1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (246)

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lý thpt (246)
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 146,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 120 Câu 1 Một[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120 Câu 1: Một anten vệ tinh có công suất phát sóng là 1570 W hướng về một vùng của Trái Đất Tín hiệu

nhận được từ vệ tinh ở vùng đó trên mặt đất có cường độ là 5.10-10W/m2 Bán kính đáy của hình nón tiếp xúc với mặt đất được vệ tinh phủ sóng là

A 5000 km

B 1000 km

C 500 km

D 10000 km

Câu 2: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch pha

của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

A tanφ=ωL−ωCR

B tanφ=ωL−1ωCR

C tanφ=ωL+ωCR

D tanφ=ωC−1ωLR

Câu 3: Khi nói về sóng âm Chọn câu sai

A Âm sắc, độ cao, độ to là những đặc trưng sinh lý của âm

B Âm nghe được có cùng bản chất siêu âm với hạ âm

C Sóng âm là các sóng cơ truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí

D Tốc độ truyền âm trong môi trường tỉ lệ với tần số âm

Câu 4: Gọi m là khối lượng, Δm là độ hụt khối, A là số nuclôn của hạt nhân nguyên tử Độ bền vững của

hạt nhân dược quyết định bởi đại lượng

A Δm/A

B Δm

C m/A

D m

Câu 5: Một phản ứng phân hạch của U235 là: 23592U+n→9542Mo+13957La+2n

Cho mU=234,9900u; mMo=94,8800u; mLa=138,8700uu; mn=1,0087u; u=931,5MeV/c2

 Năng lượng toả ra của phản ứng trên là

A 5,79.10−12J

B 8,83.10−11J

C 4,75.10−10J

D 3,45.10−11J

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 200 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m

Con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ 4 cm Độ lớn vận tốc của vật khi vật ở vị trí cân bằng là

A 100 cm/s

B 40 cm/s

C 80 cm/s

D 60 cm/s

Câu 7: Chọn câu đúng Sóng dọc là sóng

Trang 2

A Được truyền đi theo phương ngang Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam

B Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

C Được truyền đi theo phương thẳng đứng.

D Có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

Câu 8: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần liên

tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

A 150s

B 1200s

C 1100s

D 125s

Câu 9: Một mạch chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,1 mH và tụ

điện có điện dung thay đổi được từ 10 pF đến 1000 pF Máy thu có thể thu được tất cả các sóng vô tuyến

có dải sóng nằmg trong khoảng

A 62 m ÷ 620 m

B 59,6 m ÷ 596 m

C 12,84 m ÷ 128,4 m

D 35,5 m ÷ 355 m

Câu 10: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào thu năng lượng?

A 126C+γ→3(42He)

B 23592U+n→9542Mo+13957La+2n

C 22688Ra→22286Rn+42He

D 21H+31T→42He+n

Câu 11: Độ to của âm gắn liền với:

A biên độ dao động của âm

B cường độ âm

C mức cường độ âm

D tần số âm

Câu 12: Một sợi dây có chiều dài 68 cm, một đầu cố định, đầu còn lại được tự do, trên dây có sóng dừng,

với khoảng cách giữa ba bụng sóng liên tiếp là 16cm Số bụng sóng và nút sóng trên dây lần lượt là:

A 9 và 10

B 8 và 9

C 9 và 8

D 9 và 9

Câu 13: Một khung dây phẳng dẹt, hình chữ nhật gồm 200 vòng dây quay trong từ trường đều có

cảm ứng từ 0,2T với tốc độ góc 40 rad/s không đổi, diện tích khung dây là 400cm2, trục quay của khung vuông góc với đường sức từ Suất điện động trong khung có giá trị hiệu dụng là

A 64 V

B 322–√ V

C 402 V

D 2012–√ V

Câu 14: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch chọn sóng thu được sóng điện từ có

bước sóng λ1= 300 m ; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng điện từ

có bước sóng λ2= 400 m Khi mắc C1 song song C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng bằng

A λ = 350 m

B λ = 700 m

Trang 3

C λ = 500 m

D λ = 600 m

Câu 15: Sự cộng hướng cơ xảy ra khi

A biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ.

B biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng.

C lực cản môi trường rất nhỏ.

D tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

Câu 16: Cho 3 con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l, 2l, 3l dao động điều hoà tại một điểm nhất định trên

mặt đất Chu kì của các con lắc lần lượt là

A T1;T2=T12;T3=T13

B T1;T2=2–√T1;T3=3–√T1

C T1;T2=T12√;T3=T13√

D T1;T2=2T1;T3=3T1

Câu 17: Vật nặng của con lắc lò xo đang dao động điều hoà với biên độ A Khi vật đến biên, người ta

truyền cho vật một vận tốc có độ lớn bằng tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng và theo phương chuyển động của vật Sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ mới bằng

A A

B 2A

C A3–√

D A2–√

Câu 18: Đặt điện áp u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện

dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi L=L1 điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị cực đại ULmax và điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện trong mạch

là 0,24α(0<α<π2) Khi L=L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có giá trị 0,5ULmax và điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện trong mạch là α Giá trị của α là:

A 0,25 rad

B 2,32 rad

C 1,38 rad

D 1,25 rad

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

B Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

C Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.

D Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

Câu 20: Một vật dao động có đồ thị sự phụ thuộc của gia tốc vào li độ như hình vẽ Tần số của dao động

Trang 4

A 10 rad/s

B 5 rad/s

C 25 rad/s

D 100 rad/s

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.

B Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng

C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân

không

D Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.

Câu 22: Một con lắc dao động tắt dần Sau mỗi chu kì, biên độ giảm đều 1% Sau 3 chu kì dao động,

năng lượng của con lắc mất đi bằng bao nhiêu phần trăm?

A 6%.

B 3,

C 5.91%.

D 5,85%

Câu 23: Một đoạn mạch gồm điện trở R=100Ω, tụ điện C=10−4π(F) và cuộn cảm L=2πH mắc nối tiếp

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều: u=200cos100πt (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch  bằng

A 2 A

B 0,5 A

C 1 A

D 1,4 A

Câu 24: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?

A 411H→42He+20+1e+

B 21H+31H→42He+10n

C 146C→147He+−10e

D 42H+147N→178O+11p

Câu 25: Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp

vào điện áp u=U0cosωt Hệ số công suất của mạch lớn nhất khi

A ω=1LC

B UR=U0

C R=∣ZL−ZC∣

D u vuông pha với uC

Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: a = 2 mm, D = 3 m, ánh sáng có bước sóng λ=0,5 um Bề

rộng vùng giao thoa trên màn là L = 3 cm Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ′=0,6um thì so với số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa khi dùng ánh sáng có bước sóng λ sẽ

A giảm 8 vân

B tăng 6 vân

C giảm 7 vân

D tăng 7 vân

Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng: a=1mm; D=2m Dùng ánh sáng đơn sắc có bước

sóng λ=0,4um chiếu vào khe S Gọi M là điểm trên Ox có toạ độ $x_{M}=7,2mm (vân sáng trung tâm tại O) Kết luận nào sau đây sai?

A tại M là vân sáng bậc 9

Trang 5

B tại O là vân sáng bậc 7

C trên MO có 10 vân sáng

D giữa M và O có 8 vân sáng

Câu 28: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì

I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là

A 0,186H

B 0,314H

C 0,236H

D 0,150H

Câu 29: Hiện tượng đảo sắc của các vjach quang phổ chứng tỏ

A nguyên tử phát xạ ánh sáng nào thì cũng có khả năng hấp thụ ánh sáng đó

B trong cùng một điều kiện, vật chất đồng thời hấp thụ và bức xạ ánh sáng

C mọi vật đều hấp thụ và bức xạ cùng một loại ánh sáng như nhau

D các vạch tối xuất hiện trên quang phổ liên tục chứng tỏ ánh sáng là sóng

Câu 30: Tia X không có công dụng

A chiếu điện, chụp điện

B sưởi ấm

C chữa bệnh ung thư

D làm tác nhân gây ion hóa

Câu 31: Bước sóng là:

A Quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian.

B khoảng cách giữa hai gợn sóng gần nhau nhất.

C khoảng cách giữa hai điểm trên sóng có cùng li độ bằng không ở cùng một thời điểm.

D khoảng cách giữa hai điểm gần nhất cùng trên phương truyền sóng và dao động cùng pha Câu 32: Trong máy phát điện xoay chiều một pha: gọi p là số cặp cực của nam châm phần cảm, n là số

vòng quay của Rô-to trong một dây Tần số f của dòng điện xoay chiều do mát phát ra bằng

A 60np

B np

C np60

D 60pn

Câu 33: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng.

Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là

A v/4l

B v/l

C 2v/l

D v/2l

Câu 34: Điều kiện cần của cộng hưởng dao động là hệ đang dao động

A tự đo.

B điều hòa.

C tắt dẫn.

D cưỡng bức.

Câu 35: Trong phản ứng phân hạch urani 235U, năng lượng trung bình tỏa ra khi một hạt nhân bị phân

hạch là 200 MeV Khi 1 kg 235U phân hạch hoàn toàn thì tỏa ra năng lượng là

A 6,23.1021 J

B 8,21.1013 J

Trang 6

C 4,11.1013 J

D 5,25.1013 J

Câu 36: Một vật dao động điều hoà tần số f = 2 Hz Vận tốc cực đại bằng 24π cm/s Biên độ dao động

của vật là

A A = 4m.

B A = 6cm.

C A = 4cm.

D A = 6m.

Câu 37: Tia X

A có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.

B chỉ được tạo ra từ ống Rơnghen.

C có bản chất giống với tia α.

D có một số tác dụng như tia tử ngoại.

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo nằm ngang?

A Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.

B Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.

C Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.

D Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.

Câu 39: Xét các đại lượng đặc trưng cho dao động điều hoà là A, φ và ω Đại lượng có giá trị xác định

đôi với một con lắc lò xo

A chỉ là ω.

B gôm A và φ.

C chỉ là A

D gồm A và ω.

Câu 40: Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng giao thoa ảnh sáng:

A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.

B Trong miễn giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.

C Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.

D Hiện tượng thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng Câu 41: Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào

A âm sắc

B môi trường truyền âm

C cường độ âm

D độ to của âm

Câu 42: Sóng truyền từ A đến M với bước sóng λ = 60 cm M cách A một khoảng d = 30 cm So với

sóng tại A thì sóng tại M

A ngược pha với nhau.

B cùng pha với nhau.

C vuông pha với nhau.

D sớm pha hơn một góc là 33π2 rad.

Câu 43: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πTt)−π2 (cm) Tính từ thời điểm

t=0 đến thời điểm 0,25T tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một

khoảng thời gian là

A (3–√+1):2:(2−3–√)

B 3–√:1:(3–√−1)

Trang 7

C (3–√+1):2:(3–√−1)

D 3–√:1:(2−3–√)

Câu 44: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1,S2 dao động cùng pha, cách nhau một

khoảng S1S2 = 40 cm Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng v = 2 m/s Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với S1S2 tại S1 Đoạn S1M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?

A 50 cm.

B 20 cm.

C 30 cm.

D 40 cm.

Câu 45: Tia tử ngoại có thẻ phát hiện nhờ

A hiện tượng giao thoa.

B bột huỳnh quang.

C sự nhiễu xạ.

D pm quang điện.

Câu 46: Tìm phát biểu sai

Quang phổ vạch phát xạ

A của các nguyên tó khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch

quang phổ

B phụ thuộc vào nhiệt độ của vật

C do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra

D của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau

Câu 47: Hai dao động cùng phương cùng tần số, có biên độ lần lượt là A, A3–√ Biên độ dao động tổng

hợp bằng 2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A 90∘

B 30∘

C 120∘

D 60∘

Câu 48: Điều nào sau đây đúng khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?

A Khi vật ở vị trí thấp nhất thì phản lực ở dây có giá trị nhỏ nhất

B Chu kì của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Quỹ đạo dao động của con lắc biến thiên theo quy luật hình sin

D Tốc độ của vật nặng bằng 0 khi vật ở vị trí cao nhất

Câu 49: Biết khối lượng hạt nhân nguyên tử cacbon  126C  là 11,9967 u, khối lượng các hạt proton,

nơtron lần lượt là mp = 1,007276 u, mn = 1,008665 u và 1 u = 931,5 MeV, năng lương liên kết riêng của hạt nhân 126C là

A 6,56 MeV/nuclôn

B 7,25 MeV/nuclôn

C 7,02 MeV/nuclôn

D 7,68 MeV/nuclôn

Câu 50: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha

A để tránh dòng điện Phu-cô người ta có thể dùng nhựa thay thép khi chê tạo stato.

B lúc cực nam của Rô-to đối diện cuộn 1 thì suất điện động ở cuộn 1 cực tiêu.

C suất điện động trong ba cuộn dây lệch pha nhau 120∘ vì từ thông qua ba cuộn đây lệch

pha 120∘

Trang 8

D có nguyên tắc hoạt động khác với nguyên tắc hoạt động máy phát điện xoay chiều 1 pha.

Câu 51: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch

A trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 52: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

B Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau

C Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

D Sóng điện từ là sóng ngang.

Câu 53: Khi nói về con lắc lò xo dao động điêu hòa theo phương ngang, nhận định nào sau đây sai? _

A Trọng lực và phản lực không ảnh hưởng đến tốc độ chuyển động của vậy;

B Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi luôn có giá trị khi đi qua vị trí cân bằng

C Vật dao động điêu hòa là do lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào vật.

D Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.

Câu 54: Tìm phát biểu sai

Trong ống chuẩn trực của máy quang phổ

A Khe sáng S đặt tại tiêu diện của thấu kính L1

B Lăng kính có tác dụng chính là làm lệch các tia sáng về phía đáy sao cho chúng đi gần trục chính của thấu kính

C Thấu kính L1 dặt trước lăng kính có tác dụng tạo ra các chùm sáng song song, thấu kính L2 đặt sau

lăng kính có tác dụng hội tụ các chùm tia song song

D Màn quan sát E đặt tại tiêu diện của thấu kính L2

Câu 55: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt

A chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt

B truyền qua đối catôt

C bị phản xạ trở lại

D chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen

Câu 56: Kết luận đúng khi so sánh chu kì biến đổi T1 của công suất tỏa nhiệt tức thời của dòng điện xoay

chiều với chu kì biển đổi T2 của dòng điện đó là

A T2 < T1

B T2 = T1

C T2 > T1

D T2=2T1

Câu 57: Cho lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A=6° Chiết suất của lăng kính phụ thuộc vào vào

bước sóng λ theo công thức n=1,620+0,2/λ2 với λ tính ra μm Chiếu chùm sáng gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,43 μm và λ2 = 0,46 μm tới lăng kính trên với góc tới nhỏ Góc lệch giữa hai tia ló là

A 0,14°

B 2,1°

C 0,82°

D 0,68°

Câu 58: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với bộ đèn dây tóc loại điện áp

định mức là 220V Khi bộ đèn gồm 500 bóng mắc song song thì chúng hoạt động đúng định mức Khi bộ

Trang 9

đèn gồm 1500 bóng mắc song song thì công suất của chúng chỉ đạt 83.4% công suất định mức Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là

A 231 V.

B 310 V.

C 250 V

D 271 V.

Câu 59: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng Nếu d=k.v/f; với f là tần số sóng, v

là vận tốc truyền sóng và k∈N∗ thì hai điểm đó dao động

A vuông pha

B với độ lệch pha phụ thuộc vào k

C cùng pha

D ngược pha

Câu 60: Biết A, B là hai nguồn sóng nước có phương trình uA=acosωπt (cm) và uB=asinωπt (cm) và

cách nhau 6λ (λ là bước sóng) thì trong khoảng AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ như biên độ dao động của trung điểm I đoạn AB (kể cả điểm I)

A 19

B 23

C 22

D 25

Câu 61: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch

A trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 62: Điều nào sau đây là đúng, khi so sánh máy phát điện xoay chiều ba pha và động cơ không đông

bộ ba pha?

A Rôto của cả hai đều tạo ra từ trường quay.

B Cả hai đều hoạt động chỉ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

C Rôto của máy phát điện và stato của động cơ đều là phần cảm.

D Stato của cả hai đều là phần ứng.

Câu 63: Sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là:

A sự đảo ngược trật tự các vạch quang phổ.

B sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ.

C sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.

D sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe mây thành cùng chiều.

Câu 64: Một mô-tơ điện sử dụng điện áp xoay chiều 220V-50Hz, hệ số công suất của mô-tơ bằng 0,9 và

coi tổn hao ở mô-tơ chủ yếu do sự toả nhiệt Cho điện trở dây cuốn của mô-tơ là 10,5Ω Người công nhân dùng mô-tơ trên để nâng một chút kiện hàng có khối lượng 100kg từ mặt đất lên độ cao 36m trong thời gian 1 phút Coi kiện hàng chuyển động đều. Lấy g=10m/s2 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mô-tơ bằng

A 1,5A

B 10,3A

C 3,8A

D 4,3A

Câu 65: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R

mắc nối tiếp với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 Ω Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và

Trang 10

R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R =

R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 Các giá trị của R1 và R2 là

A R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω.

B R 1  = 50 Ω, R 2  = 200 Ω.

C R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω.

D R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω.

Câu 66: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương

Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là

A 0

B -1 cm

C 1 cm

D 2 cm

Câu 67: Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng

lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa

ra trong phản ứng là

A 132,6 MeV

B 182,6 MeV

C 168,2 MeV

D 86,6 MeV

Câu 68: Gọi n là số nguyên Hai dao động ngược pha khi

A φ2−φ1=(n−1)π

B φ2−φ1=(2n−1)π

C φ2−φ1=nπ

D φ2−φ1=2nπ

Câu 69: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương

trình: x1=2sin(5πt+π2)(cm),x2=2sin5πt(cm)

Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2 s là

A 10π (cm/s)

B -10π (cm/s)

C –π (cm/s).

D π (cm/s)

Câu 70: Mạch điện xoay chiều gổm R, L, C mắc nối tiếp có hệ số công suất bằng 1 khi

A R≠0,Lω=1Cω

B Lω=0,1Cω≠0

C R=0,Lω≠1Cω

D R=Lω−1Cω

Câu 71: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 5 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 4 cm Vận

tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng

A 10 cm/s

B 1,54 m/s.

C 20 cm/s

D 62,8 cm/s

Câu 72: Phát biều nào sau đây sai?

Ngày đăng: 20/04/2023, 13:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w