Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 123 Câu 1 D[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 123 Câu 1: Dòng điện trong mạch LC có biểu thức i = 0,01cos(2000t)(mA) Tụ điện trong mạch có điện dung
C = 10mF Độ tự cảm L của cuộn dây là
A 0,05H.
B 0,1H.
C 0,025H.
D 0,25H
Câu 2: Vật nặng của con lắc lò xo đang dao động điều hoà với biên độ A Khi vật đến biên, người ta
truyền cho vật một vận tốc có độ lớn bằng tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng và theo phương chuyển động của vật Sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ mới bằng
A A2–√
B A3–√
C 2A
D A
Câu 3: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ
này là T Sau thời gian 5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A (1/32)N 0
B (1/10)N0
C (1/5)N0
D (31/32)N0
Câu 4: Một con läc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật m = 100 g dao động trên mặt
phẳng ngang hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là u = 0,02 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn
10 cm rôi thả nhẹ cho vật dao động Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hăn là
A 50 s.
B 28,25 s.
C 25 s.
D 39,75 s.
Câu 5: Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng giao thoa ảnh sáng:
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
B Trong miễn giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.
C Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.
D Hiện tượng thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng Câu 6: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương
trình: x=2cos(2πt−2π3) (cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình x1=8cos(2πt+π3) (cm) Dao động thứ hai có phương trình
A x2=10cos(2πt+π3) (cm)
B x2=10cos(2πt−2π3) (cm)
C x2=6cos(2πt−2π3) (cm)
D x2=6cos(2πt+π3) (cm)
Trang 2Câu 7: Dưới tác dụng của một lực F = - 0,8sin5t (N) (t tính bằng giấy) vật 8) khối lượng 400 g dao động
điều hòa Biên độ dao động của vật là ,
A 30 cm.
B 18 cm.
C 8 cm.
D 32 cm.
Câu 8: Một con lắc đơn dao động điều hoà, trong một giây vật đổi chiều chuyển động 2T lần (T là chu kì
dao động) Khi tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần thì trong một giây vật đổi chiều chuyển động
A 1T
B 8T
C 2T
D 12T
Câu 9: Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai?
A Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó
B Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.
C Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật
D Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng Câu 10: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m
Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân băng ,một góc α=0.09rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân băng thì sợi dây bị đứt Bỏ qua mọi sức cản lấy g=10m/s2 Vật m cách mặt đất một khoảng
đủ lớn Tốc độ của vật nặng ở thời điểm 0,55 s kế từ khi thả vật có giả trị xấp xỉ bằng:
A 5,507 m/s.
B 5,41 m/s.
C 0,575 m/s.
D 0,282 m/s.
Câu 11: Phép phân tích quang phổ là
A phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sặc ánh sáng.
B phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ vật phát ra
C phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra
D phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được.
Câu 12: Khi nói về con lắc lò xo dao động điêu hòa theo phương ngang, nhận định nào sau đây sai? _
A Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.
B Trọng lực và phản lực không ảnh hưởng đến tốc độ chuyển động của vậy;
C Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi luôn có giá trị khi đi qua vị trí cân bằng
D Vật dao động điêu hòa là do lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào vật.
Câu 13: Khi một vật dao động đao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biển thiên tuần hoàn
có dạng F=F0sinΩt Phát biều nào sau đây sai?
A Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng E2
B Biên độ đao động cưỡng bức không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
C Dao động cưỡng bức là một dao động điều hòa.
D Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ với Fo và phụ thuộc Ω
Câu 14: Cho mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u=50√2 cos100πt
(V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần là UL=35 V và giữa hai đầu tụ điện là UC=75 V Hệ
số công suất của mạch điện này là
Trang 3A cosφ=0,9
B cosφ=0,6
C cosφ=0,8
D cosφ=0,7
Câu 15: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=2cos(2πt−2π3) (cm) Thời điểm vật qua vị trí
có li độ x=3–√ cm và đang đi theo chiều (-) lần thứ 20 là:
A 19,42 s.
B 18,35 s.
C 15,34 s.
D 20,56 s
Câu 16: Phóng xạ là
A quá trình hạt nhân nguyên tử hấp thụ năng lượng để phát ra các tia α, β.
B quá trình hạt nhân nguyên tử phát các tia không nhìn thấy
C quá trình hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhỏ hơn.
D quá trình phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững
Câu 17: Một vật có thể tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng ngược
pha nhau Nếu chỉ tham gia dao động thứ nhất, năng lượng dao động của vật là W1 Nếu chỉ tham gia dao động thứ hai, năng lượng dao động của vật là W2=2,25W1 Khi tham gia đồng thời hai giao động, năng lượng giao động của vật là
A W1
B 1,5W1
C 0,5W1
D 0,25W1
Câu 18: Đặt điện áp u=U0cos(100πt−π6) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ
dòng điện qua mạch là i=I0cos(100πt+π6) (A) Hệ số công suất của đoạn mạch là
A 1,00
B 0,50
C 0,86
D 0,71
Câu 19: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động x=4cos(5t+ 2 π )cm, độ lớn vận tốc của vật
tại vị trí cân bằng là:
A 4cm/s
B 100cm/s
C 5cm/s
D 20cm/s
Câu 20: Một dây đàn hồi AB=60cm có đầu cố định, đầu A dao động với f=50 Hz Trên dây có sóng dừng
và rung thành 3 bó Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A 20 m/s
B 15 m/s
C 28 m/s
D 25 m/s
Câu 21: Vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ) Chọn gốc thời gian là lúc vật có vận
tốc v=3√ωA2 và đang đi về vị trí cân băng thì pha ban đầu của dao động là:
A φ=5π6
B φ=2π3
C φ=−2π3
Trang 4D φ=−5π6
Câu 22: Tìm phát biểu sai
A Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh
B Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ
D Vật có nhiệt độ trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh
sáng đơn sắc, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nhất là 0,5mm Số vân sáng giữa vân trung tâm và điểm A cách vân trung tâm 4,1mm là
A 2
B 3
C 8
D 4
Câu 24: Đặt điện áp u = Uocos(100πt−π6)(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ
dòng điện qua mạch là i = Iocos(100πt+π6)(V) Hệ số công suất của đoạn mạch là
A 0,71
B 0,86
C 1
D 0,5
Câu 25: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng
với phương trình là: uA=uB=2cos(50πt) cm (t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là
A 9 và 8
B 9 và 10
C 7 và 8
D 7 và 6
Câu 26: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện
xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
A bằng 1.
B không thay đổi.
C giảm.
D tăng.
Câu 27: Hạt nào được bức xạ khi 32P phân rã thành 32S (nguyên tử số của P và S tương ứng là 15 và 16)
A Gamma
B Pôzitron
C Anpha
D Êlectron
Câu 28: Chiếu một chùm tia sáng hẹp gồm hai thành phần ánh sáng đơn sắc vàng và kục đi từ không khí
vào mặc của tấm thủy tinh theo phương xiên góc Hiện tượng xảy ra là
A tia khúc xạ màu vàng bị lệch ít, tia khúc xạ màu lục bị lệch nhiều
B tia khúc xạ màu kkục bị lệch ít, tia khúc xạ màu vàng bị lệch nhiều
C chùm tia sáng chỉ bị khúc xạ
D hai tia khúc xạ lệch về hai phía của pháp tuyến
Câu 29: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
A hiện tượng giao thoa ánh sáng
Trang 5B hiện tượng quang điện
C hiện tượng quang-phát quang
D nguyên tắc hoạt động của pin quang điện
Câu 30: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình: x1=3sin(πt−π2) (cm) và x2=4cosπt (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là:
A x=sinπt (cm)
B x=cosπt (cm)
C x=5cos(πt−π4) (cm)
D x=7cosπt (cm)
Câu 31: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng Sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ
lăng kính thì trên tắm kính ảnh (hoặc tắm kính mở) của
buồng ảnh sẽ thu được
A bảy vạch từ đỏ đến tím ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
B một vạch dài có màu từ đỏ đến tím nói liền nhau một cách liên tục,
C các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
D ánh sáng trắng
Câu 32: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào thu năng lượng?
A 126C+γ→3(42He)
B 23592U+n→9542Mo+13957La+2n
C 21H+31T→42He+n
D 22688Ra→22286Rn+42He
Câu 33: Nguồn điểm O dao động với phương trình: u0=Acos2πTt tạo ra một sóng cơ lan truyền trên một
sợi day dài có biên độ sóng không đổi Một điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t= T/2 có
li độ uM = 1,5 cm Biên độ sóng có giá trị là
A 1,5√3 cm.
B 1,5√2 cm.
C 1,5 cm.
D 3 m.
Câu 34: Một chât điểm dao động với phương trình: x = 5cos10t (cm) Khi chất điểm có vận tốc v = 30
cm/s và đang đi về vị trí cân bằng thì nó ở vị trí có li độ
A x= 3cm
B x= -4cm.
C x= 4cm
D x= -3cm.
Câu 35: Có hai nguồn sóng âm kết hợp đặt cách nhau một khoảng 5 m dao động ngược pha nhau Trong
khoảng giữa hai nguồn âm, người ta thấy 9 vị trí âm có độ to cực tiểu Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s Tần số f của âm có giá trị thỏa mãn điều kiện nào nêu dưới đây?
A 136 Hz < f < 530 Hz.
B 125 Hz < f < 195 Hz.
C 272 Hz < f < 350 Hz.
D 86 Hz < f < 350 Hz.
Câu 36: Nhận xét nào sau đây là đúng
A Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử trên mặt nước sẽ dao động cùng một tần số.
B Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một vận
tốc
Trang 6C Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một
trạng thái
D Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một
biên độ
Câu 37: Đặt một điện áp u=U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, có cuộn dây thuần
cảm, tần số góc ω thay đổi đến giá trị ω1 và 4ω1 thì thấy dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng
và pha của nó trong hai trường hợp lệch nhau 90∘ Tỉ số RZL trong trường hợp ω=ω1 bằng
A 13
B 12
C 3√2
D 3
Câu 38: Một con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nằm ngang có quả nặng khối lượng m = 100 g và độ
cứng lò xo k = 100 N/m Lấy gần đúng π2 ≈ 10 Kéo quả nặng ra cách vị trí cân bằng +5 cm rồi thả tay nhẹ Phương trình dao động của con lắc là
A x = 5cos(πt+π/2) (cm).
B x = 10cos(10πt) (cm).
C x = 5cos(πt) (cm).
D x = 5cos(10πt) (cm).
Câu 39: Một lượng khí bị nung nóng có thể phát ra quang phổ liên tục khi có
A mật độ thấp
B áp suất thấp
C khối lượng riêng nhỏ
D khối lượng riêng lớn
Câu 40: Tìm phát biểu sai
Trong ống chuẩn trực của máy quang phổ
A Khe sáng S đặt tại tiêu diện của thấu kính L1
B Lăng kính có tác dụng chính là làm lệch các tia sáng về phía đáy sao cho chúng đi gần trục chính của thấu kính
C Màn quan sát E đặt tại tiêu diện của thấu kính L2
D Thấu kính L1 dặt trước lăng kính có tác dụng tạo ra các chùm sáng song song, thấu kính L2 đặt sau
lăng kính có tác dụng hội tụ các chùm tia song song
Câu 41: Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tổ khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về
A độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ.
B số lượng các vạch quang phổ.
C màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.
D bề rộng các vạch quang phổ.
Câu 42: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 400 V
B 1002–√ V
C 200 V
D 2002–√ V
Câu 43: Cuộn sơ cấo và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2
Biết N1=10N2 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u=Uocosωt thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
Trang 7A U02√20
B 52–√U0
C U020
D U010
Câu 44: Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 14 cm, dao động điều hòa cùng
tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 0,9 cm Điểm M nằm trên đoạn AB cách A một đoạn 6 cm Ax, By là hai nửa đường thẳng trên mặt nước, cùng một phía so với AB và vuông góc với AB Cho điểm C di chuyển trên Ax và điểm D di chuyển trên By sao cho MC luôn vuông góc với MD Khi diện tích của ∆MCD có giá trị nhỏ nhất thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên MD là:
A 13.
B 6.
C 8.
D 12.
Câu 45: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U, gọi s là hệ số nhân notron Phát biểu nào sau đây là
đúng
A Nếu s=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
B Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
C Nếu s<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh
D Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch duy trì và có thể gây nên bùng nổ
Câu 46: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B, phương trình dao động tại A và B
là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Tại O là trung điểm của AB, sóng có biên độ bằng
A 2 cm
B 0
C 1 cm
D 4 cm
Câu 47: Cùng một nốt La nhưng phát ra từ đàn ghi ta và đàn violon nghe khác nhau là do
A Chúng có độ cao khác nhau.
B Chúng có năng lượng khác nhau.
C Chúng có âm sắc khác nhau.
D Chúng có độ to khác nhau.
Câu 48: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10 cos10πt (cm) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Lấy π2=10 Cơ năng của con lắc bằng
A 0,50 J
B 0,10 J
C 0,05 J
D 1,00 J
Câu 49: Một phản ứng phân hạch : 10n+23592U→13953I+9439Y+3(10n) Biết các khối
lượng : 235U=234,99332u; 139I=138,897000u ; 94Y=93,89014u ; 1u=931,5MeV/c2; mn=1,00866u Năng lượng tỏa ra kho phân hạch một hạt nhân 235U là
A 195,496 MeV
B 182,157 MeV
C 168,752 MeV
D 175,923 MeV
Trang 8Câu 50: Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng
lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa
ra trong phản ứng là
A 86,6 MeV
B 168,2 MeV
C 182,6 MeV
D 132,6 MeV
Câu 51: Cho đoạn mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp, trong dố R là một biến trở Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U = 120 V Khi điện trở biến trở bằng 40 Ω hoặc
160 Ω thì đoạn mạch tiêu thụ cùng công suất Khi điều chỉnh biến trở, công suất cực đại mà đoạn mạch có thể đạt được là
A 144 W
B 180 W
C 72 W
D 90 W
Câu 52: Khi nói về sóng âm Chọn câu sai
A Âm sắc, độ cao, độ to là những đặc trưng sinh lý của âm
B Sóng âm là các sóng cơ truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí
C Tốc độ truyền âm trong môi trường tỉ lệ với tần số âm
D Âm nghe được có cùng bản chất siêu âm với hạ âm
Câu 53: Ba mạch dao động điện từ lí tưởng gồm các tụ điện giống hệt nhau, các cuộn thuần cảm có hệ số
tự cảm là L1, L2 và L1 nối tiếp L2 Tần số của mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là 1 MHz và 0,75 MHz, tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c = 3.108 m/s Bước sóng mà mạch thứ ba bắt được là
A 500 m
B 700 m
C 300 m
D 400 m
Câu 54: Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb Biết khối lượng các hạt là
mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là
A 2,5.1010J;
B 2,2.1010J;
C 2,7.1010J;
D 2,8.1010J
Câu 55: Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có công suất là 2 W Giả thiết môi trường
không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là
A 5.103W/m2
B 6,4.103W/m2
C 1,5.103W/m2
D 1,6.103W/m2
Câu 56: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ là A1 và A2 với
A2=4A1 thì dao động tổng hợp có biên độ A là
A 2A1
B 5A1
C 3A1
D 4A1
Trang 9Câu 57: Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc: v=50πcos(10πt+π6) (cm/s) Lấy π2=10 Tại
thời điểm t vật đang ở li độ dương và vận tốc có giá trị 253–√π cm/s thì gia tốc của vật bằng
A -50 m/s^{2}
B -25 m/s^{2}
C 25 m/s^{2}
D 50 m/s^{2}
Câu 58: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn thứ nhất thực hiện được 8 chu kì dao động và con
lắc đơn thứ hai thực hiện được 10 chu kì dao động Hiều số chiều dài hai con lắc là 18 cm Tính chiều dài hai con lắc
A 80cm và 72cm
B 32cm và 14cm
C 50 cm và 68 cm
D 50 cm và 32cm
Câu 59: Chọn phát biểu đúng
A Hai âm có cường độ như nhau vẫn có thể có độ to khác nhau
B Âm do con người phát ra có đồ thị dao động là đường hình sin
C Sóng âm không có đặc tính vật lí, chỉ có các đặc tính sinh lí
D Âm do đàn ghi-ta phát ra có đồ thị dao động âm là đường hình sin
Câu 60: Khi ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị tách ra thành các chùm tia có màu sắc khác nhau là
do hiện tượng
A phản xạ ánh sáng
B tán xạ ánh sáng
C tán sắc ánh sáng
D khúc xạ ánh sáng
Câu 61: Tìm phát biểu sai
Các bức xạ điện từ có bước sóng từ 5.10-7 m đến 10-9 m đều có tính chất chung là
A có khả năng gây hiệu ứng quang điện
B có tác dụng sinh học
C có tác dụng lên kính ảnh
D không nhìn thấy
Câu 62: Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A Khúc xạ sóng điện từ.
B Giao thoa sóng điện từ.
C Phản xạ sóng điện từ.
D Cộng hưởng sóng điện từ.
Câu 63: Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vào
A Tần số và biên độ âm.
B Bước sóng và năng lượng âm.
C Tần số âm và mức cường độ âm.
D Vận tốc truyền âm.
Câu 64: Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
A u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 11H
B u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 11H
Trang 10C u bằng 112 khối lượng của một nguyên tử Cacbon
D u bằng 112 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 6112C
Câu 65: Trong mạch dao động điện từ LC lý tưởng, điện tích biến thiên điều hòa với chu kỳ T thì
A năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 0,5T
B tổng năng lượng điện từ trong mạch biến thiên điều hòa với chu kỳ 0,5T
C năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T
D năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T
Câu 66: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Các vật ở nhiệt độ trên 2000°C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
B Tác dụng nỗi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
C Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Câu 67: Chọn câu sai:
Những điều kiện cần có để tạo nên phản ứng hạt nhân dây chuyền là gì?
A Lượng nhiên liệu (urani, plutôin) phải đủ lớn
B Nhiệt độ phải đưa lên cao
C Sau mỗi phân hạch, số n giải phóng phải lớn hơn hoặc bằng 1
D Phải có nguồn tạo notron
Câu 68: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là 5,68.10−3s−1 Chu kì bán rã của chất này bằng
A 122s
B 8,9s
C 4s
D 124s
Câu 69: Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0 rồi buông ra không vận tốc đầu
Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?
A Khi α0 nhỏ sao cho sinα0≈α0
B Khi α0=30∘
C Khi α0=60∘
D Khi α0=45∘
Câu 70: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm L=50mH và tụ điện C=50uF Giá trị cực đại
của điện áp giữa hai đầu tụ điện là 12V Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn dây bằng 8V thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường lần lượt là
A 2.10−3J và 1,6.10−3J
B 0,6.10−3J và 3.10−3J
C 1,6.10−3J và 2.10−3J
D 2,5.10−3J và 1,1.10−3J
Câu 71: Một người dự định quấn một biến thế để nâng điện áp 110 V lên 220 v với lõi không phân nhánh
và số vòng các cuộn ứng với 1,6 vòng/V Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn có điện áp 110 V, điện áp đo được
ở cuộn thứ cấp là 352 V So với thiết kế ban đầu số vòng bị quần sai là
A 33
B 22
C 11
D 66
Câu 72: 226Raphân rã thành 222Rn bằng cách phát ra