1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (242)

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lý thpt (242)
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản Năm Học 2022 - 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 88,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 122 Câu 1 T[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 122 Câu 1: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

A v=Acos(ωt+φ).

B v=Aωcos(ωt+φ).

C v=−Aωsin(ωt+φ).

D v=−Asin(ωt+φ).

Câu 2: Chiếu một chùm ánh sáng hẹp song song gồm hai thành phần đơn sắc đỏ và tím từ trong lòng chất

lòng trong suốt ra không khí với góc tới i=45∘  Biết triết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,39 và 1,44

Chọn phát biêu đúng

A Tia màu tím bị phản xạ toàn phần

B Tia màu tím bị phản xạ toàn phần, tỉa màu đó ló ra ngoài.

C Tia màu tím và tia màu đỏ đều bị phản xạ toàn phần

D Tia màu tím và tia màu đỏ đều ló ra ngoài

Câu 3: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí là 0,651 μm và trong chất lỏng trong suốt là

0,465 μm Chiết suất của chất lỏng trong thí nghiệm đối với ánh sáng đó là

A 1,40

B 1,35

C 1,48

D 1,45

Câu 4: Chọn câu sai? Dung kháng của tụ điện

A càng lớn khi tần số của dòng điện và điện dung của tụ càng nhỏ

B phụ thuộc vào điện áp đặt vào hai bản tụ

C là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện.

D có tác dụng là cho dòng điện sớm pha π2 so với điện áp giữa hai bản tụ

Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 vào

hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là

A 520,5 nm và 694 nm

B 382,8 nm và 694 nm

C 506,5 nm và 759 nm

D 405,9 nm và 675 nm

Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ

A Sóng điện từ là sóng dọc.

B Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.

C Sóng điện từ là sóng ngang.

D Sóng điện từ truyền được trong chân không.

Trang 2

Câu 7: Một vật dao động điều hòa với tốc độ ban đầu là 1 m/s và gia tốc là −103–√m/s2 Khi đi qua vị trí

cân bằng thì vật có vận tốc là 2 m/s Phương trình dao động của vật là:

A x=20cos(20t−π3)cm

B x=20cos(10t−π6)cm

C x=10cos(10t−π6)cm

D x=10cos(20t−π3)cm

Câu 8: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là

vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là

A x=4cos(20t−π6) (cm).

B x=4cos(20t−2π3) (cm).

C x=4cos(20t+π6) (cm).

D x=4cos(20t+2π3) (cm).

Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp có cùng biên độ, cùng

bước sóng 6cm, cùng pha đặt tại A và B Hai điểm M và N cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm biết: Ma-MB=-2cm; NA-NB=6cm Tại t, li độ của M là 2–√ mm thì N có li độ

A -2 mm

B −22–√ mm

C -1 mm

D 2 mm

Câu 10: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng

A thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần

B không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần

C không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không

D thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào

Câu 11: Hai sóng kết hợp là?

A Hai sóng luôn đi kèm với nhau.

B Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

D Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.

Câu 12: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và

không hấp thụ âm Tại điểm A, mức cường độ âm LA = 40 dB Nếu tăng công suất của nguồn âm lên bốn lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A bằng

Câu 10 Cho các chất sau: không khí ở 0∘, không khí ở 25∘, nước và sắt Sóng âm truyền nhanh nhất

trong

G không khí ở 0∘

H không khí ở 25∘

A sắt

B 46 dB

C 67 dB

D 102 dB

E 52 dB

F nước

Trang 3

Câu 13: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz Điều chỉnh L để R2 = (6,25.L)/C và điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc π/2 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là

A 20 (V)

B 40 (V)

C 50 (V)

D 30 (V)

Câu 14: Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân

A Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.

B Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.

C Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.

D Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.

Câu 15: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn thứ nhất thực hiện được 8 chu kì dao động và con

lắc đơn thứ hai thực hiện được 10 chu kì dao động Hiều số chiều dài hai con lắc là 18 cm Tính chiều dài hai con lắc

A 50 cm và 32cm

B 80cm và 72cm

C 50 cm và 68 cm

D 32cm và 14cm

Câu 16: Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng

A động năng

B hóa năng

C quang năng

D năng lượng nghỉ

Câu 17: Một vận động viên thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương

trình: x1=4sin(2πt+α) (cm) và x2=43–√cos2πt (cm) Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

A α=π

B α=0

C α=0,5π

D α=−0,5π

Câu 18: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây

cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở

vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:

A số nguyên 2π.

B số nguyên lần π/2.

C số lẻ lần π/2.

D số lẻ lần π.

Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch

pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

A tanφ=ωL−ωCR

B tanφ=ωC−1ωLR

C tanφ=ωL−1ωCR

D tanφ=ωL+ωCR

Trang 4

Câu 20: Người ta nhận về phòng thí nghiệm một khối chất phóng xạ A có chu kỳ bán rã là 192 giờ Khi

lấy ra sử dụng thì khối lượng chất phóng xạ này chỉ còn bằng 1/64 khối lượng ban đầu Thời gian kể từ khi bắt đầu nhận chất phóng xạ về đến lúc lấy ra sử dụng là

A 24 ngày

B 32 ngày

C 36 ngày

D 48 ngày

Câu 21: Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động: x=Acos(ωt+φ) Biết trong khoảng thời

gian 130 s, vật đi từ vị trí x0=0 đến vị trí x=A3√2 theo cùng chiều dương Chu kì dao động của vật bằng:

A 0,1s

B 0,5 s

C 5s

D 0,2s

Câu 22: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng

phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng

A 0,53–√ N

B 503–√ N

C 5 N

D 53–√ N

Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng

trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là

A 2 mm

B 1 mm

C 0,5 mm.

D 0.2 mm

Câu 24: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình

uA= uB=2cos20πt (nm) Tốc độ truyền sóng là 30 m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

A 2 mm

B 0

C 1 mm

D 4 mm

Câu 25: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm

truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là H Giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là

A (1−H)k2P

B (1-H)kP

C (1+H)Pk

D (1−H)Pk

Câu 26: Một vật dao động điêu hòa: khi vật có ly độ x_{1} = 3 cm thì vận tốc của nó là vị = 40 cm/, khi

vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật v_{2}= 50 cm/s Tính tần số góc và biên độ dao động của vật?

A A=6cm;ω=12rad/s.

B A=10cm;ω=20rad/s.

Trang 5

C A=4,5cm;ω=14,2rad/s.

D A=5cm;ω=10rad/s.

Câu 27: Tia nào dưới đây có tốc độ trong chân không khác với các tia còn lại ?

A Tia tử ngoại.

B Tia X.

C Tia catôt.

D Tia sáng màu xanh.

Câu 28: Hai nguồn âm giống nhau đều coi là nguồn điểm đặt cách nhau một khoảng nào đó Chúng phát

ra âm có tần số f = 2200 Hz Tốc độ truyền âm bằng 330 m/s Trên đường thẳng nối giữa hai nguồn, hai điểm mà âm nghe được to nhất và gần nhau nhất cách nhau là

A 4,5 cm

B 7,5 cm

C 1,5 cm.

D 2,5 cm

Câu 29: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 5% Năng lượng

mà con lắc còn lại sau hai đao động liên tiếp so với trước đó băng bao nhiêu phân trăm?

A 85,73%.

B 95%.

C 90,25%.

D 81,45%.

Câu 30: Cho một điện áp xoay chiều có biểu thức u=6cos(40πt+π3) V Trong khoảng thời gian 0,1s tính

từ thời điểm ban đầu, t=0 số lần điện áp tức thời có độ lớn 32–√ V là

A 2 lần

B 8 lần

C 9 lần

D 4 lần

Câu 31: Một photon trong chân không có năng lượng 1,8eV khi truyền vào thuỷ tinh có chiết suất với

photon đó là n=1,5 thì bước sóng có giá trị

A 0,460 um

B 0,690 um

C 0,500 um

D 1,035 um

Câu 32: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=2cos 20πt (cm) Vận tộc trung bình của vật khi

đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ là 1 cm là

A 2,8 m/s

B 1,2 m/s

C 2,4 m/s

D 1,6 m/s

Câu 33: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?

A Vận tốc truyền sóng

B Biên độ dao động

C Bước sóng

D Tần số dao động

Câu 34: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động tại A và B

là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Coi biên độ của sóng khi truyền đi không thay đổi Tại điểm M

Trang 6

trên mặt chất lỏng có hiệu đường đi của hai sóng từ A và B đến M bằng số bán nguyên lần bước sóng, sẽ

có biên độ dao động bằng

A 1 cm

B 0

C 2 cm

D 4 cm

Câu 35: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L=10uH và điện dụng C biến thiên

từ 10pF đến 250pF Biết các bản tụ di động có thể xoay từ 10∘ đến 180∘  Các bản tụ di động xoay một góc 110∘  kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu, thì mạch có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng là

A 72,6m

B 76,6m

C 74,6m

D 73,6m

Câu 36: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng

A chùm tia sáng trắng bị lệch về phía đáy lăng kính khi truyền qua lăng kính.

B chùm sáng phức tạp bị phân tích thành nhiều màu đơn sắc khi đi qua lăng kính.

C tia sáng đơn sắc bị đổi màu khi đi qua lăng kính.

D chùm sáng trắng bị phân tích thành bảy màu khi đi qua lăng kính.

Câu 37: Hạt nhân 14255Cs có năng lượng liên kết riêng bằng 8,3MeV/nuclon Biết vận tốc ánh sáng

trong chân không bằng 3.108m/s, điện tích e=1,6.10−19C Độ hụt khối của hạt nhân này bằng

A 2,095.10−27kg

B 2,095.10−33kg

C 1,1786.10−13kg

D 1,1786.10−19kg

Câu 38: Đặt điện áp u=100cos100πt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2π (H) Biểu thức

của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A i=2cos(100πt−π2)(A)

B i=2cos(100πt+π2)(A)

C i=22–√cos(100πt−π2)(A)

D i=2cos(100πt+π2)(A)

Câu 39: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k Biết chu kì dao động T1=2T2 Khối lượng của hai con lắc

liên hệ với nhau theo công thức

A m1=2–√m2

B m2=4m1

C m1=2m2

D m1=4m2

Câu 40: Một con lắc đơn có chiều dài 25cm Lấy g=π2=10m/s2  Tần số dao động cùa con lắc là:

A 100Hz

B 1Hz

C 0,1Hz

D 10Hz

Câu 41: Phản ứng nhiệt hạch: 21H+31H→42He+10n+17,6Mev Lấy khối lượng hạt nhân bằng với số

khối của chúng tính theo đơn vị u Năng lượng toả ra khi 0,05g He toạ thành là

A 21198 KJ

B 21198 MJ

Trang 7

C 211,904 MJ

D 8,2275.1036J

Câu 42: Vỏ máy của một động cơ nổ rung mạnh dần lên khi trục quay động cơ tăng dần tốc độ quay đến

tốc độ 1440 vòng/phút và giảm rung động đi khi tăng tiếp tốc độ quay động cơ Tần số riêng của dao động vỏ máy là:

A 1380 vòng/phút

B 1420 vòng/phút.

C 1440 vòng/phút

D 1400 vòng/phút

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.

B điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.

C cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.

D dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

Câu 44: Chọn ý sai.

Tia hồng ngoại

A không thể gây ra hiện tượng quang điện bên trong.

B có bản chất giống với tia gamma và tia Rơnghen.

C có tác dụng nhiệt nên được dùng để sấy khô nông sản.

D có tác dụng lên một số phim ảnh nên được dùng để chụp hình ban đêm,

Câu 45: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động ngược pha nhau, với các biên độ khác nhau, phát

sóng có bước sóng 3 cm Biết AB = 25 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại, biên độ cực tiểu trong khoảng (A, B) lần lượt là

A 14 ; 15

B 16 ; 17

C 19 ; 18

D 17 ; 16

Câu 46: Cho mạch điện gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi Điện áp hai đầu

mạch: u=U2–√cos100πt Khi cho điện dung C tăng, điều nào sau đây không thể xảy ra

A công suất tiêu thụ của mạch tăng rồi giảm

B điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm

C độ lệch pha giữa điện ap hai đầu mạch với điện áp giữa hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm

D cường độ hiệu dụng qua mạch tăng rồi giảm

Câu 47: Sóng điện từ có tần số càng nhỏ thì

A càng dễ ion hoá chất khí

B càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa

C tính đâm xuyên càng mạnh

D càng dễ tác dụng lên phim ảnh

Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hằng số phóng xạ của chất phóng xạ không đổi theo thời gian.

B Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.

C Số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.

D Sự phóng xạ của các chất không chịu ảnh hưởng của môi trường.

Câu 49: Hiện tượng nào dưới đây do ánh sáng bị tán sắc gây ra?

Trang 8

A Hiện tượng quang – phát quang

B Hiện tượng phát xạ lượng từ

C Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

D Hiện tượng cấu vòng

Câu 50: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân Biết chu kì bán rã của chất phóng

xạ này là T Sau thời gian 5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A (1/10)N0

B (31/32)N0

C (1/32)N 0

D (1/5)N0

Câu 51: Một lò xo có độ cứng k=100N/m treo thẳng đứng, đầu dưới có vật M=1kg Khi hệ đang cân

bằng, đặt nhẹ nhàng một vật m=0,20kg lên vật M Hệ sau đó dao động điều hoà Tính lực đàn hồi cực đại của lò xo khi hệ dao động? Lấy g=10m/s2

A 10 N

B 16 N

C 14 N

D 12 N

Câu 52: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt:

A truyền qua đối catôt

B chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen

C chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt

D bị phản xạ trở lại

Câu 53: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha

A lúc cực nam của Rô-to đối diện cuộn 1 thì suất điện động ở cuộn 1 cực tiêu.

B suất điện động trong ba cuộn dây lệch pha nhau 120∘ vì từ thông qua ba cuộn đây lệch

pha 120∘

C có nguyên tắc hoạt động khác với nguyên tắc hoạt động máy phát điện xoay chiều 1 pha.

D để tránh dòng điện Phu-cô người ta có thể dùng nhựa thay thép khi chê tạo stato.

Câu 54: 226Raphân rã thành 222Rn bằng cách phát ra

A anpha

B êlectron

C pôzitron

D gamma

Câu 55: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 20 Ω Mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Đặt vào

hai đầu đoạn mạch điện áp u=40√2 cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm UL=32 V Độ

tự cảm của cuộn dây là

A 0,17 H

B 0,0012 H

C 0,012 H

D 0,085 H

Câu 56: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khi vào môi trường nước thì:

A bước sóng của nó không thay đổi

B bước sóng của nó giảm

C Chu kì của nó tăng

D tần số của nó không thay đổi

Trang 9

Câu 57: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tia Rơnghen có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.

B Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh.

C Tần số tia Rơnghen lớn hơn tần số tỉa tử ngoại.

D Tia Rơnghen bị lệch trong điện trường và trong từ trường.

Câu 58: Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán săc ánh sáng

A Khi chiều chùm ánh sáng trăng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đổ lệch nhiều nhất.

B Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.

C Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên lien tục từ đỏ đến tím.

D Ánh sáng đơn sắc là ánhn sáng khôn gbị tán sắc khi qua lăng kính

Câu 59: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ của Fa-ra-đây:

A ở ngoài vòng dây dẫn kín không có điện trường xoáy

B chỉ tại một điểm trong dây có một điện trường mà đường sức của nó là đường cong kín.

C chỉ ở trong vòng dây dẫn kín mới xuất hiện điện trường xoáy

D vòng dây dẫn kín đóng vai trò quyết định trong việc tạo từ trường xoáy.

Câu 60: Một phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên các vì sao là:

 411H→42He+2X+200v+2γ

 Hạt X trong phương trình là là hạt

A Proton

B Pôzitron

C Êlectron

D Nơtron

Câu 61: Trong phản ứng hạt nhân 4019K→4020Ca+X, X là hạt

A nơtron

B bêta cộng

C đơteri

D bêta trừ

Câu 62: Mạch điện xoay chiều gổm R, L, C mắc nối tiếp có hệ số công suất bằng 1 khi

A R=Lω−1Cω

B R=0,Lω≠1Cω

C R≠0,Lω=1Cω

D Lω=0,1Cω≠0

Câu 63: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Lo

và một tụ có điện dụng Co, khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung Co mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ Co của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng

A λ0n−−√

B λ0nn+1−−−√

C λ0n√

D λ0n+1n−−−√

Câu 64: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

A hiện tượng giao thoa ánh sáng

B hiện tượng quang điện

C nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

D hiện tượng quang-phát quang

Trang 10

Câu 65: So với phản ứng phân hạch, phản ứng tổng hợp hạt nhân có ưu điểm là

A ít gấy ô nhiễm môi trường

B tạo ra năng lượng lớn hơn nhiều lần với cùng một khối lượng tham gia phản ứng

C cả A, B và C

D nguồn nhiên liệu có nhiều trong tự nhiên

Câu 66: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về lực hạt nhân?

A Có giá trị lớn hơn lực tương tác tĩnh điện giữa các proton.

B Có tác dụng rất mạnh trong phạm vi hạt nhân.

C Có thể là lực hút hoặc đẩy tùy theo khoảng cách giữa các nuclôn.

D Không tác dụng khi các nuclôn cách xa nhau hơn kích thước hạt nhân.

Câu 67: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n

A Beri

B Heli

C Liti

D Triti

Câu 68: Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng

A 7,6.10−7m đến 10−9m

B 4.10−7m đến 10−12m

C 4.10−7m đến 10−9m

D 10−7m đến 7,6.10−9m

Câu 69: Tìm phát biểu sai

Mỗi ánh sáng đơn sắc

A đều bị lệch đường truyền khi khúc xạ

B không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C có một màu xác định

D không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

Câu 70: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì

I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là

A 0,314H

B 0,236H

C 0,186H

D 0,150H

Câu 71: Chiều chùm sáng hẹp gồm hai bức xạ đổ và tím tới lăng kính tam giác đều thì tia tím có góc

lệchn cực tiểu Biết chiết suất của lăng kính đối với tia màu đỏ là nđ = 1,414 ; chiết suất của lăng kính đối với tia màu tím là nt=1,452 Để tia đỏ có góc lệch cực tiểu, cần giảm góc tới của tia sáng một lượng bằng

A 15∘

B 1,56∘

C 0,21∘

D 2,45∘

Câu 72: Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có công suất là 2 W Giả thiết môi trường

không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là

A 5.103W/m2

B 1,6.103W/m2

C 6,4.103W/m2

Ngày đăng: 20/04/2023, 11:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w