 4ω1 thì thấy dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng

và pha của nó trong hai trường hợp lệch nhau 90∘ Tỉ số RZL trong trường hợp ω=ω1 bằng

A 12

B 13

C 3√2

D 3

Câu 16: Khi nói về con lắc lò xo dao động điêu hòa theo phương ngang, nhận định nào sau đây sai? _

A Trọng lực và phản lực không ảnh hưởng đến tốc độ chuyển động của vậy;

B Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.

C Vật dao động điêu hòa là do lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào vật.

D Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi luôn có giá trị khi đi qua vị trí cân bằng

Câu 17: Điều kiện cần của cộng hưởng dao động là hệ đang dao động

A tắt dẫn.

B cưỡng bức.

C điều hòa.

D tự đo.

Câu 18: Cho 3 con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l, 2l, 3l dao động điều hoà tại một điểm nhất định trên

mặt đất Chu kì của các con lắc lần lượt là

A T1;T2=T12;T3=T13

B T1;T2=2T1;T3=3T1

C T1;T2=2–√T1;T3=3–√T1

D T1;T2=T12√;T3=T13√

Câu 19: Công thoaát của êlectron khỏi bề mặt nhôm là 3,46 eV Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện

đối với nhôm là ánh sáng kích thích phải có bước sóng thỏa mãn

A λ ≤0,36 μm

B λ≤ 0,18 μm

C λ > 0,36 μm

D λ > 0,18 μm

Câu 20: Phát biều nào sau đây sai?

A Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.

B Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

C Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số

dao động riêng của hệ

Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u=200√2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở

thuần 100 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Khi đó, điện áp hai đầu tụ điện là uC=1002–

√cos(100πt−π2)(V)

Trang 4

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

A 200 W

B 300 W

C 400 W

D 100 W

Câu 22: Cuộn sơ cấo và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2

Biết N1=10N2 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u=Uocosωt thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A U020

B U010

C U02√20

D 52–√U0

Câu 23: Năng lượng liên kết của một hạt nhân

A có thể có giá trị bằng 0

B tỉ lệ với khố lượng hạt nhân

C có thể có giá trị dương hoặc âm

D càng lớn thì hạt nhân càng bền vững

Câu 24: Hai dao động cùng phương cùng tần số, có biên độ lần lượt là A, A3–√ Biên độ dao động tổng

hợp bằng 2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A 90∘

B 30∘

C 120∘

D 60∘

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo nằm ngang?

A Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.

B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.

C Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.

D Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.

Câu 26: Nguồn điểm O dao động với phương trình: u0=Acos2πTt tạo ra một sóng cơ lan truyền trên một

sợi day dài có biên độ sóng không đổi Một điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t= T/2 có

li độ uM = 1,5 cm Biên độ sóng có giá trị là

A 1,5√3 cm.

B 1,5 cm.

C 3 m.

D 1,5√2 cm.

Câu 27: Điều nào sau đây đúng khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?

A Quỹ đạo dao động của con lắc biến thiên theo quy luật hình sin

B Chu kì của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Khi vật ở vị trí thấp nhất thì phản lực ở dây có giá trị nhỏ nhất

D Tốc độ của vật nặng bằng 0 khi vật ở vị trí cao nhất

Câu 28: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng Nếu d=k.v/f; với f là tần số sóng, v

là vận tốc truyền sóng và k∈N∗ thì hai điểm đó dao động

A vuông pha

B với độ lệch pha phụ thuộc vào k

C cùng pha

Trang 5

D ngược pha

Câu 29: Một khung dây phẳng dẹt, hình chữ nhật gồm 200 vòng dây quay trong từ trường đều có

cảm ứng từ 0,2T với tốc độ góc 40 rad/s không đổi, diện tích khung dây là 400cm2, trục quay của khung vuông góc với đường sức từ Suất điện động trong khung có giá trị hiệu dụng là

A 322–√ V

B 64 V

C 2012–√ V

D 402 V

Câu 30: Máy hàn điện nấu chảy kim loại theo nguyên tắc biến áp, trong đó vòng dây và tiết diện của

cuộn sơ cấp máy biến áp là N1 và S1, của cuộn dây thứ cấp là N2, S2 So sánh nào sau đây là đúng

A N1<N2, S1<S2

B N1>N2, S1<S2

C N1>N2, S1>S2

D N1<N2, S1>S2

Câu 31: Yếu tố nào sau đây của ánh sáng đơn sắc quyết định màu của nó?

A Cường độ của chùm ánh sáng

B Tần số

C Bước sóng trong môi trường

D Tốc độ truyền sóng

Câu 32: Đặt điện áp u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện

dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi L=L1 điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị cực đại ULmax và điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện trong mạch

là 0,24α(0<α<π2) Khi L=L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có giá trị 0,5ULmax và điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện trong mạch là α Giá trị của α là:

A 1,38 rad

B 1,25 rad

C 2,32 rad

D 0,25 rad

Câu 33: Xét các đại lượng đặc trưng cho dao động điều hoà là A, φ và ω Đại lượng có giá trị xác định

đôi với một con lắc lò xo

A chỉ là A

B chỉ là ω.

C gôm A và φ.

D gồm A và ω.

Câu 34: Hạt nhân 2411X có phóng xạ β− và chu kì bán rã T Biết NA=6,022.1023 hạt/mol Ban đầu có

10g 2411X,sau t=3T thì số hạt β− phóng ra là

A 4,195.1023 hạt

B 2,195.1023 hạt

C 2,195.1024 hạt

D 3,13.1023 hạt

Câu 35: Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực từ Nam và

4 cực từ Bắc) Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

A 100 Hz

B 50 Hz

C 120 Hz

D 60 Hz

Trang 6

Câu 36: Dao động của con lắc đồng hồ là

A Dao động cưỡng bức

B Dao động duy trì

C Dao động tắt dần

D Dao động điện từ

Câu 37: Một vật dao động điêu hòa: khi vật có ly độ x_{1} = 3 cm thì vận tốc của nó là vị = 40 cm/, khi

vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật v_{2}= 50 cm/s Tính tần số góc và biên độ dao động của vật?

A A=6cm;ω=12rad/s.

B A=10cm;ω=20rad/s.

C A=5cm;ω=10rad/s.

D A=4,5cm;ω=14,2rad/s.

Câu 38: Biết khối lượng hạt nhân nguyên tử cacbon  126C  là 11,9967 u, khối lượng các hạt proton,

nơtron lần lượt là mp = 1,007276 u, mn = 1,008665 u và 1 u = 931,5 MeV, năng lương liên kết riêng của hạt nhân 126C là

A 7,68 MeV/nuclôn

B 7,02 MeV/nuclôn

C 6,56 MeV/nuclôn

D 7,25 MeV/nuclôn

Câu 39: Gọi m là khối lượng, Δm là độ hụt khối, A là số nuclôn của hạt nhân nguyên tử Độ bền vững

của hạt nhân dược quyết định bởi đại lượng

A m/A

B Δm

C m

D Δm/A

Câu 40: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?

A 42H+147N→178O+11p

B 21H+31H→42He+10n

C 146C→147He+−10e

D 411H→42He+20+1e+

Câu 41: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha

A có nguyên tắc hoạt động khác với nguyên tắc hoạt động máy phát điện xoay chiều 1 pha.

B để tránh dòng điện Phu-cô người ta có thể dùng nhựa thay thép khi chê tạo stato.

C suất điện động trong ba cuộn dây lệch pha nhau 120∘ vì từ thông qua ba cuộn đây lệch

pha 120∘

D lúc cực nam của Rô-to đối diện cuộn 1 thì suất điện động ở cuộn 1 cực tiêu.

Câu 42: Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng

lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa

ra trong phản ứng là

A 132,6 MeV

B 168,2 MeV

C 86,6 MeV

D 182,6 MeV

Câu 43: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối lượng

sợi dây không đáng kể Khi con lắc dao động điều hoà với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi  đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là:

Trang 7

A 0,75 s

B 0,25 s

C 1,5 s

D 0,5 s

Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng: a=1mm; D=2m Dùng ánh sáng đơn sắc có bước

sóng λ=0,4um chiếu vào khe S Gọi M là điểm trên Ox có toạ độ $x_{M}=7,2mm (vân sáng trung tâm tại O) Kết luận nào sau đây sai?

A tại M là vân sáng bậc 9

B trên MO có 10 vân sáng

C giữa M và O có 8 vân sáng

D tại O là vân sáng bậc 7

Câu 45: Cho lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A=6° Chiết suất của lăng kính phụ thuộc vào vào

bước sóng λ theo công thức n=1,620+0,2/λ2 với λ tính ra μm Chiếu chùm sáng gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,43 μm và λ2 = 0,46 μm tới lăng kính trên với góc tới nhỏ Góc lệch giữa hai tia ló là

A 0,68°

B 0,82°

C 0,14°

D 2,1°

Câu 46: Thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B có tần số f=40 Hz và cùng

pha Tại một điểm M cách các nguồn A, B các khoảng d1=28cm và d2=36cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có ba đường dao động cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A 160 cms

B 40 cm/s

C 320 cm/s

D 80 cm/s

Câu 47: Một phản ứng phân hạch của U235 là: 23592U+n→9542Mo+13957La+2n

Cho mU=234,9900u; mMo=94,8800u; mLa=138,8700uu; mn=1,0087u; u=931,5MeV/c2

 Năng lượng toả ra của phản ứng trên là

A 8,83.10−11J

B 4,75.10−10J

C 5,79.10−12J

D 3,45.10−11J

Câu 48: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng.

Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là

A v/4l

B v/l

C 2v/l

D v/2l

Câu 49: Một sợi dây có chiều dài 68 cm, một đầu cố định, đầu còn lại được tự do, trên dây có sóng dừng,

với khoảng cách giữa ba bụng sóng liên tiếp là 16cm Số bụng sóng và nút sóng trên dây lần lượt là:

A 9 và 10

B 9 và 9

C 9 và 8

D 8 và 9

Câu 50: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch

Trang 8

A sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 51: Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình có các phương trình lần lượt

là: x1=4,5cos2πt(cm),x2=1,5cos(2πt+π2)(cm)

Biên độ dao động tổng hợp là

A 6 cm.

B 3,5 cm

C 3 cm.

D 4,5 cm.

Câu 52: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch

pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

A tanφ=ωL−1ωCR

B tanφ=ωL+ωCR

C tanφ=ωL−ωCR

D tanφ=ωC−1ωLR

Câu 53: Tia tử ngoại có thẻ phát hiện nhờ

A sự nhiễu xạ.

B pm quang điện.

C hiện tượng giao thoa.

D bột huỳnh quang.

Câu 54: Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng

A 4.10−7m đến 10−12m

B 4.10−7m đến 10−9m

C 7,6.10−7m đến 10−9m

D 10−7m đến 7,6.10−9m

Câu 55: Một con lắc dao động tắt dần Sau mỗi chu kì, biên độ giảm đều 1% Sau 3 chu kì dao động,

năng lượng của con lắc mất đi bằng bao nhiêu phần trăm?

A 3,

B 5.91%.

C 6%.

D 5,85%

Câu 56: Độ to của âm gắn liền với:

A mức cường độ âm

B biên độ dao động của âm

C cường độ âm

D tần số âm

Câu 57: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?

A Tần số nhỏ.

B Tần số rất lớn.

C Cường độ rất lớn.

D Chu kì rất lớn.

Câu 58: Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng giao thoa ảnh sáng:

Trang 9

A Hiện tượng thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.

B Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.

C Trong miễn giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.

D Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau Câu 59: Biết A, B là hai nguồn sóng nước có phương trình uA=acosωπt (cm) và uB=asinωπt (cm) và

cách nhau 6λ (λ là bước sóng) thì trong khoảng AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ như biên độ dao động của trung điểm I đoạn AB (kể cả điểm I)

A 23

B 22

C 19

D 25

Câu 60: Tìm phát biểu sai

Quang phổ vạch phát xạ

A phụ thuộc vào nhiệt độ của vật

B của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau

C do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra

D của các nguyên tó khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch

quang phổ

Câu 61: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng

A chùm sáng trắng bị phân tích thành bảy màu khi đi qua lăng kính.

B chùm tia sáng trắng bị lệch về phía đáy lăng kính khi truyền qua lăng kính.

C tia sáng đơn sắc bị đổi màu khi đi qua lăng kính.

D chùm sáng phức tạp bị phân tích thành nhiều màu đơn sắc khi đi qua lăng kính.

Câu 62: Một đoạn mạch gồm điện trở R=100Ω, tụ điện C=10−4π(F) và cuộn cảm L=2πH mắc nối tiếp

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều: u=200cos100πt (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch  bằng

A 0,5 A

B 1,4 A

C 2 A

D 1 A

Câu 63: Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp

vào điện áp u=U0cosωt Hệ số công suất của mạch lớn nhất khi

A u vuông pha với uC

B R=∣ZL−ZC∣

C UR=U0

D ω=1LC

Câu 64: Khi nói về sóng âm Chọn câu sai

A Sóng âm là các sóng cơ truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí

B Âm nghe được có cùng bản chất siêu âm với hạ âm

C Âm sắc, độ cao, độ to là những đặc trưng sinh lý của âm

D Tốc độ truyền âm trong môi trường tỉ lệ với tần số âm

Câu 65: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch chọn sóng thu được sóng điện từ có

bước sóng λ1= 300 m ; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng điện từ

có bước sóng λ2= 400 m Khi mắc C1 song song C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng bằng

Trang 10

A λ = 350 m

B λ = 600 m

C λ = 500 m

D λ = 700 m

Câu 66: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần

liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

A 150s

B 1200s

C 1100s

D 125s

Câu 67: Một mô-tơ điện sử dụng điện áp xoay chiều 220V-50Hz, hệ số công suất của mô-tơ bằng 0,9 và

coi tổn hao ở mô-tơ chủ yếu do sự toả nhiệt Cho điện trở dây cuốn của mô-tơ là 10,5Ω Người công nhân dùng mô-tơ trên để nâng một chút kiện hàng có khối lượng 100kg từ mặt đất lên độ cao 36m trong thời gian 1 phút Coi kiện hàng chuyển động đều. Lấy g=10m/s2 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mô-tơ bằng

A 1,5A

B 10,3A

C 4,3A

D 3,8A

Câu 68: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πTt)−π2 (cm) Tính từ thời điểm

t=0 đến thời điểm 0,25T tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một

khoảng thời gian là

A (3–√+1):2:(2−3–√)

B 3–√:1:(2−3–√)

C (3–√+1):2:(3–√−1)

D 3–√:1:(3–√−1)

Câu 69: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì

I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là

A 0,150H

B 0,186H

C 0,314H

D 0,236H

Câu 70: Một động cơ không đồng bộ ba pha đang hoạt động có tải Biết roto quay với tần số là f và chu

kì của dòng điện là T So sánh T và f ta thấy

A T=1f

B T>1f

C T>12f

D T<1f

Câu 71: Mạch điện xoay chiều gổm R, L, C mắc nối tiếp có hệ số công suất bằng 1 khi

A R=0,Lω≠1Cω

B R≠0,Lω=1Cω

C Lω=0,1Cω≠0

D R=Lω−1Cω

Câu 72: Lực hạt nhân

A Chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thích thức hạt nhân

B Là lực hấp dẫn giữa các nuclôn

Ngày đăng: 20/04/2023, 13:06

w